Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí dự phòng;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí dự phòng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 21/02/2020 của UBND huyện Bảo Lâm. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 09:38:00 đến ngày 2021-01-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,526,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,900,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017933333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5807E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.068.830.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu 05 năm;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây;+ Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.- Có danh sách công nhân kỹ thuật có chúung chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 1,60 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đã được kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II ( Tính 70% KL đào) | Theo E-HSMT | 3,339 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,339 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II ( Tính 30% KL đào) | Theo E-HSMT | 1,431 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,431 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,134 | 100 m3 |
| 6 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,134 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,937 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,937 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Phá dỡ khối nhà xây hiện hữu và vẩn chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,084 | 100 m3 |
| 2 | Lót bạt nền đường BTXM | Theo E-HSMT | 0,842 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,072 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 13,472 | m3 |
| D | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,232 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 2,322 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,208 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 4,825 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,143 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,717 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,947 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 1,676 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,178 | 100 m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột trụ rào, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,447 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,236 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,117 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 8,485 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,148 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 33,816 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 23,712 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 212,135 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo E-HSMT | 212,135 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 57,528 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 269,663 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép chông sắt đầu tường | Theo E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 11,13 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 11,13 | m2 |
| E | MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,187 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 1,02 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,136 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,013 | 100 kg |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| F | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,772 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,383 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bulon neo chân cột | Theo E-HSMT | 88 | Bộ |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 14,643 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,24 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,634 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,515 | 100 m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,191 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,621 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 1,23 | tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 6,216 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo E-HSMT | 13,204 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m | Theo E-HSMT | 13,204 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo E-HSMT | 4,58 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo E-HSMT | 4,58 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bulon M24 | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 21 | Lắp đặt bulon M18 | Theo E-HSMT | 144 | cái |
| 22 | Lắp đặt bulon M16 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt bulon M10 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bulon M4 | Theo E-HSMT | 48 | Cái |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 12,448 | 100 m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 436,811 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép | Theo E-HSMT | 2,413 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo E-HSMT | 2,413 | m2 |
| 29 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,989 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 98,9 | m3 |
| 31 | San đầm lớp móng đá bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,989 | 100 m3 |
| 32 | Đá mi tạo dốc | Theo E-HSMT | 40 | m3 |
| 33 | Bó vỉa, hệ thống thoát nước quanh sân | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 34 | Cỏ nhân tạo MIFA C-8800 | Theo E-HSMT | 989 | m2 |
| 35 | thi công cỏ | Theo E-HSMT | 989 | m2 |
| 36 | Bóng đèn 400W OSRAM | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 37 | Hệ thống điện | Theo E-HSMT | 1 | Gói |
| 38 | Công thi công điện | Theo E-HSMT | 1 | Gói |
| 39 | Khung thành | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Lưới cầu môn | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Lưới chắn bóng | Theo E-HSMT | 1.122 | m2 |
| 42 | Cáp 6mm, bọc nhựa | Theo E-HSMT | 414 | m |
| 43 | Tăng đơ ốc siết trọn bộ | Theo E-HSMT | 1 | Gói |
| 44 | Lắp đặt lưới chắn | Theo E-HSMT | 1 | Gói |
| 45 | Móc giữ ống | Theo E-HSMT | 64 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 1,44 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 48 | cáp giằng mái phi 12 | Theo E-HSMT | 224 | m |
| 49 | Cần đèn gia công | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017933333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5807E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.068.830.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu 05 năm;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây;+ Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu | 10 | - Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.- Có danh sách công nhân kỹ thuật có chúung chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 1,60 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | - công suất: 4,5kW | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành | - trọng lượng: 10T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành | - trọng lượng: 16T | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành | - trọng lượng: 25T | 1 |
| 12 | Máy mài | - công suất: 2,7kW | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | - dung tích: 150 lít | 1 |
| 15 | Máy ủi | - công suất: 110CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 10T | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | - dung tích: 5m3 | 1 |
| 18 | Cần trục ô tô | - sức nâng: 10T | 1 |
| 19 | Máy thuỷ bình | - Đã được kiểm định chất lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi