Gói thầu: Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình phần lưới điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình phần lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và VTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 14:19:00 đến ngày 2021-01-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,478,713,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2,43 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6,84 tỷ đồng. Trong đó X = N x V* Cụ thể hợp đồng tương tự:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 2,66km; Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 0,4kV với quy mô > 3,53km - Giá trị: > V=2,43 tỷ VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 9 | Cái |
| 2 | Tháo/lắp lại FCO 24kV | Thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Móng cột BTLT cho trụ LT 12 mét MT-3(12) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 60 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT cho trụ LT 16 mét, MT-4(16) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT đôi cho trụ LT đôi 12 mét,MTĐ-2(12) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT đôi cho trụ LT đôi 14 mét, MTĐ-3(14) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT đôi cho trụ LT đôi 16 mét MTĐ-3(16) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 8 | Tiếp địa đường dây loại 6 cọc L63x63x6 dài 2.0 mét ,RC-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 23 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa đường dây loại 16 cọc L63x63x6 dài 2.0 mét, RC-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Cột BTLT DUL 12 mét, lực đầu cột 5.4kN (đã bao gồm STT và biển cấm), PC.I.12-190-5.4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 54 | Cột |
| 11 | Cột BTLT DUL 12 mét, lực đầu cột 9.0kN (đã bao gồm STT và biển cấm), PC.I.12-190-9.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 12 | Cột BTLT không dự ứng lực 12 mét, lực đầu cột 9.0kN (đã bao gồm STT và biển cấm),NPC.I.12-190-9.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 45 | Cột |
| 13 | Cột BTLT không dự ứng lực 14 mét, lực đầu cột 13kN (đã bao gồm STT và biển cấm), NPC.I.14-190-13 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Cột |
| 14 | Cột BTLT không dự ứng lực 16 mét, lực đầu cột 9.2kN (đã bao gồm STT và biển cấm), NPC.I.16-190-9.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 15 | Cột BTLT không dự ứng lực 16 mét, lực đầu cột 13kN (đã bao gồm STT và biển cấm), NPC.I.16-190-13 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 16 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn XĐT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 41 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ góc (đỡ kép) trụ BTLT XĐG-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 18 | Xà néo cuối trụ BTLT XNC-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Bộ |
| 19 | Xà néo cuối trụ BTLT đôi dọc XNC-2D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Bộ |
| 20 | Xà néo cuối trụ BTLT đôi ngang XNC-2N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 21 | Xà néo góc lệch trụ BTLT đôi dọc XNL-2D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | Xà cầu chì trụ BTLT đôi dọc XCC-2D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 23 | Xà cầu chì trụ BTLT đôi ngang XCC-2N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Giá thao tác trụ BTLT đôi dọc GTT-2D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 25 | Cờ tiếp địa đầu cột loại 0.5 mét TĐN-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 45 | Bộ |
| 26 | Cờ tiếp địa đầu cột loại 1.0 mét TĐN-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Bộ |
| 27 | Cờ tiếp địa gốc bổ sung TĐG-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 28 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-70-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 13.641 | Mét |
| 29 | Sứ đứng 24kV loại Pinpost SĐ-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 249 | Bộ |
| 30 | Dây buộc sứ đứng kiểu giáp níu DBCS | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 348 | Sợi |
| 31 | Kẹp cáp đầu sứ trung áp KCĐS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Cái |
| 32 | Chuỗi néo 22kV loại Polimer CN-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 210 | Chuỗi |
| 33 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70-12,7(24kV) + yếm giáp níu GN-70 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 153 | Bộ |
| 34 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70-12,7(24kV) (loại thanh tappin 2 đầu chờ): KNE-70 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 51 | Bộ |
| 35 | Đầu cốt nhôm đồng cho dây 70mm2, loại 2 bulong ĐCMA-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Bộ |
| 36 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-50-185-12,7/22(24kV) CĐR-50-185 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 26 | Bộ |
| 37 | Kẹp quai đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép trần AC-70-120-12,7/22(24kV) KQ-70-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Bộ |
| 38 | Kẹp ép lèo cho dây bọc trung thế tiết diện 70mm2 KEL-70 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 93 | Bộ |
| 39 | Dây đồng bọc M35 đấu tiếp địa M(35)-600V | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 9 | mét |
| 40 | Siết cáp M50 đấu dây tiếp địa SCM50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | mét |
| 41 | Cột H 10 mét thu hồi, H10_t/h | Thi công theo thiết kế | 16 | Cột |
| 42 | Cột bê tông ly tâm 10.5 mét thu hồi LT10.5_t/h | Thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 43 | Thu hồi xà đỡ chữ A XĐA_t/h | Thi công theo thiết kế | 19 | Mét |
| 44 | Thu hồi xà néo cuối XNC_t/h | Thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 45 | Thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC-70,AC-70_t/h | Thi công theo thiết kế | 669 | Mét |
| 46 | Thu hồi dây đồng trần M-35, M-35_t/h | Thi công theo thiết kế | 4.616 | Mét |
| 47 | Thu hồi sứ đứng 24kV SĐ_t/h | Thi công theo thiết kế | 63 | Mét |
| 48 | Thu hồi chuỗi néo 24kV CN_t/h | Thi công theo thiết kế | 42 | Mét |
| B | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVA (cũ) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA (cũ) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 8 | Máy |
| 4 | Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 72 | Cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A FCO-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 36 | Cái |
| 6 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-400kVA (4 XT, aptomat có bách cực 2 lỗ),TĐ-3P-400 (4XT) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-180kVA (2 XT, aptomat có bách cực 2 lỗ), 'TĐ-3P-180 (2XT) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3 | Bộ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-100kVA (2 XT, aptomat có bách cực 2 lỗ) TĐ-3P-100 (2 XT) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 8 | Bộ |
| 9 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA lắp lại | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 10 | Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ lắp lại, LA-18kV-10kVA(SDL) | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVA, TĐ-3P-250(SDL) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Dây chảy 15K (DC-15K) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Dây chảy 10K DC-10K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Dây chảy 6K DC-6K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Cái |
| 15 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA trung áp NC-MBA-CA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 39 | Cái |
| 16 | Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van NC-CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 78 | Cái |
| 17 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 39 | Cái |
| 18 | Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 255 | Mét |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-70-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 120 | Mét |
| 20 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty SĐ-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 78 | Quả |
| 21 | Kẹp cáp đầu sứ trung áp KCĐS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 78 | Cái |
| 22 | Đầu cốt cho cáp CXV35 (loại dài 1 lỗ) ĐC-M35(1) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 226 | Cái |
| 23 | Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van) KRTT-35 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 39 | Cái |
| 24 | Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV(t/h) | Thi công theo thiết kế | 4 | Mét |
| 25 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M240 XLPE/PVC-M240 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 56 | Mét |
| 26 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150 XLPE/PVC-M150 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 198 | Mét |
| 27 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M95 XLPE/PVC-M95 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 66 | Mét |
| 28 | Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng M(35)-600V | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 640 | Mét |
| 29 | Đầu cốt đồng M240 (loại 2 lỗ) ĐC-M240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 38 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M150 (loại 2 lỗ) ĐC-M150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 48 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M120 (loại 2 lỗ) ĐC-M120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M95 (loại 2 lỗ) ĐC-M95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa M35 ĐC-M35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 176 | Cái |
| 34 | Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng F130/100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 65 | Mét |
| 35 | Ống thép luồn tiếp địa F21/27 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 78 | Mét |
| 36 | Đai thép (1,5 m)+ khoá đai ĐT+KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 78 | Cái |
| 37 | Bảng tên trạm biến áp BTTBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Cái |
| 38 | Bảng cấm trèo BCT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Cái |
| 39 | Biển cấm sờ BCS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Cái |
| 40 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M240(sdl) XLPE/PVC-M240(sdl) | Thi công theo thiết kế | 21 | Mét |
| 41 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120(sdl) XLPE/PVC-M120(sdl) | Thi công theo thiết kế | 7 | Mét |
| 42 | Móng giá chống TBA MC-TBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Móng |
| 43 | Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 44 | Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Móng |
| 45 | Hệ thống tiếp địa trạm: R-TR-24 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | ht |
| 46 | Hệ thống tiếp địa trạm: R-TR-32 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | ht |
| 47 | Hệ xà TBA trên 2 trụ BTLT đôi dọc tuyến HXTBA-2D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Hệ xà TBA trên 1 trụ BTLT đơn HXTBA-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | bộ |
| 49 | Giá chống xà MBA cho hệ xà TBA GC-MBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 50 | Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột BTLT đôi dọc: XSĐ-0,4-2D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 51 | Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột LT đơn: XSĐ-0,4-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | bộ |
| 52 | Bách lắp chống sét van: BLCSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | bộ |
| C | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng trụ BTLT MT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Móng |
| 2 | Móng trụ BTLT MT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Móng |
| 3 | Móng trụ BTLT MTĐ-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Móng |
| 4 | Móng trụ BTLT MTĐ-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 5 | Tiếp địa đường dây loại 4 cọc L63x63x6 dài 2.0 mét RC-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Bộ |
| 6 | Cột BTLT DUL 8.5 mét, lực đầu cột 3.0kN (đã bao gồm STT và biển cấm) PC.I-8.5-160-3.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Cột |
| 7 | Cột BTLT DUL 8.5 mét, lực đầu cột 4.3kN (đã bao gồm STT và biển cấm) PC.I-8.5-160-4.3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Cột |
| 8 | Cột BTLT DUL 10 mét, lực đầu cột 3.5kN (đã bao gồm STT và biển cấm) PC.I-10-190-3.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cột |
| 9 | Cột BTLT DUL 10 mét, lực đầu cột 5.0kN (đã bao gồm STT và biển cấm) PC.I-10-190-5.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cột |
| 10 | Xà hạ thế 8 sứ trụ LT đôi ngang XHT8-2N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa lặp lại ha thế độc lập CTtđn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 70 | Chi tiết |
| 12 | Chi tiết tiếp địa lặp lại ha thế kết hợp CTtđnkh | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Chi tiết |
| 13 | Chi tiết tiếp địa lặp lại trụ cuối CTtđn-c | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Chi tiết |
| 14 | Cáp voặn xoắn ABC-4x95 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 6.298 | Mét |
| 15 | Kẹp răng hạ thế 2 bulong KR-25-95(2) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 252 | Cái |
| 16 | Đầu cosse đồng nhôm 2 bulong ĐCMA-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 136 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa chờ cáp voặn xoắn ABC TĐ-abc | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 316 | Bộ |
| 18 | Sứ hạ thế + ty SHT0.4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 19 | Dây AV30/10 buộc cổ sứ AV30/10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Mét |
| 20 | Bulong móc loại 16x250 M16x250 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 67 | Con |
| 21 | Đai thép không rỉ A20 ĐT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 372 | Sợi |
| 22 | Khóa đai thép A20 KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 372 | Cái |
| 23 | Giá móc cáp cột LT GMC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 186 | Cái |
| 24 | Khóa néo cáp ABC-4x95 KN-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 173 | Cái |
| 25 | Khóa treo cáp ABC-4x95 KT-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 84 | Cái |
| 26 | Ống nối dây bọc ON-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cái |
| 27 | Bịt đầu cáp 95 BĐC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 72 | Cái |
| 28 | Thu hồi cột BTLT 8.4 LT8.4_t/h | Thi công theo thiết kế | 1 | cột |
| 29 | Thu hồi cáp voặn xoắn ABC-2x50: ABC-2x50_t/h | Thi công theo thiết kế | 179 | mét |
| 30 | Thu hồi khóa néo cáp KN_t/h | Thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 31 | Thu hồi kẹp răng KR_t/h | Thi công theo thiết kế | 112 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2,43 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6,84 tỷ đồng. Trong đó X = N x V* Cụ thể hợp đồng tương tự:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 2,66km; Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 0,4kV với quy mô > 3,53km - Giá trị: > V=2,43 tỷ VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân | 5 | 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini. | xúc, đào đất. | 2 |
| 4 | Máy rải dây | rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn. | Máy hàn. | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa. | Máy đo tiếp địa. | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 5 |
| 10 | Dây đai an toàn | Dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi