Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Hà | Chủ đầu tư | UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã và các nguồn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 10:42:00 đến ngày 2021-01-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,685,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V | 26,978 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 2,429 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 1,799 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,799 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 20,448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,011 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,695 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,923 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 2,424 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 66,725 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,977 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 1,33 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 18,128 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,206 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,124 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,186 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,19 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,61 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,067 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,61 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,399 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,091 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,513 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,712 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,09 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 3,03 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 16,742 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 16,742 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,499 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,141 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,782 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,602 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,074 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,492 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,691 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,296 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 17,691 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 17,691 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,772 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,289 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,908 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,509 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 10,867 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,388 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,487 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,158 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,987 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 16,633 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 3,214 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 5,838 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 48,771 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,305 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,055 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,399 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,217 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,331 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,254 | m3 |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 2,592 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 2,592 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,502 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,502 | tấn |
| 85 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,147 | tấn |
| 86 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,147 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 249,95 | m2 |
| 88 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 58,113 | m3 |
| 89 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 26,934 | m3 |
| 90 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,87 | m3 |
| 91 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,679 | m3 |
| 92 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 7,248 | m3 |
| 93 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,177 | m3 |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 3,002 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 336,191 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 481,805 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 84,7 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 59,273 | m2 |
| 99 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,196 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 60,82 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 113,916 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 211,264 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 146,967 | m2 |
| 104 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,166 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 197,24 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 628,678 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 915,62 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng, chống ồn dày 0.45 | Theo chương V | 2,408 | 100m2 |
| 109 | Cửa đi thép định hình kính trắng 5mm | Theo chương V | 25,207 | m2 |
| 110 | Cửa sổ thép định hình kính trắng 5mm | Theo chương V | 61,672 | m2 |
| 111 | Chênh lệch giá cửa giữa cửa kính 5mm và 6.38mm | Theo chương V | 86,879 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định kính an toàn 6.38mm | Theo chương V | 39,087 | m2 |
| 113 | Khuôn cửa thép | Theo chương V | 203,2 | m |
| 114 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 203,2 | m cấu kiện |
| 115 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 125,966 | m2 cấu kiện |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo chương V | 0,995 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 68,49 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 36,18 | m2 |
| 119 | Gia công lan can thép D60X3 | Theo chương V | 0,182 | tấn |
| 120 | Gia công lan can thép hộp 20x20x1.5 | Theo chương V | 0,176 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 23,122 | m2 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 25,614 | m3 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 125,997 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 125,997 | m2 |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,71 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,053 | m3 |
| 132 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo chương V | 172,291 | m2 |
| 133 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm | Theo chương V | 8,085 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 56,521 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 389,514 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,231 | m2 |
| 137 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 41,198 | m2 |
| 138 | Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa thôn Đỗ Hà" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Tủ điện tầng 900x600x250 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 140 | Tủ điện tầng 600x400x200 | Theo chương V | 2 | tủ |
| 141 | Hộp điện phòng 5-12 MCB, âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 142 | Aptomat MCCB 3P/60A-15kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Aptomat MCCB 3P/40A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Aptomat MCB 2P/40A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 2P/30A-6kA | Theo chương V | 11 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 1P/20A-6kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Aptomat MCB 1P/10A-4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Máng đèn led đơn 1x18w-220V | Theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Máng đèn led đơn 2x18w-220V | Theo chương V | 37 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 12W -220V | Theo chương V | 11 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn pha halogen 300W lắp sân khấu | Theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V | 26 | cái |
| 153 | Công tắc cầu thang | Theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Hạt công tắc | Theo chương V | 18 | cái |
| 158 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 38 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 26 | cái |
| 160 | Vị trí chờ điều hòa | Theo chương V | 8 | vị trí |
| 161 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 162 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 360 | m |
| 163 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 164 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V | 780 | m |
| 165 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6 cho tủ | Theo chương V | 25 | m |
| 166 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5 cho tủ | Theo chương V | 190 | m |
| 167 | Ống gen PVC D20 | Theo chương V | 270 | m |
| 168 | Ống gen PVC D16 | Theo chương V | 390 | m |
| 169 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 5 | cọc |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 54 | m |
| 173 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 12 | m |
| 174 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Theo chương V | 20 | cái |
| 175 | Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm | Theo chương V | 5 | bộ |
| 176 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Theo chương V | 4 | bộ |
| 178 | Đệm chì lá 40x120 | Theo chương V | 0,5 | m |
| 179 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt giá treo để xà phòng | Theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Thu sàn inox D90 | Theo chương V | 4 | |
| 189 | Van khoá D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Van khóa D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Côn nhựa PVC D25/20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Côn nhựa PVC D32/25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Cút nhựa PVC D20 | Theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Cút nhựa PVC D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Cút nhựa PVC D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Tê nhựa PVC D25/20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Tê nhựa PVC D32/20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Tê nhựa PVC D32/32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Cút ren trong PVC D20x1/2" | Theo chương V | 8 | cái |
| 201 | MS ren trong PVC D25x1/2" | Theo chương V | 2 | cái |
| 202 | MS ren trong PVC D32x3/4" | Theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Ống PVC D20 | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 204 | Ống PVC D25 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 205 | Ống PVC D32 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 206 | Ống PVC D34 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 207 | Ống PVC D42 | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 208 | Ống PVC D48 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 209 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 210 | Ống PVC D110 | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 211 | Tê PVC D34/34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Tê PVC D110/110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Chếch PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Chếch PVC D48 | Theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Chếch PVC D90 | Theo chương V | 18 | cái |
| 216 | Chếch PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Cút PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Cút PVC D48 | Theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Cút PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Bạc nhựa PVC D90x48 | Theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Bạc nhựa PVC D110x90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Côn thu D48x34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Rọ chắn rác | Theo chương V | 9 | cái |
| 224 | Đai Inox giữ ống | Theo chương V | 36 | cái |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 226 | Máy bơm nước | Theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Giếng khoan | Theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | Theo chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ | Theo chương V | 0,3888 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ sân bê tông cũ | Theo chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3304 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,9732 | 100m3 |
| 10 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 295 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều dày mặt đường | Theo chương V | 29,5 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,9936 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,024 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,816 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,64 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 16,64 | m2 |
| 21 | Ống PVC D48 | Theo chương V | 0,033 | 100m |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 7,521 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,6769 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2507 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,5014 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,5014 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,4503 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,7676 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 13,0583 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3824 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4197 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,206 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,7013 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 5,2314 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 6,9478 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2216 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,9118 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 116,7683 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,7318 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 100,0703 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 295,02 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,52 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 253,5704 | m2 |
| 47 | Đắp vữa đỉnh cột | Theo chương V | 29 | cái |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 1,6367 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 93,45 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 93,45 | m2 |
| 51 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Theo chương V | 476 | cái |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,756 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,5287 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,196 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 2,4808 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,872 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,6 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,6 | m |
| 62 | Đắp vữa sần dày 20 chân cột | Theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Tai trụ | Theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 19,872 | m2 |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,13 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,13 | tấn |
| 67 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 50x50x3 | Theo chương V | 0,1615 | tấn |
| 68 | Sản xuất cổng sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 69 | Sản xuất cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 0,2036 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 17,375 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 35,854 | m2 |
| 72 | Chốt cổng | Theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Khóa cổng | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Tôn bịt cổng dày 2mm | Theo chương V | 47,728 | m2 |
| 75 | Bánh xe cao su D80 | Theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Gia công và lắp dựng biển tên cổng bằng thép dày 1mm | Theo chương V | 32,97 | kg |
| 77 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 40x40x3 mm | Theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 78 | Lắp dựng biển tên nhà văn hóa | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 79 | Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐỖ HÀ" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Theo chương V | 26 | cái |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,2161 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,2895 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,2144 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,2144 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 1,5437 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,0875 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,6142 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,3408 | m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1847 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,8489 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,1558 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,5569 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 97 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 149,5498 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 2 | tấn |
| 99 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 34,46 | m2 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 36,5763 | m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 140,1296 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 24,6504 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 2,0136 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 2,0136 | 100m3 |
| 105 | vận chuyển phết thải ( mái, cửa..) | Theo chương V | 1 | gói |
| 106 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 13,2846 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 0,5 | tấn |
| 108 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 2,34 | m2 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 7,9306 | m3 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,0212 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,848 | m3 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 20,3857 | m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 2,1363 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,2437 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,2437 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi