Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn VTM và KHCB năm 2021 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 09:41:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,805,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở lại đây). Hợp đồng/gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình/gói thầu có đường dây hạ thế, cụ thể:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây hạ thế với tổng chiều dài tuyến >6,66km.- Giá trị: >1,9 tỷ VNĐ* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở lại đây). Hợp đồng/gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình/gói thầu có đường dây hạ thế, cụ thể:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây hạ thế với tổng chiều dài tuyến >6,66km.- Giá trị: >1,9 tỷ VNĐ* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công lưới điện có cấp điện áp > 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp > 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công lưới điện có cấp điện áp > 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp > 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: xe xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 1-Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: xe xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ly tâm 8,5m: MT-0-8.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 56 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ly tâm 8,5m: MT-1-8.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 128 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông ly tâm 10,0m: MT-1-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông ly tâm 12,0m: MT-2-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Móng |
| 5 | Móng trụ bê tông ly tâm đôi 8,5m: MTĐ-1-8.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 84 | Móng |
| 6 | Tiếp địa cột: LR-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 119 | Bộ |
| B | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-3.0 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 56 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-4.3 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 296 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5.0 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-5.4 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9.0 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| C | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà đỡ hạ thế cột BTLT đơn: XĐHT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT đơn: ĐTN-ABC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 3 | Xà néo nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT đơn: NN-ABC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Xà néo nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT đôi dọc tuyến: NNĐD-ABC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 5 | Xà néo nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT đôi dọc ngang: NNĐN-ABC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc: ĐTL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng cột BTLT dây trần: ĐT-10T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 60 | Bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 63 | Bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 119 | Bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế: CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| D | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp văn xoắn : ABC(4x95) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 7.799,225 | Mét |
| 2 | Cáp văn xoắn : ABC(4x70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1.981,325 | Mét |
| E | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Bu lông móc: BLM-250 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 125 | Bộ |
| 2 | Giá móc cáp cột BTLT: GM-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 275 | Bộ |
| 3 | Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 819 | Cái |
| 4 | Khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 127 | Cái |
| 5 | Khóa đỡ dây hạ thế: KT(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Cái |
| 6 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 206 | Cái |
| 7 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 74 | Cái |
| 8 | Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 496 | Cái |
| 9 | Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 504 | Cái |
| 10 | Bịt đầu cáp: BĐC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 117 | Cái |
| 11 | Bịt đầu cáp: BĐC-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 72 | Cái |
| 12 | Ống nối dây: OND-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 48 | Cái |
| 13 | Ống nối dây: OND-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 275 | Cái |
| 15 | Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Sứ |
| 16 | Dây đồng bọc MV30/10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Sợi |
| 17 | Sứ buly hạ thế 0,4kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 4 | Sứ |
| 18 | Dây buộc cổ sứ buly A-2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở lại đây). Hợp đồng/gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình/gói thầu có đường dây hạ thế, cụ thể:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây hạ thế với tổng chiều dài tuyến >6,66km.- Giá trị: >1,9 tỷ VNĐ* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công lưới điện có cấp điện áp > 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp > 0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của | 5 | không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. | Đặc điểm thiết bị: xe xúc, đào đất. | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực | Đặc điểm thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa. | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa. | 1 |
| 7 | Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. | 5 |
| 8 | Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi