Gói thầu: Xây dựng nhà Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114831-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an
Tên gói thầu Xây dựng nhà Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210114765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà Nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư Xây dựng và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 09:59:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,570,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018 và 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển >=5TMáy đào >= 0,8m3Máy đầm cócMáy đầm dùiMáy đầm bànMáy trộn bê tôngMáy cắt uốn thépMáy hànMáy thủy bìnhMáy bơm nướcMáy khoan cầm tayMáy cắt gạchMáy phát điệnCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nh
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, bể phốt, tường nhà công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V189,39m3
2Đào móng giằng móng mặt cắt 2-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,536m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,881m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,996m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V49,77m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448tấn
8Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,209m3
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,04m2
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,799tấn
13Bê tông xà dầm, giằng móng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,614m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V141,95m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,268tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,683tấn
17Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,739m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,858m3
22Láng trát bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,553m2
23Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,533m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,533m2
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,402100m3
26Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,545m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V199,58m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,511tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,216m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V281,08m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,405tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,668tấn
36Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,424m3
37Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V516,85m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,394tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,519m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V87,68m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,558tấn
43Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,866m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,01m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V32cấu kiện
48Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,33m3
49Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,57m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,391tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,391tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (gạch đặc 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,99m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,286m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (gạch lỗ 80%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,841m3
57Lát nền, sàn gạch granite bóng mờ 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,612m2
58Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,747m2
59Lát đá bậc cầu thang, PCB40 đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V19,16m2
60Lát đá bậc tam cấp, PCB40 đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V27,339m2
61Đá granite mặt bàn, đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V15,324m2
62Gia công khung đỡ bàn soạn chia thép hộp mạ kẽm 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
63Sơn tĩnh điện bề mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
64Vách ngăn vệ sinh HPL phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,034m2
65Ốp gạch len chân tường KT 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,816m2
66Ốp tường gạch Ceramic 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,361m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,09m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,511m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,839m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V746,943m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V549,184m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,41m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,45m
74Bả bằng bột bả vào tường hãng Lubec (CTCP APS Paint Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.264,639m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần hãng Lubec (CTCP APS Paint Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V450,44m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hãng Lubec (CTCP APS Paint Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V757,719m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hãng Lubec (CTCP APS Paint Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V957,36m2
78SXLD trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,301m2
79SXLD trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V388,768m2
80SXLD lan can inox tay vịn gỗ Lim D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,06m
81SXLD lan can cao 200 tay vịn sắt hộp 40x80x1.4, trụ sắt hộp 20x20x1.4 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,276m2
82Lợp mái bằng tôn lợp Olympic sóng vuông 11 sóng, khổ rộng 1060mm, dày 0.45mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V394,52m3
83Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.578cái
84Máng nước Inox 304 khổ 770 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4m
85SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 8.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
86SXLD cửa đi 1 cánh mở quay , cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 8.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,125m2
87SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,7m2
88SXLD vách kính , cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,28m2
89SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, mở quay cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,38m2
90SXLD vách xếp di động phủ MelamineMô tả kỹ thuật theo Chương V16,44m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V634,8m2
B PHẦN ĐIỆN
1Đèn Led panel vuông JP-LK612 48W, công suất 48W, điện áp 220V, IP 20; KT 600x600mm FAWOOKIDI hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2Đèn Led panel vuông công suất 16W, KT 180x180mm FAWOOKIDI hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V111bộ
3Đèn cầu thang treo tường 1x25WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Quạt trần Vinawind QT1400-S (cánh sắt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Quạt thông gió điện cơ thống nhất QTG150-PN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
6Công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 2 công tắc Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7Công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 3 công tắc Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
8Công tắc đèn 2 chiều 10A loại hộp 1 công tắc Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt + đế âm) 16A/220V Ronam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
10Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít (vật tư bình nóng lạnh tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
11Aptomat nóng lạnh 2 cực 16A Ronam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt điều hòa 2 cục (vật tư điều hòa tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13máy
13Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 2.4mm (lắp nổi trong phòng kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
14Tủ điện nhựa lõi thép lắp âm tường (tủ điện căn phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
15Aptomat MCCB - 3P - 63A - 36kA Mã SP: LV510335 Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Aptomat MCB - 2P - 32A Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
17Aptomat MCB - 1P - 32A Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
18Aptomat MCB - 1P - 25A Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
19Aptomat MCB - 1P - 16A Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
20Aptomat chống giật- 1P - 16A RCCB Sino SL68N 16A 30mA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Dây điện Cu/PVC 1x1.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
22Dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
23Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
24Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
25Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
26Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
27Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
28ống điện PVC D20 Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
30Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
31ống nhựa PVC D21 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
32Cút nhựa PVC D21Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
33Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
34Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
C THIẾT BỊ VỆ SINH
1Xí bệt rời tay gạt nắp thường Viglacera VI44 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
2Hộp giấy Viglacera VGPK05-4 (VG9511) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
3Vòi xịt Viglacera VG826 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Lavabo Viglacera V50 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
5Gương soi Viglacera KT 500x700x5 G2, G3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
6Vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Vòi sen Viglacera VG501 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
8Chậu bếp đôi Sơn Hà dập liền S76Plus (780x430x195mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Phễu thu sàn Inox DN60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Van nhựa PPR 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Van nhựa PPR 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
12Van 1 chiều đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Crephin ống hútMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Tẹc Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
17Tiểu nam Viglacera TT5, TV5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Cụm bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D CẤP NƯỚC
1Ống lạnh PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
2Ống lạnh PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Ống nóng PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Ống lạnh PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
5Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V113cái
8Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
9Côn thu nhựa D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
13Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
E THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC Class 2 D125 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
2Ống nhựa uPVC Class 2 D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Ống nhựa uPVC Class 2 D75 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
4Ống nhựa uPVC Class 2 D60 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
5Ống nhựa uPVC Class 2 D42 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
6Cút nhựa uPVC 135 độ D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Cút nhựa uPVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
8Cút nhựa uPVC 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
9Cút nhựa uPVC 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Cút nhựa uPVC 135 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
11Cút nhựa uPVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
12Côn thu nhựa uPVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Y thu nhựa uPVC D125 - 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Y thu nhựa uPVC D110 - 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Y thu nhựa uPVC D75 - 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Y nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
17Xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa uPVC Class2 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
2Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
3Đai bắt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
G PHÒNG CHÁY
1Hộp đựng 2 bình chữa cháy KT 400x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
2Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
3Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
H CHỐNG SÉT
1Đào hào chống sét bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
2Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
3Kim thu sét D16 - 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
6Cọc tiếp địa L63x63x6x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
I Thiết bị
1Bình nóng lạnh 15 lít ARISTON BLU 15R 2.5 FE hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
2Điều hòa Panasonic loại treo tường 2 cục 1 chiều Inverter cao cấp Gas R32 CU/CS U9TKH-8, công suất 9000BTU hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10máy
3Điều hòa Panasonic loại treo tường 2 cục 1 chiều Inverter cao cấp Gas R32 CU/CS U18SKH-8, công suất 9000BTU hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018 và 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
5 Công nhân 20 Có danh sách kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển >=5TMáy đào >= 0,8m3Máy đầm cócMáy đầm dùiMáy đầm bànMáy trộn bê tôngMáy cắt uốn thépMáy hànMáy thủy bìnhMáy bơm nướcMáy khoan cầm tayMáy cắt gạchMáy phát điệnCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->