Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông | Chủ đầu tư | UBND xã Cổ Đông; Địa chỉ: xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; số điện thoại: 024 33610522 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 14:10:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,280,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56158E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84237E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.553.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.193.106.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục, phá bê tông, gạch đá, nền còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt , uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để kết nối thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐỒNG TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0575 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0575 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0575 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0575 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5408 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6031 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1299 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1434 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6461 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5406 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1427 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2514 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4738 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | 14,7384 | m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8422 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1806 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8923 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3686 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9144 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3194 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7786 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1987 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,82 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4076 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7384 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7057 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6144 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6144 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,727 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1987 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,146 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3447 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5257 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 58 | Sản xuất sổ 1 cánh mở lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 60 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 63 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm nhựa compact HPL 18mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6355 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3978 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4402 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0924 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6446 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m2 |
| 83 | Ngâm nước bể phốt (NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi xả nhấn chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D27/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt Van khóa nhựa u.PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Máy bơm nước chân không 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,6779 | m2 |
| 124 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8803 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8803 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8803 | m3 |
| 127 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | tấn |
| 128 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9937 | 100m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,6779 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,6779 | m2 |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,28 | m2 |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9937 | 100m2 |
| 134 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,726 | m2 |
| 135 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,726 | m2 |
| 136 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1836 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1836 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1836 | m3 |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,726 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 141 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,76 | m |
| 142 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,826 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 144 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 145 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 146 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,966 | m2 |
| 147 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,826 | m2 |
| 149 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,4917 | m2 |
| 150 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,1002 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,787 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,066 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,853 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,7389 | m2 |
| 155 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,8256 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,106 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,8256 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,106 | m2 |
| 159 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,47 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2358 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2358 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,08 | m2 |
| 163 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8673 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,512 | m2 |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8673 | tấn |
| 166 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4995 | 100m2 |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 173 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN LA GIÁN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,3994 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,542 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,542 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6402 | tấn |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2102 | 100m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,3994 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,3994 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6402 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2102 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4598 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8238 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8238 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8238 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4598 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4598 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,7325 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,7325 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5867 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5867 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5867 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,7325 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,39 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,1836 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,89 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,17 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,06 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,5136 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,608 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,876 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,948 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,188 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,296 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,1264 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,142 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,1264 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,142 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,55 | m |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,37 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,37 | m2 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,36 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,068 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,068 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,068 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4976 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6868 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4976 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9505 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D27/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Van khóa nhựa u.PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Máy bơm nước chân không 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN TRẠI HỒ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2194 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6194 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6194 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6194 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5408 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8546 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4475 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0978 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1434 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5541 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,082 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1831 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1081 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6738 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,613 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1304 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8422 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2317 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1739 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5636 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,983 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8165 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3514 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,518 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,7 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8156 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1304 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8576 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3804 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3804 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,727 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,72 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,518 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,946 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,464 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,5576 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 62 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 65 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm nhựa compact HPL 18mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5955 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3978 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4402 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0924 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6446 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m2 |
| 85 | Ngâm nước bể phốt (NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi xả nhấn chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D27/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC-D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 120 | Lắp đặt Van khóa nhựa u.PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Máy bơm nước chân không 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,9099 | m2 |
| 126 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0238 | 100m2 |
| 127 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8574 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8574 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8574 | m3 |
| 130 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3826 | tấn |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,9099 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,9099 | m2 |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3826 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | m2 |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0238 | 100m2 |
| 136 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | m |
| 137 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1 | m |
| 138 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6575 | m2 |
| 139 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m2 |
| 140 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 141 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 142 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0125 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,025 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6575 | m2 |
| 145 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,5432 | m2 |
| 146 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,6378 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,7085 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,71 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,4185 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,7625 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,596 | m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5156 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,82 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,596 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,3356 | m2 |
| 156 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,87 | m2 |
| 157 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 158 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7275 | tấn |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6242 | m3 |
| 160 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9976 | m2 |
| 161 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6963 | m3 |
| 162 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3205 | m3 |
| 163 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3205 | m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3205 | m3 |
| 165 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | m3 |
| 166 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | m3 |
| 167 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | m3 |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | m3 |
| 170 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6599 | m3 |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0444 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3113 | m3 |
| 179 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3377 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5015 | m3 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6453 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8492 | m3 |
| 183 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3824 | m2 |
| 184 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4646 | m2 |
| 185 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m |
| 186 | Bu lông M18 neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 187 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1371 | tấn |
| 188 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1933 | tấn |
| 189 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3849 | tấn |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5969 | m2 |
| 191 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1371 | tấn |
| 192 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1933 | tấn |
| 193 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3849 | tấn |
| 194 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4437 | 100m2 |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, aptomat MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 200 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 201 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 202 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 211 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56158E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84237E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.553.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.193.106.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào, xúc đất còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan, đục | Đục, phá bê tông, gạch đá, nền còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Trộn vữa, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô | Vận chuyển vật liệu, phế thải còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt , uốn sắt | Cắt, uốn sắt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Để kết nối thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Thí nghiệm | - Có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi