Gói thầu: Gói thầu: Xử lý gia cố móng cột vị trí 1762 ĐD500kV Đà Nẵng - Thạnh Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xử lý gia cố móng cột vị trí 1762 ĐD500kV Đà Nẵng - Thạnh Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí xử lý sự cố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 11:32:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,392,055,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 500kV.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 975.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 220kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 975.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây hoặc trạm biến áp 500kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần trên: hệ dầm giằng (Dầm giằng 1, 2) | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 (M350) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 65,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 89,69 | m2 |
| 3 | Cốt thép 10| Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 2.309,28 | kg | |
| 4 | Cốt thép D > 18 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 10.155,85 | kg |
| 5 | Đinh neo M19, L=120mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 304 | cái |
| B | Kết cấu phần trên: hệ dầm giằng (Dầm giằng 3) | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 (M350) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 45,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 54,89 | m2 |
| 3 | Cốt thép 10| Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1.691,11 | kg | |
| 4 | Cốt thép D > 18 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 2.723,43 | kg |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 5cm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1,55 | m3 |
| 6 | Đắp cát đầm chặt K95 dày 10cm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 3,1 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D100 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 16,2 | m |
| C | Kết cấu phần dưới: hệ cọc (cọc khoan nhồi D1000, dài L=23m, số cộc 04, tổng chiều dài 92m) | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1.367,32 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 109,04 | kg | |
| 3 | Cốt thép D >18 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 10.876,64 | kg |
| 4 | Ống thép m1 D50/57 dày 3.5mm; dài 211,84m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 8 | ống |
| 5 | Ống thép m2 D107/114 dày 3.5mm; dài 102,8m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 4 | ống |
| 6 | Nắp ống thép D57.5 dày 3.5mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 16 | cái |
| 7 | Nắp ống thép D114.5 dày 3.5mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 8 | cái |
| 8 | Đoạn nối ống m1 D57 dày 3.5mm L=0.1m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 16 | cái |
| 9 | Đoạn nối ống m2 D114 dày 3.5mm L=0.1m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 8 | cái |
| 10 | Cóc nối loại 3, bulong D16 L=241 (D28-D25) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 528 | cái |
| 11 | Vữa lấp ống thí nghiệm 40Mpa | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1,42 | m3 |
| 12 | Bê tông thân cọc 35Mpa đá 1x2 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 74,45 | m3 |
| 13 | Đập bỏ và vận chuyển đi đổ Bê tông đầu cọc 35Mpa | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 3,14 | m3 |
| 14 | Vữa bentonite | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 84,82 | m3 |
| 15 | Chiều dài rung hạ/ nhổ ống vách thép phần ngập đất | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 30,8 | m |
| 16 | Chiều dài rung hạ đoạn không ngập đất | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1,2 | m |
| 17 | Chiều dài ống vách thép | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 5 | m |
| 18 | Thép ống vách dày 8mm L=5m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1.226,05 | kg |
| 19 | Thép ống vách dày 5mm đổ Bt cọc trên công trờng L=1.8m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 892,25 | kg |
| 20 | Khoan cọc nhồi vào đất h | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 80 | m |
| 21 | Khoan đá cấp IV cọc khoan nhồi h | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 12 | m |
| 22 | Thanh thải mùn khoan | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 72,26 | m3 |
| D | Kết cấu phần dưới: Kiểm tra chất lượng cọc | |||
| 1 | Siêu âm cọc | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 12 | mặt cắt |
| 2 | Khoan lấy mẫu bê tông mũi cọc, xác định chiều dày mùn lắng | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm xác định cường độ mũi cọc | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | cọc |
| E | Đường công vụ và rãnh dọc - nền đường - Đào nền, rãnh, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 76,63 | m3 |
| 2 | Lu lèn khuôn đường đạt K95 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 66,47 | m2 |
| 3 | Vét hữu cơ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 76,78 | m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp 1 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 46,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 122,85 | m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc, đất cấp 3 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 19,15 | m3 |
| 7 | Đắp đất đạt K95 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 264,26 | m3 |
| 8 | Đất mua bổ sung đắp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 202,8 | m3 |
| F | Đường công vụ và rãnh dọc - Hệ thống thoát nước - Rãnh dọc hở gia cố (54m) | |||
| 1 | Tấm BTXM M200 đá 1x2 đúc sẵn (0.5x0.6x0.07)m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 216 | tấm |
| 2 | BTXM M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1,51 | m3 |
| 3 | Vữa lót xi măng M100 dày 2cm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1,79 | m3 |
| 4 | Đào đất khuôn rãnh cấp 3 bằng máy đào | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 4,84 | m3 |
| G | Đường công vụ và rãnh dọc - Hệ thống thoát nước - Hố tiêu năng KT(2x1.8x1)m | |||
| 1 | Bê tông XM M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 2,024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 10,88 | m2 |
| 3 | Đá dăm 2x4 đệm dày 10cm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 0,36 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 8,671 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1,615 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 500kV.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 975.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 220kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 975.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây hoặc trạm biến áp 500kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi