Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124731-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210124689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hợp Thanh (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 10:28:00 đến ngày 2021-01-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,092,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Thủy lợi;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,25 ÷ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 08 ÷ 18 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị 40 ÷ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150 ÷ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 ÷ 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V23,4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V271,96m3
3Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V2,7196100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,7196100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V255,89m3
6Đào xúc đất bằng máy đào Chương V10,278100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,138100m3
8Mua đất để đắp rãnh k=1.13Chương V693,594m3
9Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Chương V84,382m3
10Đào xúc đất bằng máy đào Chương V3,3753100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,2832100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V32,08m3
13Mua đất đắp đường tuyến nhánhChương V181,252m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V16,5896100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V16,5896100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V133,28m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V180,7m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V3,8447100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V462,39m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V2.306,84m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V61,52m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V10,2526100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V7,0736tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V19,1263tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V83,97m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1.280cái
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V75,89m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V8,9328100m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V148,72m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V690,13m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,876100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V21,9m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V87,6m3
34Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC (Sửa đổi theo Đơn giá 462/2014)Chương V14,4410md
35Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,836100m2
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V29,61m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,39m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,68m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,247100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2961100m3
41Mua ống cống D400, tải trọng HL93Chương V13m
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcChương V13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Thủy lợi;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn2
2 Máy đào 0,25 ÷ 0,8 m31
3 Máy lu 08 ÷ 18 Tấn1
4 Máy ủi hoặc máy san 40 ÷ 110 CV1
5 Máy trộn bê tông 150 ÷ 250 L2
6 Máy trộn vữa 80 ÷ 150 L1
7 Đầm dùi ≥ 1,0KW2
8 Đầm bàn ≥ 1,0KW2
9 Đầm cóc ≥ 60 Kg2
10 Máy hàn ≥ 05 kW2
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,0 kW2
12 Máy bơm nước ≥ 0,75 kW1
13 Máy cắt uốn thép ≥ 1,0 kW1
14 Máy cắt gạch đá ≥ 05 kW1
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->