Gói thầu: Thi công xây dựng các công trình chống quá tải năm 2021 khu vực Đông Triều
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các công trình chống quá tải năm 2021 khu vực Đông Triều |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 10:44:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,745,296,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá) và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc an toàn lao động trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung thế công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Đông triều thị xã Đông Triều năm 2021 | |||
| 1 | Cột BLTL 2-NPC.I-12-190-7,2 | 2-NPC.I-12-190-7,2 | 3 | Cột |
| 2 | Cột BLTL 2-NPC.I-12-190-10 | 2-NPC.I-12-190-10 | 1 | Cột |
| 3 | Cột BLTL NPC.I-12-190-10 | NPC.I-12-190-10 | 1 | Cột |
| 4 | Cột BLTLNPC.I-12-190-9.0 | NPC.I-12-190-9.0 | 2 | Cột |
| 5 | Cột BLTL 2-NPC.I-14-190-11 | 2-NPC.I-14-190-11 | 1 | Cột |
| 6 | Cột BLTL NPC.I-16-190-9.2 | NPC.I-16-190-9.2 | 4 | Cột |
| 7 | Cột BLTL 2-NPC.I-16-190-9.2 | 2-NPC.I-16-190-9.2 | 1 | Cột |
| 8 | Cột BLTL 2-NPC.I-16-190-11 | 2-NPC.I-16-190-11 | 1 | Cột |
| 9 | Dỡ bỏ Cột bê tông ly tâm 12m | LT12 M dỡ bỏ | 1 | Cột |
| 10 | Xà XP1 | XP1 | 3 | Bộ |
| 11 | Xà XP2 | XP2 | 2 | Bộ |
| 12 | Xà XĐL-3 | XĐL-3 | 3 | Bộ |
| 13 | Xà néo XN-1T-1M-35D-X | XN-1T-1M-35D-X | 5 | Bộ |
| 14 | Xà néo XN-1T-1M-35C-X | XN-1T-1M-35C-X | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo XN-1T-1M-1.1C | XN-1T-1M-1.1C | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo XN-1T-1M-1.3C | XN-1T-1M-1.3C | 1 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ XR-1T-35D | XR-1T-35D | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo XNKD-1T-1M-35C | XNKD-1T-1M-35C | 6 | Bộ |
| 19 | Xà néo XNKDZ-2T-1M-C | XNKDZ-2T-1M-C | 1 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ XRKN-1T-35D | XRKN-1T-35D | 2 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đúp GC-12 | GC-12 | 4 | Bộ |
| 22 | Giằng cột đúp GC-14 | GC-14 | 1 | Bộ |
| 23 | Giằng cột đúp GC-16 | GC-16 | 2 | Bộ |
| 24 | Kéo dải dây ACSR-70/11 | ACSR-70/11, A cấp | 2.795 | m |
| 25 | Kéo lại dây dẫn AC70/11 | AC70/11-KRL | 820 | m |
| 26 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV(ty mạ kẽm) đường rò 875 mm | SÐ-35, A cấp | 53 | Quả |
| 27 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mm | SÐ-22, A cấp | 6 | Quả |
| 28 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN+phụ kiện mạ kẽm | CN-35, A cấp | 63 | Chuỗi |
| 29 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN+phụ kiện mạ kẽm | CN-22, A cấp | 6 | Chuỗi |
| 30 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-70-95 | 138 | Cái |
| 31 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | BB | 14 | Cái |
| 32 | Móng cột MT-3 | MT-3 | 3 | Móng |
| 33 | Móng cột MT-6 | MT-6 | 4 | Móng |
| 34 | Móng cột MTK-4 | MTK-4 | 4 | Móng |
| 35 | Móng cột MTK-6 | MTK-6 | 1 | Móng |
| 36 | Móng cột MTK-8 | MTK-8 | 2 | Móng |
| 37 | Tiếp địa, RC-4 | RC-4 | 14 | Bộ |
| 38 | Thí nghiệm Tiếp địa RC-4 | RC-4.TN | 14 | vị trí |
| 39 | Thí nghiệm mẫu Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-70-95-TNM | 4 | mẫu |
| 40 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC70/11.th | AC70/11.th | 315 | m |
| 41 | Thu hồi xà đỡ XĐ35.th | XĐ35.th | 1 | Bộ |
| 42 | Thu hồi xà hãm XHZ35.th | XHZ35.th | 1 | Bộ |
| 43 | Thu hồi Dây néo 12m - 2DN12m | 2DN-12m.th | 1 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Cô dê néo - CDN | CDN.th | 1 | Bộ |
| 45 | Thu hồi sứ đứng SÐ-35.th | SÐ-35.th | 3 | Quả |
| 46 | Thu hồi chuỗi thủy tinh CN-35.th | CN-35.th | 6 | Quả |
| B | Phần trạm biến áp công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Đông triều thị xã Đông Triều năm 2021 | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 250KVA-22/0,4KV, A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | 250KVA-35/0,4KV, A cấp | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | 400KVA-22/0,4KV, A cấp | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 22kV polymer | ZnO-22, A cấp | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 35kV polymer | ZnO-35, A cấp | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 4 lộ ra | TĐ-400A, A cấp | 3 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra | TĐ-600A, A cấp | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV | LBFCO-35, A cấp | 2 | Bộ (3 pha) |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV | LBFCO-22, A cấp | 2 | Bộ (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV(ty mạ kẽm) đường rò 875 mm | SĐ-35, A cấp | 30 | Quả |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mm | SĐ-22, A cấp | 24 | Quả |
| 12 | Dây AC 70/11-XLPE2.5/HDPE | AC 70/11-XLPE2.5/HDPE | 48 | m |
| 13 | Dây AC 70/11-XLPE4.3/HDPE | AC 70/11-XLPE4.3/HDPE | 54 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 | Cu/XLPE/PVC 1x300 | 22 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Cu/XLPE/PVC 1x185 | 66 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Cu/PVC 1x35 | 76 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Cu/PVC 1x95 | 8 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Cu-35 | 24 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-70 | AM-70 | 48 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Cu-95 | 8 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu-300 | Cu-300 | 8 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Cu-185 | 24 | Cái |
| 23 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-70-95 | 24 | Cái |
| 24 | Kẹp hotline 35-120+Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | CC-Hotline | 6 | Cái |
| 25 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐTKG+KĐ | 12 | Cái |
| 26 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm lõi thép bọc 22kV-1x70 | GB-70-95 | 21 | Dây |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22 | XĐD2-22 | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22 | XĐD1-22 | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35 | XĐD2-35 | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35 | XĐD1-35 | 2 | Bộ |
| 31 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | XĐN-2,6 | 1 | Bộ |
| 32 | Xà lắp SI XSI-2,6 | XSI-2,6 | 4 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | XTG-2,6 | 4 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6A | XTG-2,6A | 3 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | GĐM-2,6 | 4 | Bộ |
| 36 | Xà lắp CSV mặt máy XCS | XCS | 4 | Bộ |
| 37 | Tiếp địa trạm TĐT-2 | TĐT-2 | 4 | Bộ |
| 38 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12D | DLTĐ-12D | 3 | Bộ |
| 39 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10N | DLTĐ-10N | 1 | Bộ |
| 40 | Cột BLTL NPC-I-10-190-5 | NPC-I-10-190-5 | 2 | Cột |
| 41 | Cột BLTL NPC-I-12-190-7,2 | NPC-I-12-190-7,2 | 6 | Cột |
| 42 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-10 | MT4-10 | 2 | móng |
| 43 | Móng cột bê tông cốt thép MT4A-12 | MT4A-12 | 6 | móng |
| 44 | Bê tông nền trạm | BTNT | 4 | Trạm |
| 45 | Cút chếch 45 độ PVC | C-Ch | 8 | Cái |
| 46 | Cô dê ôm ống PVC-160 | GDO-PVC | 8 | Bộ |
| 47 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gần | BB | 12 | Cái |
| 48 | Ống nhựa PVC Ф160 luồn cáp tổng | PVC-160 | 10 | m |
| 49 | Ống nhựa HDPE 85/65 màu đen | HDPE85/65 | 55 | m |
| 50 | Ống nhựa HDPE 32/25(Luồn tĐ+CS) | HDPE32/25 | 40 | m |
| 51 | Nắp che đầu sứ cầu chì tự rơi (FCO) | CC-FCO | 4 | Bộ (3 pha) |
| 52 | Nắp che đầu sứ LA | CC-CSV | 4 | Bộ (3 pha) |
| 53 | Nắp che đầu sứ cao thế MBA | CCTT-MBA | 4 | Bộ |
| 54 | Nắp che đầu sứ hạ thế MBA | CCHT-MBA | 4 | Bộ |
| 55 | Khóa tủ điện | K | 4 | Cái |
| 56 | Cao su non | CSN | 4 | Cuộn |
| 57 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAGĐC-C-2 | GĐC-C-2 | 6 | Bộ |
| 58 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAGĐC-C-4 | GĐC-C-4 | 14 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm TBA | GĐCMBA | 3 | Bộ |
| 60 | Băng dính cách điện | BD | 0 | Cuộn |
| 61 | Thí nghiệm MBA sau lắp đặt | MBA.TN | 4 | Máy |
| 62 | Thí nghiệm cáp trung thế | Cáp TT.TN | 2 | sợi |
| 63 | Thí nghiệm cáp tổng hạ thế | Cáp tổng.TN | 2 | sợi |
| 64 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | TĐT-2.TN | 4 | Hệ thống |
| C | Phần đường dây hạ thế công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Đông triều thị xã Đông Triều năm 2021 | |||
| 1 | Cột BLTL NPC.I-6.5-160-3.0 | NPC.I-6.5-160-3.0 | 4 | Cột |
| 2 | Cột BLTL NPC.I-6.5-160-4.3 | NPC.I-6.5-160-4.3 | 8 | Cột |
| 3 | Cột BLTL NPC.I-8.5-190-3.0 | NPC.I-8.5-190-3.0 | 129 | Cột |
| 4 | Cột BLTL 2-NPC.I-8.5-190-3.0, | 2-NPC.I-8.5-190-3.0 | 47 | Cột |
| 5 | Cột BLTL NPC.I-8.5-190-4.3, | NPC.I-8.5-190-4.3 | 7 | Cột |
| 6 | Cột BLTL 2-NPC.I-8.5-190-4.3, | 2-NPC.I-8.5-190-4.3 | 11 | Cột |
| 7 | Cột BLTL NPC.I-8.5-190-5.0 | NPC.I-8.5-190-5.0 | 6 | Cột |
| 8 | Cột BLTLNPC.I-10-190-4.3 | NPC.I-10-190-4.3 | 1 | Cột |
| 9 | Cột BLTL 2-NPC.I-10-190-4.3 | 2-NPC.I-10-190-4.3 | 2 | Cột |
| 10 | Cột BLTL NPC.I-10-190-5.0 | NPC.I-10-190-5.0 | 3 | Cột |
| 11 | Giá đỡ hộp GĐ-H3F | GĐ-H3F | 22 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ hộp GĐ-H3F-A | GĐ-H3F-A | 5 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1 | GĐ-H2(H4)-1 | 79 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1A | GĐ-H2(H4)-1A | 24 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2 | GĐ-H2(H4)-2 | 20 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2A | GĐ-H2(H4)-2A | 5 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3 | GĐ-H2(H4)-3 | 1 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn | DC1 | 570 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp dọc cột đôi | DC2 | 285 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 | ABC 4x50, A cấp | 1.011 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 | ABC 4x70, A cấp | 1.711 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 | ABC 4x95, A cấp | 8.159 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | CXV 2x6 | 147 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | CXV 2x10 | 135 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | CXV 2x16 | 318 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | CXV 3x25+1x16 | 93 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x6 | CV 1x6 | 746,4 | m |
| 28 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50-HPD | ABC 4x50-HPD | 656 | m |
| 29 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-70-95 | 832 | Cái |
| 30 | Bu lông móc + long đen | BLM | 357 | Cái |
| 31 | Giá móc | GM | 5 | Cái |
| 32 | Ốp cột và móc treo D20 | MT D20 | 295 | Cái |
| 33 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | ĐTKG+KĐ-1 | 264 | Cái |
| 34 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép) | ĐTKG+KĐ-2 | 182 | Cái |
| 35 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Kẹp đỡ cáp | 40 | Cái |
| 36 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Kẹp siết cáp | 617 | Cái |
| 37 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | TM +VT | 164 | Bộ |
| 38 | Kẹp bổ trợ đơn | KBTĐ | 325 | Bộ |
| 39 | Bịt đầu cáp | BĐC | 244 | Cái |
| 40 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | GN2 | 56 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | AM50 | 656 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | AM95 | 80 | Cái |
| 43 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 1pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | H1 | 49 | Hộp |
| 44 | Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | H2 | 45 | Hộp |
| 45 | Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | H4 | 106 | Hộp |
| 46 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha - trực tiếp F8 (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | H3F | 31 | Hộp |
| 47 | Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra) | HPD-9 | 164 | Hộp |
| 48 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A-20kA | ATM-40A | 563 | cái |
| 49 | Aptomat 3 pha 200A | ATM-200A | 5 | cái |
| 50 | Tiếp địa lặp lại R1C | R1C | 20 | Bộ |
| 51 | Tiếp đia lặp lại khu vực nền bê tông R1C( BT) | R1C( BT) | 13 | Bộ |
| 52 | Móng cột N-6,5T | N-6,5T | 7 | Móng |
| 53 | Móng cột N-6,5T(BT) | N-6,5T(BT) | 3 | Móng |
| 54 | Móng cột K-6,5T | K-6,5T | 1 | Móng |
| 55 | Móng cột K-6,5T(BT) | K-6,5T(BT) | 1 | Móng |
| 56 | Móng cột N-8,5T | N-8,5T | 79 | Móng |
| 57 | Móng cột N-8,5T(BT) | N-8,5T(BT) | 63 | Móng |
| 58 | Móng cột K-8,5T | K-8,5T | 36 | Móng |
| 59 | Móng cột K-8,5T(BT) | K-8,5T(BT) | 22 | Móng |
| 60 | Móng cột N-10T | N-10T | 2 | Móng |
| 61 | Móng cột N-10T(BT) | N-10T(BT) | 2 | Móng |
| 62 | Móng cột K-10T | K-10T | 2 | Móng |
| 63 | Thí nghiệm cáp hạ thế | CHT | 5 | sợi |
| 64 | Thí nghiệm tiếp địa hạ thế | R1C + R1C(BT).TN | 33 | vị trí |
| 65 | Thí nghiệm ATM dòng điện đến 50A | ATM(50)TN | 563 | Cái |
| 66 | Thí nghiệm ATM dòng điện đến 300A | ATM(300)TN | 5 | cái |
| 67 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm 50 | AM 50.TNM | 4 | mẫu |
| 68 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm 95 | AM 95.TNM | 1 | mẫu |
| 69 | Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 2x35 | ABC 2x35.KRL | 238 | m |
| 70 | Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 4x35 | ABC 4x35.KRL | 72 | m |
| 71 | Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 4x50 | ABC 4x50.KRL | 192 | m |
| 72 | Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 4x70 | ABC 4x70.KRL | 90 | m |
| 73 | Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 4x95 | ABC 4x95.KRL | 33 | m |
| 74 | Lắp đặt lại Công tơ 1 pha | CT-1FTD | 497 | Cái |
| 75 | Lắp đặt lại Công tơ 3 pha | CT-3FTD | 32 | Cái |
| 76 | Lắp đặt lại ATM 3 pha-60A | ATM-3FTD | 32 | Cái |
| 77 | Lắp đặt lại Hòm công tơ H1 | H1-TD | 9 | Hộp |
| 78 | Lắp đặt lại Hòm công tơ H2 | H2-TD | 3 | Hộp |
| 79 | Lắp đặt lại Hòm công tơ H4 | H4-TD | 12 | Hộp |
| 80 | Lắp đặt lại Hòm công tơ H3F | H3F-TD | 2 | Hộp |
| 81 | Cột chặt gốc thu hồi 2H6,5_TH | 2H6,5_TH | 1 | Cột |
| 82 | Cột chặt gốc thu hồi H6,5_TH | H6,5_TH | 135 | Cột |
| 83 | Cột chặt gốc thu hồi H7,5_TH | H7,5_TH | 103 | Cột |
| 84 | Cột chặt gốc thu hồi LT6,5_TH | LT6,5_TH | 2 | Cột |
| 85 | Cột chặt gốc thu hồi LT7,5_TH | LT7,5_TH | 4 | Cột |
| 86 | Cột chặt gốc thu hồi LT8,5_TH | LT8,5_TH | 2 | Cột |
| 87 | Thu hồi Xà hạ thế | XHT-TH | 57 | bộ |
| 88 | Thu hồi Dây bọc AV-3x50+1x35 | AV-3x50+1x35TH | 585 | m |
| 89 | Thu hồi Dây bọc AV-3x70+1x50 | AV-3x70+1x50TH | 970 | m |
| 90 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35 | VX-2x35TH | 836 | m |
| 91 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35 | VX-4x35TH | 1.304 | m |
| 92 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 | VX-4x50TH | 2.627 | m |
| 93 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70 | VX-4x70TH | 2.202 | m |
| 94 | Thu hồi Hộp công tơ H1 | H1-TH | 89 | hộp |
| 95 | Thu hồi Hộp công tơ H2 | H2-TH | 60 | hộp |
| 96 | Thu hồi Hộp công tơ H4 | H4-TH | 72 | hộp |
| 97 | Thu hồi Hộp công tơ H3F | H3F-TH | 32 | hộp |
| D | Bảo hiểm công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Đông triều thị xã Đông Triều năm 2021 | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | BH | 1 | HM |
| E | Phần đường dây trung thế công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Mạo Khê thị xã Đông Triều năm 2021 | |||
| 1 | Cột BLTL NPC.I-14-190-9.2 | NPC.I-14-190-9.2 | 1 | Cột |
| 2 | Cột BLTL NPC.I-14-190-11 | NPC.I-14-190-11 | 1 | Cột |
| 3 | Cột BLTL 2-NPC.I-14-190-11 | 2-NPC.I-14-190-11 | 1 | Cột |
| 4 | Cột BLTL 2-NPC.I-16-190-9.2 | 2-NPC.I-16-190-9.2 | 1 | Cột |
| 5 | Cột BLTL NPC.I-16-190-11 | NPC.I-16-190-11 | 2 | Cột |
| 6 | Cột BLTL 2-NPC.I-16-190-11 | 2-NPC.I-16-190-11 | 2 | Cột |
| 7 | Cột BLTL 2-NPC.I-18-190-11 | 2-NPC.I-18-190-11 | 1 | Cột |
| 8 | Xà XP1 | XP1 | 2 | Bộ |
| 9 | Xà XP2 | XP2 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo XN-1T-1M-35D-X | XN-1T-1M-35D-X | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo XN-L2T-1M-22D | XN-L2T-1M-22D | 2 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ XR-1T-35D | XR-1T-35D | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo XNKDΔ-2T-1M-35C | XNKDΔ-2T-1M-35C | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo XNKD-L2T-1M-22C | XNKD-L2T-1M-22C | 3 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ XRKN-1T-35D | XRKN-1T-35D | 3 | Bộ |
| 16 | Xà XNKD-1T-1M-35C | XNKD-1T-1M-35C | 1 | Bộ |
| 17 | Giằng cột đúp GC-14 | GC-14 | 1 | Bộ |
| 18 | Giằng cột đúp GC-16 | GC-16 | 3 | Bộ |
| 19 | Giằng cột đúp GC-18 | GC-18 | 1 | Bộ |
| 20 | Kéo dải Dây ACSR 70/11 | AC70/11, A cấp | 1.662 | m |
| 21 | Kéo dải Dây ACSR 120/19 | AC120/19, A cấp | 804 | m |
| 22 | Kéo lại dây dẫn Dây ACSR 120/19 | AC120/19-KRL | 706,86 | m |
| 23 | Kéo dải Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE | AC70/11-XLPE2.5/HDPE, A cấp | 879 | m |
| 24 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV(ty mạ kẽm) đường rò 875 mm | SÐ-35, A cấp | 26 | Quả |
| 25 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mm | SÐ-22, A cấp | 65 | Quả |
| 26 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN | CN-35, A cấp | 21 | Chuỗi |
| 27 | Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN | CĐ-35, A cấp | 1 | Chuỗi |
| 28 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN | CN-22, A cấp | 9 | Chuỗi |
| 29 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (giáp níu) | CN-22GN, A cấp | 6 | Chuỗi |
| 30 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (khoá néo kiểu ép 70) | CN-22KE, A cấp | 9 | Chuỗi |
| 31 | Kẹp cáp hotline nhôm (bao gồm cả kẹp quai) (Hotline 4/0 + kep quai 4/0) | CC-Hline | 9 | Cái |
| 32 | dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | GBĐ-70-95 | 7 | Cái |
| 33 | dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | GBK-70-95 | 9 | Cái |
| 34 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-70-95 | 162 | Cái |
| 35 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 | CC-120 | 33 | Cái |
| 36 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | BB | 14 | Cái |
| 37 | Móng cột MT-4 | MT-4 | 2 | Móng |
| 38 | Móng cột MT-6 | MT-6 | 2 | Móng |
| 39 | Móng cột MTK-6 | MTK-6 | 1 | Móng |
| 40 | Móng cột MTK-8 | MTK-8 | 3 | Móng |
| 41 | Móng cột MTK-9 | MTK-9 | 1 | Móng |
| 42 | Tiếp địa, RC-4 | RC-4 | 9 | Bộ |
| 43 | Thí nghiệm tiếp địa RC-4 | RC-4.TN | 9 | vị trí |
| 44 | Thí nghiệm cáp trung thế | Cáp trung thế.TN | 1 | Sợi |
| 45 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m | LT12 M dỡ bỏ | 2 | Cột |
| 46 | Thu hồi Dây ACSR 120/19 | AC120/19.th | 804 | m |
| 47 | Thu hồi Dây ACSR 70/11 | AC70/11.th | 795 | m |
| 48 | Thu hồi sứ đứng SÐ-10.th | SÐ-10.th | 36 | Quả |
| 49 | Thu hồi chuỗi thủy tinh CN-10.th | CN-10.th | 3 | chuỗi |
| F | Phần trạm biến áp công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Mạo Khê thị xã Đông Triều năm 2021 | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 250KVA-22/0,4KV, A cấp | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | 250KVA-35/0,4KV, A cấp | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | 400KVA-22/0,4KV, A cấp | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35/0,4KV | 400KVA-35/0,4KV, A cấp | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 22kV polymer | ZnO-22, A cấp | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van 35kV polymer | ZnO-35, A cấp | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện 400V-400A (Kèm giá đỡ và colie treo tủ ) | TĐ-400A, A cấp | 3 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện 400V-600A (Kèm giá đỡ và colie treo tủ ) | TĐ-600A, A cấp | 2 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV | LBFCO-35, A cấp | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV | LBFCO-22, A cấp | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV(ty mạ kẽm) đường rò 875 mm | SĐ-35, A cấp | 21 | Quả |
| 12 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mm | SĐ-22, A cấp | 42 | Quả |
| 13 | Dây AC 70/11-XLPE2.5/HDPE | AC 70/11-XLPE2.5/HDPE | 75 | m |
| 14 | Dây AC 70/11-XLPE4,3/HDPE | AC 70/11-XLPE4,3/HDPE | 57 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 | Cu/XLPE/PVC 1x300 | 44 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Cu/XLPE/PVC 1x185 | 66 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Cu/PVC 1x35 | 95 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Cu/PVC 1x95 | 10 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng -35mm | Cu-35 | 30 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70mm | AM -70 | 60 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng -95mm | Cu-95 | 10 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M300 | Cu-300 | 16 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M185 | Cu-150 | 24 | Cái |
| 24 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-70-95 | 27 | Cái |
| 25 | Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả kẹp quai Al 35-120 4/0) | CC-Hotline | 9 | Cái |
| 26 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐTKG+KĐ | 15 | Cái |
| 27 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | GBCS70-22kV | 21 | Cái |
| 28 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | GBCS70-35kV | 12 | Cái |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22 | XĐD2-22 | 3 | Bộ |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22 | XĐD1-22 | 3 | Bộ |
| 31 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35 | XĐD2-35 | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35 | XĐD1-35 | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT-3,0 | XNT-3,0 | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì XSI-2,6 | XSI-2,6 | 4 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu chì XSI-3,0 | XSI-3,0 | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | XTG-2,6 | 4 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6A | XTG-2,6A | 3 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,0 | XTG-3,0 | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,0A | XTG-3,0A | 1 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | GĐM-2,6 | 4 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-3,0 | GĐM-3,0 | 1 | Bộ |
| 42 | Xà lắp CSV mặt máy XCS | XCS | 5 | Bộ |
| 43 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | TĐT-2 | 5 | Bộ |
| 44 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | DLTĐ-10D | 1 | Bộ |
| 45 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12D | DLTĐ-12D | 3 | Bộ |
| 46 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-12N | DLTĐ-12N | 1 | Bộ |
| 47 | Cột trạm NPC.I-10-190-5 | NPC.I-10-190-5 | 2 | Cột |
| 48 | Cột trạm NPC.I-12-190-7,2 | NPC.I-12-190-7,2 | 6 | Cột |
| 49 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | NPC.I-12-190-10 | 2 | Cột |
| 50 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-10 | MT4-10 | 2 | móng |
| 51 | Móng cột bê tông cốt thép MT4A-12 | MT4A-12 | 6 | móng |
| 52 | Móng cột bê tông cốt thép MT4B-12 | MT4B-12 | 2 | móng |
| 53 | Bê tông nền trạm | BTNT | 5 | Trạm |
| 54 | Cút chếch 45 độ PVC | C-Ch | 10 | Cái |
| 55 | Giá đỡ ống PVC-160 | GDO-PVC | 10 | Bộ |
| 56 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gần | BB | 15 | Cái |
| 57 | Ống nhựa PVC Ф160 luồn cáp tổng | PVC-160 | 12,5 | m |
| 58 | Ống nhựa HDPE 85/65 màu đen | HDPE85/65 | 71 | m |
| 59 | Ống nhựa HDPE 32/25(Luồn tĐ+CS) | HDPE32/25 | 50 | m |
| 60 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | CC-LBFCO | 5 | Bộ (6 cái) |
| 61 | Nắp chụp đầu cực CSV | CC-CSV | 5 | Bộ (3 cái) |
| 62 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | CCTT-MBA | 5 | Bộ (3 cái) |
| 63 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | CCHT-MBA | 5 | Bộ (4 cái) |
| 64 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| 65 | Khóa tủ điện | K | 5 | Cái |
| 66 | Cao su non | CSN | 5 | Cuộn |
| 67 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAGĐC-C-2 | GĐC-C-2 | 12 | Bộ |
| 68 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAGĐC-C-4 | GĐC-C-4 | 16 | Bộ |
| 69 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm TBA | GĐCMBA | 6 | Bộ |
| 70 | Thí nghiệm máy biến áp | MBA.TN | 5 | Máy |
| 71 | Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến áp | TĐT-2.TN | 5 | Hệ thống |
| 72 | Thí nghiệm cáp tổng hạ thế | Cáp tổng.TN | 4 | sợi |
| 73 | Thí nghiệm cáp trung thế | Cáp TT.TN | 2 | sợi |
| G | Phần đường dây hạ thế công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Mạo Khê thị xã Đông Triều năm 2021 | |||
| 1 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-7.5-160-2.0 | NPC.I-7.5-160-2.0 | 3 | Cột |
| 2 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 2-NPC.I-7.5-160-2.0 | 2-NPC.I-7.5-160-2.0 | 1 | Cột |
| 3 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-7.5-160-3.0(TC) | NPC.I-7.5-160-3.0 | 5 | Cột |
| 4 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-8.5-190-2.5(BT) | NPC.I-8.5-190-2.5 | 1 | Cột |
| 5 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-8.5-190-3.0 | NPC.I-8.5-190-3.0 | 78 | Cột |
| 6 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 2-NPC.I-8.5-190-3.0 | 2-NPC.I-8.5-190-3.0 | 2 | Cột |
| 7 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-8.5-190-4.3 | NPC.I-8.5-190-4.3 | 56 | Cột |
| 8 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 2-NPC.I-8.5-190-4.3 | 2-NPC.I-8.5-190-4.3 | 63 | Cột |
| 9 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-8.5-190-5.0 | NPC.I-8.5-190-5.0 | 11 | Cột |
| 10 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 2-NPC.I-10-190-4.3 | 2-NPC.I-10-190-4.3 | 1 | Cột |
| 11 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-12-190-9.0 | NPC.I-12-190-9.0 | 2 | Cột |
| 12 | Xà lệch hạ thế cột đơn 1 mạch XHL-1 | XHL-1 | 1 | Bộ |
| 13 | Xà lệch hạ thế cột đôi 1 mạch XHL-2 | XHL-2 | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ hộp GĐ-H3F | GĐ-H3F | 6 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ hộp GĐ-H3F-A | GĐ-H3F-A | 3 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1 | GĐ-H2(H4)-1 | 55 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1A | GĐ-H2(H4)-1A | 23 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2 | GĐ-H2(H4)-2 | 11 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2A | GĐ-H2(H4)-2A | 4 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3 | GĐ-H2(H4)-3 | 2 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3A | GĐ-H2(H4)-3A | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn | GĐC-Đơn | 450 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp dọc cột đôi | GĐC-Đôi | 250 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x35 | ABC 4x35, A cấp | 231 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | ABC 4x50, A cấp | 942 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | ABC 4x70, A cấp | 5.078 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | ABC 4x95, A cấp | 5.513 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | CXV 2x6 | 153 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | CXV 2x10 | 132 | m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | CXV 2x16 | 210 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | CXV 3x25+1x16 | 27 | m |
| 32 | Dây đấu trong hộp công tơ Cu/PVC-1x6 | CV 1x6 | 529,8 | Cái |
| 33 | Dây đấu hộp phân dây VX 4x50 | ABC 4x50-HPD | 532 | m |
| 34 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-70-95 | 456 | Cái |
| 35 | Bu lông móc + long đen | BLM | 199 | Cái |
| 36 | Giá móc | GM | 2 | Cái |
| 37 | Ốp cột và móc treo D20 | MT D20 | 308 | Cái |
| 38 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | ĐTKG+KĐ-1 | 288 | Cái |
| 39 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép) | ĐTKG+KĐ-2 | 122 | Cái |
| 40 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Kẹp đỡ cáp | 22 | Cái |
| 41 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Kẹp xiết cáp | 487 | Cái |
| 42 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | TM+VT | 133 | Bộ |
| 43 | Kẹp bổ trợ đơn | KBT_Đ | 243 | Bộ |
| 44 | Bịt đầu cáp | BĐC | 180 | Cái |
| 45 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | GN2 | 150 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | AM50 | 532 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | AM95 | 88 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | AM70 | 12 | Cái |
| 49 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 1pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | H1 | 51 | Hộp |
| 50 | Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | H2 | 44 | Hộp |
| 51 | Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | H4 | 70 | Hộp |
| 52 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha - trực tiếp F8 (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | H3F | 9 | Hộp |
| 53 | Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra) | HPD-9 | 133 | Hộp |
| 54 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A | ATM-40A | 419 | cái |
| 55 | Aptomat 3 pha 200A | ATM-200A | 3 | cái |
| 56 | Aptomat 3 pha 250A | ATM-250A | 5 | cái |
| 57 | Tiếp địa lặp lại R1C | R1C | 30 | Bộ |
| 58 | Móng cột Đ-7,5T | Đ-7,5T | 3 | Móng |
| 59 | Móng cột N-7,5T | N-7,5T | 5 | Móng |
| 60 | Móng cột K-7,5T | K-7,5T | 1 | Móng |
| 61 | Móng cột Đ-8,5T | Đ-8,5T | 1 | Móng |
| 62 | Móng cột N-8,5T | N-8,5T | 145 | Móng |
| 63 | Móng cột K-8,5T | K-8,5T | 65 | Móng |
| 64 | Móng cột K-10T | K-10T | 1 | Móng |
| 65 | Móng cột N-12T | N-12T | 2 | Móng |
| 66 | Thí nghiệm tiếp địa R1C | R1C.TN | 30 | vị trí |
| 67 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Cáp hạ thế.TN | 5 | sợi |
| 68 | Thí nghiệm ATM dòng điện 50A | ATM(50A).TN | 419 | cái |
| 69 | Thí nghiệm ATM dòng điện đến 300A | ATM(300A).TN | 8 | cái |
| 70 | Thí nghiệm mẫu Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-70-95 | 4 | mẫu |
| 71 | Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm 50 | AM50.TNM | 4 | mẫu |
| 72 | Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm 70 | AM70.TNM | 1 | mẫu |
| 73 | Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm 95 | AM95.TNM | 1 | mẫu |
| 74 | Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 2x25 | ABC 2x25.KRL | 245 | m |
| 75 | Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x35 | ABC 4x35.KRL | 44 | m |
| 76 | Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x50 | ABC 4x50.KRL | 176 | m |
| 77 | Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x95 | ABC 4x95.KRL | 282 | m |
| 78 | Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x120 | ABC 4x120.KRL | 41 | m |
| 79 | Lắp đặt lại Công tơ 1 pha | CT-1FTD | 367 | Cái |
| 80 | Lắp đặt lại Công tơ 3 pha | CT-3FTD | 8 | Cái |
| 81 | Lắp đặt lại ATM 3 pha-60A | ATM-3FTD | 8 | Cái |
| 82 | Lắp đặt lại Hòm công tơ H1 | H1-TD | 12 | Hộp |
| 83 | Lắp đặt lại Hòm công tơ H2 | H2-TD | 18 | Hộp |
| 84 | Lắp đặt lại Hòm công tơ H4 | H4-TD | 27 | Hộp |
| 85 | Lắp đặt lại Hòm công tơ H3F | H3F-TD | 9 | Hộp |
| 86 | Cột 2BTH 6,5m chặt gốc thu hồi | 2-H6,5_TH | 3 | Cột |
| 87 | Cột BTH 6,5m chặt gốc thu hồi | H6,5_TH | 150 | Cột |
| 88 | Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồi | H7,5_TH | 51 | Cột |
| 89 | Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồi | LT7,5_TH | 3 | Cột |
| 90 | Thu hồi Xà hạ thế | XHT-TH | 7 | bộ |
| 91 | Thu hồi Dây bọc AV-3x50+1x35 | AV-3x50+1x35TH | 187 | m |
| 92 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x25 | VX-2x25TH | 237 | m |
| 93 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35 | VX-2x35TH | 1.660 | m |
| 94 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35 | VX-4x35TH | 912 | m |
| 95 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 | VX-4x50TH | 4.691 | m |
| 96 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70 | VX-4x70TH | 460 | m |
| 97 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x95 | VX-4x95TH | 750 | m |
| 98 | Thu hồi Hộp công tơ H1-TH | H1-TH | 71 | hộp |
| 99 | Thu hồi Hộp công tơ H2-TH | H2-TH | 50 | hộp |
| 100 | Thu hồi Hộp công tơ H4-TH | H4-TH | 49 | hộp |
| 101 | Thu hồi Hộp công tơ H3F-TH | H3F-TH | 8 | hộp |
| H | Cáp ngầm hạ thế công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Mạo Khê thị xã Đông Triều năm 2021 | |||
| 1 | Gông đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn | GĐ2-LT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120)mm2 | Cu/DSTA-0,4-4x120, A cấp | 91 | m |
| 3 | Ống HDPE D105/80 | HDPE D105/80 | 85,5 | m |
| 4 | Đầu cáp hạ thế ngoài trời tiết diện 120 ĐC0.4kV-4x120 | ĐC0.4kV-4x120 | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | M120 | 4 | cái |
| 6 | Hào cáp 1 cáp hạ áp đi dưới nền địa hình bình thường | HC-1HA-Đ | 56 | m |
| 7 | Hào cáp 1 cáp hạ áp đi dưới nền bê tông | HC-1HA-BT | 16 | m |
| 8 | Hào cáp 1 cáp hạ áp đi dưới nền Asphalt | HC-1HA-ASP | 8 | m |
| I | Đấu nối Hotline công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Mạo Khê thị xã Đông Triều năm 2021 | |||
| 1 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha Cột đấu nối 51-1/472E5.23 | TBA Mạo Khê 33 | 1 | 3 cách điện |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối Cột đấu nối 51-1/472E5.23 | TBA Mạo Khê 33 | 3 | 1Bộ |
| 3 | Thay cò lèo đường dây 3 pha Cột đấu nối 51-1/472E5.23 | TBA Mạo Khê 33 | 3 | 1 cò lèo |
| 4 | Thay xà lệch đường dây 3 pha Cột đấu nối 13-65-10/471E5.9 | TBA Yên Đức 9 | 1 | 1Bộ |
| 5 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha Cột đấu nối 13-65-10/471E5.9 | TBA Yên Đức 9 | 2 | 3 cách điện |
| 6 | Thay cò lèo đường dây 3 pha Cột đấu nối 13-65-10/471E5.9 | TBA Yên Đức 9 | 3 | 1 cò lèo |
| J | Bảo hiểm công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Mạo Khê thị xã Đông Triều năm 2021 | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | BH | 1 | HM |
| K | Phần đường dây trung thế công trình Cải tạo đường dây 479 E5.23 và chống quá tải các TBA khu vực phường Hưng Đạo, Tràng An, xã Bình Dương thị xã Đồng Triều năm 2021. | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | MT-4 | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-6 | MT-6 | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-9 | MT-9 | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-8 | MT-8 | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-6 | MTK-6 | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK-6COC | MTK-6COC | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK-8 | MTK-8 | 5 | Móng |
| 8 | Móng cột MTK-8COC | MTK-8COC | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột MTK-9 | MTK-9 | 2 | Móng |
| 10 | Móng néo MN | MN | 6 | Móng |
| 11 | Tiếp địa, RC-4 | RC-4 | 23 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa, RC-6 | RC-6 | 2 | Bộ |
| 13 | Cột BTTLNPC-I-14-190-9,2 | NPC-I-14-190-9,2 | 3 | Cột |
| 14 | Cột BTTLNPC-I-14-190-11 | NPC-I-14-190-11 | 9 | Cột |
| 15 | Cột BTTLNPC-I-14-190-13 | NPC-I-14-190-13 | 2 | Cột |
| 16 | Cột BTTLNPC-I-16-190-11 | NPC-I-16-190-11 | 6 | Cột |
| 17 | Cột BTTLNPC-I-16-190-13 | NPC-I-16-190-13 | 12 | Cột |
| 18 | Cột BTTLNPC-I-20-190-9,2 | NPC-I-20-190-9,2 | 1 | Cột |
| 19 | Cột BTTLNPC-I-20-190-11 | NPC-I-20-190-11 | 1 | Cột |
| 20 | Cột BTTLNPC-I-18-190-9,2 | NPC-I-18-190-9,2 | 1 | Cột |
| 21 | Cột BTTLNPC-I-18-190-11 | NPC-I-18-190-11 | 2 | Cột |
| 22 | Cột BTTLNPC-I-18-190-13 | NPC-I-18-190-13 | 2 | Cột |
| 23 | Xà XCD-1 | XCD-1 | 2 | Bộ |
| 24 | Xà XSV-1 | XSV-1 | 2 | Bộ |
| 25 | Bộ truyển động BTĐ | BTĐ | 2 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC | GĐC | 2 | Bộ |
| 27 | Ghế cách điện GCĐ-1 | GCĐ-1 | 2 | Bộ |
| 28 | Thang trèo TS-4 | TS-4 | 2 | Bộ |
| 29 | Chụp cột tròn CNC-3.0 | CNC-3.0 | 5 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ XP1 | XP1 | 6 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ XP1-1.5 | XP1-1.5 | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ XP2-1.5 | XP2-1.5 | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ XP3 | XP3 | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ XP3-1.5 | XP3-1.5 | 1 | Bộ |
| 35 | Xà néo XQ3 | XQ3 | 3 | Bộ |
| 36 | Xà néo XN-3T-1M-D-X | XN-3T-1M-D-X | 6 | Bộ |
| 37 | Xà néo XN∆-2T-1M-D-X | XN∆-2T-1M-D-X | 2 | Bộ |
| 38 | Xà néo XN∆-2T-1M-D | XN∆-2T-1M-D | 2 | Bộ |
| 39 | Xà néo XN∆-2T-1M-C | XN∆-2T-1M-C | 2 | Bộ |
| 40 | Xà néo XN-3T-1M-C-X | XN-3T-1M-C-X | 3 | Bộ |
| 41 | Xà néo XN-1T-1M-D | XN-1T-1M-D | 1 | Bộ |
| 42 | Xà néo XNKN-3T-1M-C | XNKN-3T-1M-C | 8 | Bộ |
| 43 | Xà néo XNKN∆-2T-1M-C | XNKN∆-2T-1M-C | 3 | Bộ |
| 44 | Xà néo XNKD∆-2T-1M-C | XNKD∆-2T-1M-C | 2 | Bộ |
| 45 | Xà néo XNKD-3T-1M-C | XNKD-3T-1M-C | 2 | Bộ |
| 46 | Giằng cột đúp GC-14 | GC-14 | 4 | Bộ |
| 47 | Giằng cột đúp GC-16 | GC-16 | 8 | Bộ |
| 48 | Giằng cột đúp GC-18 | GC-18 | 2 | Bộ |
| 49 | Cô dê bắt dây néo CDN | CDN | 3 | Bộ |
| 50 | Dây néo cột 14m DN14 | DN14 | 6 | bộ |
| 51 | Kéo dải Dây ACSR-70/11 | ACSR-70/11, A cấp | 4.689 | m |
| 52 | Kéo lại dây dẫn Dây ACSR-70/11_KRL | ACSR-70/11_KRL | 58,14 | m |
| 53 | Kéo dải Dây ACSR-120/19 | ACSR-120/19, A cấp | 2.760 | m |
| 54 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35, A cấp | 52 | Quả |
| 55 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | SĐ-22, A cấp | 74 | Quả |
| 56 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | CN-35, A cấp | 54 | Chuỗi |
| 57 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | CN-22, A cấp | 63 | Chuỗi |
| 58 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-25-150 | 162 | Cái |
| 59 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | CC-25-150 | 18 | Cái |
| 60 | Đai thép không gỉ và khóa đai (bắt biển báo nguy hiểm) | ĐTKG | 50 | Cái |
| 61 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | BB | 25 | Cái |
| 62 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung thế | RC4-RC6.TN | 39 | vị trí |
| 63 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m | LT-14.TH | 13 | cột |
| 64 | Thu hồi Sứ đứng thu hồi | VHĐ22.TH | 69 | quả |
| 65 | Thu hồi Sứ chuỗi thu hồi | CN22.TH | 18 | chuỗi |
| 66 | Thu hồi Xà hãm trọng lượng | XH50.TH | 3 | Bộ |
| 67 | Thu hồi Xà hãm trọng lượng | XH100.TH | 8 | Bộ |
| 68 | Thu hồi Xà hãm trọng lượng | XH230.TH | 2 | Bộ |
| 69 | Thu hồi Xà đỡ trọng lượng | XĐ50.TH | 2 | Bộ |
| 70 | Thu hồi Xà đỡ trọng lượng | XĐ15.TH | 1 | Bộ |
| 71 | Thu hồi dây AC120/19 | AC120/19.TH | 3.321 | m |
| L | Phần trạm biến áp công trình Cải tạo đường dây 479 E5.23 và chống quá tải các TBA khu vực phường Hưng Đạo, Tràng An, xã Bình Dương thị xã Đồng Triều năm 2021. | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | 250KVA-22/0,4KV, A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | 250KVA-35/0,4KV, A cấp | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV | ZnO-35, A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV | ZnO-22, A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A | TĐ-400A, A cấp | 2 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV | FCO-35, A cấp | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV | FCO-22, A cấp | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35, A cấp | 18 | Quả |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | SĐ-22, A cấp | 15 | Quả |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | CN-35, A cấp | 3 | Chuỗi |
| 11 | Dây AC70/11 XLPE4.3/HDPE | AC70/11 XLPE4.3/HDPE | 21 | m |
| 12 | Dây AC70/11 XLPE2.5/HDPE | AC70/11 XLPE2.5/HDPE | 21 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Cu/XLPE/PVC 1x150 | 44 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Cu/PVC/0,6/1kV 1x35 | 38 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Cu/PVC/0,6/1kV 1x95 | 12 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng -35mm | M35 | 12 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm- 70mm | AM-70 | 24 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Cu-95 | 4 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Cu-150 | 16 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 25-150 | CC-25-150 | 9 | Cái |
| 21 | Kẹp hotline 35-120 | CC-Hotline | 3 | Cái |
| 22 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | GB-70-95 | 15 | Dây |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35 | XĐD2-35 | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35 | XĐD1-35 | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | XĐN-2,6 | 1 | Bộ |
| 26 | Xà lắp cầu chì SI- XSI-2,6 | XSI-2,6 | 2 | Bộ |
| 27 | Xà lắp chống sét van mặt MBA- XCS | XCS | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | XTG-2,6 | 2 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | GĐM-2,6 | 2 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | TĐT-2 | 2 | Bộ |
| 31 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | DLTĐ-10D | 1 | Bộ |
| 32 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10N | DLTĐ-10N | 1 | Bộ |
| 33 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | NPC-I-10-190-5 | 4 | Cột |
| 34 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-10 | MT4-10 | 4 | móng |
| 35 | Bê tông nền trạm | BTNT | 2 | Trạm |
| 36 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gần | BB | 6 | Cái |
| 37 | Cút chếch PVC 160 - 45 độ | C-Ch | 4 | Cái |
| 38 | Cô dê đỡ ống PVC 160 | GĐO-PVC | 4 | Bộ |
| 39 | Ống nhựa PVC Ф160 dày 4,7 luồn cáp tổng | PVC-160 | 5 | m |
| 40 | Ống nhựa HDPE 85/65 màu đen | HDPE85/65 | 20 | m |
| 41 | Ống nhựa HDPE 32/25(Luồn tĐ+CS) | HDPE32/25 | 10 | m |
| 42 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | CC-FCO | 2 | Bộ (3 pha) |
| 43 | Nắp chụp đầu cực CSV | CC-CSV | 2 | Bộ (3 pha) |
| 44 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | CCTT-MBA | 2 | Cái |
| 45 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | CCHT-MBA | 2 | Cái |
| 46 | Dây thít nhựa | DT | 2 | Túi |
| 47 | Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột TBA | GĐCXT-4 | 8 | Bộ |
| 48 | Băng dính cách điện | BD | 4 | Cuộn |
| 49 | Khoá tủ điện | K | 2 | Cái |
| 50 | Thí nghiệm máy biến áp | MBA.TN | 2 | máy |
| 51 | Thí nghiệm cáp tổng hạ thế | Cáp tổng.TN | 1 | sợi |
| 52 | Thí nghiệm cáp trung thế | Cáp TT.TN | 1 | sợi |
| 53 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | TĐT-2.TN | 2 | Hệ thống |
| M | Phần cáp ngầm trung thế công trình Cải tạo đường dây 479 E5.23 và chống quá tải các TBA khu vực phường Hưng Đạo, Tràng An, xã Bình Dương thị xã Đồng Triều năm 2021. | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | DCL24, A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | CSV24, A cấp | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Giá đỡ cáp ngầm qua cầu :CSDC | CSDC | 21 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x400sqmm | Al/DSTA-22-3x400, A cấp | 709 | m |
| 5 | Dây A50 XLPE2.5/HDPE | A50-XLPE2.5/HDPE | 12 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC 1x35 | CV 1x35 | 14 | m |
| 7 | Ống HDPE D195/150 | HDPE D195/150 | 661 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D220 | D220 | 35 | m |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm HNC3x400 | HNC3x400 | 2 | hộp |
| 10 | Cặp cáp nhôm 3 bulong CC | CC-25-150 | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng -35mm | M35 | 16 | cái |
| 12 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x400 | ĐC24kV_NT_400 | 2 | bộ(3 pha) |
| 13 | Biển báo an toàn BB | BB | 4 | cái |
| 14 | Chụp cực chống sét van CC_CSV | CC_CSV | 2 | bộ(3 pha) |
| 15 | Đầu cos đồng nhôm SYG120 | SYG120 | 12 | cái |
| 16 | Đầu cos đồng nhôm AM120 | AM120 | 12 | cái |
| 17 | Đầu cos đồng nhôm AM50 | AM50 | 6 | cái |
| 18 | Đai thép không gỉ và khóa đai ĐTKG_KĐ | ĐTKG_KĐ | 8 | cái |
| 19 | Biển báo đầu cáp ngầm | BBĐC | 2 | cái |
| 20 | Dây leo tiếp địa cột 16m: DLTĐ16m | DLTĐ16m | 2 | Bộ |
| 21 | Háp cáp 1 cáp trung áp qua đường bê tông | HC-1TA-QĐ_BT | 14 | m |
| 22 | Háp cáp 1 cáp trung áp đi dưới vỉa hè lát gạch | HC-1TA-VH | 207 | m |
| 23 | Háp cáp 1 cáp trung áp đi dưới nền bê tông | HC-1TA-N_BT | 55 | m |
| 24 | Háp cáp 1 cáp trung áp đi dưới nền đất | HC-1TA-Đ | 103 | m |
| 25 | Háp cáp 1 cáp trung áp đi dưới đường bê tông | HC-1TA-DĐ_BT | 92 | m |
| 26 | Bể thu cáp ngầm | BTC | 5 | vị trí |
| 27 | Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứ | MBC | 24 | mốc |
| 28 | Thí nghiệm cáp trung thế | Cáp TT.TN | 2 | sợi |
| N | Phần đường dây hạ thế công trình Cải tạo đường dây 479 E5.23 và chống quá tải các TBA khu vực phường Hưng Đạo, Tràng An, xã Bình Dương thị xã Đồng Triều năm 2021. | |||
| 1 | Cột BLTL NPC-I-7,5-160-3 | NPC-I-7,5-160-3 | 2 | Cột |
| 2 | Cột BLTL NPC-I-7,5-190-4,3 | NPC-I-7,5-190-4,3 | 42 | Cột |
| 3 | Cột BLTL NPC-I-8,5-190-4,3 | NPC-I-8,5-190-4,3 | 11 | Cột |
| 4 | Cột BLTL NPC-I-10-190-4,3 | NPC-I-10-190-4,3 | 2 | Cột |
| 5 | Giá đỡ hộp GĐ-H3F | GĐ-H3F | 4 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1 | GĐ-H2(H4)-1 | 21 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1A | GĐ-H2(H4)-1A | 3 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2 | GĐ-H2(H4)-2 | 5 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn | DC1 | 145 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp dọc cột đôi | DC2 | 20 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE-4x50 | Al/XLPE-4x50, A cấp | 754 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- Al/XLPE-4x70 | Al/XLPE-4x70, A cấp | 1.458 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPEAl/XLPE-4x95 | Al/XLPE-4x95, A cấp | 2.759 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | CXV 2x6 | 18 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | CXV 2x10 | 121 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | CXV 2x16 | 81 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | CXV 3x25+1x16 | 12 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1x6 | CV 1x6 | 148 | Cái |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | ABC 4x50-HPD | 132 | m |
| 20 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150 | CC-25-150 | 172 | Cái |
| 21 | Bu lông móc + long đen | BLM | 78 | Cái |
| 22 | Ốp cột và móc treo D20 | MT D20 | 164 | Cái |
| 23 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | ĐTKG+KĐ-1 | 174 | Cái |
| 24 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép) | ĐTKG+KĐ-2 | 16 | Cái |
| 25 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Kẹp đỡ cáp | 3 | Cái |
| 26 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Kẹp siết cáp (50÷95) | 236 | Cái |
| 27 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | TM +VT | 33 | Bộ |
| 28 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | KBTĐ | 71 | Bộ |
| 29 | Bịt đầu cáp | BĐC | 84 | Cái |
| 30 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | GN2 | 156 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | AM50 | 132 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | AM95 | 32 | Cái |
| 33 | Hòm 1 công tơ 1 pha | H1 | 6 | Hộp |
| 34 | Hòm 2 công tơ 1 pha | H2 | 7 | Hộp |
| 35 | Hòm 4 công tơ 1 pha | H4 | 27 | Hộp |
| 36 | Hòm 2 công tơ 3 pha | H3F | 4 | Hộp |
| 37 | Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra) | HPD-9 | 33 | Hộp |
| 38 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A | ATM-40A | 250 | cái |
| 39 | Tiếp địa lặp lại | RC-1 | 12 | Bộ |
| 40 | Móng cột N-7,5T | N-7,5T | 38 | Móng |
| 41 | Móng cột N-8,5T | N-8,5T | 3 | Móng |
| 42 | Móng cột N-10T | N-10T | 2 | Móng |
| 43 | Móng cột K-7,5T | K-7,5T | 3 | Móng |
| 44 | Móng cột K-8,5T | K-8,5T | 4 | Móng |
| 45 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Cáp hạ thế.TN | 3 | sợi |
| 46 | Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế | R1C.TN | 57 | vị trí |
| 47 | Thí nghiệm ATM dòng điện đến 50A | ATM(50A).TN | 250 | cái |
| 48 | Thí nghiệm mẫu Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150 | TNM CC-25-150 | 4 | mẫu |
| 49 | Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | TNM AM 50 | 3 | mẫu |
| 50 | Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x50 | Al/XLPE-4x50.KRL | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x95 | Al/XLPE-4x95.KRL | 301 | m |
| 52 | Lắp đặt lại Công tơ 1 pha | CT-1FTD | 250 | Cái |
| 53 | Lắp đặt lại Công tơ 3 pha | CT-3FTD | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt lại ATM 3 pha | ATM-3FTD | 4 | Cái |
| 55 | Cột BT tự đổ 5,5m chặt gốc thu hồi | TĐ_TH | 29 | Cột |
| 56 | Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồi | LT7,5_TH | 2 | Cột |
| 57 | Cột BTH 7,5m chặt gốc thu hồi | H7,5_TH | 5 | Cột |
| 58 | Cột BTH 6,5m chặt gốc thu hồi | H6,5_TH | 45 | Cột |
| 59 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x35 | ABC 2x35_TH | 889 | m |
| 60 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | ABC 4x70_TH | 824 | m |
| 61 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | ABC 4x50_TH | 599 | m |
| 62 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25 | ABC 2x25_TH | 1.812 | m |
| 63 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16 | ABC 2x16_TH | 257 | m |
| 64 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35 | ABC 4x35_TH | 113 | m |
| 65 | Thu hồi Hộp công tơ H1-TH | H1-TH | 46 | hộp |
| 66 | Thu hồi Hộp công tơ H2-TH | H2-TH | 28 | hộp |
| 67 | Thu hồi Hộp công tơ H4-TH | H4-TH | 37 | hộp |
| 68 | Thu hồi Hộp công tơ H3F-TH | H3F-TH | 4 | hộp |
| 69 | Tháo dỡ tụ bù hạ thế | Tụ bù | 1 | bộ |
| 70 | Cần đèn lắp đặt lại | CĐ.ldl | 1 | bộ |
| O | Đấu nối hotline công trình Cải tạo đường dây 479 E5.23 và chống quá tải các TBA khu vực phường Hưng Đạo, Tràng An, xã Bình Dương thị xã Đồng Triều năm 2021. | |||
| 1 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | Cột đấu nối số 191/474E5.23 TBA Bình Dương 14 | 2 | 3 cách điện |
| 2 | Thay cách điện đứng đường dây 1 pha | Cột đấu nối số 191/474E5.23 TBA Bình Dương 14 | 1 | 1 cách điện |
| 3 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Cột đấu nối số 191/474E5.23 TBA Bình Dương 14 | 3 | 1 cò lèo |
| 4 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | Cột đấu nối số 191/474E5.23 TBA Bình Dương 14 | 2 | 1 bộ |
| P | Bảo hiểm công trình Cải tạo đường dây 479 E5.23 và chống quá tải các TBA khu vực phường Hưng Đạo, Tràng An, xã Bình Dương thị xã Đồng Triều năm 2021. | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | BH | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá) và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc an toàn lao động trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng tải > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô | Trọng tải 2,5 – 12 tấn | 2 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 2 |
| 4 | Máy đầm đất | Cầm tay | 2 |
| 5 | Tời | 5 tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi