Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111370-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương
Chủ đầu tư UBND xã Bình Dương. Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210111034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 14:00:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38395E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục tương ứng với gói thầu …)- Tương tự về quy mô tính chất và độ phức tạp công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.256.256.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.256.256.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3096m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,148m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1985m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300X300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8981m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤300x600m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1985m2
21Bệ chậu rửa bằng đá màu vàng (Gồm cả khung thép + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,15m2
24Sản xuất Cửa đi mở quay hệ khung nhôm Việt Pháp kính trắng Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
25Sản xuất Cửa sổ hệ khung nhôm Việt Pháp kính trắng Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
26Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt hộp đựng Giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
51Lắp đặt dây dẫn 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
52Lắp đặt dây dẫn 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
53Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,8045m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V51,1284m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
7Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6968m2
8Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,2m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,04m2
11Sản xuất Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
12Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9536m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C CẢI TẠO KHU VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V380,16m2
4Cửa đi mở 1 hoặc 2 cánh khung nhôm Việt Pháp kính mờ 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
5Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Làm máng rửa tay bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V24md
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
8Lắp đặt Góc 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
15Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
18Lắp van vòi D21Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
20Lắp đặt thùng đun nước nóng 20LMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Máy bơm nước lên bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Thùng đựng nước giữ nhiệt bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Giá để cốc bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Giá để khăn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Giá để giày, dép bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
D XÂY MỚI KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2298100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0384m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2672m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0681m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2097100m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
19Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7987m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,624m2
22Bả ximăng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,624m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
26Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4085100kg
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1796m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0572m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8017m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1431tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2061tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m3
42Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9405m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,54m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V22,54m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,956m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,288m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5536m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,514m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,288m2
50Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3648m2
51Ốp tường gạch 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V33,336m2
52Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp kính mờ 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
53Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm mờ toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
54Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2712m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
63Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
101Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt dây dẫn 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
103Lắp đặt dây dẫn 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
104Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
107Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,8045m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V51,1284m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
7Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6968m2
8Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,2m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,04m2
11Sản xuất Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
12Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9536m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi viglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
F XÂY MỚI KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3331tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,549m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5488m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3432m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2733m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2097100m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
19Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7987m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,624m2
22Bả ximăng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,624m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4085100kg
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5104m3
32Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3959m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2442tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646m3
43Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9999m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,97m2
45Quét dung dịch chống thấm mái CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V25,97m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,538m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,032m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6756m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,216m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,032m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7328m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,452m2
53Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp kính mờ toàn bộ 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13m2
54Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp kính mờ toàn bộ 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
55Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4884m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
64Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
102Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
103Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
104Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
107Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
108Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G XÂY MỚI KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS
1Bơm nước phục vụ thi công máy bơm 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V4,86100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3902m3
5Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
6Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5894100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2058tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,569tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8455m3
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9194m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0868m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1223100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2106m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1835100m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0817tấn
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
20Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6064m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,344m2
23Bả ximăng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,344m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m2
27Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,817100kg
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2614100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2006tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4375m3
36Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9238m3
37Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0227m3
38Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
40Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8137m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2719100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3347tấn
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7631100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,643tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2864m3
48Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7321m3
49Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,182m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,136m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V39,652m2
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
55Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
56Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V129,7296kg
57Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1297tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1297tấn
59Lợp mái Tôn Hoa Sen dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4232100m2
60Tấm úp nóc khổ rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V21,34m
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,082m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V167,375m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4724m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,994m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,375m2
67Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1332m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V98,586m2
69Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp kính mờ 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
70Sản xuất Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
71Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,9025m2
74Tay vịn đường dốc cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m2
75Tay nắm khu WC cho người khuyết tật:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
82Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
105Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
108Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
109Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
110Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
111Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
113Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
120Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
123Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
124Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
125Lắp đặt dây dẫn 2*4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
126Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
129Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38395E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục tương ứng với gói thầu …)- Tương tự về quy mô tính chất và độ phức tạp công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.256.256.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.256.256.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7T Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
5 Đầm bàn Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
8 Máy khoan 2,5kw Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
10 Máy trộn vữa 80L Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->