Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí dự phòng;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113670-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí dự phòng;
Số hiệu KHLCNT 20210110580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 21/02/2020 của UBND huyện Bảo Lâm.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 09:38:00 đến ngày 2021-01-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,526,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,900,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017933333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5807E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.068.830.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu 05 năm;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây;+ Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.- Có danh sách công nhân kỹ thuật có chúung chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 1,60 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đã được kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II ( Tính 70% KL đào)Theo E-HSMT3,339100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo E-HSMT3,339100 m3 đất nguyên thổ
3Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II ( Tính 30% KL đào)Theo E-HSMT1,431100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo E-HSMT1,431100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,134100 m3
6Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo E-HSMT0,134100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo E-HSMT0,937100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,937100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Phá dỡ khối nhà xây hiện hữu và vẩn chuyển đi đổ ra bãi thảiTheo E-HSMT1gói
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,084100 m3
2Lót bạt nền đường BTXMTheo E-HSMT0,842100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo E-HSMT0,072100 m2
4Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT13,472m3
D PHẦN HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo E-HSMT0,232100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo E-HSMT2,322m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,208100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo E-HSMT0,184tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo E-HSMT0,166tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT4,825m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo E-HSMT0,143100 m2
8Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,717m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo E-HSMT6,947m3 đất nguyên thổ
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo E-HSMT1,676m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT12,56m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,178100 m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột trụ rào, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo E-HSMT0,447100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,195tấn
15Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT2,236m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo E-HSMT0,117100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,17tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT1,664m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT8,485m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo E-HSMT0,148100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,105tấn
22Bê tông giằng tường 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,594m3
23Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT33,816m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT23,712m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT212,135m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo E-HSMT212,135m2
27Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT57,528m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT269,663m2
29Gia công cấu kiện sắt thép chông sắt đầu tườngTheo E-HSMT0,132tấn
30Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT11,13m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo E-HSMT11,13m2
E MƯƠNG NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo E-HSMT0,187100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo E-HSMT1,7m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT1,02100 m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT11,22m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,136100 m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mmTheo E-HSMT0,013100 kg
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT1,7m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo E-HSMT136cái
F SÂN BÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo E-HSMT0,772100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo E-HSMT5,94m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,383100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo E-HSMT0,039tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo E-HSMT0,876tấn
6Lắp đặt bulon neo chân cộtTheo E-HSMT88Bộ
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT14,643m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo E-HSMT0,24100 m2
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT1,634m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,515100 m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo E-HSMT5,191m3 đất nguyên thổ
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo E-HSMT0,621100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,148tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT1,23tấn
15Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT6,216m3
16Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànTheo E-HSMT13,204tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18mTheo E-HSMT13,204tấn
18Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo E-HSMT4,58tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo E-HSMT4,58tấn
20Lắp đặt bulon M24Theo E-HSMT112cái
21Lắp đặt bulon M18Theo E-HSMT144cái
22Lắp đặt bulon M16Theo E-HSMT48cái
23Lắp đặt bulon M10Theo E-HSMT16Cái
24Lắp đặt bulon M4Theo E-HSMT48Cái
25Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT12,448100 m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo E-HSMT436,811m2
27Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thépTheo E-HSMT2,413m2
28Lắp dựng cửa khung sắtTheo E-HSMT2,413m2
29Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo E-HSMT0,989100 m3 đất nguyên thổ
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo E-HSMT98,9m3
31San đầm lớp móng đá bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,989100 m3
32Đá mi tạo dốcTheo E-HSMT40m3
33Bó vỉa, hệ thống thoát nước quanh sânTheo E-HSMT120m
34Cỏ nhân tạo MIFA C-8800Theo E-HSMT989m2
35thi công cỏTheo E-HSMT989m2
36Bóng đèn 400W OSRAMTheo E-HSMT12Bộ
37Hệ thống điệnTheo E-HSMT1Gói
38Công thi công điệnTheo E-HSMT1Gói
39Khung thànhTheo E-HSMT2Cái
40Lưới cầu mônTheo E-HSMT2Bộ
41Lưới chắn bóngTheo E-HSMT1.122m2
42Cáp 6mm, bọc nhựaTheo E-HSMT414m
43Tăng đơ ốc siết trọn bộTheo E-HSMT1Gói
44Lắp đặt lưới chắnTheo E-HSMT1Gói
45Móc giữ ốngTheo E-HSMT64Cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo E-HSMT1,44100 m
47Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo E-HSMT32cái
48cáp giằng mái phi 12Theo E-HSMT224m
49Cần đèn gia côngTheo E-HSMT12Cái
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017933333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5807E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.068.830.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu 05 năm;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây;+ Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.55
3 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình 1 + Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây.33
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu 10 - Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.- Có danh sách công nhân kỹ thuật có chúung chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW1
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m31
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW1
8 Máy khoan đứng - công suất: 4,5kW1
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10T1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16T1
11 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25T1
12 Máy mài - công suất: 2,7kW1
13 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
14 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
15 Máy ủi - công suất: 110CV1
16 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T1
17 Ô tô tưới nước - dung tích: 5m31
18 Cần trục ô tô - sức nâng: 10T1
19 Máy thuỷ bình - Đã được kiểm định chất lượng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->