Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và KHCB của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 10:49:00 đến ngày 2021-01-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,178,677,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26801601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253603202E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở lại đây). Hợp đồng/gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình/gói thầu có đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, cụ thể:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp. Trong đó đường dây hạ thế có tổng chiều dài tuyến >4,5km và đường dây trung thế có tổng chiều dài tuyến >4,5km. - Giá trị: >3 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26801601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253603202E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở lại đây). Hợp đồng/gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình/gói thầu có đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, cụ thể:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp. Trong đó đường dây hạ thế có tổng chiều dài tuyến >4,5km và đường dây trung thế có tổng chiều dài tuyến >4,5km. - Giá trị: >3 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: xe xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 1-Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: xe xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị lắp đặt mới | |||
| 1 | Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định (có máy biến áp nguồn) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van đường dây 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 39 | Bộ |
| 3 | Chống sét van đường dây 35kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Bộ |
| 4 | Modem kết nối scada | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Bộ |
| 5 | Máy biến áp cấp nguồn cho LBS | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Bộ |
| B | Phần thiết bị tháo/lắp lại | |||
| 1 | Chống sét van đường dây 22kV tháo lắp sử dụng lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| C | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm 8.5m: MT-1-8.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm 10m: MT-2-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-2-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-2-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 25 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm 16m: MT-4-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm 12m đôi: MTĐ-2-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm 12m đôi: MTĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Móng |
| 9 | Móng néo: MN18-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Móng |
| 10 | Tiếp địa đường dây LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 35 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa đường dây LR-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| D | Phần cột xây dựng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-8.5-160-4.3 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-10-190-5.0 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-5.4 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-12-190-9.0 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-6.5 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 25 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-14-190-11 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 43 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-16-190-13 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| E | Phần xà cơ khí lắp đặt mới | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây bọc: ĐTL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 39 | Mét |
| 2 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn dây trần: ĐT-12T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Mét |
| 3 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đôi ngang tuyến dây trần: ĐGĐL-N-10T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Mét |
| 4 | Xà đỡ II cột BTLT: ĐII-2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn dây bọc: ĐGL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Mét |
| 6 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn dây bọc: ĐGN | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: ND-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | |
| 8 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | |
| 9 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây trần: ND-N-12T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | |
| 10 | Xà néo góc cột BTLT đơn: NG | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | |
| 11 | Xà néo góc cột BTLT đơn: NG(14) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | |
| 12 | Xà néo góc cột BTLT đơn dây trần: NG-12T(14) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | |
| 13 | Xà néo cột II: NII-2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | |
| 14 | Xà néo II cột BTLT: NII-2,5(14) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | |
| 15 | Cùm néo đôi dọc tuyến: CNĐD | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | |
| 16 | Xà lắp chống sét van cột BTLT đơn: XCSV-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | |
| 17 | Xà cầu chì cột BTLT đơn: XCC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | |
| 18 | Xà cầu chì chống sét van cột BTLT đôi ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | |
| 19 | Xà cầu chì cột BTLT đôi ngang tuyến: XCC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | |
| 20 | Xà cầu chì 2 pha cột BTLT đôi ngang tuyến: XCC-2P-ĐN | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | |
| 21 | Xà lắp LBS cột BTLT đôi dọc tuyến: XLBS-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | |
| 22 | Xà đỡ máy biến áp nguồn cột BTLT đôi ngang tuyến: XBAN-ĐN | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | |
| 23 | Xà đỡ tủ điều khiển LBS cột BTLT đôi ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | |
| 24 | Chụp đầu cột BTLT đơn: CĐC-2,0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | |
| 25 | Chụp đầu cột BTLT đơn: CĐC-3,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | |
| 26 | Cổ dề thẳng CDT-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | |
| 27 | Cổ dề cuối CDC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | |
| 28 | Cổ dề góc CDG-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | |
| 29 | Cổ dề cuối CDC-85 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | |
| 30 | Ống thép fi 34 mạ kẽm nhúng nóng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | |
| 31 | Tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 49 | |
| 32 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 62 | |
| 33 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | |
| F | Phần dây dẫn lắp đặt mới | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 4.222,725 | Bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 737,25 | Bộ |
| 3 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-95-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Bộ |
| 4 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 89 | Bộ |
| 5 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 440 | Bộ |
| G | Phần sứ và phụ kiện lắp mới | |||
| 1 | Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 303 | Sứ |
| 2 | Cách điện đứng PinPost 35kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2 | Sứ |
| 3 | Chuỗi néo polyme 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 94 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo polyme 35kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện đỡ 22kV kèm khóa đỡ: CĐ-22 (loại Polyme) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Chuỗi |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Cái |
| 7 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV loại polymer (kèm dây chảy) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| 8 | Mũ chụp FCO (2 đầu) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 34 | Cái |
| 9 | Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-120/19-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 282 | Sợi |
| 10 | Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 102 | Sợi |
| 11 | Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 12 | Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | Sợi |
| 14 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 21 | Bộ |
| 15 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-120/19-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 27 | Bộ |
| 16 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 27 | Bộ |
| 17 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Bộ |
| 18 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 19 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19: CĐR-A120 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Bộ |
| 20 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19: KĐR-A70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 27 | Bộ |
| 21 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: KĐR-A70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 30 | Bộ |
| 22 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 23 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 24 | Kẹp răng trung thế KRTT-120/35 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 36 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm loại 2 lỗ: ĐC-AM95.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-AM70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-AM50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt M-95 (loại dài 2 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 29 | Đầu cốt M-35 (loại dài 1 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 144 | Cái |
| 30 | Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Bộ |
| 31 | Dây néo TK70-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 32 | Dây néo TK70-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 33 | Dây néo TK70-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Dây néo TK70-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 35 | Dây néo TK70-18 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Bulong móc: BLM-300 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 37 | Giá móc cáp: GM-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 38 | Khóa treo cáp vặn xoắn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Cái |
| 39 | Khóa treo cáp vặn xoắn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 40 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Cái |
| 41 | Đai thép kèm khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 74 | Bộ |
| 42 | Mũ chụp cao áp LBS, MBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Mũ chụp chống sét van | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Bộ |
| 44 | Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cái |
| H | Phần cột thu hồi | |||
| 1 | Cột H 10 mét thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 37 | Cột |
| 2 | Cột H 7 mét thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10,5 mét thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,4 mét thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| I | Phần xà cơ khí thu hồi | |||
| 1 | Xà néo góc tháo lắp sử dụng lại NG(sdl) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ chống sét van tháo lắp sử dụng lại XSĐ-CSV(sdl) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp ngầm sử dụng lại GĐCN(sdl) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng nạnh thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 8 | Chụp đầu cột 2 mét thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cột II thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo nạnh thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| J | Phần dây dẫn thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép thu hồi AC-50(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.302 | Mét |
| K | Phần sứ và phụ kiện thu hồi | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 237 | Sứ |
| 2 | Cách điện đỡ 22kV thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Sứ |
| 3 | Chuỗi néo 22kV thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 31 | Chuỗi |
| L | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MT-0-8.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MT-1-8.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông ly tâm 10m: MT-1-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông ly tâm 10m: MT-2-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ bê tông ly tâm 12m: MT-2-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-3-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm 10m đôi: MTĐ-1-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm 8.5m đôi: MTĐ-1-8.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Mét |
| 9 | Móng néo MN9-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Mét |
| 10 | Tiếp địa cột: LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 59 | ht |
| M | Phần cột xây dựng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-3.0 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-8.5-160-4.3 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 66 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-10-190-5.0 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-5.4 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-12-190-9.0 (kể cả sơn số cột và biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| N | Phần xà cơ khí lắp đặt mới | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây trần: ĐTL-10T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây bọc: ĐTL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn dây trần: ĐTN-10T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc ĐTĐL-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT đơn: XĐ-ABC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ đôi dọc hạ thế dây đơn cột BTLT đôi: XĐĐDHT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ đôi ngang hạ thế dây đơn cột BTLT đôi: XĐĐNHT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ hạ thế dây đơn cột BTLT đơn: XĐHT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo hạ thế dây đơn cột BTLT đơn: XĐHT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Cổ dề cuối CDC-85 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 106 | ht |
| 12 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | ht |
| 13 | Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 59 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| O | Phần dây dẫn lắp đặt mới | |||
| 1 | Cáp văn xoắn : ABC(4x95) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6.352,95 | Mét |
| 2 | Cáp văn xoắn : ABC(4x70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 177,325 | Mét |
| 3 | Cáp văn xoắn : ABC(2x50) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 393,6 | Mét |
| P | Phần sứ và phụ kiện lắp đặt mới | |||
| 1 | Bu lông móc:BLM-300 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 2 | Bu lông móc:BLM-250 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 38 | Bộ |
| 3 | Giá móc cáp: GM-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 204 | Bộ |
| 4 | Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 94 | Cái |
| 5 | Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Khóa đỡ dây hạ thế:KT(2x50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 132 | Cái |
| 8 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Cái |
| 9 | Khóa néo dây hạ thế: KN(2x50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cái |
| 10 | Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 212 | Cái |
| 11 | Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 204 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp hạ thế 2 bu lông | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 13 | Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 116 | Cái |
| 14 | Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 571 | Cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 290 | Mét |
| 17 | Bịt đầu cáp: BĐC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 148 | Cái |
| 18 | Bịt đầu cáp: BĐC-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Bịt đầu cáp: BĐC-50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Dây néo TK50-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 21 | Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 33 | Sứ |
| 22 | Sứ buly 0,4kV + Ty | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Sứ |
| 23 | Rack 1 sứ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 24 | Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Sợi |
| 25 | Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Sợi |
| 26 | Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Sợi |
| 27 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Sợi |
| 28 | Ống nối dây: OND-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 44 | Cái |
| 29 | Ống nối dây: OND-50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| Q | Phần cột thu hồi | |||
| 1 | Cột H: H-7(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm: LT-8,4(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cột |
| R | Phần xà cơ khí thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ hạ thế: XĐHT(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 43 | Bộ |
| 2 | Xà néo hạ thế: XNHT(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 37 | Bộ |
| S | Phần sứ và phụ kiện thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 254 | Cái |
| T | Phần dây dẫn thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn: AV-70(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 186 | Mét |
| 2 | Thu hồi dây dẫn: AV-50(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7.210 | Mét |
| 3 | Thu hồi dây dẫn: ABC(4x70)(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 150 | Mét |
| 4 | Thu hồi dây dẫn: ABC(4x50)(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 401 | Mét |
| U | Phần thiết bị lắp đặt mới | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 10 | Máy |
| 2 | Chống sét van đường dây 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 44 | Cái |
| V | Phần tháo/lắp đặt lại thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-320kVA lắp đặt lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-50kVA lắp đặt lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV-15kVA lắp đặt lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Chống sét van đường dây 22kV lắp đặt lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29 | Cái |
| W | Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-50kVA thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,23kV-31,5kVA thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-30kVA thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV-25kVA thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Máy |
| 5 | Chống sét van đường dây 22kV thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| X | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới | |||
| 1 | Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Móng |
| 2 | Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT-1A | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 3 | Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT-1B | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-32 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | ht |
| 5 | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung: NĐT-8-BS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | ht |
| Y | Phần xà cơ khí lắp đặt mới | |||
| 1 | Xà sứ đỡ + CSV TBA cột BTLT đôi: XSĐ-CSV-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Xà cầu chì TBA cột BTLT đôi: XCC-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Xà cầu chì, chống sét van TBA cột BTLT đơn: XCC-CSV-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Xà cầu chì + chống sét van TBA cột sắt: XCC-CSV-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Xà sứ đỡ trạm biến áp cột đôi: XSĐ-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Xà sứ đỡ trạm biến áp cột BTLT đơn: XSĐ-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Xà sứ đỡ trạm biến áp cột sắt XSĐ-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Giá giữ MBA cột BTLT đôi: GGMBA-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Giá giữ MBA cột BTLT đơn: GGMBA-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Giá giữ MBA cột sắt: GGMBA-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ MBA cột BTLT đôi: XMBA-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Xà đỡ MBA cột BTLT đơn: XMBA-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ MBA CS-10,7-510: XMBA-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cách điện đứng trên cột đơn: XSĐ-2P-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ điện cột BTLT đôi: GĐTĐ-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 16 | Giá đỡ tủ điện cột BTLT đơn: GĐTĐ-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Giá đỡ tủ điện 2 pha cột BTLT đơn: GĐTĐ-2P-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tủ điện cột sắt: GĐTĐ-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Thanh chống xà MBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | bộ |
| 22 | Thanh bắt chống sét van trên cột đơn TL-CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác cột đôi: GTT-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác cột đơn: GTT-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Cùm móc dây an toàn cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 26 | Cùm móc dây an toàn cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 27 | Bách lắp chống sét van: BLCSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 28 | Tiếp địa chân cột CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | ht |
| 29 | Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | ht |
| 30 | Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 1 pha: DNTBA-1P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | ht |
| 31 | Giá treo MBA 2 pha | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Xà cầu chì chống sét van 2 pha | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| Z | Phần dây, sứ và phụ kiện lắp đặt mới phía trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 17 | Cái |
| 2 | Dây chảy 6K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Cái |
| 3 | Dây chảy 3K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Dây chảy 2K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía trung áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 33 | Cái |
| 6 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía hạ áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 44 | Cái |
| 7 | Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 66 | Cái |
| 8 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 66 | Cái |
| 9 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 227 | Mét |
| 10 | Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 56 | Quả |
| 11 | Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Kẹp cổ sứ cho dây đồng bọc KCS-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 44 | cái |
| 13 | Sứ buly 0,4kV + Ty | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 104 | Quả |
| 14 | Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 104 | Sợi |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (loại dài 1 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 16 | Kẹp răng trung thế KRTT-70 (Đấu nối thu lôi van) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Cái |
| 17 | Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 15 | Cái |
| 18 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19: CĐR-A120 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Cái |
| 19 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp quai cho dây trần KQ-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 21 | Kẹp quai cho dây trần KQ-50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 22 | Kẹp đấu chim dồng KĐC-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 23 | Cái |
| 23 | Cầu chì tự rơi 22kV lắp đặt lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| AA | Phần dây dẫn lắp đặt mới phía hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 35 | Mét |
| 2 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 180 | Mét |
| 3 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 60 | Mét |
| 4 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M50 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 40 | Mét |
| 5 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 382 | Mét |
| AB | Phần sứ và phụ kiện lắp mới phía hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-100kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 8 | Bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-320kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-100kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 1 pha trọn bộ MBA 22/0,23kV-15kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng M150 (loại 2 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | 0.0 |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 (loại 2 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 60 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M70 (loại 1 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 (loại 1 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 (loại 1 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 361 | Cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng F160/125 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 65 | Mét |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng F65/50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Mét |
| 12 | Ống thép luồn tiếp địa F21/27 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 84 | Mét |
| 13 | Đai thép (1,5 m)+ khoá đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 84 | Cái |
| 14 | Bảng tên trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Cái |
| 15 | Vách ngăn aptomat | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 172 | Cái |
| 16 | Bảng cấm trèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Cái |
| 17 | Biển cấm sờ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Cái |
| 18 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4 kV-50kVA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 19 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M50 (sdl) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Mét |
| AC | Phần thu hồi dây dẫn, phụ kiện phía trung thế | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cái |
| 2 | Thu hồi Cách điện đứng 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Quả |
| 3 | Thu hồi Dây đồng bọc trung thế M-35-12,7/24kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 93 | Mét |
| AD | Phần thu hồi dây dẫn, phụ kiện và xà cơ khí phía hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 1 pha thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Mét |
| 4 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M70(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 140 | Mét |
| 5 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M50(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Mét |
| 6 | Xà sứ đỡ cột II (t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Xà sứ đỡ cột BTLT (t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì TBA cột BTLT (t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Xà cầu chì cột Pi (t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Xà MBA 3 pha cột BTLT (t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Xà MBA 3 pha cột II (t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Giá treo MBA 1 pha(t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện BTLT (t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ điện cột II (t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Xà cầu chì thu lôi 1 pha (t/h) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26801601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253603202E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở lại đây). Hợp đồng/gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình/gói thầu có đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, cụ thể:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp. Trong đó đường dây hạ thế có tổng chiều dài tuyến >4,5km và đường dây trung thế có tổng chiều dài tuyến >4,5km. - Giá trị: >3 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp > 22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 5 | Không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Xe tải ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. | Đặc điểm thiết bị: xe xúc, đào đất. | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực | Đặc điểm thiết bị: Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa. | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn, máy đo tiếp địa. | 1 |
| 7 | Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. | 5 |
| 8 | Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi