Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117059-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình
Số hiệu KHLCNT 20210117024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và KHCB của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 10:49:00 đến ngày 2021-01-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,178,677,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26801601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253603202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở lại đây). Hợp đồng/gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình/gói thầu có đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, cụ thể:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp. Trong đó đường dây hạ thế có tổng chiều dài tuyến >4,5km và đường dây trung thế có tổng chiều dài tuyến >4,5km. - Giá trị: >3 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26801601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253603202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở lại đây). Hợp đồng/gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình/gói thầu có đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, cụ thể:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp. Trong đó đường dây hạ thế có tổng chiều dài tuyến >4,5km và đường dây trung thế có tổng chiều dài tuyến >4,5km. - Giá trị: >3 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: xe xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trang bị an toàn: Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
1-Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: xe xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trang bị an toàn: Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị lắp đặt mới
1Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định (có máy biến áp nguồn)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Bộ
2Chống sét van đường dây 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)39Bộ
3Chống sét van đường dây 35kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Bộ
4Modem kết nối scadaThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Bộ
5Máy biến áp cấp nguồn cho LBSThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Bộ
B Phần thiết bị tháo/lắp lại
1Chống sét van đường dây 22kV tháo lắp sử dụng lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
C Phần móng và tiếp địa xây dựng mới
1Móng cột bê tông ly tâm 8.5m: MT-1-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
2Móng cột bê tông ly tâm 10m: MT-2-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
3Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-2-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Móng
4Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-2-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế25Móng
5Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Móng
6Móng cột bê tông ly tâm 16m: MT-4-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
7Móng cột bê tông ly tâm 12m đôi: MTĐ-2-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
8Móng cột bê tông ly tâm 12m đôi: MTĐ-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Móng
9Móng néo: MN18-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Móng
10Tiếp địa đường dây LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế35Bộ
11Tiếp địa đường dây LR-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Bộ
D Phần cột xây dựng mới
1Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-8.5-160-4.3 (kể cả sơn số cột và biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
2Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-10-190-5.0 (kể cả sơn số cột và biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
3Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-5.4 (kể cả sơn số cột và biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cột
4Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-12-190-9.0 (kể cả sơn số cột và biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cột
5Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-6.5 (kể cả sơn số cột và biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế25Cột
6Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-14-190-11 (kể cả sơn số cột và biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế43Cột
7Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-16-190-13 (kể cả sơn số cột và biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
E Phần xà cơ khí lắp đặt mới
1Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây bọc: ĐTLCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Mét
2Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn dây trần: ĐT-12TCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Mét
3Xà đỡ góc lệch cột BTLT đôi ngang tuyến dây trần: ĐGĐL-N-10TCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Mét
4Xà đỡ II cột BTLT: ĐII-2,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
5Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn dây bọc: ĐGLCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Mét
6Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn dây bọc: ĐGNCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
7Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: ND-DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4
8Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-NCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5
9Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây trần: ND-N-12TCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1
10Xà néo góc cột BTLT đơn: NGCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6
11Xà néo góc cột BTLT đơn: NG(14)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2
12Xà néo góc cột BTLT đơn dây trần: NG-12T(14)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2
13Xà néo cột II: NII-2,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1
14Xà néo II cột BTLT: NII-2,5(14)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1
15Cùm néo đôi dọc tuyến: CNĐDCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1
16Xà lắp chống sét van cột BTLT đơn: XCSV-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9
17Xà cầu chì cột BTLT đơn: XCCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2
18Xà cầu chì chống sét van cột BTLT đôi ngang tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1
19Xà cầu chì cột BTLT đôi ngang tuyến: XCCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2
20Xà cầu chì 2 pha cột BTLT đôi ngang tuyến: XCC-2P-ĐNCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1
21Xà lắp LBS cột BTLT đôi dọc tuyến: XLBS-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1
22Xà đỡ máy biến áp nguồn cột BTLT đôi ngang tuyến: XBAN-ĐNCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1
23Xà đỡ tủ điều khiển LBS cột BTLT đôi ngang tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1
24Chụp đầu cột BTLT đơn: CĐC-2,0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7
25Chụp đầu cột BTLT đơn: CĐC-3,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2
26Cổ dề thẳng CDT-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4
27Cổ dề cuối CDC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4
28Cổ dề góc CDG-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2
29Cổ dề cuối CDC-85Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1
30Ống thép fi 34 mạ kẽm nhúng nóngCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42
31Tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế49
32Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế62
33Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24
F Phần dây dẫn lắp đặt mới
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)4.222,725Bộ
2Dây nhôm lõi thép AC-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)737,25Bộ
3Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-95-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)12Bộ
4Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)89Bộ
5Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)440Bộ
G Phần sứ và phụ kiện lắp mới
1Cách điện đứng PinPost 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)303Sứ
2Cách điện đứng PinPost 35kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)2Sứ
3Chuỗi néo polyme 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)94Chuỗi
4Chuỗi néo polyme 35kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)12Chuỗi
5Cách điện đỡ 22kV kèm khóa đỡ: CĐ-22 (loại Polyme)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Chuỗi
6Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)12Cái
7Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV loại polymer (kèm dây chảy)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Cái
8Mũ chụp FCO (2 đầu)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế34Cái
9Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-120/19-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)282Sợi
10Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)102Sợi
11Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
12Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
13Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Sợi
14Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) + yếm giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)21Bộ
15Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-120/19-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)27Bộ
16Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)27Bộ
17Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Bộ
18Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bộ
19Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19: CĐR-A120Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Bộ
20Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19: KĐR-A70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)27Bộ
21Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: KĐR-A70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)30Bộ
22Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
23Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
24Kẹp răng trung thế KRTT-120/35Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)36Cái
25Đầu cốt đồng nhôm loại 2 lỗ: ĐC-AM95.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
26Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-AM70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
27Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-AM50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
28Đầu cốt M-95 (loại dài 2 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
29Đầu cốt M-35 (loại dài 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế144Cái
30Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)9Bộ
31Dây néo TK70-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
32Dây néo TK70-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
33Dây néo TK70-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
34Dây néo TK70-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
35Dây néo TK70-18Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
36Bulong móc: BLM-300Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
37Giá móc cáp: GM-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
38Khóa treo cáp vặn xoắnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cái
39Khóa treo cáp vặn xoắnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
40Khóa néo cáp vặn xoắnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cái
41Đai thép kèm khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế74Bộ
42Mũ chụp cao áp LBS, MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
43Mũ chụp chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Bộ
44Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cái
H Phần cột thu hồi
1Cột H 10 mét thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế37Cột
2Cột H 7 mét thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
3Cột bê tông ly tâm 10,5 mét thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cột
4Cột bê tông ly tâm 8,4 mét thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
I Phần xà cơ khí thu hồi
1Xà néo góc tháo lắp sử dụng lại NG(sdl)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
2Xà sứ đỡ chống sét van tháo lắp sử dụng lại XSĐ-CSV(sdl)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
3Giá đỡ cáp ngầm sử dụng lại GĐCN(sdl)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
4Xà đỡ thẳng thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Bộ
5Xà đỡ thẳng nạnh thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
6Xà đỡ vượt thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Bộ
7Xà đỡ góc thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Bộ
8Chụp đầu cột 2 mét thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
9Xà néo góc thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
10Xà đỡ cột II thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
11Xà néo nạnh thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
J Phần dây dẫn thu hồi
1Dây nhôm lõi thép thu hồi AC-50(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1.302Mét
K Phần sứ và phụ kiện thu hồi
1Cách điện đứng 22kV thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế237Sứ
2Cách điện đỡ 22kV thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Sứ
3Chuỗi néo 22kV thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế31Chuỗi
L Phần móng và tiếp địa xây dựng mới
1Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MT-0-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MT-1-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm 10m: MT-1-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
4Móng trụ bê tông ly tâm 10m: MT-2-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
5Móng trụ bê tông ly tâm 12m: MT-2-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Móng
6Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-3-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
7Móng cột bê tông ly tâm 10m đôi: MTĐ-1-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
8Móng cột bê tông ly tâm 8.5m đôi: MTĐ-1-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Mét
9Móng néo MN9-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Mét
10Tiếp địa cột: LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế59ht
M Phần cột xây dựng mới
1Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-3.0 (kể cả sơn số cột và biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cột
2Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-8.5-160-4.3 (kể cả sơn số cột và biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế66Cột
3Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-10-190-5.0 (kể cả sơn số cột và biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Cột
4Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-5.4 (kể cả sơn số cột và biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cột
5Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-12-190-9.0 (kể cả sơn số cột và biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
N Phần xà cơ khí lắp đặt mới
1Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây trần: ĐTL-10TCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
2Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây bọc: ĐTLCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
3Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn dây trần: ĐTN-10TCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
4Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc ĐTĐL-DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
5Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT đơn: XĐ-ABCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
6Xà đỡ đôi dọc hạ thế dây đơn cột BTLT đôi: XĐĐDHTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
7Xà đỡ đôi ngang hạ thế dây đơn cột BTLT đôi: XĐĐNHTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
8Xà đỡ hạ thế dây đơn cột BTLT đơn: XĐHTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Xà néo hạ thế dây đơn cột BTLT đơn: XĐHTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
10Cổ dề cuối CDC-85Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
11Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế106ht
12Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26ht
13Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế59Bộ
14Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
O Phần dây dẫn lắp đặt mới
1Cáp văn xoắn : ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6.352,95Mét
2Cáp văn xoắn : ABC(4x70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)177,325Mét
3Cáp văn xoắn : ABC(2x50)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)393,6Mét
P Phần sứ và phụ kiện lắp đặt mới
1Bu lông móc:BLM-300Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bộ
2Bu lông móc:BLM-250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế38Bộ
3Giá móc cáp: GM-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế204Bộ
4Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế94Cái
5Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
6Khóa đỡ dây hạ thế:KT(2x50)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
7Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế132Cái
8Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Cái
9Khóa néo dây hạ thế: KN(2x50)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cái
10Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế212Cái
11Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)204Cái
12Kẹp cáp hạ thế 2 bu lôngCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
13Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế116Cái
14Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
15Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế571Cái
16Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế290Mét
17Bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế148Cái
18Bịt đầu cáp: BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
19Bịt đầu cáp: BĐC-50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
20Dây néo TK50-8Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
21Cách điện đứng PinPost 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)33Sứ
22Sứ buly 0,4kV + TyCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Sứ
23Rack 1 sứCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
24Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Sợi
25Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6Sợi
26Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6Sợi
27Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Sợi
28Ống nối dây: OND-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế44Cái
29Ống nối dây: OND-50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
Q Phần cột thu hồi
1Cột H: H-7(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cột
2Cột bê tông ly tâm: LT-8,4(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cột
R Phần xà cơ khí thu hồi
1Xà đỡ hạ thế: XĐHT(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế43Bộ
2Xà néo hạ thế: XNHT(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế37Bộ
S Phần sứ và phụ kiện thu hồi
1Thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế254Cái
T Phần dây dẫn thu hồi
1Thu hồi dây dẫn: AV-70(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế186Mét
2Thu hồi dây dẫn: AV-50(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7.210Mét
3Thu hồi dây dẫn: ABC(4x70)(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế150Mét
4Thu hồi dây dẫn: ABC(4x50)(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế401Mét
U Phần thiết bị lắp đặt mới
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)10Máy
2Chống sét van đường dây 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)44Cái
V Phần tháo/lắp đặt lại thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-320kVA lắp đặt lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-50kVA lắp đặt lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Máy
3Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV-15kVA lắp đặt lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Máy
4Chống sét van đường dây 22kV lắp đặt lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29Cái
W Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-50kVA thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,23kV-31,5kVA thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-30kVA thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Máy
4Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV-25kVA thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Máy
5Chống sét van đường dây 22kV thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
X Phần móng và tiếp địa xây dựng mới
1Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Móng
2Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT-1ACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
3Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT-1BCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
4Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-32Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7ht
5Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung: NĐT-8-BSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2ht
Y Phần xà cơ khí lắp đặt mới
1Xà sứ đỡ + CSV TBA cột BTLT đôi: XSĐ-CSV-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7bộ
2Xà cầu chì TBA cột BTLT đôi: XCC-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7bộ
3Xà cầu chì, chống sét van TBA cột BTLT đơn: XCC-CSV-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
4Xà cầu chì + chống sét van TBA cột sắt: XCC-CSV-CSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
5Xà sứ đỡ trạm biến áp cột đôi: XSĐ-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7bộ
6Xà sứ đỡ trạm biến áp cột BTLT đơn: XSĐ-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
7Xà sứ đỡ trạm biến áp cột sắt XSĐ-CSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
8Giá giữ MBA cột BTLT đôi: GGMBA-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7bộ
9Giá giữ MBA cột BTLT đơn: GGMBA-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
10Giá giữ MBA cột sắt: GGMBA-CSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
11Xà đỡ MBA cột BTLT đôi: XMBA-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7bộ
12Xà đỡ MBA cột BTLT đơn: XMBA-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
13Xà đỡ MBA CS-10,7-510: XMBA-CSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
14Xà đỡ cách điện đứng trên cột đơn: XSĐ-2P-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
15Giá đỡ tủ điện cột BTLT đôi: GĐTĐ-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7bộ
16Giá đỡ tủ điện cột BTLT đơn: GĐTĐ-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5bộ
17Giá đỡ tủ điện 2 pha cột BTLT đơn: GĐTĐ-2P-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
18Giá đỡ tủ điện cột sắt: GĐTĐ-CSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
19Thanh chống xà MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
20Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột BTLT đôiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7bộ
21Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột BTLT đơnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5bộ
22Thanh bắt chống sét van trên cột đơn TL-CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
23Ghế thao tác cột đôi: GTT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7bộ
24Ghế thao tác cột đơn: GTT-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6bộ
25Cùm móc dây an toàn cột BTLT đơnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
26Cùm móc dây an toàn cột BTLT đôiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
27Bách lắp chống sét van: BLCSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12bộ
28Tiếp địa chân cột CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20ht
29Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13ht
30Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 1 pha: DNTBA-1PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1ht
31Giá treo MBA 2 phaCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
32Xà cầu chì chống sét van 2 phaCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
Z Phần dây, sứ và phụ kiện lắp đặt mới phía trung thế
1Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)17Cái
2Dây chảy 6KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Cái
3Dây chảy 3KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
4Dây chảy 2KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
5Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía trung ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế33Cái
6Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía hạ ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế44Cái
7Nắp chụp silicon đầu cực chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế66Cái
8Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế66Cái
9Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)227Mét
10Cách điện đứng PinPost 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)56Quả
11Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9cái
12Kẹp cổ sứ cho dây đồng bọc KCS-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế44cái
13Sứ buly 0,4kV + TyCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế104Quả
14Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế104Sợi
15Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (loại dài 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
16Kẹp răng trung thế KRTT-70 (Đấu nối thu lôi van)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)9Cái
17Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)15Cái
18Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19: CĐR-A120Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6Cái
19Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Cái
20Kẹp quai cho dây trần KQ-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
21Kẹp quai cho dây trần KQ-50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
22Kẹp đấu chim dồng KĐC-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế23Cái
23Cầu chì tự rơi 22kV lắp đặt lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
AA Phần dây dẫn lắp đặt mới phía hạ thế
1Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)35Mét
2Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)180Mét
3Cáp bọc hạ thế lộ tổng M70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)60Mét
4Cáp bọc hạ thế lộ tổng M50Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)40Mét
5Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)382Mét
AB Phần sứ và phụ kiện lắp mới phía hạ thế
1Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-100kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)8Bộ
2Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-320kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Bộ
3Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-100kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)2Bộ
4Tủ điện hạ thế 1 pha trọn bộ MBA 22/0,23kV-15kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Bộ
5Đầu cốt đồng M150 (loại 2 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế140.0
6Đầu cốt đồng M120 (loại 2 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60Cái
7Đầu cốt đồng M70 (loại 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cái
8Đầu cốt đồng M50 (loại 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
9Đầu cốt đồng M35 (loại 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế361Cái
10Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng F160/125Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế65Mét
11Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng F65/50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Mét
12Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế84Mét
13Đai thép (1,5 m)+ khoá đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế84Cái
14Bảng tên trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cái
15Vách ngăn aptomatCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế172Cái
16Bảng cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Cái
17Biển cấm sờCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Cái
18Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4 kV-50kVACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
19Cáp bọc hạ thế lộ tổng M50 (sdl)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Mét
AC Phần thu hồi dây dẫn, phụ kiện phía trung thế
1Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cái
2Thu hồi Cách điện đứng 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Quả
3Thu hồi Dây đồng bọc trung thế M-35-12,7/24kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế93Mét
AD Phần thu hồi dây dẫn, phụ kiện và xà cơ khí phía hạ thế
1Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
2Tủ điện hạ thế 1 pha thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
3Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Mét
4Cáp bọc hạ thế lộ tổng M70(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế140Mét
5Cáp bọc hạ thế lộ tổng M50(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Mét
6Xà sứ đỡ cột II (t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
7Xà sứ đỡ cột BTLT (t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
8Xà cầu chì TBA cột BTLT (t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
9Xà cầu chì cột Pi (t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
10Xà MBA 3 pha cột BTLT (t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
11Xà MBA 3 pha cột II (t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
12Giá treo MBA 1 pha(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
13Giá đỡ tủ điện BTLT (t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
14Giá đỡ tủ điện cột II (t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6bộ
15Xà cầu chì thu lôi 1 pha (t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26801601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253603202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở lại đây). Hợp đồng/gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình/gói thầu có đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, cụ thể:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp. Trong đó đường dây hạ thế có tổng chiều dài tuyến >4,5km và đường dây trung thế có tổng chiều dài tuyến >4,5km. - Giá trị: >3 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 5 Không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn2
2 Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn1
3 Loại thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn1
4 Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. Đặc điểm thiết bị: xe xúc, đào đất.2
5 Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực Đặc điểm thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực1
6 Loại thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa. Đặc điểm thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa.1
7 Trang bị an toàn: Tiếp địa di động Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động.5
8 Trang bị an toàn: Dây đai an toàn Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->