Gói thầu: Xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: cổng công viên, tường rào, kè bê tông khu tái định cư)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: cổng công viên, tường rào, kè bê tông khu tái định cư) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 14:20:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,237,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tĩnh bánh thép, tải trọng 6 - 8 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tĩnh bánh lốp, tải trọng tối thiểu 12 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép, tải trọng tối thiểu 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất tối thiểu 95kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ, tải trọng tối thiểu 7 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất tối thiểu 60 tấn/giờ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy phép hoạt động, kiểm định trạm còn hiệu lực. Nếu huy động trạm ngoài sở hữu thì phải kèm theo hợp đồng cung cấp bê tông nhựa nóng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, công suất tối thiểu 600m3/giờ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh công suất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông xi măng, dung tích tối thiểu 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh công suất. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng công viên + hành lang + đường trước cổng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 41,472 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 13,428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2192 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6288 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3773 | tấn |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2995 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo Chương V của E-HSMT | 25,801 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cột khung xương thép, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 2,825 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2882 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7474 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 282,5016 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 282,5 | m2 |
| 16 | Tấm Alumi khung thép hộp + chữ Alumi tên biển cổng | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Nhân công san tạo mặt bằng | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 18 | Đắp đất hành lang cổng chính, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,3 | m3 |
| 19 | Đắp cát hành lang cổng chính | Theo Chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hành lang cổng chính, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xẻ, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 22 | Lát nền hành lang cổng chính bằng đá tự nhiên 30x30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 61 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn, đường trước cổng chính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100tấn |
| 25 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung, bù vênh dày trung bình 5cm đường trước cổng chính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m2 |
| 27 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,835 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,835 | 100tấn |
| B | Hàng rào bổ sung | |||
| 1 | Đào móng hàng rào đặc, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 3,8657 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng hàng rào đặc | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2655 | m3 |
| 3 | Xây móng hàng rào đặc, gạch không nung M100, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2055 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng hàng rào đặc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2886 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4024 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3872 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4154 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 34,072 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 34,072 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9887 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 18 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1538 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0555 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,643 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4246 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7892 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo Chương V của E-HSMT | 3,9611 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7202 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4465 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6709 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 108,702 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 16,2587 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 312,9612 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,4176 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4016 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3803 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 84,336 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 84,336 | m2 |
| 37 | Lắp đặt Gạch thông gió 200x200 tường rào | Theo Chương V của E-HSMT | 880 | viên |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1805 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 17,188 | m2 |
| C | Kè bê tông bổ sung | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1776 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2506 | tấn |
| D | Kè bê tông cốt thép khu tái định cư | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 7,2264 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 46,9716 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 14,0313 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8909 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6134 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,1436 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 34,5904 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0182 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6907 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 2,965 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9239 | tấn |
| 12 | Ống D60 thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tĩnh bánh thép, tải trọng 6 - 8 tấn. | Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy lu tĩnh bánh lốp, tải trọng tối thiểu 12 tấn. | Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép, tải trọng tối thiểu 10 tấn. | Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất tối thiểu 95kW. | Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng tối thiểu 7 tấn. | Kèm theo bản chụp được chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất tối thiểu 60 tấn/giờ. | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy phép hoạt động, kiểm định trạm còn hiệu lực. Nếu huy động trạm ngoài sở hữu thì phải kèm theo hợp đồng cung cấp bê tông nhựa nóng. | 1 |
| 7 | Máy nén khí, công suất tối thiểu 600m3/giờ. | Kèm theo tài liệu chứng minh công suất. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông xi măng, dung tích tối thiểu 250 lít. | Kèm theo tài liệu chứng minh công suất. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi