Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113353-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh - Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình - Điện thoại: 02293.841.231
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 08:11:00 đến ngày 2021-01-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,616,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.849908E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa; Có hạng mục kè gia cố mái đê bằng đá xếp khan trong khung bê tông hoặc đá xây, kè gia cố chân mái bằng đá hộc.+ Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.645.000 đồng.+ Loại công trình: NN&PTNT.+ Cấp công trình: Cấp IV trở lên+ Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.645.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi. Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thủy lợi, 01 người ngành đào tạo Kỹ thuật công trình xây dựng, 01 người ngành đào tạo công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... .Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành đào tạo xây dựng cầu đường hoặc công trình thủy lợi. Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg hoặc đầm cóc. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥220 lít. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥0,5m3. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥1,25m3. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích chứa nước ≥5m3. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥ 120l. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K7+380 ĐẾN K7+680
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V3,579100m3
2Đào bạt mái kè, máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V0,7835100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V4,8713100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V6,7603100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V8,4503100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V8,4503100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết theo chương V8,4503100m3
8Mua đất đắpChi tiết theo chương V665,28m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V187,5100m
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChi tiết theo chương V626,025m3
11Đá dăm lót móngChi tiết theo chương V107,05m3
12Đá dăm lót 4x6Chi tiết theo chương V30m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V174m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V22,7425100m2
15Đá dăm lót 2x4Chi tiết theo chương V138,75m3
16Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChi tiết theo chương V416,25m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V33,32m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V29,25m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V123,75m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,54tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V8,61tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V6,282100m2
B HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K7+767 ĐẾN K7+862
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V1,117100m3
2Đào bạt mái kè, máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V0,6013100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V2,3958100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,2328100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,5128100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,5128100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết theo chương V3,5128100m3
8Mua đất đắpChi tiết theo chương V75,47m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V59,375100m
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChi tiết theo chương V217,075m3
11Đá dăm lót móngChi tiết theo chương V31,4m3
12Đá dăm lót 4x6Chi tiết theo chương V9,5m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V55,1m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V6,4708100m2
15Đá dăm lót 2x4Chi tiết theo chương V43,94m3
16Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChi tiết theo chương V131,81m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V8,93m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V9,26m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V39,19m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,49tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,73tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V1,9893100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.849908E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa; Có hạng mục kè gia cố mái đê bằng đá xếp khan trong khung bê tông hoặc đá xây, kè gia cố chân mái bằng đá hộc.+ Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.645.000 đồng.+ Loại công trình: NN&PTNT.+ Cấp công trình: Cấp IV trở lên+ Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.645.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi. Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.83
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học thủy lợi, 01 người ngành đào tạo Kỹ thuật công trình xây dựng, 01 người ngành đào tạo công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... .Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành đào tạo xây dựng cầu đường hoặc công trình thủy lợi. Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.82
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.81
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥23kW. Sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW. Sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW. Sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg hoặc đầm cóc Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg hoặc đầm cóc. Sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW. Sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn ≥220 lít. Sẵn sàng huy động2
7 Máy đào Thể tích gầu ≥0,5m3. Sẵn sàng huy động1
8 Máy đào Thể tích gầu ≥1,25m3. Sẵn sàng huy động1
9 Máy ủi Công suất ≥110CV. Sẵn sàng huy động1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T. Sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tưới nước Thể tích chứa nước ≥5m3. Sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn ≥ 120l. Sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->