Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116870-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210116098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 13:58:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,493,403,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là:- Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 1,8km; - Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 0,4kV: với quy mô > 3,45km
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trênNgoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần trạm biến áp - Phần thiết bị lắp đặt mới
1Máy biến áp 3 pha 100KVA-22/0,4 KV (tồn kho)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Máy
2Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4 KVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Máy
3Thu lôi van 21kV - 10kAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)18bộ
B Phần trạm biến áp - Phần xà, sứ, dây dẫn, tủ điện, tiếp địa và phụ kiện lắp đặt mới
1Cầu chì tự rơi + dây chảyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)15Cái
2Dây đồng bọc PVC/CU (1x35)-12,7kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)159m
3Cáp bọc Cu/PVC-240-1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)16,5m
4Cáp bọc Cu/PVC-150-1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)66m
5Cáp bọc Cu/PVC-120-1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)5,5m
6Cáp bọc Cu/PVC-95-1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)22m
7Cáp bọc Cu/PVC-35-1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)62,5m
8Cáp bọc Cu/PVC-4-1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)120m
9Hệ thống dây tiếp địa F10 cột 12mCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2tb
10Hệ thống dây tiếp địa F10 cột 14mCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3tb
11Sứ đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)15bộ
12Dây buộc cổ sứ AV 30/10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Sợi
13Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp Fi 130/100Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30m
14Ống thép tráng kẽm F 34/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30m
15Đầu cốt đồng td 240mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
16Đầu cốt đồng td 150mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
17Đầu cốt đồng td 120mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
18Đầu cốt đồng td 95mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
19Đầu cốt đồng td 70mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60Cái
20Đầu cốt đồng td 35mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế74Cái
21Kẹp siết cáp đồng 35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cái
22Đai thép ko gỉCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế50mét
23Khóa đai théoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế50Cái
24Bảng tên trạmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cái
25Bảng cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cái
26Ổ khóaCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cái
27Băng keo hạ thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế25cuộn
28Bọc cách điện đầu cực FCOCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
29Bọc cách điện thu lôi vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
30Bọc cách điện đầu cực cao áp MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
31Bọc cách điện đầu cực hạ áp MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cái
32Xà sứ đỡ tầng trên 2 cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
33Xà sứ đỡ tầng dưới 2 cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5bộ
34Xà CC + CSV trên 2 cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5bộ
35Giá lắp MBA cột BTLT đôiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5bộ
36Thanh giữ MBA cột BTLT đôiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5bộ
37Ghế thao tác cột đôi 2BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5bộ
38Xà lắp tủ điện hạ áp trên 2 cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5bộ
39Tủ điện hạ áp CS đến 100kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)4bộ
40Tủ điện hạ áp CS đến 250kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1bộ
41Thanh bắt CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15bộ
42Tiếp địa trạm; RG-8-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
43Tiếp địa trạm; RG-16-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
C Phần trạm biến áp - Phần tháo dỡ lắp đặt lại, tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ MBA 100kVA - 22/0,4kV (SDL)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1
2Lắp lại MBA 100kVA - 22/0,4kV (SDL)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1
D Phần trạm biến áp - Phần thu hồi
1Cáp bọc trung thế CV35 mm2 (đồng)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Mét
2Cáp lực 600V/ CVV-3x95+1x50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Mét
3Tủ điện trọn bộ đến 100KVA ( gồm MCCB tổng và xuất tuyến, TI, công tơ, …)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1trọn bộ
4Chống sét van 18 kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
5Cầu chì tự rơi 27kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
6Sứ đứng 22 kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
7Xà lắp SĐ TBA 2 cột PI -2,5m BTLT 12-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
8Xà lắp FCO 2 cột PI -2,5m BTLT 12-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Xà đỡ máy biến áp ; XĐMBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
10Xà đỡ tủ điện; XĐTĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
E Phần đường dây trung thế - Phần móng và tiếp địa
1Móng MT-2T dùng cho cột 12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
2Móng MT-2T dùng cho cột 14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Móng
3Móng MT-3T dùng cho cột 14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
4Móng MTĐ-3T dùng cho cột 12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
5Móng MTĐ-3T dùng cho cột 14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Móng
6Móng MG-1T dùng cho cột 12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
7Móng MGĐ-2T dùng cho cột 12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
8Móng MGĐ-3T dùng cho cột 14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
9Móng cột sắt 12,1m MS-5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
10Tiếp địa đường dây LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế22Bộ
11Tiếp địa đường dây LR-8Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
12Tiếp địa giếng RG4-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
F Phần đường dây trung thế - Phần cột
1Cột NPC.I-12-190-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
2Cột NPC.I-14-190-11Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
3Cột NPC.I-14-190-13Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Cột
4Cột PC.I-12-190-7.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cột
5Cột PC.I-12-190-9Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
6Cột PC.I-12-190-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cột
7Cột PC.I-14-190-9.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế55Cột
8Cột PC.I-14-190-11Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cột
9Cột sắt 12,1mCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
G Phần đường dây trung thế - Phần dây dẫn
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV)_240 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)7.214m
2Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV)_70 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1.905m
H Phần đường dây trung thế - Phần xà
1Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-8Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
2Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10BCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
3Xà đỡ thẳng nạnh 3 pha cột BTLT ĐTN-07BCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Bộ
4Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
5Xà đỡ góc cột đôi BTLT ĐGĐ-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
6Xà đỡ góc nạnh cột BTLT ĐGN-07BCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
7Xà đỡ góc nạnh cột đôi BTLT ĐGNĐ-07BCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
8Xà néo góc đôi ngang tuyến NĐN-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Xà néo nạnh cột đơn XNN-8Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
10Xà néo nạnh cột đôi ngang tuyến NĐNN-10BCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
11Xà néo cột đơn XN-8BCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
12Xà néo góc đôi ngang tuyến NĐN-10BCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
13Xà néo góc đôi dọc tuyến NĐD-10BCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
14Xà néo góc đôi dọc tuyến NĐD-8Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
15Xà néo cột sắt NCS12-10BCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
16Xà néo nạnh cột sắt NNCS-8BCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
17Xà cầu chì cột đôi XCC-2DCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
18Xà rẽ nhánh lắp cầu chì XRCC-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
19Xà rẽ nhánh XRN-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
20Xà néo cột H XNH-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
21Ghế thao tác cột đôi GTT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
22Cổ dề ghép cột CDGC-100Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Bộ
23Cổ dề ghép cột CDGC-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
24Cổ dề ghép cột CDGC-130Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Bộ
I Phần đường dây trung thế - Phần sứ, phụ kiện, tiếp địa
1Cầu chì tự rơi 22kV kèm phụ kiệnThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6Bộ
2Sứ đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)235bộ
3Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh loại 120kNThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)42Chuỗi
4Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh loại 70kNThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)72Chuỗi
5Cách điện néo 22kV tháo dỡ lắp lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Chuỗi
6Giáp níu dây bọc + yếm cáp AsX 240Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)30Bộ
7Khóa néo ép cho dây nhôm bọc lõi thép 240 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)24Bộ
8Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép 240 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)15Bộ
9Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép 120 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)12Bộ
10Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép 95 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)9Bộ
11Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 120 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)9Bộ
12Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 95 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6Bộ
13Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 70 mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)9Bộ
14Kẹp đấu chim cho dây đồng 70mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Bộ
15Đầu cốt nhôm 2 lỗ cho dây 240mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48cái
16Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)420Sợi
17Dây buộc cổ sứ AV 30/10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Sợi
18Chi tiếp tiếp địa ngọn TĐN-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Bộ
19Chi tiếp tiếp địa ngọn TĐN-1aCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Bộ
J Phần đường dây trung thế - Phần tháo dỡ, thu hồi
1Dây nhôm lõi thép tháo dỡ thu hồi AC-05Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6.670m
2Cầu chì tự rơi 22kV tháo dỡ lắp lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế31pha
3Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế163bộ
4Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Chuỗi
5Cột BTLT 12m thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1cột
6Cột H 10m thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế31cột
7Xà đỡ trung thế thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế66Bộ
8Xà néo trung thế thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Bộ
K Đường dây hạ thế - Phần móng và tiếp địa
1Móng MT-0HCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5móng
2Móng MT-1H-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6móng
3Móng MT-2HCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2móng
4Móng MT-2H-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1móng
5Móng trụ đôi MTĐ-2HCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2móng
6Móng trụ đôi MTĐ-2H-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3móng
7Móng trụ đôi MTĐ-2H-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3móng
8Móng giếng MG-1HCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42móng
9Móng giếng MG-1H-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1móng
10Móng giếng MG-2HCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2móng
11Móng giếng MG-2H-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2móng
12Móng giếng MG-2H-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2móng
13Móng giếng đôi MGĐ-1HCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8móng
14Móng giếng đôi MGĐ-1H-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1móng
15Móng giếng đôi MGĐ-2HCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4móng
16Móng giếng đôi MGĐ-2H-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16móng
17Tiếp địa đường dây LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13bộ
18Tiếp địa giếng RG-2-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26HT
L Phần đường dây hạ thế - Phần sứ và phụ kiện lắp đặt mới
1Cột PC.I-8,5-160-2,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế37Cột
2Cột PC.I-8,5-160-3,0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cột
3Cột PC.I-8,5-160-4,3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Cột
4Cột PC.I-10-190-5,0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế44Cột
5Cột PC.I-12-190-4,3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cột
6Cột PC.I-12-190-5,4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cột
M Phần đường dây hạ thế - Phần dây dẫn
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)2.302m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (4x70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)2.867m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (4x50)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)709m
N Phần đường dây hạ thế - Phần sứ, phụ kiện, tiếp địa
1Tiếp địa chờ hạ ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế55Bộ
2Khóa đỡ cáp vặn xoắn cho dây ABC(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế37cái
3Khóa đỡ cáp vặn xoắn cho dây ABC(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế41cái
4Khóa đỡ cáp vặn xoắn cho dây ABC(4x50)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9cái
5Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40cái
6Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế62cái
7Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC(4x50)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13cái
8Bulong móc 250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế87cái
9Kẹp răng 2 bu lông cho dây bọc 95/95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)23cái
10Kẹp răng 2 bu lông cho dây bọc 95/70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)61cái
11Kẹp răng 2 bu lông cho dây bọc 70/70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)14cái
12Kẹp răng 2 bu lông cho dây bọc 70/50Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)11cái
13Nắp bịt đầu cáp 95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế44cái
14Nắp bịt đầu cáp 70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế116cái
15Nắp bịt đầu cáp 50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20cái
16Sơn bảng tên số thứ tự cột khi cấy trạmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế35vị trí
17Biển báo an toàn tại các vị trí tách lưới hạ ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6bộ
18Cổ dề ghép cột CDGC-85Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Bộ
19Cổ dề ghép cột CDGC-100Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế22Bộ
20Cổ dề ghép cột CDGC-105Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Bộ
21Cổ dề ghép cột CDGC-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Bộ
22Cổ dề ghép cột CDGC-130Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
23Chụp đầu cột CĐC-2,5mCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
O Phần đường dây hạ thế - Phần tháo gỡ, thu hồi
1Thu hồi dây dẫn hạ áp AV70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1.040m
2Thu hồi dây dẫn hạ áp AV50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế850m
3Thu hồi dây dẫn hạ áp A50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế250m
4Thu hồi dây dẫn hạ áp AV35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế560m
5Thu hồi dây dẫn hạ áp MV35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1.120m
6Thu hồi dây dẫn hạ áp MV50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1.173m
7Thu hồi dây dẫn hạ áp MV70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1.339m
8Thu hồi dây dẫn hạ áp ABC(4x50)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế340m
9Cột H, BTLT chiều cao Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3cột
10Cột H, BTLT chiều cao Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8cột
11Cột H, BTLT chiều cao Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7cột
12Tháo gỡ, thu hồi xà đỡ hạ áp XĐHA2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
13Tháo gỡ, thu hồi xà néo hạ áp XNHA2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
14Tháo gỡ, thu hồi xà đỡ hạ áp XĐHA4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Bộ
15Tháo gỡ, thu hồi xà néo hạ áp XNHA4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là:- Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 1,8km; - Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 0,4kV: với quy mô > 3,45km
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 5 - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trênNgoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini xúc, đào đất2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Thủy lực1
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy đo tiếp địa Đo tiếp địa1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
10 Dây đai an toàn dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->