Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125192-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông
Chủ đầu tư UBND xã Cổ Đông; Địa chỉ: xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; số điện thoại: 024 33610522
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210124372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 14:10:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,280,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56158E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84237E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.553.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.193.106.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan, đục
- Đặc điểm thiết bị Đục, phá bê tông, gạch đá, nền còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt , uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Để kết nối thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐỒNG TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0575m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0575m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0575m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0575m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5408m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6031m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0763100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0763100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1299m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0954tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1434m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6461m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5406m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1427tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0817100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2514m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4738m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 7514,7384m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1531100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8422m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0217tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1806tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1229100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8923m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3686tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2515100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9144m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1672m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3194m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7786m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1987m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,82m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4076m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7384m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7057m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6144m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6144m2
51Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,727m2
52Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1987m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,146m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,3447m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,5257m2
57Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
58Sản xuất sổ 1 cánh mở lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
60Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
63Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm nhựa compact HPL 18mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6355m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3978m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4402m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0924m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6446m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,22m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,51m2
83Ngâm nước bể phốt (NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
84Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
90Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
91Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
99Lắp đặt hộp đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
100Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
101Lắp đặt hộp đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
102Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
104Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
105Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
107Lắp đặt vòi xả nhấn chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
109Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
110Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
111Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
112Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D27/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
114Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
115Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
116Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
117Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
118Lắp đặt Van khóa nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
119Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Lắp đặt phễu thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
121Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Máy bơm nước chân không 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V162,6779m2
124Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8803m3
125Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8803m3
126Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8803m3
127Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,342tấn
128Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9937100m2
129Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,6779m2
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,6779m2
131Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,342tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,28m2
133Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9937100m2
134Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V119,726m2
135Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,726m2
136Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1836m3
137Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1836m3
138Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1836m3
139Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,726m2
140Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
141Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V75,76m
142Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,826m2
143Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
144Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m2
145Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
146Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,966m2
147Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
148Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V30,826m2
149Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V380,4917m2
150Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V218,1002m2
151Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V160,787m2
152Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V104,066m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V264,853m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V333,7389m2
155Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V293,8256m2
156Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V85,106m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V293,8256m2
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V85,106m2
159Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V697,47m2
160Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V52,2358m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,2358m2
162Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,08m2
163Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8673tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,512m2
165Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8673tấn
166Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4995100m2
167Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
169Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
170Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
171Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
172Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
173Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
174Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
175Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
182Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
183Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
184Lắp đặt hộp đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
B NHÀ VĂN HÓA THÔN LA GIÁN
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V151,3994m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,542m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,542m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,542m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6402tấn
6Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2102100m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,3994m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,3994m2
9Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6402tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2102100m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4598m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8238m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8238m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8238m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4598m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4598m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V131,7325m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V131,7325m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5867m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5867m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5867m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,7325m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V384,39m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V213,1836m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V208,89m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V131,17m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V340,06m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V257,5136m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V78,608m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,876m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,948m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,24m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,188m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,296m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V326,1264m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V70,142m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V326,1264m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V70,142m2
39Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,55m
40Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,37m2
42Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,17m2
43Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
44Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
45Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V25,37m2
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,36m2
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,068m2
53Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,068m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,068m2
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4976tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6868m2
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4976tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9505100m2
61Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
66Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
67Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Lắp đặt hộp đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
79Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
83Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
84Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
94Lắp đặt hộp đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
96Lắp đặt hộp đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
99Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
100Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
102Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
103Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
104Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
105Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D27/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
107Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
108Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
109Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Lắp đặt Van khóa nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
112Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt phễu thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Máy bơm nước chân không 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C NHÀ VĂN HÓA THÔN TRẠI HỒ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2194m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6194m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6194m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6194m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5408m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8546m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1256100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0931100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0931100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4475m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0978tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1434m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5541m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,082m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0493tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1831tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6738m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,613m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1304m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1531100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8422m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0278tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2317tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1626100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1739m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5636tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4164100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,983m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1672m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8165m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3514m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,518m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,7m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8156m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1304m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,8576m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8m
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3804m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3804m2
52Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,727m2
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,72m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,518m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,946m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,464m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V126,5576m2
59Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
60Sản xuất cửa sổ 1 cánh lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
62Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
65Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm nhựa compact HPL 18mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,5955m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3978m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4402m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0924m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6446m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,22m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,51m2
85Ngâm nước bể phốt (NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
86Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
90Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
91Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
101Lắp đặt hộp đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
102Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
103Lắp đặt hộp đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
104Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
106Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
107Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
108Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
109Lắp đặt vòi xả nhấn chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
111Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
112Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
113Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
114Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D27/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
116Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
117Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
118Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
119Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
120Lắp đặt Van khóa nhựa u.PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
121Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt phễu thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
123Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Máy bơm nước chân không 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V161,9099m2
126Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0238100m2
127Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8574m3
128Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8574m3
129Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8574m3
130Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3826tấn
131Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,9099m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,9099m2
133Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3826tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,44m2
135Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0238100m2
136Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,85m
137Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V72,1m
138Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6575m2
139Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m2
140Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m2
141Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
142Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0125m2
143Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,025m2
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6575m2
145Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V399,5432m2
146Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V235,6378m2
147Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V157,7085m2
148Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V105,71m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V263,4185m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V371,7625m2
151Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,596m2
152Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5156m2
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,82m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,596m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V162,3356m2
156Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V505,87m2
157Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,632100m2
158Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7275tấn
159Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6242m3
160Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9976m2
161Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6963m3
162Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3205m3
163Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3205m3
164Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3205m3
165Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,474m3
166Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,474m3
167Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,474m3
168Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,474m3
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0455m3
170Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6599m3
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1535100m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569100m3
173Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1137100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1137100m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822100m2
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0444m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3113m3
179Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3377m3
180Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5015m3
181Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6453m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8492m3
183Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,3824m2
184Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4646m2
185Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9m
186Bu lông M18 neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
187Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1371tấn
188Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1933tấn
189Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3849tấn
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,5969m2
191Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1371tấn
192Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1933tấn
193Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3849tấn
194Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4437100m2
195Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
197Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
198Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
199Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
200Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
201Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
202Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
203Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
208Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
209Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
210Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
211Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
212Lắp đặt hộp đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56158E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84237E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.553.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.193.106.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan, đục Đục, phá bê tông, gạch đá, nền còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa 80l Trộn vữa, còn sử dụng tốt1
6 Ô tô Vận chuyển vật liệu, phế thải còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt , uốn sắt Cắt, uốn sắt, còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Để kết nối thép, còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
12 Thí nghiệm - Có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->