Gói thầu: Xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: cổng công viên, tường rào, kè bê tông khu tái định cư)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117166-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: cổng công viên, tường rào, kè bê tông khu tái định cư)
Số hiệu KHLCNT 20200718395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 14:20:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,237,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tĩnh bánh thép, tải trọng 6 - 8 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tĩnh bánh lốp, tải trọng tối thiểu 12 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép, tải trọng tối thiểu 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất tối thiểu 95kW.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ, tải trọng tối thiểu 7 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất tối thiểu 60 tấn/giờ.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy phép hoạt động, kiểm định trạm còn hiệu lực. Nếu huy động trạm ngoài sở hữu thì phải kèm theo hợp đồng cung cấp bê tông nhựa nóng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, công suất tối thiểu 600m3/giờ.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh công suất.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông xi măng, dung tích tối thiểu 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh công suất.
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng công viên + hành lang + đường trước cổng
1Đào móng, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT41,472m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT1,92m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT13,428m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT0,2192100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,1065tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,6288tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo Chương V của E-HSMT0,3773tấn
8Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT0,2995100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo Chương V của E-HSMT25,801m3
10Ván khuôn thép cột khung xương thép, cao Theo Chương V của E-HSMT2,825100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,2882tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,7474tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo Chương V của E-HSMT0,654tấn
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75Theo Chương V của E-HSMT282,5016m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT282,5m2
16Tấm Alumi khung thép hộp + chữ Alumi tên biển cổngTheo Chương V của E-HSMT2bộ
17Nhân công san tạo mặt bằngTheo Chương V của E-HSMT10công
18Đắp đất hành lang cổng chính, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT18,3m3
19Đắp cát hành lang cổng chínhTheo Chương V của E-HSMT1,83m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hành lang cổng chính, đá 1x2, mác 150Theo Chương V của E-HSMT6,1m3
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xẻ, bó vỉa thẳng 18x22x100 cmTheo Chương V của E-HSMT32m
22Lát nền hành lang cổng chính bằng đá tự nhiên 30x30cmTheo Chương V của E-HSMT61m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo Chương V của E-HSMT3,5100m2
24Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn, đường trước cổng chínhTheo Chương V của E-HSMT0,42100tấn
25Sản xuất bêtông nhựa hạt trung, bù vênh dày trung bình 5cm đường trước cổng chínhTheo Chương V của E-HSMT0,42100tấn
26Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo Chương V của E-HSMT3,5100m2
27Bù vênh mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo Chương V của E-HSMT3,5100m2
28Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo Chương V của E-HSMT0,835100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấnTheo Chương V của E-HSMT0,835100tấn
B Hàng rào bổ sung
1Đào móng hàng rào đặc, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT3,8657m3
2Đắp cát nền móng hàng rào đặcTheo Chương V của E-HSMT0,2655m3
3Xây móng hàng rào đặc, gạch không nung M100, vữa xi măng mác 75Theo Chương V của E-HSMT2,2055m3
4Đắp đất móng hàng rào đặc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT1,2886m3
5Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT2,4024m3
6Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao Theo Chương V của E-HSMT0,3872m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT0,0378100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0512tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,4154m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 50Theo Chương V của E-HSMT34,072m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT34,072m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Chương V của E-HSMT3,06m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT0,15m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT0,9887m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT0,0334100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0251tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0196tấn
18Đào móng băng, rộng Theo Chương V của E-HSMT1,1538m3
19Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT0,0555m3
20Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,643m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V của E-HSMT2,4246m3
22Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT1,7892m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo Chương V của E-HSMT3,9611m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT0,7202100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0782tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,4465tấn
27Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao Theo Chương V của E-HSMT3,6709m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 50Theo Chương V của E-HSMT108,702m2
29Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT16,2587m3
30Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 50Theo Chương V của E-HSMT312,9612m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT4,4176m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT0,4016100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0625tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,3803tấn
35Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Theo Chương V của E-HSMT84,336m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT84,336m2
37Lắp đặt Gạch thông gió 200x200 tường ràoTheo Chương V của E-HSMT880viên
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,1805m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,0516100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo Chương V của E-HSMT0,0382tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Chương V của E-HSMT47cái
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT17,188m2
C Kè bê tông bổ sung
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT25,6m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT1,28100m2
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Chương V của E-HSMT0,576100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,576100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo Chương V của E-HSMT0,576100m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,1776tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,2506tấn
D Kè bê tông cốt thép khu tái định cư
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT7,2264m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT46,9716m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT14,0313m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo Chương V của E-HSMT1,8909100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,6134tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT10,1436m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao Theo Chương V của E-HSMT34,5904m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT1,0182100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,6907tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V của E-HSMT2,965tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo Chương V của E-HSMT0,9239tấn
12Ống D60 thoát nướcTheo Chương V của E-HSMT40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.73
2 Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường53
3 Kỹ sư hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tĩnh bánh thép, tải trọng 6 - 8 tấn. Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.1
2 Máy lu tĩnh bánh lốp, tải trọng tối thiểu 12 tấn. Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.1
3 Máy lu tĩnh bánh thép, tải trọng tối thiểu 10 tấn. Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.1
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất tối thiểu 95kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.1
5 Ô tô tải tự đổ, tải trọng tối thiểu 7 tấn. Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.2
6 Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất tối thiểu 60 tấn/giờ. Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy phép hoạt động, kiểm định trạm còn hiệu lực. Nếu huy động trạm ngoài sở hữu thì phải kèm theo hợp đồng cung cấp bê tông nhựa nóng.1
7 Máy nén khí, công suất tối thiểu 600m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất.1
8 Máy trộn bê tông xi măng, dung tích tối thiểu 250 lít. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->