Gói thầu: Xây dựng nhà Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114831-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà Nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư Xây dựng và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 09:59:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,570,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018 và 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển >=5TMáy đào >= 0,8m3Máy đầm cócMáy đầm dùiMáy đầm bànMáy trộn bê tôngMáy cắt uốn thépMáy hànMáy thủy bìnhMáy bơm nướcMáy khoan cầm tayMáy cắt gạchMáy phát điệnCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, bể phốt, tường nhà công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,39 | m3 |
| 2 | Đào móng giằng móng mặt cắt 2-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,881 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,996 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,77 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,209 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,614 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,95 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,858 | m3 |
| 22 | Láng trát bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,553 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,533 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,533 | m2 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,402 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,545 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,58 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,511 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,216 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,08 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,405 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,424 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,85 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,394 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,519 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,68 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,866 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,01 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cấu kiện |
| 48 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,57 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (gạch đặc 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,99 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,286 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (gạch lỗ 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,841 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch granite bóng mờ 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,612 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,747 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,16 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,339 | m2 |
| 61 | Đá granite mặt bàn, đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,324 | m2 |
| 62 | Gia công khung đỡ bàn soạn chia thép hộp mạ kẽm 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 63 | Sơn tĩnh điện bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 64 | Vách ngăn vệ sinh HPL phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | m2 |
| 65 | Ốp gạch len chân tường KT 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,816 | m2 |
| 66 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,361 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,09 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,511 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,839 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,943 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,184 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,41 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,45 | m |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường hãng Lubec (CTCP APS Paint Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.264,639 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần hãng Lubec (CTCP APS Paint Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,44 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hãng Lubec (CTCP APS Paint Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,719 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hãng Lubec (CTCP APS Paint Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 957,36 | m2 |
| 78 | SXLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,301 | m2 |
| 79 | SXLD trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,768 | m2 |
| 80 | SXLD lan can inox tay vịn gỗ Lim D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,06 | m |
| 81 | SXLD lan can cao 200 tay vịn sắt hộp 40x80x1.4, trụ sắt hộp 20x20x1.4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,276 | m2 |
| 82 | Lợp mái bằng tôn lợp Olympic sóng vuông 11 sóng, khổ rộng 1060mm, dày 0.45mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,52 | m3 |
| 83 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.578 | cái |
| 84 | Máng nước Inox 304 khổ 770 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4 | m |
| 85 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 8.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 86 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay , cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 8.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,125 | m2 |
| 87 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7 | m2 |
| 88 | SXLD vách kính , cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m2 |
| 89 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, mở quay cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m2 |
| 90 | SXLD vách xếp di động phủ Melamine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,8 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led panel vuông JP-LK612 48W, công suất 48W, điện áp 220V, IP 20; KT 600x600mm FAWOOKIDI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Đèn Led panel vuông công suất 16W, KT 180x180mm FAWOOKIDI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | bộ |
| 3 | Đèn cầu thang treo tường 1x25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Quạt trần Vinawind QT1400-S (cánh sắt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Quạt thông gió điện cơ thống nhất QTG150-PN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 6 | Công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 2 công tắc Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 3 công tắc Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Công tắc đèn 2 chiều 10A loại hộp 1 công tắc Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt + đế âm) 16A/220V Ronam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít (vật tư bình nóng lạnh tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Aptomat nóng lạnh 2 cực 16A Ronam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt điều hòa 2 cục (vật tư điều hòa tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | máy |
| 13 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 2.4mm (lắp nổi trong phòng kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Tủ điện nhựa lõi thép lắp âm tường (tủ điện căn phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 15 | Aptomat MCCB - 3P - 63A - 36kA Mã SP: LV510335 Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCB - 2P - 32A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | Aptomat MCB - 1P - 32A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 18 | Aptomat MCB - 1P - 25A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Aptomat MCB - 1P - 16A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 20 | Aptomat chống giật- 1P - 16A RCCB Sino SL68N 16A 30mA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 23 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 24 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 25 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 26 | Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 28 | ống điện PVC D20 Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 31 | ống nhựa PVC D21 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 32 | Cút nhựa PVC D21Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| C | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Xí bệt rời tay gạt nắp thường Viglacera VI44 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Hộp giấy Viglacera VGPK05-4 (VG9511) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Vòi xịt Viglacera VG826 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Lavabo Viglacera V50 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Gương soi Viglacera KT 500x700x5 G2, G3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Vòi sen Viglacera VG501 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Chậu bếp đôi Sơn Hà dập liền S76Plus (780x430x195mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phễu thu sàn Inox DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van nhựa PPR 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 12 | Van 1 chiều đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Crephin ống hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tẹc Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 17 | Tiểu nam Viglacera TT5, TV5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cụm bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 2 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Ống nóng PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 4 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 5 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 8 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 9 | Côn thu nhựa D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 13 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC Class 2 D125 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 2 | Ống nhựa uPVC Class 2 D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Ống nhựa uPVC Class 2 D75 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 4 | Ống nhựa uPVC Class 2 D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Ống nhựa uPVC Class 2 D42 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 6 | Cút nhựa uPVC 135 độ D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 8 | Cút nhựa uPVC 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Côn thu nhựa uPVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Y thu nhựa uPVC D125 - 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Y thu nhựa uPVC D110 - 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Y thu nhựa uPVC D75 - 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Y nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 17 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC Class2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 3 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng 2 bình chữa cháy KT 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào hào chống sét bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 3 | Kim thu sét D16 - 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Bình nóng lạnh 15 lít ARISTON BLU 15R 2.5 FE hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Điều hòa Panasonic loại treo tường 2 cục 1 chiều Inverter cao cấp Gas R32 CU/CS U9TKH-8, công suất 9000BTU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 3 | Điều hòa Panasonic loại treo tường 2 cục 1 chiều Inverter cao cấp Gas R32 CU/CS U18SKH-8, công suất 9000BTU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018 và 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 20 | Có danh sách kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển >=5TMáy đào >= 0,8m3Máy đầm cócMáy đầm dùiMáy đầm bànMáy trộn bê tôngMáy cắt uốn thépMáy hànMáy thủy bìnhMáy bơm nướcMáy khoan cầm tayMáy cắt gạchMáy phát điệnCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi