Gói thầu: Gói thầu (01.2021.CPSX): Sửa chữa thường xuyên phần xây dựng đợt 1 năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130229-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đông Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu (01.2021.CPSX): Sửa chữa thường xuyên phần xây dựng đợt 1 năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 16:36:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,881,069 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp: Điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa mặt bằng OPY 35kV - Trạm biến áp 220kV Vật Cách | |||
| 1 | Chặt tỉa cây đường kính 30cm | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 9 | cây |
| 2 | Vận chuyển tấm đan trọng lượng <100kg cự ly 50m để san mặt bằng sau đó vận chuyển lại khu vực OPY 35kv để lát nền | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 397 | tấm |
| 3 | Đào đất cấp 3 thủ công sâu tb 10cm, san gạt mặt bằng đầm chặt bằng đầm cóc : (2.9*(4.6+3.3+4.5)+2.9*8.5+1.5*(8.5-2)+10*(2.9+9.2)+3.2*(4.5+10)+1.9*(4.5+10)+8*(4.5+10)-3*3*3.14*2-1.3*2.1*2-1*1)*0.1 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 31,833 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất lên thùng xe oto tự đổ 5 tấn sau đó vận chuyển đên nơi đổ bằng xe tải 5 tấn đổ đi cự ly 5km | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 31,833 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cành cây rác thải xe 5 tấn vận chuyển đổ đi cự ly 5 km | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4 | chuyến |
| 6 | San đổ cát đen làm cốt nền đầm chặt bằng đầm cóc K=0,95 KL (2.9*(4.6+3.3+4.5)+2.9*8.5+1.5*(8.5-2)+10*(2.9+9.2)+3.2*(4.5+10)+1.9*(4.5+10)+8*(4.5+10)-3*3*3.14*2-1.3*2.1*2-1*1)*0.05 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 15,91 | m3 |
| 7 | Xây bồn cây bằng gạch chỉ đặc VXM cát #75 : 8*(1.5+1.5)*2*0.11*0.3 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,584 | m3 |
| 8 | Trát bồn cây vữa XMC #75 : 8*1.5*4*(0.3+0.11) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 19,68 | m2 |
| 9 | Lát gạch phẳng mặt 300x300 vữa XMC#75 dầy 4cm2.9*8.5-1.5*1.5*2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 20,15 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan tạo mặt phẳng nền trọng lượng <100kg cự ly 50m ( tấm đan KT 1000x500) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 397 | tấm |
| 11 | Đổ bê tông mác 200 đá 1x2 dầy 5cm bù phần thiếu tấm đan (2.9*(4.6+3.3+4.5)+2.9*8.5+1.5*(8.5-2)+10*(2.9+9.2)+3.2*(4.5+10)+1.9*(4.5+10)+8*(4.5+10)-3*3*3.14*2-1.3*2.1*2-1*1)-20.15-198.5 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4,984 | m3 |
| 12 | Gia công khuôn bao tấm đan bằng thép dẹt 55x5mm 8*(1.3+0.55)*2*2.804 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 82,99 | kg |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan loại 1300x550x50mm thép xoắn 8: 8*(1.29*4 + 0.54*7)*0.395 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 28,25 | kg |
| 14 | Hàn liên kết cốt thép tấm đan với khuôn thép dẹt | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 15 | Vệ sinh sơn hai nước sơn chống gỉ mặt ngoài khuông thép dẹt 50x5mm 8*0.05*(1.3*2+0.55*2) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,48 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 tấm đan KT: 1300x550x50:1.29*0.54*0.05*8 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,28 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan mới vào mương cáp trọng lượng <100kg / tấm vận chuyển bán thủ công cự ly vận chuyển <100 m. | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | tấm |
| 18 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi ve cũ, Quét 1 nước vôi 2 nước ve mầu nhà bơm nước đọng 0.13*((0.35*2+3.9)*3+(0.35*2+3.3)*2)+(3.75-0.13)*(3.3*2+3.9*2)+1.6*0.65*3+0.65*0.13*6-1.4*2.2-1.4*1.4*2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 51,589 | m2 |
| 19 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi cũ, quét 3 nước vôi trắng bể cứu hỏa 2*3.14*3*3.4*2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 128,112 | m2 |
| 20 | Phá dỡ trụ móng máy BA 35kV bằng bê tông cốt thép 0.4*1.8*0.5*2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,72 | m3 |
| 21 | Vệ sinh đánh rỉ và cạo bỏ lớp sơn cũ rào sắt bể nước đọng (4.5*2+9.2+8.5-3.2)*0.05*2+3.14*2*0.0006*1.1*235 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5,67 | m2 |
| 22 | Sơn rào sắt bể nước đọng 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn ghi 2*(4.5*2+9.2+8.5-3.2)*0.05*2+3.14*2*0.0006*1.1*235 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5,67 | m2 |
| B | Công trình: Xử lý móng cột vị trí 07 - Đường dây 282 NĐ Hải Dương (A8.25)- 276 Hải Dương 2(E8.20) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công(16,6+13,6+(11,3*2+9,8*2))*3 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 217 | Cọc |
| 2 | Phên nứa bằng thủ công: (16,6+13,6+(11,3*2+9,8*2))*1,8 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 130,3 | m2 |
| 3 | Đào đất cấp 2 trong lòng móng móng cột bằng phương pháp thủ công , đất cấp 2: | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 97,7 | m3 |
| 4 | Đắp bờ bao xung quanh móng bằng phương pháp thủ công , đất cấp 2: (16,6*1,5*1,8)+((9,8*2)*1,5*1,8) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 97,7 | m3 |
| 5 | Tát nước bằng thủ công: (13,6+(7,8*2)*1,2*2) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 51 | m3 |
| 6 | Vét bùn lỏng bằng thủ côngđể xây móng bằng thủ công: (11,6+(7,8*2))*1*0,3 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8,2 | m3 |
| 7 | Xây móng bờ bao bằng gạch đất nung (KT: 220*110*60), VXM #75: (10,4*0,4*0,3)+((7,8*2)*0,4*0,3) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,1 | m3 |
| 8 | Xây tường bờ bao từ đáy ao lên mực nước cao nhất bằng gạch đất nung (KT: 220*110*60), VXM #75:(10,2*0,3*1,2)+((7,8*2)*0,3*1,2) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 9,3 | m3 |
| 9 | Lát nền nối mặt tường (0,3m) và chân tường (0,1m) bằng gạch đất nung (KT: 220*110*60), VXM #75: (10,2+(7,9*2))*0,5 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 13 | m2 |
| 10 | Xây tường bờ bao từ mực nước cao nhất lên 0,5m chống sạt lở bằng gạch đất nung (KT: 220*110*60), VXM #75: (9,4*0,1*0,5)+((7,4*2)*0,1*0,5) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,2 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công từ bờ bao dưới ao vào móng cột trả lại mặt bằng ao (bằng khối lượng đắp bờ bao). | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 97,7 | m3 |
| C | Công trình: Sửa chữa nhà nghỉ ca, nhà kho, tường rào và vật kiến trúc - Đội Truyền tải điện An Dương | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ phần tường rào cả mặt trong và ngoài Quét 01 nước vôi trắng và 02 nước bột mầu vàng :(0,86+0,06+0,12)*29,43+(0,86+0,06+0,12)*45,6+(0,86+0,06+0,12)*56,03+(0,86+0,06+0,12)*23,69+(1,81+0,06)*29,43+(1,81+0,06)*45,6+(1,81+0,06)*56,03+1,2*(0,22+0,33)*2*63+(56,30*2,5)+(35,65*2,5)+(62,14*2,5)0,86m chiều cao tường phía trong; 1,81m chiều cao phía ngoài, 0,06m độ rộng đường bo viền mỗi mặt, 0,12m mặt trên.1,2 chiều cao của trụ;0,22 là cạnh nhỏ trụ; 0,33 cạnh lớn trụ; có 63 trụ tường. | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 874,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bờ bo vườn hoa giữa sân Quét 01 nước vôi trắng +02 nước bột mầu vàng (3,14*(24,2+9,3)/2+5*8+3,14*4,5-0,9*8)*(0,22+0,11) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 32,84 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bờ bo đường cổng Quét 01 nước vôi trắng +02 nước bột mầu vàng (22,5*2)*(0,4+0,11) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 22,95 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bờ bo vườn hoa trước nhà nghỉ ca,nhà điều hành, dọc theo tường phía trước; Quét 01 nước vôi trắng +02 nước bột mầu vàng (45,6+56,03+20,4+16,5)*(0,3+0,11) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 56,8 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bể nước, Quét 01 nước vôi trắng +02 nước bột mầu vàng(4,4+3)*1,2*2+3*4,4 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 31 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nhà kho, Quét 01 nước vôi trắng +02 nước bột mầu vàng (21,6+6,85)*2*3,8*2+3,8*6,85*2*2+2*21,6+4*(6,85*1,5/2)-2,5*2,5*6*2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 525,31 | m2 |
| 7 | Cạo gỉ bề mặt và vệ sinh khung sắt tường rào, quét 01 nước sơn chống gỉ, 02 nước sơn ghi (1,2*(0,04+0,06)*2*17+2,277*(0,04+0,06)*2*2)*62 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 309,43 | m2 |
| 8 | Cạo gỉ bề mặt và vệ sinh cổng, quét 01 nước sơn chống gỉ, 02 nước sơn ghi cánh cổng 5,5*2*2*2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 44 | m2 |
| 9 | Vệ sinh chân tường nhà nghỉ ca, sơn 01 nước sơn lót, 02 nước sơn phủ (23,7+7,8)*2*0,5*2*2+7,8*0,5*9*2-0,8*0,5*2*14 Diện tích 2 mặt chân tường xung quanh nhà 2 tầng + chân 9 tường ngăn | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 185 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường lan can nhà nghỉ ca, sơn 01 nước sơn lót, 02 nước sơn phủ (23,7*1*2)*2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 94,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi