Gói thầu: Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình phần lưới điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113826-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
Tên gói thầu Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình phần lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20210113824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và VTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 14:19:00 đến ngày 2021-01-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,478,713,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2,43 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6,84 tỷ đồng. Trong đó X = N x V* Cụ thể hợp đồng tương tự:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 2,66km; Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 0,4kV với quy mô > 3,53km - Giá trị: > V=2,43 tỷ VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế
1Cầu chì tự rơi 24kV-100AThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)9Cái
2Tháo/lắp lại FCO 24kVThi công theo thiết kế6Bộ
3Móng cột BTLT cho trụ LT 12 mét MT-3(12)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60Móng
4Móng cột BTLT cho trụ LT 16 mét, MT-4(16)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
5Móng cột BTLT đôi cho trụ LT đôi 12 mét,MTĐ-2(12)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Móng
6Móng cột BTLT đôi cho trụ LT đôi 14 mét, MTĐ-3(14)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
7Móng cột BTLT đôi cho trụ LT đôi 16 mét MTĐ-3(16)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
8Tiếp địa đường dây loại 6 cọc L63x63x6 dài 2.0 mét ,RC-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế23Bộ
9Tiếp địa đường dây loại 16 cọc L63x63x6 dài 2.0 mét, RC-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
10Cột BTLT DUL 12 mét, lực đầu cột 5.4kN (đã bao gồm STT và biển cấm), PC.I.12-190-5.4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế54Cột
11Cột BTLT DUL 12 mét, lực đầu cột 9.0kN (đã bao gồm STT và biển cấm), PC.I.12-190-9.0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
12Cột BTLT không dự ứng lực 12 mét, lực đầu cột 9.0kN (đã bao gồm STT và biển cấm),NPC.I.12-190-9.0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế45Cột
13Cột BTLT không dự ứng lực 14 mét, lực đầu cột 13kN (đã bao gồm STT và biển cấm), NPC.I.14-190-13Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cột
14Cột BTLT không dự ứng lực 16 mét, lực đầu cột 9.2kN (đã bao gồm STT và biển cấm), NPC.I.16-190-9.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
15Cột BTLT không dự ứng lực 16 mét, lực đầu cột 13kN (đã bao gồm STT và biển cấm), NPC.I.16-190-13Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cột
16Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn XĐT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế41Bộ
17Xà đỡ góc (đỡ kép) trụ BTLT XĐG-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Bộ
18Xà néo cuối trụ BTLT XNC-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Bộ
19Xà néo cuối trụ BTLT đôi dọc XNC-2DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Bộ
20Xà néo cuối trụ BTLT đôi ngang XNC-2NCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
21Xà néo góc lệch trụ BTLT đôi dọc XNL-2DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
22Xà cầu chì trụ BTLT đôi dọc XCC-2DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
23Xà cầu chì trụ BTLT đôi ngang XCC-2NCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
24Giá thao tác trụ BTLT đôi dọc GTT-2DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
25Cờ tiếp địa đầu cột loại 0.5 mét TĐN-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế45Bộ
26Cờ tiếp địa đầu cột loại 1.0 mét TĐN-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Bộ
27Cờ tiếp địa gốc bổ sung TĐG-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bộ
28Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-70-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)13.641Mét
29Sứ đứng 24kV loại Pinpost SĐ-22Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)249Bộ
30Dây buộc sứ đứng kiểu giáp níu DBCSThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)348Sợi
31Kẹp cáp đầu sứ trung áp KCĐSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Cái
32Chuỗi néo 22kV loại Polimer CN-22Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)210Chuỗi
33Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70-12,7(24kV) + yếm giáp níu GN-70Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)153Bộ
34Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70-12,7(24kV) (loại thanh tappin 2 đầu chờ): KNE-70Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)51Bộ
35Đầu cốt nhôm đồng cho dây 70mm2, loại 2 bulong ĐCMA-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Bộ
36Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-50-185-12,7/22(24kV) CĐR-50-185Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)26Bộ
37Kẹp quai đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép trần AC-70-120-12,7/22(24kV) KQ-70-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Bộ
38Kẹp ép lèo cho dây bọc trung thế tiết diện 70mm2 KEL-70Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)93Bộ
39Dây đồng bọc M35 đấu tiếp địa M(35)-600VThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)9mét
40Siết cáp M50 đấu dây tiếp địa SCM50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3mét
41Cột H 10 mét thu hồi, H10_t/hThi công theo thiết kế16Cột
42Cột bê tông ly tâm 10.5 mét thu hồi LT10.5_t/hThi công theo thiết kế2Cột
43Thu hồi xà đỡ chữ A XĐA_t/hThi công theo thiết kế19Mét
44Thu hồi xà néo cuối XNC_t/hThi công theo thiết kế8Bộ
45Thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC-70,AC-70_t/hThi công theo thiết kế669Mét
46Thu hồi dây đồng trần M-35, M-35_t/hThi công theo thiết kế4.616Mét
47Thu hồi sứ đứng 24kV SĐ_t/hThi công theo thiết kế63Mét
48Thu hồi chuỗi néo 24kV CN_t/hThi công theo thiết kế42Mét
B Trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVAThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVA (cũ)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)3Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA (cũ)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)8Máy
4Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)72Cái
5Cầu chì tự rơi 22kV-100A FCO-22Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)36Cái
6Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-400kVA (4 XT, aptomat có bách cực 2 lỗ),TĐ-3P-400 (4XT)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1Bộ
7Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-180kVA (2 XT, aptomat có bách cực 2 lỗ), 'TĐ-3P-180 (2XT)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)3Bộ
8Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-100kVA (2 XT, aptomat có bách cực 2 lỗ) TĐ-3P-100 (2 XT)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)8Bộ
9Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA lắp lạiThi công theo thiết kế1Máy
10Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ lắp lại, LA-18kV-10kVA(SDL)Thi công theo thiết kế3Cái
11Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVA, TĐ-3P-250(SDL)Thi công theo thiết kế1Bộ
12Dây chảy 15K (DC-15K)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
13Dây chảy 10K DC-10KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
14Dây chảy 6K DC-6KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Cái
15Nắp chụp silicon đầu cực MBA trung áp NC-MBA-CACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Cái
16Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van NC-CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế78Cái
17Nắp chụp silicon đầu cực FCOCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Cái
18Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kVThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)255Mét
19Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-70-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)120Mét
20Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty SĐ-22Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)78Quả
21Kẹp cáp đầu sứ trung áp KCĐSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế78Cái
22Đầu cốt cho cáp CXV35 (loại dài 1 lỗ) ĐC-M35(1)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế226Cái
23Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van) KRTT-35Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)39Cái
24Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV(t/h)Thi công theo thiết kế4Mét
25Cáp bọc hạ thế lộ tổng M240 XLPE/PVC-M240Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)56Mét
26Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150 XLPE/PVC-M150Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)198Mét
27Cáp bọc hạ thế lộ tổng M95 XLPE/PVC-M95Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)66Mét
28Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng M(35)-600VThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)640Mét
29Đầu cốt đồng M240 (loại 2 lỗ) ĐC-M240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế38Cái
30Đầu cốt đồng M150 (loại 2 lỗ) ĐC-M150Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Cái
31Đầu cốt đồng M120 (loại 2 lỗ) ĐC-M120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
32Đầu cốt đồng M95 (loại 2 lỗ) ĐC-M95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
33Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa M35 ĐC-M35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế176Cái
34Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng F130/100Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế65Mét
35Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế78Mét
36Đai thép (1,5 m)+ khoá đai ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế78Cái
37Bảng tên trạm biến áp BTTBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cái
38Bảng cấm trèo BCTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cái
39Biển cấm sờ BCSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cái
40Cáp bọc hạ thế lộ tổng M240(sdl) XLPE/PVC-M240(sdl)Thi công theo thiết kế21Mét
41Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120(sdl) XLPE/PVC-M120(sdl)Thi công theo thiết kế7Mét
42Móng giá chống TBA MC-TBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Móng
43Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
44Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Móng
45Hệ thống tiếp địa trạm: R-TR-24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7ht
46Hệ thống tiếp địa trạm: R-TR-32Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5ht
47Hệ xà TBA trên 2 trụ BTLT đôi dọc tuyến HXTBA-2DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
48Hệ xà TBA trên 1 trụ BTLT đơn HXTBA-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9bộ
49Giá chống xà MBA cho hệ xà TBA GC-MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12bộ
50Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột BTLT đôi dọc: XSĐ-0,4-2DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
51Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột LT đơn: XSĐ-0,4-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9bộ
52Bách lắp chống sét van: BLCSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36bộ
C Đường dây hạ thế
1Móng trụ BTLT MT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Móng
2Móng trụ BTLT MT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Móng
3Móng trụ BTLT MTĐ-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Móng
4Móng trụ BTLT MTĐ-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
5Tiếp địa đường dây loại 4 cọc L63x63x6 dài 2.0 mét RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Bộ
6Cột BTLT DUL 8.5 mét, lực đầu cột 3.0kN (đã bao gồm STT và biển cấm) PC.I-8.5-160-3.0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Cột
7Cột BTLT DUL 8.5 mét, lực đầu cột 4.3kN (đã bao gồm STT và biển cấm) PC.I-8.5-160-4.3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Cột
8Cột BTLT DUL 10 mét, lực đầu cột 3.5kN (đã bao gồm STT và biển cấm) PC.I-10-190-3.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cột
9Cột BTLT DUL 10 mét, lực đầu cột 5.0kN (đã bao gồm STT và biển cấm) PC.I-10-190-5.0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cột
10Xà hạ thế 8 sứ trụ LT đôi ngang XHT8-2NCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
11Chi tiết tiếp địa lặp lại ha thế độc lập CTtđnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế70Chi tiết
12Chi tiết tiếp địa lặp lại ha thế kết hợp CTtđnkhCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Chi tiết
13Chi tiết tiếp địa lặp lại trụ cuối CTtđn-cCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Chi tiết
14Cáp voặn xoắn ABC-4x95Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)6.298Mét
15Kẹp răng hạ thế 2 bulong KR-25-95(2)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)252Cái
16Đầu cosse đồng nhôm 2 bulong ĐCMA-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế136Bộ
17Tiếp địa chờ cáp voặn xoắn ABC TĐ-abcCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế316Bộ
18Sứ hạ thế + ty SHT0.4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
19Dây AV30/10 buộc cổ sứ AV30/10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Mét
20Bulong móc loại 16x250 M16x250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế67Con
21Đai thép không rỉ A20 ĐTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế372Sợi
22Khóa đai thép A20 KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế372Cái
23Giá móc cáp cột LT GMCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế186Cái
24Khóa néo cáp ABC-4x95 KN-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế173Cái
25Khóa treo cáp ABC-4x95 KT-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế84Cái
26Ống nối dây bọc ON-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cái
27Bịt đầu cáp 95 BĐCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế72Cái
28Thu hồi cột BTLT 8.4 LT8.4_t/hThi công theo thiết kế1cột
29Thu hồi cáp voặn xoắn ABC-2x50: ABC-2x50_t/hThi công theo thiết kế179mét
30Thu hồi khóa néo cáp KN_t/hThi công theo thiết kế2Cái
31Thu hồi kẹp răng KR_t/hThi công theo thiết kế112Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2,43 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6,84 tỷ đồng. Trong đó X = N x V* Cụ thể hợp đồng tương tự:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 2,66km; Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 0,4kV với quy mô > 3,53km - Giá trị: > V=2,43 tỷ VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân 5 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini. xúc, đào đất.2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực thủy lực1
7 Máy hàn. Máy hàn.1
8 Máy đo tiếp địa. Máy đo tiếp địa.1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
10 Dây đai an toàn Dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->