Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117676-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS thị trấn + các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 14:40:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,842,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | 10,1 | m3 | |
| 2 | Đào mặt đường cũ | 0,909 | 100m3 | |
| 3 | Đào hữu cơ | 15,065 | m3 | |
| 4 | Đào hữu cơ | 1,3559 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường | 1,429 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường | 0,1286 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0196 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,176 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4411 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,9696 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 560,75 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 560,75 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nilong chống thấm | 1.431,73 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 237,42 | m3 | |
| 3 | Xoa nền và đánh bóng mặt đường bê tông | 1.431,73 | m2 | |
| C | VỈA HÈ,BÓ VỈA | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | 194,97 | m2 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 15,6 | m3 | |
| 3 | Nilong chống thấm | 194,97 | m2 | |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | 83,05 | m | |
| 5 | Đào móng rãnh, đất cấp II | 33,71 | m3 | |
| 6 | Đào móng rãnh | 3,0339 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,2263 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8274 | 100m3 | |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 37,3 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,3015 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 67,2 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 103,02 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 478,73 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 229,94 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,0586 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1247 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 30,14 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,2207 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 5,3145 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 44,6 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 517,08 | cấu kiện | |
| 22 | Đào kè, đất cấp II | 0,509 | m3 | |
| 23 | Đào kè | 0,0458 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0058 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0331 | 100m3 | |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,54 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,34 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn mũ tường | 0,0716 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,79 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 4,51 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 4,51 | m3 | |
| D | ĐƯỜNG HỘP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 0,528 | m3 | |
| 2 | Đào hố móng | 0,0475 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,76 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0832 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,67 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | 0,99 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,01 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0563 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,62 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0611 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0493 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,08 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 16 | cấu kiện | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5,28 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 5,28 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 10,677 | m3 | |
| 18 | Đào hố móng | 0,9609 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9943 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 106,77 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 0 | m3 | |
| 22 | Ống nhựa HDPE D110/90 | 5,9134 | 100m | |
| 23 | Ống nhựa HDPE D40/30 | 15,281 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp điện | 3 | cái | |
| 25 | Lắp vỏ tủ 9 công tơ | 3 | cái | |
| E | PHÁ DỠ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 28,116 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 107,3094 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 135,425 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 135,425 | m3 | |
| F | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 15,948 | 100m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,4661 | 100m3 | |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 174,944 | tấn | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 174,944 | tấn | |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 61,243 | 1000v | |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 61,243 | 1000v | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 1.849,21 | m3 | |
| G | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| H | TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 0,3 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 0,06 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,71 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0026 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,04 | 100m | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0003 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,31 | m3 | |
| 9 | Khung móng M16x240x240x525 | 1 | bộ | |
| 10 | Băng dính bọc đầu khung móng | 1 | cuộn | |
| 11 | Giá đỡ tủ điện chôn | 1 | bộ | |
| 12 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng thiết bị ngoại 1000x600x350 | 1 | 1 tủ | |
| 13 | Làm tiếp địa cho tủ điện | 3 | 1 Cọc | |
| 14 | Đầu cốt đồng các loại | 14 | cái | |
| 15 | Làm đầu cáp khô | 2 | 1 đầu cáp | |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 4 | đầu cáp | |
| 17 | Nhân công đóng cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo dải dây dẫn trên cột | 10 | công | |
| 18 | Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡ | 10 | công | |
| I | CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 4,8 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 1,08 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 6,94 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,55 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0346 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,0346 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 2,35 | m3 | |
| 9 | Khung móng M16x240x240x525 | 6 | bộ | |
| 10 | Băng dính bọc đầu khung móng | 3 | cuộn | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,94 | m2 | |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,12 | 100m | |
| 13 | Cọc tiếp địa | 6 | 1 Cọc | |
| 14 | Dây đồng trần liên hoàn M10 | 0,12 | 100m | |
| 15 | Vận chuyển Cột thép tròn côn liền cần 6m | 6 | cột | |
| 16 | Cột thép tròn côn liền cần 6m | 6 | cột | |
| 17 | Đèn cao áp bóng led 80W | 6 | bộ | |
| 18 | Bảng điện cửa cột cho cột 6 m | 6 | cái | |
| 19 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 60 | m | |
| 20 | Đầu cốt đồng các loại | 60 | cái | |
| 21 | Làm đầu cáp khô | 12 | 1 đầu cáp | |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 12 | đầu cáp | |
| 23 | Đánh số cột thép | 6 | 10 cột | |
| J | CÁP CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 26,6 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 6,65 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng | 7,927 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7134 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2118 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9785 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,6464 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,6464 | 100m3 | |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | 1,6789 | 100m | |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | 0,32 | 100m | |
| 11 | Dây đồng trần liên hoàn M10 | 1,9989 | 100m | |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 1,51 | 100m | |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/50 | 0,32 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt côn thu ống nhựa xoắn D105/D65 | 1 | cái | |
| 15 | Mốc báo cáp | 27 | cái | |
| 16 | Nối cáp lên( xuống) cột BTCT | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 2,5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi