Gói thầu: Gói số 03: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116483-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nghĩa Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, ngõ 12 đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói số 03: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210103226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng xen dắm phía Bắc, phía Nam nhà văn hóa xóm 1, xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 08:28:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,067,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 70% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông và 01 Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 1 lu tĩnh va 1 lu rung. Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VÙNG XEN DẮM PHÍA BẮC NHÀ VĂN HÓA XÓM 1
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V24,77951m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V4,7081100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V4,9559100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V9,9118100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật tại chương V12,3241m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật tại chương V2,3416100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật tại chương V2,4648100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật tại chương V4,9296100m3/1km
9Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Mô tả kĩ thuật tại chương V1.669,4323m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kĩ thuật tại chương V300,497810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V150,248910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V584,301310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V504,59710m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V58,50410m³/1km
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V61,0485m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật tại chương V11,5992100m3
17Ghép vỉa đá hộcMô tả kĩ thuật tại chương V5,17m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kĩ thuật tại chương V6,3762100m2
19Lớp cát đệm dày 3cmMô tả kĩ thuật tại chương V19,13m3
20Lớp ni lon chống mất nướcMô tả kĩ thuật tại chương V8,8115100m2
21Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kĩ thuật tại chương V0,4599100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V176,23m3
23Thi công khe co giãnMô tả kĩ thuật tại chương V116,5796m
24Đánh mặt đườngMô tả kĩ thuật tại chương V881,15m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V78,431m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V3,1372100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V3,9215100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V7,8398100m3/1km
29Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Mô tả kĩ thuật tại chương V573,5013m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kĩ thuật tại chương V103,230210m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V51,615110m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V200,725510m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V178,072210m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V20,64610m³/1km
35Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Mô tả kĩ thuật tại chương V129,264m3
36Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kĩ thuật tại chương V3,0162100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V8,91m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V10,94m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V19,44m3
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật tại chương V0,3596tấn
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kĩ thuật tại chương V2,63m2
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật tại chương V0,162100m2
43Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kĩ thuật tại chương V2,835100m2
44Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật tại chương V0,34m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằngMô tả kĩ thuật tại chương V0,0616100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật tại chương V0,007tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kĩ thuật tại chương V0,051tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kĩ thuật tại chương V28cái
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V13,31m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V16,34m3
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V37,39m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật tại chương V0,242100m2
53Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kĩ thuật tại chương V5,3482100m2
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật tại chương V1,0019tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật tại chương V1,648tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật tại chương V18,51m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật tại chương V2,3341tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật tại chương V0,8059100m2
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kĩ thuật tại chương V1211 cấu kiện
60Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kĩ thuật tại chương V66,5510 tấn/1km
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kĩ thuật tại chương V1211 cấu kiện
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật tại chương V1211cấu kiện
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kĩ thuật tại chương V12m3
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V80m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V5,46m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V6,93m3
67Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V12,98m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật tại chương V0,084100m2
69Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kĩ thuật tại chương V1,856100m2
70Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật tại chương V0,3478tấn
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật tại chương V0,6094tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật tại chương V7,94m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật tại chương V1,0177tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật tại chương V0,31100m2
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kĩ thuật tại chương V421 cấu kiện
76Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kĩ thuật tại chương V23,110 tấn/1km
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kĩ thuật tại chương V421 cấu kiện
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật tại chương V421cấu kiện
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật tại chương V11,27281m3
80Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật tại chương V0,0252100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V0,66m3
82Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật tại chương V0,252100m2
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V6,6m3
84Cẩu lắp cột điện lên xuống ô tô, vận chuyển cột từ TP Vinh đến hiện trường thi côngMô tả kĩ thuật tại chương V2ca
85Mua cột điện đúc sẵn: Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3Mô tả kĩ thuật tại chương V8cột
86Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V81 cột
87Phụ kiện liên kết cột đôiMô tả kĩ thuật tại chương V2bộ
88Gia công lắp đặt tiếp địaMô tả kĩ thuật tại chương V6bộ
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V3,7576m3
B VÙNG XEN DẮM PHÍA NAM NHÀ VĂN HÓA XÓM 1
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V51,7811m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V9,8384100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V10,3562100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V20,7124100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật tại chương V7,3091m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật tại chương V1,3887100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật tại chương V1,4618100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật tại chương V2,9236100m3/1km
9Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Mô tả kĩ thuật tại chương V4.188,3134m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kĩ thuật tại chương V753,896410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V376,948210m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V1.465,909710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V1.300,471310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V150,779310m³/1km
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V153,16m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật tại chương V29,1004100m3
17Ghép vỉa đá hộcMô tả kĩ thuật tại chương V11,47m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kĩ thuật tại chương V14,7932100m2
19Lớp cát đệm dày 3cmMô tả kĩ thuật tại chương V44,38m3
20Lớp nilon chống mất nướcMô tả kĩ thuật tại chương V19,9729100m2
21Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kĩ thuật tại chương V1,0196100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V399,46m3
23Thi công khe co giãnMô tả kĩ thuật tại chương V611,784m
24Đánh mặt đườngMô tả kĩ thuật tại chương V1.997,29m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V48,0941m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V1,9238100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V2,4047100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V4,8094100m3/1km
29Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Mô tả kĩ thuật tại chương V413,6615m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kĩ thuật tại chương V74,459110m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V37,229510m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V144,781510m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V128,441910m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật tại chương V14,891810m³/1km
35Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Mô tả kĩ thuật tại chương V93,237m3
36Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kĩ thuật tại chương V2,1755100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V12,87m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V15,8m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V28,08m3
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật tại chương V0,5195tấn
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kĩ thuật tại chương V3,75m2
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật tại chương V0,234100m2
43Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kĩ thuật tại chương V4,095100m2
44Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật tại chương V0,48m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằngMô tả kĩ thuật tại chương V0,088100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật tại chương V0,01tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kĩ thuật tại chương V0,0728tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kĩ thuật tại chương V39cái
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V12,87m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V15,8m3
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V36,15m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật tại chương V0,234100m2
53Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kĩ thuật tại chương V5,1714100m2
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật tại chương V0,9688tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật tại chương V1,5935tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật tại chương V17,9m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật tại chương V2,2569tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật tại chương V0,7792100m2
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kĩ thuật tại chương V1171 cấu kiện
60Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kĩ thuật tại chương V64,3510 tấn/1km
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kĩ thuật tại chương V1171 cấu kiện
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật tại chương V1171cấu kiện
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V12,48m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V15,84m3
65Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V29,66m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật tại chương V0,192100m2
67Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kĩ thuật tại chương V4,2432100m2
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật tại chương V0,7949tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật tại chương V1,393tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật tại chương V18,14m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật tại chương V2,3261tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật tại chương V0,7085100m2
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kĩ thuật tại chương V961 cấu kiện
74Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kĩ thuật tại chương V52,810 tấn/1km
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kĩ thuật tại chương V961 cấu kiện
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật tại chương V961cấu kiện
77Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật tại chương V5,0798m3
78Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật tại chương V13,44m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật tại chương V1,12m3
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật tại chương V3,07441m3
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật tại chương V0,2767100m3
82Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V10,248m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V2,52m3
84Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V11,76m3
85Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V5,32m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V2,352m3
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V1,3552m3
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật tại chương V0,0242tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật tại chương V0,1018tấn
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V8,877m3
91Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V1,089m3
92Đắp đầu trụ vữa XM M75#Mô tả kĩ thuật tại chương V10cái
93Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V34,4m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V16,5m2
95Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V56m
96Quét vôi 3 nước trắngMô tả kĩ thuật tại chương V50,9m2
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật tại chương V12,98081m3
98Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật tại chương V0,0292100m2
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V0,76m3
100Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật tại chương V0,292100m2
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V7,6m3
102Cẩu lắp cột điện lên xuống ô tô, vận chuyển cột từ TP Vinh đến hiện trường thi côngMô tả kĩ thuật tại chương V2ca
103Mua cột điện đúc sẵn: Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3Mô tả kĩ thuật tại chương V9cột
104Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V91 cột
105Phụ kiện liên kết cột đôiMô tả kĩ thuật tại chương V2bộ
106Gia công lắp đặt tiếp địaMô tả kĩ thuật tại chương V7bộ
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V4,3269m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 70% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 Kỹ sư giao thông và 01 Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt.2
3 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.1
4 Xe lu Tối thiểu 1 lu tĩnh va 1 lu rung. Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.2
5 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công Còn hoạt động tốt. Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->