Gói thầu: Thi công xây dựng các công trình chống quá tải năm 2021 khu vực Đông Triều

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116761-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229
Tên gói thầu Thi công xây dựng các công trình chống quá tải năm 2021 khu vực Đông Triều
Số hiệu KHLCNT 20210101736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 10:44:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,745,296,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá) và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc an toàn lao động trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Đông triều thị xã Đông Triều năm 2021
1Cột BLTL 2-NPC.I-12-190-7,22-NPC.I-12-190-7,23Cột
2Cột BLTL 2-NPC.I-12-190-102-NPC.I-12-190-101Cột
3Cột BLTL NPC.I-12-190-10NPC.I-12-190-101Cột
4Cột BLTLNPC.I-12-190-9.0NPC.I-12-190-9.02Cột
5Cột BLTL 2-NPC.I-14-190-112-NPC.I-14-190-111Cột
6Cột BLTL NPC.I-16-190-9.2NPC.I-16-190-9.24Cột
7Cột BLTL 2-NPC.I-16-190-9.22-NPC.I-16-190-9.21Cột
8Cột BLTL 2-NPC.I-16-190-112-NPC.I-16-190-111Cột
9Dỡ bỏ Cột bê tông ly tâm 12mLT12 M dỡ bỏ1Cột
10Xà XP1XP13Bộ
11Xà XP2XP22Bộ
12Xà XĐL-3XĐL-33Bộ
13Xà néo XN-1T-1M-35D-XXN-1T-1M-35D-X5Bộ
14Xà néo XN-1T-1M-35C-XXN-1T-1M-35C-X2Bộ
15Xà néo XN-1T-1M-1.1CXN-1T-1M-1.1C1Bộ
16Xà néo XN-1T-1M-1.3CXN-1T-1M-1.3C1Bộ
17Xà rẽ XR-1T-35DXR-1T-35D3Bộ
18Xà néo XNKD-1T-1M-35CXNKD-1T-1M-35C6Bộ
19Xà néo XNKDZ-2T-1M-CXNKDZ-2T-1M-C1Bộ
20Xà rẽ XRKN-1T-35DXRKN-1T-35D2Bộ
21Giằng cột đúp GC-12GC-124Bộ
22Giằng cột đúp GC-14GC-141Bộ
23Giằng cột đúp GC-16GC-162Bộ
24Kéo dải dây ACSR-70/11ACSR-70/11, A cấp2.795m
25Kéo lại dây dẫn AC70/11AC70/11-KRL820m
26Lắp đặt Sứ đứng 35kV(ty mạ kẽm) đường rò 875 mmSÐ-35, A cấp53Quả
27Lắp đặt Sứ đứng 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mmSÐ-22, A cấp6Quả
28Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN+phụ kiện mạ kẽmCN-35, A cấp63Chuỗi
29Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN+phụ kiện mạ kẽmCN-22, A cấp6Chuỗi
30Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-70-95138Cái
31Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cộtBB14Cái
32Móng cột MT-3MT-33Móng
33Móng cột MT-6MT-64Móng
34Móng cột MTK-4MTK-44Móng
35Móng cột MTK-6MTK-61Móng
36Móng cột MTK-8MTK-82Móng
37Tiếp địa, RC-4RC-414Bộ
38Thí nghiệm Tiếp địa RC-4RC-4.TN14vị trí
39Thí nghiệm mẫu Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-70-95-TNM4mẫu
40Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC70/11.thAC70/11.th315m
41Thu hồi xà đỡ XĐ35.thXĐ35.th1Bộ
42Thu hồi xà hãm XHZ35.thXHZ35.th1Bộ
43Thu hồi Dây néo 12m - 2DN12m2DN-12m.th1Bộ
44Thu hồi Cô dê néo - CDNCDN.th1Bộ
45Thu hồi sứ đứng SÐ-35.thSÐ-35.th3Quả
46Thu hồi chuỗi thủy tinh CN-35.thCN-35.th6Quả
B Phần trạm biến áp công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Đông triều thị xã Đông Triều năm 2021
1Lắp đặt Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV250KVA-22/0,4KV, A cấp1Cái
2Lắp đặt Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV250KVA-35/0,4KV, A cấp2Cái
3Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV400KVA-22/0,4KV, A cấp1Cái
4Lắp đặt Chống sét van 22kV polymerZnO-22, A cấp2Bộ
5Lắp đặt Chống sét van 35kV polymerZnO-35, A cấp2Bộ
6Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 4 lộ raTĐ-400A, A cấp3Tủ
7Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ raTĐ-600A, A cấp1Tủ
8Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kVLBFCO-35, A cấp2Bộ (3 pha)
9Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kVLBFCO-22, A cấp2Bộ (3 pha)
10Lắp đặt Sứ đứng 35kV(ty mạ kẽm) đường rò 875 mmSĐ-35, A cấp30Quả
11Lắp đặt Sứ đứng 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mmSĐ-22, A cấp24Quả
12Dây AC 70/11-XLPE2.5/HDPEAC 70/11-XLPE2.5/HDPE48m
13Dây AC 70/11-XLPE4.3/HDPEAC 70/11-XLPE4.3/HDPE54m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300Cu/XLPE/PVC 1x30022m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Cu/XLPE/PVC 1x18566m
16Cáp Cu/PVC 1x35Cu/PVC 1x3576m
17Cáp Cu/PVC 1x95Cu/PVC 1x958m
18Đầu cốt đồng Cu-35Cu-3524Cái
19Đầu cốt đồng - nhôm AM-70AM-7048Cái
20Đầu cốt đồng Cu-95Cu-958Cái
21Đầu cốt đồng Cu-300Cu-3008Cái
22Đầu cốt đồng Cu-185Cu-18524Cái
23Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-70-9524Cái
24Kẹp hotline 35-120+Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120CC-Hotline6Cái
25Đai thép không gỉ + khóa đaiĐTKG+KĐ12Cái
26Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm lõi thép bọc 22kV-1x70GB-70-9521Dây
27Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22XĐD2-221Bộ
28Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22XĐD1-221Bộ
29Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35XĐD2-352Bộ
30Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35XĐD1-352Bộ
31Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6XĐN-2,61Bộ
32Xà lắp SI XSI-2,6XSI-2,64Bộ
33Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6XTG-2,64Bộ
34Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6AXTG-2,6A3Bộ
35Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6GĐM-2,64Bộ
36Xà lắp CSV mặt máy XCSXCS4Bộ
37Tiếp địa trạm TĐT-2TĐT-24Bộ
38Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12DDLTĐ-12D3Bộ
39Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10NDLTĐ-10N1Bộ
40Cột BLTL NPC-I-10-190-5NPC-I-10-190-52Cột
41Cột BLTL NPC-I-12-190-7,2NPC-I-12-190-7,26Cột
42Móng cột bê tông cốt thép MT4-10MT4-102móng
43Móng cột bê tông cốt thép MT4A-12MT4A-126móng
44Bê tông nền trạmBTNT4Trạm
45Cút chếch 45 độ PVCC-Ch8Cái
46Cô dê ôm ống PVC-160GDO-PVC8Bộ
47Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gầnBB12Cái
48Ống nhựa PVC Ф160 luồn cáp tổngPVC-16010m
49Ống nhựa HDPE 85/65 màu đenHDPE85/6555m
50Ống nhựa HDPE 32/25(Luồn tĐ+CS)HDPE32/2540m
51Nắp che đầu sứ cầu chì tự rơi (FCO)CC-FCO4Bộ (3 pha)
52Nắp che đầu sứ LACC-CSV4Bộ (3 pha)
53Nắp che đầu sứ cao thế MBACCTT-MBA4Bộ
54Nắp che đầu sứ hạ thế MBACCHT-MBA4Bộ
55Khóa tủ điệnK4Cái
56Cao su nonCSN4Cuộn
57Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAGĐC-C-2GĐC-C-26Bộ
58Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAGĐC-C-4GĐC-C-414Bộ
59Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm TBAGĐCMBA3Bộ
60Băng dính cách điệnBD0Cuộn
61Thí nghiệm MBA sau lắp đặtMBA.TN4Máy
62Thí nghiệm cáp trung thếCáp TT.TN2sợi
63Thí nghiệm cáp tổng hạ thếCáp tổng.TN2sợi
64Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBATĐT-2.TN4Hệ thống
C Phần đường dây hạ thế công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Đông triều thị xã Đông Triều năm 2021
1Cột BLTL NPC.I-6.5-160-3.0NPC.I-6.5-160-3.04Cột
2Cột BLTL NPC.I-6.5-160-4.3NPC.I-6.5-160-4.38Cột
3Cột BLTL NPC.I-8.5-190-3.0NPC.I-8.5-190-3.0129Cột
4Cột BLTL 2-NPC.I-8.5-190-3.0,2-NPC.I-8.5-190-3.047Cột
5Cột BLTL NPC.I-8.5-190-4.3,NPC.I-8.5-190-4.37Cột
6Cột BLTL 2-NPC.I-8.5-190-4.3,2-NPC.I-8.5-190-4.311Cột
7Cột BLTL NPC.I-8.5-190-5.0NPC.I-8.5-190-5.06Cột
8Cột BLTLNPC.I-10-190-4.3NPC.I-10-190-4.31Cột
9Cột BLTL 2-NPC.I-10-190-4.32-NPC.I-10-190-4.32Cột
10Cột BLTL NPC.I-10-190-5.0NPC.I-10-190-5.03Cột
11Giá đỡ hộp GĐ-H3FGĐ-H3F22Bộ
12Giá đỡ hộp GĐ-H3F-AGĐ-H3F-A5Bộ
13Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1GĐ-H2(H4)-179Bộ
14Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1AGĐ-H2(H4)-1A24Bộ
15Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2GĐ-H2(H4)-220Bộ
16Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2AGĐ-H2(H4)-2A5Bộ
17Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3GĐ-H2(H4)-31Bộ
18Giá đỡ cáp dọc cột đơnDC1570Bộ
19Giá đỡ cáp dọc cột đôiDC2285Bộ
20Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50ABC 4x50, A cấp1.011m
21Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70ABC 4x70, A cấp1.711m
22Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95ABC 4x95, A cấp8.159m
23Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6CXV 2x6147m
24Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10CXV 2x10135m
25Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16CXV 2x16318m
26Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16CXV 3x25+1x1693m
27Cáp Cu/XLPE/PVC 1x6CV 1x6746,4m
28Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50-HPDABC 4x50-HPD656m
29Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-70-95832Cái
30Bu lông móc + long đenBLM357Cái
31Giá mócGM5Cái
32Ốp cột và móc treo D20MT D20295Cái
33Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)ĐTKG+KĐ-1264Cái
34Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép)ĐTKG+KĐ-2182Cái
35Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Kẹp đỡ cáp40Cái
36Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Kẹp siết cáp617Cái
37Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)TM +VT164Bộ
38Kẹp bổ trợ đơnKBTĐ325Bộ
39Bịt đầu cápBĐC244Cái
40Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongGN256Cái
41Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmAM50656Cái
42Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmAM9580Cái
43Hộp bảo vệ 1 công tơ 1pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)H149Hộp
44Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)H245Hộp
45Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)H4106Hộp
46Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha - trực tiếp F8 (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)H3F31Hộp
47Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra)HPD-9164Hộp
48Aptomat 1 pha 2 cực 40A-20kAATM-40A563cái
49Aptomat 3 pha 200AATM-200A5cái
50Tiếp địa lặp lại R1CR1C20Bộ
51Tiếp đia lặp lại khu vực nền bê tông R1C( BT)R1C( BT)13Bộ
52Móng cột N-6,5TN-6,5T7Móng
53Móng cột N-6,5T(BT)N-6,5T(BT)3Móng
54Móng cột K-6,5TK-6,5T1Móng
55Móng cột K-6,5T(BT)K-6,5T(BT)1Móng
56Móng cột N-8,5TN-8,5T79Móng
57Móng cột N-8,5T(BT)N-8,5T(BT)63Móng
58Móng cột K-8,5TK-8,5T36Móng
59Móng cột K-8,5T(BT)K-8,5T(BT)22Móng
60Móng cột N-10TN-10T2Móng
61Móng cột N-10T(BT)N-10T(BT)2Móng
62Móng cột K-10TK-10T2Móng
63Thí nghiệm cáp hạ thếCHT5sợi
64Thí nghiệm tiếp địa hạ thếR1C + R1C(BT).TN33vị trí
65Thí nghiệm ATM dòng điện đến 50AATM(50)TN563Cái
66Thí nghiệm ATM dòng điện đến 300AATM(300)TN5cái
67Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm 50AM 50.TNM4mẫu
68Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm 95AM 95.TNM1mẫu
69Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 2x35ABC 2x35.KRL238m
70Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 4x35ABC 4x35.KRL72m
71Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 4x50ABC 4x50.KRL192m
72Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 4x70ABC 4x70.KRL90m
73Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 4x95ABC 4x95.KRL33m
74Lắp đặt lại Công tơ 1 phaCT-1FTD497Cái
75Lắp đặt lại Công tơ 3 phaCT-3FTD32Cái
76Lắp đặt lại ATM 3 pha-60AATM-3FTD32Cái
77Lắp đặt lại Hòm công tơ H1H1-TD9Hộp
78Lắp đặt lại Hòm công tơ H2H2-TD3Hộp
79Lắp đặt lại Hòm công tơ H4H4-TD12Hộp
80Lắp đặt lại Hòm công tơ H3FH3F-TD2Hộp
81Cột chặt gốc thu hồi 2H6,5_TH2H6,5_TH1Cột
82Cột chặt gốc thu hồi H6,5_THH6,5_TH135Cột
83Cột chặt gốc thu hồi H7,5_THH7,5_TH103Cột
84Cột chặt gốc thu hồi LT6,5_THLT6,5_TH2Cột
85Cột chặt gốc thu hồi LT7,5_THLT7,5_TH4Cột
86Cột chặt gốc thu hồi LT8,5_THLT8,5_TH2Cột
87Thu hồi Xà hạ thếXHT-TH57bộ
88Thu hồi Dây bọc AV-3x50+1x35AV-3x50+1x35TH585m
89Thu hồi Dây bọc AV-3x70+1x50AV-3x70+1x50TH970m
90Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35VX-2x35TH836m
91Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35VX-4x35TH1.304m
92Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50VX-4x50TH2.627m
93Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70VX-4x70TH2.202m
94Thu hồi Hộp công tơ H1H1-TH89hộp
95Thu hồi Hộp công tơ H2H2-TH60hộp
96Thu hồi Hộp công tơ H4H4-TH72hộp
97Thu hồi Hộp công tơ H3FH3F-TH32hộp
D Bảo hiểm công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Đông triều thị xã Đông Triều năm 2021
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhBH1HM
E Phần đường dây trung thế công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Mạo Khê thị xã Đông Triều năm 2021
1Cột BLTL NPC.I-14-190-9.2NPC.I-14-190-9.21Cột
2Cột BLTL NPC.I-14-190-11NPC.I-14-190-111Cột
3Cột BLTL 2-NPC.I-14-190-112-NPC.I-14-190-111Cột
4Cột BLTL 2-NPC.I-16-190-9.22-NPC.I-16-190-9.21Cột
5Cột BLTL NPC.I-16-190-11NPC.I-16-190-112Cột
6Cột BLTL 2-NPC.I-16-190-112-NPC.I-16-190-112Cột
7Cột BLTL 2-NPC.I-18-190-112-NPC.I-18-190-111Cột
8Xà XP1XP12Bộ
9Xà XP2XP21Bộ
10Xà néo XN-1T-1M-35D-XXN-1T-1M-35D-X2Bộ
11Xà néo XN-L2T-1M-22DXN-L2T-1M-22D2Bộ
12Xà rẽ XR-1T-35DXR-1T-35D1Bộ
13Xà néo XNKDΔ-2T-1M-35CXNKDΔ-2T-1M-35C1Bộ
14Xà néo XNKD-L2T-1M-22CXNKD-L2T-1M-22C3Bộ
15Xà rẽ XRKN-1T-35DXRKN-1T-35D3Bộ
16Xà XNKD-1T-1M-35CXNKD-1T-1M-35C1Bộ
17Giằng cột đúp GC-14GC-141Bộ
18Giằng cột đúp GC-16GC-163Bộ
19Giằng cột đúp GC-18GC-181Bộ
20Kéo dải Dây ACSR 70/11AC70/11, A cấp1.662m
21Kéo dải Dây ACSR 120/19AC120/19, A cấp804m
22Kéo lại dây dẫn Dây ACSR 120/19AC120/19-KRL706,86m
23Kéo dải Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPEAC70/11-XLPE2.5/HDPE, A cấp879m
24Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV(ty mạ kẽm) đường rò 875 mmSÐ-35, A cấp26Quả
25Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mmSÐ-22, A cấp65Quả
26Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kNCN-35, A cấp21Chuỗi
27Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kNCĐ-35, A cấp1Chuỗi
28Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kNCN-22, A cấp9Chuỗi
29Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (giáp níu)CN-22GN, A cấp6Chuỗi
30Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (khoá néo kiểu ép 70)CN-22KE, A cấp9Chuỗi
31Kẹp cáp hotline nhôm (bao gồm cả kẹp quai) (Hotline 4/0 + kep quai 4/0)CC-Hline9Cái
32dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2GBĐ-70-957Cái
33dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2GBK-70-959Cái
34Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-70-95162Cái
35Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120CC-12033Cái
36Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cộtBB14Cái
37Móng cột MT-4MT-42Móng
38Móng cột MT-6MT-62Móng
39Móng cột MTK-6MTK-61Móng
40Móng cột MTK-8MTK-83Móng
41Móng cột MTK-9MTK-91Móng
42Tiếp địa, RC-4RC-49Bộ
43Thí nghiệm tiếp địa RC-4RC-4.TN9vị trí
44Thí nghiệm cáp trung thếCáp trung thế.TN1Sợi
45Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12mLT12 M dỡ bỏ2Cột
46Thu hồi Dây ACSR 120/19AC120/19.th804m
47Thu hồi Dây ACSR 70/11AC70/11.th795m
48Thu hồi sứ đứng SÐ-10.thSÐ-10.th36Quả
49Thu hồi chuỗi thủy tinh CN-10.thCN-10.th3chuỗi
F Phần trạm biến áp công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Mạo Khê thị xã Đông Triều năm 2021
1Lắp đặt Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV250KVA-22/0,4KV, A cấp2Cái
2Lắp đặt Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV250KVA-35/0,4KV, A cấp1Cái
3Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV400KVA-22/0,4KV, A cấp1Cái
4Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35/0,4KV400KVA-35/0,4KV, A cấp1Cái
5Lắp đặt Chống sét van 22kV polymerZnO-22, A cấp3Bộ
6Lắp đặt Chống sét van 35kV polymerZnO-35, A cấp2Bộ
7Lắp đặt Tủ điện 400V-400A (Kèm giá đỡ và colie treo tủ )TĐ-400A, A cấp3Tủ
8Lắp đặt Tủ điện 400V-600A (Kèm giá đỡ và colie treo tủ )TĐ-600A, A cấp2Tủ
9Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kVLBFCO-35, A cấp2Bộ
10Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kVLBFCO-22, A cấp3Bộ
11Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV(ty mạ kẽm) đường rò 875 mmSĐ-35, A cấp21Quả
12Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mmSĐ-22, A cấp42Quả
13Dây AC 70/11-XLPE2.5/HDPEAC 70/11-XLPE2.5/HDPE75m
14Dây AC 70/11-XLPE4,3/HDPEAC 70/11-XLPE4,3/HDPE57m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300Cu/XLPE/PVC 1x30044m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Cu/XLPE/PVC 1x18566m
17Cáp Cu/PVC 1x35Cu/PVC 1x3595m
18Cáp Cu/PVC 1x95Cu/PVC 1x9510m
19Đầu cốt đồng -35mmCu-3530Cái
20Đầu cốt đồng - nhôm - 70mmAM -7060Cái
21Đầu cốt đồng -95mmCu-9510Cái
22Đầu cốt đồng M300Cu-30016Cái
23Đầu cốt đồng M185Cu-15024Cái
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-70-9527Cái
25Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả kẹp quai Al 35-120 4/0)CC-Hotline9Cái
26Đai thép không gỉ + khóa đaiĐTKG+KĐ15Cái
27Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2GBCS70-22kV21Cái
28Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2GBCS70-35kV12Cái
29Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22XĐD2-223Bộ
30Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22XĐD1-223Bộ
31Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35XĐD2-351Bộ
32Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35XĐD1-351Bộ
33Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT-3,0XNT-3,01Bộ
34Xà đỡ cầu chì XSI-2,6XSI-2,64Bộ
35Xà đỡ cầu chì XSI-3,0XSI-3,01Bộ
36Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6XTG-2,64Bộ
37Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6AXTG-2,6A3Bộ
38Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,0XTG-3,01Bộ
39Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,0AXTG-3,0A1Bộ
40Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6GĐM-2,64Bộ
41Giá đỡ máy biến áp GĐM-3,0GĐM-3,01Bộ
42Xà lắp CSV mặt máy XCSXCS5Bộ
43Tiếp địa trạm treo TĐT-2TĐT-25Bộ
44Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10DDLTĐ-10D1Bộ
45Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12DDLTĐ-12D3Bộ
46Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-12NDLTĐ-12N1Bộ
47Cột trạm NPC.I-10-190-5NPC.I-10-190-52Cột
48Cột trạm NPC.I-12-190-7,2NPC.I-12-190-7,26Cột
49Cột trạm NPC.I-12-190-10NPC.I-12-190-102Cột
50Móng cột bê tông cốt thép MT4-10MT4-102móng
51Móng cột bê tông cốt thép MT4A-12MT4A-126móng
52Móng cột bê tông cốt thép MT4B-12MT4B-122móng
53Bê tông nền trạmBTNT5Trạm
54Cút chếch 45 độ PVCC-Ch10Cái
55Giá đỡ ống PVC-160GDO-PVC10Bộ
56Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gầnBB15Cái
57Ống nhựa PVC Ф160 luồn cáp tổngPVC-16012,5m
58Ống nhựa HDPE 85/65 màu đenHDPE85/6571m
59Ống nhựa HDPE 32/25(Luồn tĐ+CS)HDPE32/2550m
60Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)CC-LBFCO5Bộ (6 cái)
61Nắp chụp đầu cực CSVCC-CSV5Bộ (3 cái)
62Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếCCTT-MBA5Bộ (3 cái)
63Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếCCHT-MBA5Bộ (4 cái)
64Băng dính cách điệnBD10Cuộn
65Khóa tủ điệnK5Cái
66Cao su nonCSN5Cuộn
67Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAGĐC-C-2GĐC-C-212Bộ
68Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAGĐC-C-4GĐC-C-416Bộ
69Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm TBAGĐCMBA6Bộ
70Thí nghiệm máy biến ápMBA.TN5Máy
71Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến ápTĐT-2.TN5Hệ thống
72Thí nghiệm cáp tổng hạ thếCáp tổng.TN4sợi
73Thí nghiệm cáp trung thếCáp TT.TN2sợi
G Phần đường dây hạ thế công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Mạo Khê thị xã Đông Triều năm 2021
1Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-7.5-160-2.0NPC.I-7.5-160-2.03Cột
2Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 2-NPC.I-7.5-160-2.02-NPC.I-7.5-160-2.01Cột
3Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-7.5-160-3.0(TC)NPC.I-7.5-160-3.05Cột
4Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-8.5-190-2.5(BT)NPC.I-8.5-190-2.51Cột
5Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-8.5-190-3.0NPC.I-8.5-190-3.078Cột
6Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 2-NPC.I-8.5-190-3.02-NPC.I-8.5-190-3.02Cột
7Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-8.5-190-4.3NPC.I-8.5-190-4.356Cột
8Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 2-NPC.I-8.5-190-4.32-NPC.I-8.5-190-4.363Cột
9Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-8.5-190-5.0NPC.I-8.5-190-5.011Cột
10Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 2-NPC.I-10-190-4.32-NPC.I-10-190-4.31Cột
11Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-12-190-9.0NPC.I-12-190-9.02Cột
12Xà lệch hạ thế cột đơn 1 mạch XHL-1XHL-11Bộ
13Xà lệch hạ thế cột đôi 1 mạch XHL-2XHL-21Bộ
14Giá đỡ hộp GĐ-H3FGĐ-H3F6Bộ
15Giá đỡ hộp GĐ-H3F-AGĐ-H3F-A3Bộ
16Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1GĐ-H2(H4)-155Bộ
17Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1AGĐ-H2(H4)-1A23Bộ
18Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2GĐ-H2(H4)-211Bộ
19Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2AGĐ-H2(H4)-2A4Bộ
20Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3GĐ-H2(H4)-32Bộ
21Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3AGĐ-H2(H4)-3A1Bộ
22Giá đỡ cáp dọc cột đơnGĐC-Đơn450Bộ
23Giá đỡ cáp dọc cột đôiGĐC-Đôi250Bộ
24Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x35ABC 4x35, A cấp231m
25Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x50ABC 4x50, A cấp942m
26Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x70ABC 4x70, A cấp5.078m
27Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x95ABC 4x95, A cấp5.513m
28Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6CXV 2x6153m
29Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10CXV 2x10132m
30Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16CXV 2x16210m
31Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16CXV 3x25+1x1627m
32Dây đấu trong hộp công tơ Cu/PVC-1x6CV 1x6529,8Cái
33Dây đấu hộp phân dây VX 4x50ABC 4x50-HPD532m
34Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-70-95456Cái
35Bu lông móc + long đenBLM199Cái
36Giá mócGM2Cái
37Ốp cột và móc treo D20MT D20308Cái
38Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)ĐTKG+KĐ-1288Cái
39Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép)ĐTKG+KĐ-2122Cái
40Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Kẹp đỡ cáp22Cái
41Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Kẹp xiết cáp487Cái
42Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)TM+VT133Bộ
43Kẹp bổ trợ đơnKBT_Đ243Bộ
44Bịt đầu cápBĐC180Cái
45Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongGN2150Cái
46Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmAM50532Cái
47Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmAM9588Cái
48Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmAM7012Cái
49Hộp bảo vệ 1 công tơ 1pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)H151Hộp
50Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)H244Hộp
51Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)H470Hộp
52Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha - trực tiếp F8 (Không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)H3F9Hộp
53Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra)HPD-9133Hộp
54Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40AATM-40A419cái
55Aptomat 3 pha 200AATM-200A3cái
56Aptomat 3 pha 250AATM-250A5cái
57Tiếp địa lặp lại R1CR1C30Bộ
58Móng cột Đ-7,5TĐ-7,5T3Móng
59Móng cột N-7,5TN-7,5T5Móng
60Móng cột K-7,5TK-7,5T1Móng
61Móng cột Đ-8,5TĐ-8,5T1Móng
62Móng cột N-8,5TN-8,5T145Móng
63Móng cột K-8,5TK-8,5T65Móng
64Móng cột K-10TK-10T1Móng
65Móng cột N-12TN-12T2Móng
66Thí nghiệm tiếp địa R1CR1C.TN30vị trí
67Thí nghiệm cáp hạ thếCáp hạ thế.TN5sợi
68Thí nghiệm ATM dòng điện 50AATM(50A).TN419cái
69Thí nghiệm ATM dòng điện đến 300AATM(300A).TN8cái
70Thí nghiệm mẫu Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-70-954mẫu
71Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm 50AM50.TNM4mẫu
72Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm 70AM70.TNM1mẫu
73Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm 95AM95.TNM1mẫu
74Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 2x25ABC 2x25.KRL245m
75Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x35ABC 4x35.KRL44m
76Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x50ABC 4x50.KRL176m
77Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x95ABC 4x95.KRL282m
78Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x120ABC 4x120.KRL41m
79Lắp đặt lại Công tơ 1 phaCT-1FTD367Cái
80Lắp đặt lại Công tơ 3 phaCT-3FTD8Cái
81Lắp đặt lại ATM 3 pha-60AATM-3FTD8Cái
82Lắp đặt lại Hòm công tơ H1H1-TD12Hộp
83Lắp đặt lại Hòm công tơ H2H2-TD18Hộp
84Lắp đặt lại Hòm công tơ H4H4-TD27Hộp
85Lắp đặt lại Hòm công tơ H3FH3F-TD9Hộp
86Cột 2BTH 6,5m chặt gốc thu hồi2-H6,5_TH3Cột
87Cột BTH 6,5m chặt gốc thu hồiH6,5_TH150Cột
88Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồiH7,5_TH51Cột
89Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồiLT7,5_TH3Cột
90Thu hồi Xà hạ thếXHT-TH7bộ
91Thu hồi Dây bọc AV-3x50+1x35AV-3x50+1x35TH187m
92Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x25VX-2x25TH237m
93Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35VX-2x35TH1.660m
94Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35VX-4x35TH912m
95Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50VX-4x50TH4.691m
96Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70VX-4x70TH460m
97Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x95VX-4x95TH750m
98Thu hồi Hộp công tơ H1-THH1-TH71hộp
99Thu hồi Hộp công tơ H2-THH2-TH50hộp
100Thu hồi Hộp công tơ H4-THH4-TH49hộp
101Thu hồi Hộp công tơ H3F-THH3F-TH8hộp
H Cáp ngầm hạ thế công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Mạo Khê thị xã Đông Triều năm 2021
1Gông đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơnGĐ2-LT1Bộ
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120)mm2Cu/DSTA-0,4-4x120, A cấp91m
3Ống HDPE D105/80HDPE D105/8085,5m
4Đầu cáp hạ thế ngoài trời tiết diện 120 ĐC0.4kV-4x120ĐC0.4kV-4x1201bộ
5Đầu cốt đồng M120M1204cái
6Hào cáp 1 cáp hạ áp đi dưới nền địa hình bình thườngHC-1HA-Đ56m
7Hào cáp 1 cáp hạ áp đi dưới nền bê tôngHC-1HA-BT16m
8Hào cáp 1 cáp hạ áp đi dưới nền AsphaltHC-1HA-ASP8m
I Đấu nối Hotline công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Mạo Khê thị xã Đông Triều năm 2021
1Thay cách điện đứng đường dây 3 pha Cột đấu nối 51-1/472E5.23TBA Mạo Khê 3313 cách điện
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối Cột đấu nối 51-1/472E5.23TBA Mạo Khê 3331Bộ
3Thay cò lèo đường dây 3 pha Cột đấu nối 51-1/472E5.23TBA Mạo Khê 3331 cò lèo
4Thay xà lệch đường dây 3 pha Cột đấu nối 13-65-10/471E5.9TBA Yên Đức 911Bộ
5Thay cách điện đứng đường dây 3 pha Cột đấu nối 13-65-10/471E5.9TBA Yên Đức 923 cách điện
6Thay cò lèo đường dây 3 pha Cột đấu nối 13-65-10/471E5.9TBA Yên Đức 931 cò lèo
J Bảo hiểm công trình Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Mạo Khê thị xã Đông Triều năm 2021
1Bảo hiểm công trình xây dựngBH1HM
K Phần đường dây trung thế công trình Cải tạo đường dây 479 E5.23 và chống quá tải các TBA khu vực phường Hưng Đạo, Tràng An, xã Bình Dương thị xã Đồng Triều năm 2021.
1Móng cột MT-4MT-46Móng
2Móng cột MT-6MT-62Móng
3Móng cột MT-9MT-92Móng
4Móng cột MT-8MT-81Móng
5Móng cột MTK-6MTK-63Móng
6Móng cột MTK-6COCMTK-6COC1Móng
7Móng cột MTK-8MTK-85Móng
8Móng cột MTK-8COCMTK-8COC3Móng
9Móng cột MTK-9MTK-92Móng
10Móng néo MNMN6Móng
11Tiếp địa, RC-4RC-423Bộ
12Tiếp địa, RC-6RC-62Bộ
13Cột BTTLNPC-I-14-190-9,2NPC-I-14-190-9,23Cột
14Cột BTTLNPC-I-14-190-11NPC-I-14-190-119Cột
15Cột BTTLNPC-I-14-190-13NPC-I-14-190-132Cột
16Cột BTTLNPC-I-16-190-11NPC-I-16-190-116Cột
17Cột BTTLNPC-I-16-190-13NPC-I-16-190-1312Cột
18Cột BTTLNPC-I-20-190-9,2NPC-I-20-190-9,21Cột
19Cột BTTLNPC-I-20-190-11NPC-I-20-190-111Cột
20Cột BTTLNPC-I-18-190-9,2NPC-I-18-190-9,21Cột
21Cột BTTLNPC-I-18-190-11NPC-I-18-190-112Cột
22Cột BTTLNPC-I-18-190-13NPC-I-18-190-132Cột
23Xà XCD-1XCD-12Bộ
24Xà XSV-1XSV-12Bộ
25Bộ truyển động BTĐBTĐ2Bộ
26Giá đỡ cáp lên cột GĐCGĐC2Bộ
27Ghế cách điện GCĐ-1GCĐ-12Bộ
28Thang trèo TS-4TS-42Bộ
29Chụp cột tròn CNC-3.0CNC-3.05Bộ
30Xà đỡ XP1XP16Bộ
31Xà đỡ XP1-1.5XP1-1.51Bộ
32Xà đỡ XP2-1.5XP2-1.51Bộ
33Xà đỡ XP3XP31Bộ
34Xà đỡ XP3-1.5XP3-1.51Bộ
35Xà néo XQ3XQ33Bộ
36Xà néo XN-3T-1M-D-XXN-3T-1M-D-X6Bộ
37Xà néo XN∆-2T-1M-D-XXN∆-2T-1M-D-X2Bộ
38Xà néo XN∆-2T-1M-DXN∆-2T-1M-D2Bộ
39Xà néo XN∆-2T-1M-CXN∆-2T-1M-C2Bộ
40Xà néo XN-3T-1M-C-XXN-3T-1M-C-X3Bộ
41Xà néo XN-1T-1M-DXN-1T-1M-D1Bộ
42Xà néo XNKN-3T-1M-CXNKN-3T-1M-C8Bộ
43Xà néo XNKN∆-2T-1M-CXNKN∆-2T-1M-C3Bộ
44Xà néo XNKD∆-2T-1M-CXNKD∆-2T-1M-C2Bộ
45Xà néo XNKD-3T-1M-CXNKD-3T-1M-C2Bộ
46Giằng cột đúp GC-14GC-144Bộ
47Giằng cột đúp GC-16GC-168Bộ
48Giằng cột đúp GC-18GC-182Bộ
49Cô dê bắt dây néo CDNCDN3Bộ
50Dây néo cột 14m DN14DN146bộ
51Kéo dải Dây ACSR-70/11ACSR-70/11, A cấp4.689m
52Kéo lại dây dẫn Dây ACSR-70/11_KRLACSR-70/11_KRL58,14m
53Kéo dải Dây ACSR-120/19ACSR-120/19, A cấp2.760m
54Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-35, A cấp52Quả
55Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tySĐ-22, A cấp74Quả
56Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)CN-35, A cấp54Chuỗi
57Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)CN-22, A cấp63Chuỗi
58Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-25-150162Cái
59Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120CC-25-15018Cái
60Đai thép không gỉ và khóa đai (bắt biển báo nguy hiểm)ĐTKG50Cái
61Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cộtBB25Cái
62Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung thếRC4-RC6.TN39vị trí
63Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14mLT-14.TH13cột
64Thu hồi Sứ đứng thu hồiVHĐ22.TH69quả
65Thu hồi Sứ chuỗi thu hồiCN22.TH18chuỗi
66Thu hồi Xà hãm trọng lượng XH50.TH3Bộ
67Thu hồi Xà hãm trọng lượng XH100.TH8Bộ
68Thu hồi Xà hãm trọng lượng XH230.TH2Bộ
69Thu hồi Xà đỡ trọng lượng XĐ50.TH2Bộ
70Thu hồi Xà đỡ trọng lượng XĐ15.TH1Bộ
71Thu hồi dây AC120/19AC120/19.TH3.321m
L Phần trạm biến áp công trình Cải tạo đường dây 479 E5.23 và chống quá tải các TBA khu vực phường Hưng Đạo, Tràng An, xã Bình Dương thị xã Đồng Triều năm 2021.
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA250KVA-22/0,4KV, A cấp1Cái
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA250KVA-35/0,4KV, A cấp1Cái
3Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kVZnO-35, A cấp1Bộ
4Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kVZnO-22, A cấp1Bộ
5Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400ATĐ-400A, A cấp2Tủ
6Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kVFCO-35, A cấp1Bộ
7Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kVFCO-22, A cấp1Bộ
8Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-35, A cấp18Quả
9Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tySĐ-22, A cấp15Quả
10Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)CN-35, A cấp3Chuỗi
11Dây AC70/11 XLPE4.3/HDPEAC70/11 XLPE4.3/HDPE21m
12Dây AC70/11 XLPE2.5/HDPEAC70/11 XLPE2.5/HDPE21m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Cu/XLPE/PVC 1x15044m
14Cáp Cu/PVC 1x35Cu/PVC/0,6/1kV 1x3538m
15Cáp Cu/PVC 1x95Cu/PVC/0,6/1kV 1x9512m
16Đầu cốt đồng -35mmM3512Cái
17Đầu cốt đồng - nhôm- 70mmAM-7024Cái
18Đầu cốt đồng - 95 mmCu-954Cái
19Đầu cốt đồng - 150 mmCu-15016Cái
20Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 25-150CC-25-1509Cái
21Kẹp hotline 35-120CC-Hotline3Cái
22Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2GB-70-9515Dây
23Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35XĐD2-351Bộ
24Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35XĐD1-351Bộ
25Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6XĐN-2,61Bộ
26Xà lắp cầu chì SI- XSI-2,6XSI-2,62Bộ
27Xà lắp chống sét van mặt MBA- XCSXCS2Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6XTG-2,62Bộ
29Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6GĐM-2,62Bộ
30Tiếp địa trạm treo TĐT-2TĐT-22Bộ
31Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10DDLTĐ-10D1Bộ
32Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10NDLTĐ-10N1Bộ
33Cột BTLT NPC-I-10-190-5NPC-I-10-190-54Cột
34Móng cột bê tông cốt thép MT4-10MT4-104móng
35Bê tông nền trạmBTNT2Trạm
36Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gầnBB6Cái
37Cút chếch PVC 160 - 45 độC-Ch4Cái
38Cô dê đỡ ống PVC 160GĐO-PVC4Bộ
39Ống nhựa PVC Ф160 dày 4,7 luồn cáp tổngPVC-1605m
40Ống nhựa HDPE 85/65 màu đenHDPE85/6520m
41Ống nhựa HDPE 32/25(Luồn tĐ+CS)HDPE32/2510m
42Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)CC-FCO2Bộ (3 pha)
43Nắp chụp đầu cực CSVCC-CSV2Bộ (3 pha)
44Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếCCTT-MBA2Cái
45Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếCCHT-MBA2Cái
46Dây thít nhựaDT2Túi
47Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột TBAGĐCXT-48Bộ
48Băng dính cách điệnBD4Cuộn
49Khoá tủ điệnK2Cái
50Thí nghiệm máy biến ápMBA.TN2máy
51Thí nghiệm cáp tổng hạ thếCáp tổng.TN1sợi
52Thí nghiệm cáp trung thếCáp TT.TN1sợi
53Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTĐT-2.TN2Hệ thống
M Phần cáp ngầm trung thế công trình Cải tạo đường dây 479 E5.23 và chống quá tải các TBA khu vực phường Hưng Đạo, Tràng An, xã Bình Dương thị xã Đồng Triều năm 2021.
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ADCL24, A cấp2bộ
2Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVCSV24, A cấp21 bộ 3 pha
3Giá đỡ cáp ngầm qua cầu :CSDCCSDC21Bộ
4Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x400sqmmAl/DSTA-22-3x400, A cấp709m
5Dây A50 XLPE2.5/HDPEA50-XLPE2.5/HDPE12m
6Cáp Cu/PVC 1x35CV 1x3514m
7Ống HDPE D195/150HDPE D195/150661m
8Ống thép mạ kẽm D220D22035m
9Hộp nối cáp ngầm HNC3x400HNC3x4002hộp
10Cặp cáp nhôm 3 bulong CCCC-25-1506cái
11Đầu cốt đồng -35mmM3516cái
12Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x400ĐC24kV_NT_4002bộ(3 pha)
13Biển báo an toàn BBBB4cái
14Chụp cực chống sét van CC_CSVCC_CSV2bộ(3 pha)
15Đầu cos đồng nhôm SYG120SYG12012cái
16Đầu cos đồng nhôm AM120AM12012cái
17Đầu cos đồng nhôm AM50AM506cái
18Đai thép không gỉ và khóa đai ĐTKG_KĐĐTKG_KĐ8cái
19Biển báo đầu cáp ngầmBBĐC2cái
20Dây leo tiếp địa cột 16m: DLTĐ16mDLTĐ16m2Bộ
21Háp cáp 1 cáp trung áp qua đường bê tôngHC-1TA-QĐ_BT14m
22Háp cáp 1 cáp trung áp đi dưới vỉa hè lát gạchHC-1TA-VH207m
23Háp cáp 1 cáp trung áp đi dưới nền bê tôngHC-1TA-N_BT55m
24Háp cáp 1 cáp trung áp đi dưới nền đấtHC-1TA-Đ103m
25Háp cáp 1 cáp trung áp đi dưới đường bê tôngHC-1TA-DĐ_BT92m
26Bể thu cáp ngầmBTC5vị trí
27Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứMBC24mốc
28Thí nghiệm cáp trung thếCáp TT.TN2sợi
N Phần đường dây hạ thế công trình Cải tạo đường dây 479 E5.23 và chống quá tải các TBA khu vực phường Hưng Đạo, Tràng An, xã Bình Dương thị xã Đồng Triều năm 2021.
1Cột BLTL NPC-I-7,5-160-3NPC-I-7,5-160-32Cột
2Cột BLTL NPC-I-7,5-190-4,3NPC-I-7,5-190-4,342Cột
3Cột BLTL NPC-I-8,5-190-4,3NPC-I-8,5-190-4,311Cột
4Cột BLTL NPC-I-10-190-4,3NPC-I-10-190-4,32Cột
5Giá đỡ hộp GĐ-H3FGĐ-H3F4Bộ
6Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1GĐ-H2(H4)-121Bộ
7Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1AGĐ-H2(H4)-1A3Bộ
8Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2GĐ-H2(H4)-25Bộ
9Giá đỡ cáp dọc cột đơnDC1145Bộ
10Giá đỡ cáp dọc cột đôiDC220Bộ
11Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE-4x50Al/XLPE-4x50, A cấp754m
12Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- Al/XLPE-4x70Al/XLPE-4x70, A cấp1.458m
13Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPEAl/XLPE-4x95Al/XLPE-4x95, A cấp2.759m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6CXV 2x618m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10CXV 2x10121m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16CXV 2x1681m
17Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16CXV 3x25+1x1612m
18Cáp Cu/PVC 1x6CV 1x6148Cái
19Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50ABC 4x50-HPD132m
20Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150CC-25-150172Cái
21Bu lông móc + long đenBLM78Cái
22Ốp cột và móc treo D20MT D20164Cái
23Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)ĐTKG+KĐ-1174Cái
24Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép)ĐTKG+KĐ-216Cái
25Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Kẹp đỡ cáp3Cái
26Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Kẹp siết cáp (50÷95)236Cái
27Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)TM +VT33Bộ
28Kẹp bổ trợ đơn 2x25KBTĐ71Bộ
29Bịt đầu cápBĐC84Cái
30Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongGN2156Cái
31Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmAM50132Cái
32Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmAM9532Cái
33Hòm 1 công tơ 1 phaH16Hộp
34Hòm 2 công tơ 1 phaH27Hộp
35Hòm 4 công tơ 1 phaH427Hộp
36Hòm 2 công tơ 3 phaH3F4Hộp
37Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra)HPD-933Hộp
38Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40AATM-40A250cái
39Tiếp địa lặp lạiRC-112Bộ
40Móng cột N-7,5TN-7,5T38Móng
41Móng cột N-8,5TN-8,5T3Móng
42Móng cột N-10TN-10T2Móng
43Móng cột K-7,5TK-7,5T3Móng
44Móng cột K-8,5TK-8,5T4Móng
45Thí nghiệm cáp hạ thếCáp hạ thế.TN3sợi
46Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thếR1C.TN57vị trí
47Thí nghiệm ATM dòng điện đến 50AATM(50A).TN250cái
48Thí nghiệm mẫu Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150TNM CC-25-1504mẫu
49Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTNM AM 503mẫu
50Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x50Al/XLPE-4x50.KRL60m
51Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x95Al/XLPE-4x95.KRL301m
52Lắp đặt lại Công tơ 1 phaCT-1FTD250Cái
53Lắp đặt lại Công tơ 3 phaCT-3FTD4Cái
54Lắp đặt lại ATM 3 phaATM-3FTD4Cái
55Cột BT tự đổ 5,5m chặt gốc thu hồiTĐ_TH29Cột
56Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồiLT7,5_TH2Cột
57Cột BTH 7,5m chặt gốc thu hồiH7,5_TH5Cột
58Cột BTH 6,5m chặt gốc thu hồiH6,5_TH45Cột
59Thu hồi cáp vặn xoắn 2x35ABC 2x35_TH889m
60Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70ABC 4x70_TH824m
61Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50ABC 4x50_TH599m
62Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25ABC 2x25_TH1.812m
63Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16ABC 2x16_TH257m
64Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35ABC 4x35_TH113m
65Thu hồi Hộp công tơ H1-THH1-TH46hộp
66Thu hồi Hộp công tơ H2-THH2-TH28hộp
67Thu hồi Hộp công tơ H4-THH4-TH37hộp
68Thu hồi Hộp công tơ H3F-THH3F-TH4hộp
69Tháo dỡ tụ bù hạ thếTụ bù1bộ
70Cần đèn lắp đặt lạiCĐ.ldl1bộ
O Đấu nối hotline công trình Cải tạo đường dây 479 E5.23 và chống quá tải các TBA khu vực phường Hưng Đạo, Tràng An, xã Bình Dương thị xã Đồng Triều năm 2021.
1Thay cách điện đứng đường dây 3 phaCột đấu nối số 191/474E5.23 TBA Bình Dương 1423 cách điện
2Thay cách điện đứng đường dây 1 phaCột đấu nối số 191/474E5.23 TBA Bình Dương 1411 cách điện
3Thay cò lèo đường dây 3 phaCột đấu nối số 191/474E5.23 TBA Bình Dương 1431 cò lèo
4Thay xà lệch đường dây 3 phaCột đấu nối số 191/474E5.23 TBA Bình Dương 1421 bộ
P Bảo hiểm công trình Cải tạo đường dây 479 E5.23 và chống quá tải các TBA khu vực phường Hưng Đạo, Tràng An, xã Bình Dương thị xã Đồng Triều năm 2021.
1Bảo hiểm công trình xây dựngBH1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá) và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc an toàn lao động trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng tải > 5 tấn1
2 Ô tô Trọng tải 2,5 – 12 tấn2
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt Dùng cho dây tiết diện 25-400mm22
4 Máy đầm đất Cầm tay2
5 Tời 5 tấn2
6 Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->