Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117032-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Khánh Hà
Chủ đầu tư UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210114222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và các nguồn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 10:42:00 đến ngày 2021-01-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,685,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng băng, rộng Theo chương V26,978m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,429100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,9100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V1,799100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,799100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,279100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V20,448m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,011100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,695tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,923tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V2,424tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V66,725m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,172100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,054tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,977tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V1,33m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V18,128m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,272100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,206tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,124tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,186m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V1,19m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,107100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,04100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,079100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,079100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,01100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,61m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,049100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,067tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,021tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,063tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,61m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,399m3
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V2,091m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,513m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,024100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,033tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V5cấu kiện
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,712m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V12,09m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V3,03m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V16,742m2
44Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V16,742m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,037100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,499m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,011tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,141tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,782m3
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,602m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,051100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,074tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,492m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,691m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V21,296m2
56Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V17,691m2
57Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V17,691m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,772100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,289tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,908tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,509tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V10,867m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,388100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,728100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,487tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,158tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,987tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V16,633m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,587100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V3,214100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V5,838tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V48,771m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V0,203100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,305tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,055tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,399m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,623100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,217tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,331tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,254m3
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V2,592tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V2,592tấn
83Gia công xà gồ thépTheo chương V1,502tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,502tấn
85Gia công giằng mái thépTheo chương V0,147tấn
86Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V0,147tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V249,95m2
88Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V58,113m3
89Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V26,934m3
90Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,87m3
91Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,679m3
92Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V7,248m3
93Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,177m3
94Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V3,002m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V336,191m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V481,805m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V84,7m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V59,273m2
99Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V42,196m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V60,82m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V113,916m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V211,264m2
103Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V146,967m2
104Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo chương V7,166m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V197,24m
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V628,678m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V915,62m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng, chống ồn dày 0.45Theo chương V2,408100m2
109Cửa đi thép định hình kính trắng 5mmTheo chương V25,207m2
110Cửa sổ thép định hình kính trắng 5mmTheo chương V61,672m2
111Chênh lệch giá cửa giữa cửa kính 5mm và 6.38mmTheo chương V86,879m2
112Vách kính cố định kính an toàn 6.38mmTheo chương V39,087m2
113Khuôn cửa thépTheo chương V203,2m
114Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V203,2m cấu kiện
115Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V125,966m2 cấu kiện
116Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Theo chương V0,995tấn
117Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V68,49m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V36,18m2
119Gia công lan can thép D60X3Theo chương V0,182tấn
120Gia công lan can thép hộp 20x20x1.5Theo chương V0,176tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V23,122m2
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,79100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V25,614m3
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V125,997m2
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V125,997m2
126Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,71m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,002100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,005100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,005100m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,041100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,053m3
132Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo chương V172,291m2
133Vách ngăn Compact HPL dày 12mmTheo chương V8,085m2
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Theo chương V56,521m2
135Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo chương V389,514m2
136Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo chương V10,231m2
137Láng granitô cầu thangTheo chương V41,198m2
138Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa thôn Đỗ Hà"Theo chương V1bộ
139Tủ điện tầng 900x600x250Theo chương V1tủ
140Tủ điện tầng 600x400x200Theo chương V2tủ
141Hộp điện phòng 5-12 MCB, âm tườngTheo chương V1hộp
142Aptomat MCCB 3P/60A-15kATheo chương V1cái
143Aptomat MCCB 3P/40A-10kATheo chương V1cái
144Aptomat MCB 2P/40A-6kATheo chương V1cái
145Aptomat MCB 2P/30A-6kATheo chương V11cái
146Aptomat MCB 1P/20A-6kATheo chương V5cái
147Aptomat MCB 1P/10A-4.5kATheo chương V3cái
148Máng đèn led đơn 1x18w-220VTheo chương V1bộ
149Máng đèn led đơn 2x18w-220VTheo chương V37bộ
150Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 12W -220VTheo chương V11bộ
151Lắp đặt đèn pha halogen 300W lắp sân khấuTheo chương V2bộ
152Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V26cái
153Công tắc cầu thangTheo chương V2cái
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V3cái
155Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V6cái
156Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
157Hạt công tắcTheo chương V18cái
158Đế âm cho công tắc và ổ cắmTheo chương V38cái
159Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V26cái
160Vị trí chờ điều hòaTheo chương V8vị trí
161Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo chương V150m
162Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V360m
163Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chương V180m
164Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo chương V780m
165Dây nối đất Cu/PVC 1x6 cho tủTheo chương V25m
166Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5 cho tủTheo chương V190m
167Ống gen PVC D20Theo chương V270m
168Ống gen PVC D16Theo chương V390m
169Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V3cái
170Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V3cái
171Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V5cọc
172Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V54m
173Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4Theo chương V12m
174Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100Theo chương V20cái
175Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mmTheo chương V5bộ
176Kẹp kiểm traTheo chương V2cái
177Bu lông đai ốc, vành đệmTheo chương V4bộ
178Đệm chì lá 40x120Theo chương V0,5m
179Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V4,8m3
180Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V4,8m3
181Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V2bộ
182Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V2bộ
183Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
184Lắp đặt vòi rửa sànTheo chương V2bộ
185Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
186Lắp đặt giá treo để xà phòngTheo chương V2cái
187Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V2cái
188Thu sàn inox D90Theo chương V4
189Van khoá D25Theo chương V1cái
190Van khóa D32Theo chương V2cái
191Côn nhựa PVC D25/20Theo chương V4cái
192Côn nhựa PVC D32/25Theo chương V2cái
193Cút nhựa PVC D20Theo chương V12cái
194Cút nhựa PVC D25Theo chương V6cái
195Cút nhựa PVC D32Theo chương V6cái
196Tê nhựa PVC D25/20Theo chương V6cái
197Tê nhựa PVC D32/20Theo chương V2cái
198Tê nhựa PVC D32/32Theo chương V1cái
199Van phao điệnTheo chương V1cái
200Cút ren trong PVC D20x1/2"Theo chương V8cái
201MS ren trong PVC D25x1/2"Theo chương V2cái
202MS ren trong PVC D32x3/4"Theo chương V4cái
203Ống PVC D20Theo chương V0,42100m
204Ống PVC D25Theo chương V0,18100m
205Ống PVC D32Theo chương V0,18100m
206Ống PVC D34Theo chương V0,12100m
207Ống PVC D42Theo chương V0,03100m
208Ống PVC D48Theo chương V0,04100m
209Ống PVC D90Theo chương V0,44100m
210Ống PVC D110Theo chương V0,5100m
211Tê PVC D34/34Theo chương V1cái
212Tê PVC D110/110Theo chương V4cái
213Chếch PVC D34Theo chương V2cái
214Chếch PVC D48Theo chương V6cái
215Chếch PVC D90Theo chương V18cái
216Chếch PVC D110Theo chương V4cái
217Cút PVC D34Theo chương V2cái
218Cút PVC D48Theo chương V2cái
219Cút PVC D110Theo chương V4cái
220Bạc nhựa PVC D90x48Theo chương V4cái
221Bạc nhựa PVC D110x90Theo chương V2cái
222Côn thu D48x34Theo chương V2cái
223Rọ chắn rácTheo chương V9cái
224Đai Inox giữ ốngTheo chương V36cái
225Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V1bể
226Máy bơm nướcTheo chương V2cái
227Giếng khoanTheo chương V1cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bóc hữu cơTheo chương V4,32m3
2Bóc hữu cơTheo chương V0,3888100m3
3Phá dỡ sân bê tông cũTheo chương V10,8m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,432100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,432100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,108100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,108100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,3304100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,9732100m3
10Nilon chống thấmTheo chương V295m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều dày mặt đường Theo chương V29,5m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V3,9936m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0133100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0266100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0266100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,064100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,024m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,816m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V16,64m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V16,64m2
21Ống PVC D48Theo chương V0,033100m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V7,521m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,6769100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,2507100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,5014100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,5014100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,1802100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,4503m3
29Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V14,7676m3
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V13,0583m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,3824100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0791tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,4197tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,206m3
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,7013m3
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V5,2314m3
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V6,9478m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,2216100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1338tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,9118m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V116,7683m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V36,7318m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V100,0703m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V295,02m
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V25,52m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V253,5704m2
47Đắp vữa đỉnh cộtTheo chương V29cái
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V1,6367tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V93,45m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V93,45m2
51Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹtTheo chương V476cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V0,756m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,068100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0252100m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0159100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,5287m3
57Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,196m3
58Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V2,4808m3
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,872m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V53,6m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V13,6m
62Đắp vữa sần dày 20 chân cộtTheo chương V12cái
63Tai trụTheo chương V12cái
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V19,872m2
65Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,13tấn
66Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,13tấn
67Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 50x50x3Theo chương V0,1615tấn
68Sản xuất cổng sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mmTheo chương V0,1726tấn
69Sản xuất cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo chương V0,2036tấn
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V17,375m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V35,854m2
72Chốt cổngTheo chương V3cái
73Khóa cổngTheo chương V2cái
74Tôn bịt cổng dày 2mmTheo chương V47,728m2
75Bánh xe cao su D80Theo chương V3cái
76Gia công và lắp dựng biển tên cổng bằng thép dày 1mmTheo chương V32,97kg
77Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 40x40x3 mmTheo chương V0,0584tấn
78Lắp dựng biển tên nhà văn hóaTheo chương V4,2m2
79Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐỖ HÀ"Theo chương V1bộ
80Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹtTheo chương V26cái
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V3,2161m3
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,2895100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1072100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,2144100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,2144100m3
86Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V1,5437m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0692100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,0875m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,6142m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V36,3408m2
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,1847100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,8489m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0838100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,1558tấn
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,5569m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V34cấu kiện
97Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V149,5498m2
98Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V2tấn
99Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V34,46m2
100Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V36,5763m3
101Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V140,1296m3
102Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V24,6504m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V2,0136100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V2,0136100m3
105vận chuyển phết thải ( mái, cửa..)Theo chương V1gói
106Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V13,2846m2
107Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V0,5tấn
108Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V2,34m2
109Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V7,9306m3
110Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,0212m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0895100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0895100m3
113Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,848m3
114Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V20,3857m3
115Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V2,1363m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,2437100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,2437100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
9 Máy đào Còn sử dụng tốt1
10 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->