Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116870-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 13:58:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,493,403,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là:- Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 1,8km; - Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 0,4kV: với quy mô > 3,45km Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trênNgoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc, đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần trạm biến áp - Phần thiết bị lắp đặt mới | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 100KVA-22/0,4 KV (tồn kho) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4 KV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Máy |
| 3 | Thu lôi van 21kV - 10kA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 18 | bộ |
| B | Phần trạm biến áp - Phần xà, sứ, dây dẫn, tủ điện, tiếp địa và phụ kiện lắp đặt mới | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi + dây chảy | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 15 | Cái |
| 2 | Dây đồng bọc PVC/CU (1x35)-12,7kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 159 | m |
| 3 | Cáp bọc Cu/PVC-240-1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 16,5 | m |
| 4 | Cáp bọc Cu/PVC-150-1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 66 | m |
| 5 | Cáp bọc Cu/PVC-120-1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 5,5 | m |
| 6 | Cáp bọc Cu/PVC-95-1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 22 | m |
| 7 | Cáp bọc Cu/PVC-35-1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 62,5 | m |
| 8 | Cáp bọc Cu/PVC-4-1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 120 | m |
| 9 | Hệ thống dây tiếp địa F10 cột 12m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | tb |
| 10 | Hệ thống dây tiếp địa F10 cột 14m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | tb |
| 11 | Sứ đứng Pin Post 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 15 | bộ |
| 12 | Dây buộc cổ sứ AV 30/10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Sợi |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp Fi 130/100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm F 34/27 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng td 240mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng td 150mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng td 120mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng td 95mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng td 70mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 60 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng td 35mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 74 | Cái |
| 21 | Kẹp siết cáp đồng 35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cái |
| 22 | Đai thép ko gỉ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 50 | mét |
| 23 | Khóa đai théo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 50 | Cái |
| 24 | Bảng tên trạm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cái |
| 25 | Bảng cấm trèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cái |
| 26 | Ổ khóa | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cái |
| 27 | Băng keo hạ thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 25 | cuộn |
| 28 | Bọc cách điện đầu cực FCO | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 29 | Bọc cách điện thu lôi van | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 30 | Bọc cách điện đầu cực cao áp MBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 31 | Bọc cách điện đầu cực hạ áp MBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cái |
| 32 | Xà sứ đỡ tầng trên 2 cột BTLT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Xà sứ đỡ tầng dưới 2 cột BTLT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | bộ |
| 34 | Xà CC + CSV trên 2 cột BTLT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | bộ |
| 35 | Giá lắp MBA cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | bộ |
| 36 | Thanh giữ MBA cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | bộ |
| 37 | Ghế thao tác cột đôi 2BTLT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | bộ |
| 38 | Xà lắp tủ điện hạ áp trên 2 cột BTLT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Tủ điện hạ áp CS đến 100kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 4 | bộ |
| 40 | Tủ điện hạ áp CS đến 250kVA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | bộ |
| 41 | Thanh bắt CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | bộ |
| 42 | Tiếp địa trạm; RG-8-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Tiếp địa trạm; RG-16-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| C | Phần trạm biến áp - Phần tháo dỡ lắp đặt lại, tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ MBA 100kVA - 22/0,4kV (SDL) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | |
| 2 | Lắp lại MBA 100kVA - 22/0,4kV (SDL) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | |
| D | Phần trạm biến áp - Phần thu hồi | |||
| 1 | Cáp bọc trung thế CV35 mm2 (đồng) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Mét |
| 2 | Cáp lực 600V/ CVV-3x95+1x50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Mét |
| 3 | Tủ điện trọn bộ đến 100KVA ( gồm MCCB tổng và xuất tuyến, TI, công tơ, …) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 4 | Chống sét van 18 kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 27kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 22 kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Xà lắp SĐ TBA 2 cột PI -2,5m BTLT 12-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lắp FCO 2 cột PI -2,5m BTLT 12-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp ; XĐMBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện; XĐTĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| E | Phần đường dây trung thế - Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng MT-2T dùng cho cột 12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 2 | Móng MT-2T dùng cho cột 14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Móng |
| 3 | Móng MT-3T dùng cho cột 14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Móng MTĐ-3T dùng cho cột 12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 5 | Móng MTĐ-3T dùng cho cột 14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Móng |
| 6 | Móng MG-1T dùng cho cột 12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 7 | Móng MGĐ-2T dùng cho cột 12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 8 | Móng MGĐ-3T dùng cho cột 14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột sắt 12,1m MS-5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 10 | Tiếp địa đường dây LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa đường dây LR-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa giếng RG4-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| F | Phần đường dây trung thế - Phần cột | |||
| 1 | Cột NPC.I-12-190-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Cột NPC.I-14-190-11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Cột NPC.I-14-190-13 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Cột |
| 4 | Cột PC.I-12-190-7.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 5 | Cột PC.I-12-190-9 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 6 | Cột PC.I-12-190-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cột |
| 7 | Cột PC.I-14-190-9.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 55 | Cột |
| 8 | Cột PC.I-14-190-11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cột |
| 9 | Cột sắt 12,1m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| G | Phần đường dây trung thế - Phần dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV)_240 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 7.214 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV)_70 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1.905 | m |
| H | Phần đường dây trung thế - Phần xà | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10B | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng nạnh 3 pha cột BTLT ĐTN-07B | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc cột đôi BTLT ĐGĐ-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT ĐGN-07B | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc nạnh cột đôi BTLT ĐGNĐ-07B | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc đôi ngang tuyến NĐN-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo nạnh cột đơn XNN-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo nạnh cột đôi ngang tuyến NĐNN-10B | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đơn XN-8B | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc đôi ngang tuyến NĐN-10B | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc đôi dọc tuyến NĐD-10B | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc đôi dọc tuyến NĐD-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột sắt NCS12-10B | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo nạnh cột sắt NNCS-8B | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Xà cầu chì cột đôi XCC-2D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh lắp cầu chì XRCC-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh XRN-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột H XNH-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Ghế thao tác cột đôi GTT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Cổ dề ghép cột CDGC-100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Bộ |
| 23 | Cổ dề ghép cột CDGC-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 24 | Cổ dề ghép cột CDGC-130 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Bộ |
| I | Phần đường dây trung thế - Phần sứ, phụ kiện, tiếp địa | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV kèm phụ kiện | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 235 | bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh loại 120kN | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 42 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh loại 70kN | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 72 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện néo 22kV tháo dỡ lắp lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu dây bọc + yếm cáp AsX 240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 30 | Bộ |
| 7 | Khóa néo ép cho dây nhôm bọc lõi thép 240 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 24 | Bộ |
| 8 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép 240 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 15 | Bộ |
| 9 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép 120 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Bộ |
| 10 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép 95 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Bộ |
| 11 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 120 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Bộ |
| 12 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 95 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Bộ |
| 13 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 70 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Bộ |
| 14 | Kẹp đấu chim cho dây đồng 70mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ cho dây 240mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 48 | cái |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 420 | Sợi |
| 17 | Dây buộc cổ sứ AV 30/10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Sợi |
| 18 | Chi tiếp tiếp địa ngọn TĐN-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | Bộ |
| 19 | Chi tiếp tiếp địa ngọn TĐN-1a | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Bộ |
| J | Phần đường dây trung thế - Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép tháo dỡ thu hồi AC-05 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6.670 | m |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV tháo dỡ lắp lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | 1pha |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 163 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Chuỗi |
| 5 | Cột BTLT 12m thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cột |
| 6 | Cột H 10m thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 31 | cột |
| 7 | Xà đỡ trung thế thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 66 | Bộ |
| 8 | Xà néo trung thế thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| K | Đường dây hạ thế - Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng MT-0H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | móng |
| 2 | Móng MT-1H-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | móng |
| 3 | Móng MT-2H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | móng |
| 4 | Móng MT-2H-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | móng |
| 5 | Móng trụ đôi MTĐ-2H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | móng |
| 6 | Móng trụ đôi MTĐ-2H-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | móng |
| 7 | Móng trụ đôi MTĐ-2H-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | móng |
| 8 | Móng giếng MG-1H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | móng |
| 9 | Móng giếng MG-1H-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | móng |
| 10 | Móng giếng MG-2H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | móng |
| 11 | Móng giếng MG-2H-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | móng |
| 12 | Móng giếng MG-2H-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | móng |
| 13 | Móng giếng đôi MGĐ-1H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | móng |
| 14 | Móng giếng đôi MGĐ-1H-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | móng |
| 15 | Móng giếng đôi MGĐ-2H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | móng |
| 16 | Móng giếng đôi MGĐ-2H-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | móng |
| 17 | Tiếp địa đường dây LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | bộ |
| 18 | Tiếp địa giếng RG-2-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | HT |
| L | Phần đường dây hạ thế - Phần sứ và phụ kiện lắp đặt mới | |||
| 1 | Cột PC.I-8,5-160-2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 37 | Cột |
| 2 | Cột PC.I-8,5-160-3,0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Cột |
| 3 | Cột PC.I-8,5-160-4,3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | Cột |
| 4 | Cột PC.I-10-190-5,0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 44 | Cột |
| 5 | Cột PC.I-12-190-4,3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cột |
| 6 | Cột PC.I-12-190-5,4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cột |
| M | Phần đường dây hạ thế - Phần dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (4x95) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2.302 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (4x70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2.867 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (4x50) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 709 | m |
| N | Phần đường dây hạ thế - Phần sứ, phụ kiện, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa chờ hạ áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 55 | Bộ |
| 2 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn cho dây ABC(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 37 | cái |
| 3 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn cho dây ABC(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 41 | cái |
| 4 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn cho dây ABC(4x50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 62 | cái |
| 7 | Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC(4x50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Bulong móc 250 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 87 | cái |
| 9 | Kẹp răng 2 bu lông cho dây bọc 95/95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 23 | cái |
| 10 | Kẹp răng 2 bu lông cho dây bọc 95/70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 61 | cái |
| 11 | Kẹp răng 2 bu lông cho dây bọc 70/70 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 14 | cái |
| 12 | Kẹp răng 2 bu lông cho dây bọc 70/50 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 11 | cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp 95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 44 | cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp 70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 116 | cái |
| 15 | Nắp bịt đầu cáp 50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Sơn bảng tên số thứ tự cột khi cấy trạm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 35 | vị trí |
| 17 | Biển báo an toàn tại các vị trí tách lưới hạ áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 19 | Cổ dề ghép cột CDGC-100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Bộ |
| 20 | Cổ dề ghép cột CDGC-105 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 21 | Cổ dề ghép cột CDGC-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Bộ |
| 22 | Cổ dề ghép cột CDGC-130 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 23 | Chụp đầu cột CĐC-2,5m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| O | Phần đường dây hạ thế - Phần tháo gỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn hạ áp AV70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.040 | m |
| 2 | Thu hồi dây dẫn hạ áp AV50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 850 | m |
| 3 | Thu hồi dây dẫn hạ áp A50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 250 | m |
| 4 | Thu hồi dây dẫn hạ áp AV35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 560 | m |
| 5 | Thu hồi dây dẫn hạ áp MV35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.120 | m |
| 6 | Thu hồi dây dẫn hạ áp MV50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.173 | m |
| 7 | Thu hồi dây dẫn hạ áp MV70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.339 | m |
| 8 | Thu hồi dây dẫn hạ áp ABC(4x50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 340 | m |
| 9 | Cột H, BTLT chiều cao | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cột |
| 10 | Cột H, BTLT chiều cao | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | cột |
| 11 | Cột H, BTLT chiều cao | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | cột |
| 12 | Tháo gỡ, thu hồi xà đỡ hạ áp XĐHA2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 13 | Tháo gỡ, thu hồi xà néo hạ áp XNHA2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 14 | Tháo gỡ, thu hồi xà đỡ hạ áp XĐHA4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Bộ |
| 15 | Tháo gỡ, thu hồi xà néo hạ áp XNHA4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là:- Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 1,8km; - Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 0,4kV: với quy mô > 3,45km Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 5 | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trênNgoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini | xúc, đào đất | 2 |
| 4 | Máy rải dây | rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | Thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa | Đo tiếp địa | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 5 |
| 10 | Dây đai an toàn | dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi