Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí dự phòng;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí dự phòng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 21/02/2020 của UBND huyện Bảo Lâm. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 08:16:00 đến ngày 2021-01-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,600,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5314E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.290.660.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây;+ Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành giao thông;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.- Có danh sách công nhân kỹ thuật có chúung chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 1,60 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đã được kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo E-HSMT | 3,181 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo E-HSMT | 3,181 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*2) | Theo E-HSMT | 3,181 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 57,871 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 10,793 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 12,302 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 43,97 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2) | Theo E-HSMT | 43,97 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xếp khan bó vỉa đá chẻ | Theo E-HSMT | 24,82 | 100 m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 9,068 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo E-HSMT | 45,338 | 100 m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT số 02/2020/TT-BXD) | Theo E-HSMT | 45,338 | 100 m2 |
| D | MƯƠNG XÂY DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo E-HSMT | 143,75 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Theo E-HSMT | 143,75 | m3 |
| E | PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,06 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Sản xuất cột D76 | Theo E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn D70 | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo E-HSMT | 57 | cái |
| F | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 16,55 | m3 |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép góc đan | Theo E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 44 | cấu kiện |
| G | PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,297 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo E-HSMT | 0,332 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 9 | Trám mối nối ống cống | Theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E-HSMT | 4,14 | m3 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5314E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.290.660.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây;+ Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành giao thông;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu | 10 | - Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.- Có danh sách công nhân kỹ thuật có chúung chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 1,60 m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23kW | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | - trọng lượng: 16T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | - trọng lượng: 10T | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | - trọng lượng: 25T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | - công suất: 190 CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | - dung tích: 150 lít | 1 |
| 12 | Máy ủi | - công suất: 110CV | 1 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng | - trọng tải: 2,5T | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 10T | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | - dung tích: 5m3 | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | - dung tích: 500 lít | 1 |
| 17 | Máy thuỷ bình | - Đã được kiểm định chất lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi