Gói thầu: Sửa chữa, khắc phục tủ RTU tại trạm 110kV Đồng Văn. Rơle tại các trạm 110kV Thanh Nghị, Đồng Văn 3, Thạch Tổ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, khắc phục tủ RTU tại trạm 110kV Đồng Văn. Rơle tại các trạm 110kV Thanh Nghị, Đồng Văn 3, Thạch Tổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 17:13:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,136,087,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7041308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và sửa chữa trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.385.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần kết nối SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tinhoặc Tự động hóa); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần kết nối SCADA của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm cắt cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm 110kV Thanh Nghị, Đồng Văn 3, Thạch Tổ | |||
| 1 | Cung cấp Rơle điện áp, tần số | Như chương V | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp Cáp nội bộ Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Như chương V | 250 | m |
| 3 | Cung cấp Hàng kẹp tín hiệu | Như chương V | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp Đầu cốt nhị thứ | Như chương V | 7 | túi |
| 5 | Cung cấp Ghen số | Như chương V | 7 | túi |
| 6 | Cung cấp Dây thít | Như chương V | 7 | túi |
| 7 | Cung cấp Băng dính | Như chương V | 3 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt cáp nội bộ Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Như chương V | 2,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hàng kẹp tín hiệu | Như chương V | 0,2 | 10 cái |
| 10 | Thay rơle KTS | Như chương V | 3 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt (nhị thứ), tiết diện cáp | Như chương V | 70 | 10 cái |
| B | Trạm 110kV Đồng Văn | |||
| 1 | Cung cấp Tủ thu thập và xử lý dữ liệu (Bộ thu thập và xử lý dữ liệu I/O, vỏ tủ, các phụ kiện…) | Như chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp Đồng hồ đo lường đa chức năng | Như chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp Bộ biến đổi (Tranducer) | Như chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp Cáp tín hiệu (19x1.5mm2) | Như chương V | 350 | m |
| 5 | Cung cấp Cáp mạch dòng điện ( 4x4mm2) | Như chương V | 150 | m |
| 6 | Cung cấp Cáp mạch áp (4x2.5mm2) | Như chương V | 150 | m |
| 7 | Cung cấp Cáp mạch áp (2x4mm2) | Như chương V | 70 | m |
| 8 | Cung cấp Cáp M50 | Như chương V | 25 | m |
| 9 | Cung cấp Cáp 1x2mm2 | Như chương V | 50 | m |
| 10 | Cung cấp Bulong 50mm | Như chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp Đầu cốt đồng (dùng cho cáp 2,5mm) | Như chương V | 2.000 | cái |
| 12 | Cung cấp Đầu cốt đồng (dùng cho cáp 4mm) | Như chương V | 500 | cái |
| 13 | Cung cấp Đầu cốt đồng M25 | Như chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp Ống luồn cáp 2,5mm | Như chương V | 100 | m |
| 15 | Cung cấp Băng dính | Như chương V | 20 | cuộn |
| 16 | Cung cấp các phụ kiện kèm theo (cáp LAN, dây đấu nối nội bộ, hàng kẹp mạch dòng điện, hàng kẹp mạch điện áp, hàng kẹp mạch tín hiệu…). | Như chương V | 1 | Lô |
| 17 | Lắp tủ thu thập và xử lý dữ liệu | Như chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lường đa chức năng | Như chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp bộ biến đổi Tranducer | Như chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp các loại | Như chương V | 7,95 | 100m |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Như chương V | 250 | 10 cái |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M25 | Như chương V | 0,4 | 10 cái |
| 23 | Tháo tủ RTU SIC, tủ RTU main | Như chương V | 2 | tủ |
| C | Phần thí nghiệm tại trạm 110kV Thanh Nghị, Đồng Văn 3, Thạch Tổ | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng 50/51 (Rơ le KTS ngăn lộ 476) | Như chương V | 1 | C/năng |
| 2 | Bảo vệ tần số (Rơ le KTS ngăn lộ 476) | Như chương V | 1 | C/năng |
| 3 | Chống hư hỏng máy cắt (Rơ le KTS ngăn lộ 476) | Như chương V | 1 | C/năng |
| 4 | Tự đóng lại 79 (Rơ le KTS ngăn lộ 476) | Như chương V | 1 | C/năng |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện (Rơ le KTS ngăn lộ 476) | Như chương V | 1 | C/năng |
| 6 | Đo lường, tín hiệu (Rơ le KTS ngăn lộ 476) | Như chương V | 1 | C/năng |
| 7 | Thí nghiệm mạch điện áp (Rơ le KTS ngăn lộ 476) | Như chương V | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm mạch tín hiệu (Rơ le KTS ngăn lộ 476) | Như chương V | 1 | HT |
| 9 | Thí nghiệm mạch bảo vệ (Rơ le KTS ngăn lộ 476) | Như chương V | 4 | HT |
| 10 | Thí nghiệm mạch nguồn AC-DC (Rơ le KTS ngăn lộ 476) | Như chương V | 1 | HT |
| 11 | Bảo vệ tần số (Rơle KTS ngăn lộ TUC31) | Như chương V | 4 | C/năng |
| 12 | Bảo vệ điện áp 27/59 (Rơle KTS ngăn lộ TUC31) | Như chương V | 4 | C/năng |
| 13 | Bảo vệ chạm đất (Rơle KTS ngăn lộ TUC31) | Như chương V | 4 | C/năng |
| 14 | Ghi sự cố, sự kiện (Rơle KTS ngăn lộ TUC31) | Như chương V | 4 | C/năng |
| 15 | Đo lường, tín hiệu (Rơle KTS ngăn lộ TUC31) | Như chương V | 4 | C/năng |
| 16 | Mạch dòng điện (Rơle KTS ngăn lộ TUC31) | Như chương V | 3 | HT |
| 17 | Thí nghiệm mạch điện áp (Rơle KTS ngăn lộ TUC31) | Như chương V | 4 | HT |
| 18 | Thí nghiệm mạch tín hiệu (Rơle KTS ngăn lộ TUC31) | Như chương V | 4 | HT |
| 19 | Thí nghiệm mạch bảo vệ (Rơle KTS ngăn lộ TUC31) | Như chương V | 16 | HT |
| 20 | Thí nghiệm mạch nguồn AC-DC (Rơle KTS ngăn lộ TUC31) | Như chương V | 4 | HT |
| D | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA tại trạm 110kV Thanh Nghị, Đồng Văn 3, Thạch Tổ | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (ngăn MBA) | Như chương V | 5 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (ngăn MBA) | Như chương V | 5 | ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - từ tín hiệu thứ 2 (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Như chương V | 15 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input từ tín hiệu thứ 2 (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Như chương V | 40 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - từ tín hiệu thứ 2 (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | Như chương V | 15 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - từ tín hiệu thứ 2 (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | Như chương V | 40 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - từ tín hiệu thứ 2 (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 5 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 40 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 5 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 5 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - từ hàm thứ 2 (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Như chương V | 15 | hàm |
| E | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA tại trạm 110kV Đồng Văn | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) ngăn lộ đường dây 110kV)) | Như chương V | 11 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) ngăn lộ đường dây 110kV)) | Như chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) ngăn lộ đường dây 110kV)) | Như chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Như chương V | 60 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Như chương V | 40 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Như chương V | 42 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Như chương V | 19 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | Như chương V | 51 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | Như chương V | 40 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | Như chương V | 42 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | Như chương V | 19 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | Như chương V | 51 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | Như chương V | 160 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | Như chương V | 42 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1) | Như chương V | 19 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7041308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và sửa chữa trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.385.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần kết nối SCADA | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tinhoặc Tự động hóa); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần kết nối SCADA của công trình). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Kìm cắt cáp | Kìm cắt cáp | 1 |
| 4 | Kìm ép đầu cốt | Kìm ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Máy cắt kim loại | Máy cắt kim loại | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi