Gói thầu: Sửa chữa, khắc phục tủ RTU tại trạm 110kV Đồng Văn. Rơle tại các trạm 110kV Thanh Nghị, Đồng Văn 3, Thạch Tổ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210105197-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa, khắc phục tủ RTU tại trạm 110kV Đồng Văn. Rơle tại các trạm 110kV Thanh Nghị, Đồng Văn 3, Thạch Tổ
Số hiệu KHLCNT 20201290808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 17:13:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,136,087,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7041308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và sửa chữa trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.385.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần kết nối SCADA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tinhoặc Tự động hóa); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần kết nối SCADA của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Kìm cắt cáp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm 110kV Thanh Nghị, Đồng Văn 3, Thạch Tổ
1Cung cấp Rơle điện áp, tần sốNhư chương V3cái
2Cung cấp Cáp nội bộ Cu/PVC 1x2.5 mm2Như chương V250m
3Cung cấp Hàng kẹp tín hiệuNhư chương V20cái
4Cung cấp Đầu cốt nhị thứNhư chương V7túi
5Cung cấp Ghen sốNhư chương V7túi
6Cung cấp Dây thítNhư chương V7túi
7Cung cấp Băng dínhNhư chương V3cuộn
8Lắp đặt cáp nội bộ Cu/PVC 1x2.5 mm2Như chương V2,5100m
9Lắp đặt hàng kẹp tín hiệuNhư chương V0,210 cái
10Thay rơle KTSNhư chương V3bộ
11Ép đầu cốt (nhị thứ), tiết diện cáp Như chương V7010 cái
B Trạm 110kV Đồng Văn
1Cung cấp Tủ thu thập và xử lý dữ liệu (Bộ thu thập và xử lý dữ liệu I/O, vỏ tủ, các phụ kiện…)Như chương V1bộ
2Cung cấp Đồng hồ đo lường đa chức năngNhư chương V4bộ
3Cung cấp Bộ biến đổi (Tranducer)Như chương V1bộ
4Cung cấp Cáp tín hiệu (19x1.5mm2)Như chương V350m
5Cung cấp Cáp mạch dòng điện ( 4x4mm2)Như chương V150m
6Cung cấp Cáp mạch áp (4x2.5mm2)Như chương V150m
7Cung cấp Cáp mạch áp (2x4mm2)Như chương V70m
8Cung cấp Cáp M50Như chương V25m
9Cung cấp Cáp 1x2mm2Như chương V50m
10Cung cấp Bulong 50mmNhư chương V4cái
11Cung cấp Đầu cốt đồng (dùng cho cáp 2,5mm)Như chương V2.000cái
12Cung cấp Đầu cốt đồng (dùng cho cáp 4mm)Như chương V500cái
13Cung cấp Đầu cốt đồng M25Như chương V4cái
14Cung cấp Ống luồn cáp 2,5mmNhư chương V100m
15Cung cấp Băng dínhNhư chương V20cuộn
16Cung cấp các phụ kiện kèm theo (cáp LAN, dây đấu nối nội bộ, hàng kẹp mạch dòng điện, hàng kẹp mạch điện áp, hàng kẹp mạch tín hiệu…).Như chương V1
17Lắp tủ thu thập và xử lý dữ liệuNhư chương V1tủ
18Lắp đặt đồng hồ đo lường đa chức năngNhư chương V4cái
19Lắp bộ biến đổi TranducerNhư chương V1cái
20Lắp đặt cáp các loạiNhư chương V7,95100m
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Như chương V25010 cái
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp M25Như chương V0,410 cái
23Tháo tủ RTU SIC, tủ RTU mainNhư chương V2tủ
C Phần thí nghiệm tại trạm 110kV Thanh Nghị, Đồng Văn 3, Thạch Tổ
1Bảo vệ quá dòng 50/51 (Rơ le KTS ngăn lộ 476)Như chương V1C/năng
2Bảo vệ tần số (Rơ le KTS ngăn lộ 476)Như chương V1C/năng
3Chống hư hỏng máy cắt (Rơ le KTS ngăn lộ 476)Như chương V1C/năng
4Tự đóng lại 79 (Rơ le KTS ngăn lộ 476)Như chương V1C/năng
5Ghi sự cố, sự kiện (Rơ le KTS ngăn lộ 476)Như chương V1C/năng
6Đo lường, tín hiệu (Rơ le KTS ngăn lộ 476)Như chương V1C/năng
7Thí nghiệm mạch điện áp (Rơ le KTS ngăn lộ 476)Như chương V1HT
8Thí nghiệm mạch tín hiệu (Rơ le KTS ngăn lộ 476)Như chương V1HT
9Thí nghiệm mạch bảo vệ (Rơ le KTS ngăn lộ 476)Như chương V4HT
10Thí nghiệm mạch nguồn AC-DC (Rơ le KTS ngăn lộ 476)Như chương V1HT
11Bảo vệ tần số (Rơle KTS ngăn lộ TUC31)Như chương V4C/năng
12Bảo vệ điện áp 27/59 (Rơle KTS ngăn lộ TUC31)Như chương V4C/năng
13Bảo vệ chạm đất (Rơle KTS ngăn lộ TUC31)Như chương V4C/năng
14Ghi sự cố, sự kiện (Rơle KTS ngăn lộ TUC31)Như chương V4C/năng
15Đo lường, tín hiệu (Rơle KTS ngăn lộ TUC31)Như chương V4C/năng
16Mạch dòng điện (Rơle KTS ngăn lộ TUC31)Như chương V3HT
17Thí nghiệm mạch điện áp (Rơle KTS ngăn lộ TUC31)Như chương V4HT
18Thí nghiệm mạch tín hiệu (Rơle KTS ngăn lộ TUC31)Như chương V4HT
19Thí nghiệm mạch bảo vệ (Rơle KTS ngăn lộ TUC31)Như chương V16HT
20Thí nghiệm mạch nguồn AC-DC (Rơle KTS ngăn lộ TUC31)Như chương V4HT
D Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA tại trạm 110kV Thanh Nghị, Đồng Văn 3, Thạch Tổ
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (ngăn MBA)Như chương V5ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (ngăn MBA)Như chương V5ngăn
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Như chương V5tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - từ tín hiệu thứ 2 (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Như chương V15tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Như chương V5tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input từ tín hiệu thứ 2 (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Như chương V40tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Như chương V5tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)Như chương V5tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - từ tín hiệu thứ 2 (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)Như chương V15tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)Như chương V5tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - từ tín hiệu thứ 2 (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)Như chương V40tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - từ tín hiệu thứ 2 (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)Như chương V5tín hiệu
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V5hàm
14Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V40hàm
15Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V5hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V5hàm
17Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - từ hàm thứ 2 (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Như chương V15hàm
E Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA tại trạm 110kV Đồng Văn
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) ngăn lộ đường dây 110kV))Như chương V11ngăn
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) ngăn lộ đường dây 110kV))Như chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) ngăn lộ đường dây 110kV))Như chương V1hàm
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Như chương V60tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Như chương V40tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Như chương V42tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Như chương V19tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)Như chương V51tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)Như chương V40tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)Như chương V42tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)Như chương V19tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1)Như chương V51tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1)Như chương V160tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1)Như chương V42tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1)Như chương V19tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7041308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và sửa chữa trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.385.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).33
2 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).22
3 Giám sát kỹ thuật phần kết nối SCADA 1 Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tinhoặc Tự động hóa); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần kết nối SCADA của công trình).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn1
2 Máy hàn Máy hàn1
3 Kìm cắt cáp Kìm cắt cáp1
4 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt1
5 Máy cắt kim loại Máy cắt kim loại1
6 Máy phát điện Máy phát điện 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->