Gói thầu: Gói thầu số 4: Sửa chữa tường rào, gara, nhà kho Đội Truyền tải điện Phú Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201274601-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Sửa chữa tường rào, gara, nhà kho Đội Truyền tải điện Phú Lộc
Số hiệu KHLCNT 20201209619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 14:54:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,110,791,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33237E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 777.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 777.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung lượng 350 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào và xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào mi ni có trọng tải từ 1,2 tấn - 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ tường rào - Đoạn tường rào gạch xây 128,1m
1Tháo dỡ chông thép chống trèo Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT128,1m
2Đào phá dỡ móng trụ bê tông M200 Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT7,4m3
3Phá dỡ trụ bê tông Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT8,98m3
4Phá dỡ tường rào cũ Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT43,3m3
5Phá dỡ móng tường rào cũ Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT12,8m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT72,48m3
B Phần phá dỡ tường rào - Đoạn tường rào sắt 40,6m
1Tháo dỡ, vận chuyển hàng rào sắt hộp cũ về vị trí tập kết Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT34,4m
2Đào phá dỡ móng trụ bê tông M200 Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1,79m3
3Phá dỡ trụ bê tông Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT2,56m3
4Đào Phá dỡ móng tường rào bằng đá chẻ Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT3,75m3
5Phá dỡ tường rào xây gạch dày 0.1m Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT5,25m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT14,85m3
C Phần phá dỡ tường rào - Đoạn tường rào gạch xây 116,6m
1Tháo dỡ chông thép chống trèo Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT116,6m
D Xây mới tường rào dài 128,1m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT11,37m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT2,27m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1,032tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,8182tấn
5Lắp cốp pha móng trụ Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT76m2
6Bê tông móng trụ M200 đá 1x2, 51 trụ Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT9,5m3
7Lắp cốp pha trụTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT152,95m2
8Bê tông trụ M200 đá 1x2, 51 trụ Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT10,3m3
9Lắp cốp pha giằng móngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT97,09m2
10Lắp cốp pha giằng trụTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT8,66m2
11Bê tông giằng trụ, giằng móng, gằng giữa tường, giằng đầu tường M200 đá 1x2Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT5,87m3
12Xây móng bằng gạch Block dày 30cm, vữa XM M75Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT17,95m3
13Lấp đất và đầm móngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT11,37m3
14Xây tường bằng gạch thẻ M75, Vữa XM M75Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT61,9m3
15Trát tường, trụ vữa XM M75 dày 1,5cmTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT553,5m2
16Quét vôi 3 nước, 1 nước màu trắng, 2 nước màu vàngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT553,5m2
E Xây dựng phần tường rào phía mặt trước giáp với đường quốc lộ dài 34,4m
1Đào móng trụ tường, móng tườngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT3,28m3
2Bê tông lót móng trụ M50 đá 4x6 dày 10cmTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,66m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,2357tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,2974tấn
5Lắp cốp pha móng trụTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT26,21m2
6Bê tông móng trụ M200 đá 1x2, 9 trụTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT4,59m3
7Lắp cốp pha trụTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT53,21m2
8Bê tông trụ M200 đá 1x2 Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT3,56m3
9Bê tông giằng trụ, giằng móng, gằng giữa tường, giằng đầu tường M200 đá 1x2Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1,69m3
10Xây móng bằng gạch Block dày 30cm, vữa XM M75Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT5,17m3
11Lấp đất và đầm móngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT3,28m3
12Xây tường bằng gạch thẻ M75, Vữa XM M75Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT6,74m3
13Trát tường, trụ vữa XM M75 dày 1,5cmTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT61,28m2
14Quét vôi 3 nước, 1 nước màu trắng, 2 nước màu vàngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT61,28m2
15Gia công, lắp đặt hàng rào sắt hộpTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT55m2
F Cải tạo phần tường rào đoạn dài 116,6m
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT123,9kg
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT36,2kg
3Lắp cốp pha trụTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT27,6m2
4Bê tông trụ M200 đá 1x2, 32 trụ Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1,8m3
5Tường xây gạch thẻ M75, Vữa XM M75Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT5,4m3
6Trát tường, trụ vữa XM M75 dày 10mmTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT121,7m2
7Quét vôi 3 nước, 1 nước màu trắng, 2 nước màu vàngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT583m2
G Phá dỡ cổng và biển tên
1Tháo dỡ, vận chuyển cổng sắt dài 4,3m; cao 2,2 m vị trí tập kếtTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1bộ
2Tháo dỡ, vận chuyển thanh ray sắt dài 8m về vị trí tập kếtTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT2thanh
3 Phá dỡ móng trụ cổng và móng biển tên ĐộiTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,9m3
4Phá dỡ trụ cổng và biển tên ĐộiTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT7m3
H Xây mới Cổng chính
1Đào móng trụTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1,6m3
2Bê tông lót móng trụ M50 đá 4x6 dày 10cmTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,2m3
3Móng xây đá chẻ, Vữa XM M75Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1,13m3
4Trụ xây gạch thẻ M75, Vữa XM M75Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT3,43m3
5Kẻ vạch trang trí (rộng 40, sâu 10) trên bề mặt các trụTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT38,6m
6Kẻ vạch trang trí trên đỉnh trụTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT11,2m
7Trát trụ vữa XM M75 dày 15mmTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT20,34m2
8Đắp logo EVNTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT2vị trí
9Sơn logo EVN theo qui định (xanh lam, đỏ,vàng)Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,2m2
10Trát vảy màu ghiTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT2,6m2
11Thân trụ lăn sơn màu kemTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT19,6m2
12Các chi tiết gờ lăn sơn màu trắngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1,86m2
13Gia công, lắp đặt ray cổng sắt V63x6Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT83,4kg
14Gia công, lắp đặt cổng chính bằng sắt hộp 30x60x2mm (1 bộ), sơn dầu 3 nướcTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT8,91m2
15Lắp đặt hệ thống mô tơ điện đóng/mở cổng trạmTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1bộ
I Xây mới Biển tên
1Đào đất móng, đất cấp 3Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,84m3
2Xây móng đá chẻ, vữa XM M75Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,6m3
3Xây biển tên bằng gạch ống, vữa XM M75Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1,74m3
4Ốp đá Granit tự nhiện các loạiTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT6,4m2
5Gắn biển tên trạm bằng inox theo quy địnhTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1bộ
J Tháo dỡ sửa chữa nhà để xe và nhà kho hiện hữu
1Tháo dỡ mái tônTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT66m2
2Tháo dỡ khung nhà bằng sắtTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1khung
3Phá dỡ tường nhà kho Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT8,6m3
4Phá dỡ nền nhà cũTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT19,2m3
5Đào, di chuyển đất nền nhà xe và nhà kho Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT27,8m3
6Đổ bê tông M200, đá 2x4, dày 10cm làm sân có cos bằng cos nền sân hiện hữuTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT12,81m3
K Sửa chữa lắp nhà để xe - Phần tường xây dài 17,5m
1Đào móng trụ tườngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT5,18m3
2Đào móng tườngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT4,9m3
3Lắp cốp pha móng trụTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT12,8m2
4Lắp cốp pha trụTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT5,8m2
5Lắp cốp pha giằng trụTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,4m2
6Lắp cốp pha giằng móngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT10,5m2
7Bê tông lót móng trụ M50 đá 4x6 dày 10cmTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,32m3
8Bê tông móng trụ M200 đá 1x2, 8 trụ Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1,4m3
9Bê tông trụ M200 đá 1x2, 8 trụ Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,2m3
10Bê tông giằng trụ M200 đá 1x2, 8 trụ Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,01m3
11Bê tông giằng móng M200 đá 1x2, KT (20x22)Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,2m3
12Móng Blô xây dày 30cm, Vữa XM M75Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT3m3
13Tường xây gạch thẻ M75, Vữa XM M75Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT2,5m3
14Trát tường, trụ vữa XM M75 dày 15mmTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT60m2
15Quét vôi 3 nước, 1 nước màu trắng, 2 nước màu vàngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT60m2
16Lấp đất và đầm móngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT7m3
17Gia công lắp dựng cốt thép móngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT207,6kg
L Sửa chữa lắp nhà để xe - Phần làm nền nhà để xe
1Đào móng trụ nhà xe đất cấp IIITham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT3,85m3
2Bê tông lót móng trụ M50 đá 4x6 dày 10cmTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,4m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT27kg
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT12,4kg
5Lắp cốp pha trụTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT2,33m2
6Lắp đặt bu lông neo (4 bulông đôi/1 móng)Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT4móng
7Đổ Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT3,5m3
8Lấp đất móngTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT0,6m3
9Đổ bê tông M200, đá 2x4, dày 10cm làm sânTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT8,75m3
M Phần lắp đặt nhà xe
1Lắp dựng khung nhà Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1khung
2Lợp mái tôn dày 0,5ly (tôn được uốn cong theo bản vẽ)Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT99,225m2
3Khối lượng sắt thép (chi tiết ở bản vẽ)Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1.108,072kg
N Sửa chữa cải tạo một phần khu nhà bếp thành nhà kho
1Tháo dỡ mái tôn hiện hữuTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT220,54m2
2Tháo dỡ cửa sổ 4 lá có khung ngoại (KT 3m x1,4m)Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT2bộ
3Tháo dỡ cửa sổ 2 lá có khung ngoại (KT 1,2m x1,4m)Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1bộ
4Tháo dỡ cửa ra vào 4 lá có khung ngoại (KT 3m x2,5m)Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT2bộ
5Tháo dỡ cửa ra vào 2 lá có khung ngoại (KT 1,2m x2,5m)Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1bộ
6Lợp mái bằng tôn mới dày 0,5mmTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT220,54m2
7Xây tường vữa xi măng M75# bít lại các cửa đi, cửa sổ bằng gạch 6 lỗ (KT 10 x 13,5 x 22) cmTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT2,773m3
8Tô trát tường vữa xi măng M75Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT41,16m2
9Trát lại bột tít các chổ tường xây mớiTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT41,16m2
10Sơn tường trong nhàTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT164,34m2
11Sơn tường nhà mặt ngoàiTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT180,56m2
12Lắp đặt cửa sắt kéo nhà kho (KT 3mx2.5m) Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT1bộ
13Lắp đặt ô cửa kính KT 0,5m x 0,6m (khung nhôm, tấm bằng kính trong)Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT3cái
14Thay thế la phong nhà bếp hiện hữu bị hỏng bằng la phông nhựa PVCTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT38m2
15Mở rộng thêm sân (2x25)m trước nhà kho để thuận lợi cho việc bốc dỡTham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT50m2
16Đào đất sâu 15 (cm), di chuyển đất Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT7,5m3
17Đổ bê tông M200#, đá 2x4, dày 15 (cm) làm sân (có cos bằng cos nền sân hiện hữu).Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E- HSMT7,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33237E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 777.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 777.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 Trung cấp xây dựng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải Trọng lượng 3,5 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung lượng 350 lít1
3 Máy khoan bê tông Máy khoan cầm tay2
4 Máy đào và xúc đất Máy xúc đào mi ni có trọng tải từ 1,2 tấn - 3,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->