Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113353-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh | Chủ đầu tư | - Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh - Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình - Điện thoại: 02293.841.231 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 08:11:00 đến ngày 2021-01-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,616,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.849908E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa; Có hạng mục kè gia cố mái đê bằng đá xếp khan trong khung bê tông hoặc đá xây, kè gia cố chân mái bằng đá hộc.+ Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.645.000 đồng.+ Loại công trình: NN&PTNT.+ Cấp công trình: Cấp IV trở lên+ Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.645.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi. Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thủy lợi, 01 người ngành đào tạo Kỹ thuật công trình xây dựng, 01 người ngành đào tạo công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... .Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành đào tạo xây dựng cầu đường hoặc công trình thủy lợi. Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg hoặc đầm cóc. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥220 lít. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥0,5m3. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥1,25m3. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5T. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích chứa nước ≥5m3. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 120l. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K7+380 ĐẾN K7+680 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3,579 | 100m3 |
| 2 | Đào bạt mái kè, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,7835 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 4,8713 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 6,7603 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 8,4503 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 8,4503 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 8,4503 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Chi tiết theo chương V | 665,28 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 187,5 | 100m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chi tiết theo chương V | 626,025 | m3 |
| 11 | Đá dăm lót móng | Chi tiết theo chương V | 107,05 | m3 |
| 12 | Đá dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 30 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 174 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết theo chương V | 22,7425 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 138,75 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chi tiết theo chương V | 416,25 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 33,32 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 29,25 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 123,75 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,54 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 8,61 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 6,282 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K7+767 ĐẾN K7+862 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,117 | 100m3 |
| 2 | Đào bạt mái kè, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,6013 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 2,3958 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,2328 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,5128 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,5128 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 3,5128 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Chi tiết theo chương V | 75,47 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 59,375 | 100m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chi tiết theo chương V | 217,075 | m3 |
| 11 | Đá dăm lót móng | Chi tiết theo chương V | 31,4 | m3 |
| 12 | Đá dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 9,5 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 55,1 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết theo chương V | 6,4708 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 43,94 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chi tiết theo chương V | 131,81 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 8,93 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 9,26 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 39,19 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,49 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,73 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 1,9893 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.849908E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa; Có hạng mục kè gia cố mái đê bằng đá xếp khan trong khung bê tông hoặc đá xây, kè gia cố chân mái bằng đá hộc.+ Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.645.000 đồng.+ Loại công trình: NN&PTNT.+ Cấp công trình: Cấp IV trở lên+ Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.645.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi. Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học thủy lợi, 01 người ngành đào tạo Kỹ thuật công trình xây dựng, 01 người ngành đào tạo công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... .Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành đào tạo xây dựng cầu đường hoặc công trình thủy lợi. Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 8 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày tháng trên bằng đại học, thạc sĩ..... Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 8 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg hoặc đầm cóc | Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg hoặc đầm cóc. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn ≥220 lít. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đào | Thể tích gầu ≥0,5m3. Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đào | Thể tích gầu ≥1,25m3. Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥110CV. Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5T. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Thể tích chứa nước ≥5m3. Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng trộn ≥ 120l. Sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi