Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117697-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Yên Mạc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201280079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020-2021 của xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 15:04:00 đến ngày 2021-01-22 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,809,395,541 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, nhà đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp có các hạng mục xây dựng mới , sửa chữa, cải tạo nhà, hệ thống điện nước,..... Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu. Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ hóa đơn đỏ, đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Có đầy đủ hóa đơn đỏ, đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có đầy đủ hóa đơn đỏ, đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,15m; hệ số mở mái 1,2)Theo HSTK được duyệt2,38100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt75,35100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,2117100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt14,1241m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4643tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,6462tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt1,7795tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,699100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt45,0779m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0472tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,9312tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,458100m2
13Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,0273m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt37,6358m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1094tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4943tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,386100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,4052m3
19Lấp đất chân móng công trình (tính bằng 1/3 khối lượng đào)Theo HSTK được duyệt0,7933100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,5867100m3
21Đắp cát công trìnhTheo HSTK được duyệt1,147100m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt14,7047m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1518tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,3258tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1518tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9154tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,4963100m2
28Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,5514m3
29Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,5514m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt2,2558100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3461tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0633tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,8167tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4028tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,1297tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,005tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt16,7831m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,5087100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0723tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1918tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0318tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1918tấn
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,4142m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,2665100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2806tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1531tấn
47Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,2476m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt3,4399100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,6808tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0272tấn
51Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt46,6173m3
52Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3)Theo HSTK được duyệt225,3004m2
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt35,5053m3
54Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt37,4438m3
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,0208m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt9,3273m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,0294m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,9331m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,5279m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,693m3
61Đắp cát công trìnhTheo HSTK được duyệt1,8868m3
62Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt2,168m3
63Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt186,508m2
64Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt350,83m2
65Trát mặt dưới lanh tô - hèm cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt40,4294m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt155,102m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt510,2867m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt486,2844m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt150,76m
70Đắp đấu trụTheo HSTK được duyệt8cái
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt79,528m2
72Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt20,8705m2
73Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt19,665m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt302,2024m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt12,8256m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.219,1538m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt299,2811m2
78Sản xuất + lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt427,595kg
79Mua, lắp dựng trụ thang InoxTheo HSTK được duyệt1cái
80Mua Cửa đi, cửa nhôm XINGFA kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt24,96m2
81Mua Cửa sổ, cửa nhôm XINGFA kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt40,32m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt65,28m2
83Mua vách kính nhôm XINGFA kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt9m2
84Vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt9m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,6991tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt40,32m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt25,4464m2
88Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,825tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,825tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt70,0288m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt2,0906100m2
92Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4mTheo HSTK được duyệt46,6md
93Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt833,625cái
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,41100m2
95Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36WTheo HSTK được duyệt36bộ
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt7bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt24cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt4cái
99Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt18cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt2cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt16cái
102Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt100m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt50m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt100m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt350m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt250m
107Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa 1 chiều 12.000 BTU, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt8máy
108Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt4cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt8cái
112Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK được duyệt24cái
113Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt35cái
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt900m
115Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo HSTK được duyệt2cái
116Băng dính PVCTheo HSTK được duyệt25cuộn
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt20hộp
118Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,65100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
120Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt16cái
121Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt8cái
122Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt8cái
123Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt20cái
124Đào kênh mương, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1904100m3
125Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,1904100m3
126Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt3cái
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt80m
128Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt34m
129Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5mTheo HSTK được duyệt4cọc
130Mua + lắp đặt chân sứTheo HSTK được duyệt3cái
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt6,6m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt69,0636m2
3Đào xúc phế thải lên xe để vận chuyển điTheo HSTK được duyệt1,6123m3
4Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt1,6123m3
5Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt75,6636m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt51,52m3
7Lấp đất mương tiếp địaTheo HSTK được duyệt51,52m3
8Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt6cái
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt150m
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép các loạiTheo HSTK được duyệt92m
11Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5mTheo HSTK được duyệt11cọc
C SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2)Theo HSTK được duyệt0,0719100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0219100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt0,5798m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,6246m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0656100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0122tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0704tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,722m3
9Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,024100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0479100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,1143m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,372m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0476100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0221tấn
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,3036m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,9916m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt5,58m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt38,3944m2
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt0,09100m
23Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mmTheo HSTK được duyệt4cái
25Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mmTheo HSTK được duyệt2cái
26Lắp đặt măng sông PPR d=20mmTheo HSTK được duyệt2cái
27Lắp đặt côn PPR D32-20mmTheo HSTK được duyệt1cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt1cái
29Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
30Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
31Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
32Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt2cái
33Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
34Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt2cái
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2)Theo HSTK được duyệt0,2595100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt6,1743100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0374100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt1,6465m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,7411m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt4,1985m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0561100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0188tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0928tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,9261m3
11Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0865100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,173100m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt7,8429m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,9075m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0374100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0058tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0338tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,4116m3
19Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt58,7949m2
20Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt10,2531m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt23,112m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt69,048m2
23Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1689tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1689tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1209tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1209tấn
27Bu lông D16:Theo HSTK được duyệt18Cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt18,1102m2
29Lợp mái tôn dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt0,2953100m2
30Tôn úp sườn, úp nóc, khổ rộng 0,4mTheo HSTK được duyệt25,31m
31Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt192,87cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt15bộ
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt1bể
34Máy bơm nước công xuất 370W, H=12mTheo HSTK được duyệt1cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt3cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt25cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt15cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt8cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt1cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt1cái
43Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt1cái
44Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt0,25100m
45Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt3cái
46Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt14cái
E BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2428100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt14,544100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt2,327m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0455tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,654tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0793100m2
7Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Theo HSTK được duyệt3,7711m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,2589m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0029100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0003tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0014tấn
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,0176m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,061100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0266tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1326tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,6706m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần)Theo HSTK được duyệt65,048m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt29,12m2
19Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0832100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1596100m3
21Đánh màu tường trong bểTheo HSTK được duyệt32,524m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt15m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1732100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3033tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0051tấn
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,911m3
27Mua tôn nắp bể:Theo HSTK được duyệt1Cái
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt2001m
2Đào kênh mương, đất cấp II (hệ số mở mái 1,2)Theo HSTK được duyệt0,4334100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt6,508m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt7,2413m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,2484m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt76,05m2
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt11,2224m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt1,2384tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt1,4209100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt116cấu kiện
11Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,1445100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2889100m3
G SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, BỒN CÂY
1Đầm đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,6201100m3
2Đá mạt tạo phẳng.Theo HSTK được duyệt0,1034m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt25,01m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt149,85m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2.997m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt0,6955m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,9108m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt9,8352m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt9,8352m2
10Mua đất trồng câyTheo HSTK được duyệt0,6055m3
11Đào xúc đất để đổ vào bồn câyTheo HSTK được duyệt0,6055m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt0,8922m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,4749m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,9218m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt8,9218m2
16Mua đất trồng câyTheo HSTK được duyệt2,0039m3
17Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt0,9694m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,2186m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,5392m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5,5392m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240m2Theo HSTK được duyệt11,0784m2
H PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt3,3481m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt0,2845m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt0,1351m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt0,0377100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,0377100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, nhà đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp có các hạng mục xây dựng mới , sửa chữa, cải tạo nhà, hệ thống điện nước,..... Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT..53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT..33
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT..33
5 Nhân công 10 Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu. Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của E- HSMT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)Đầm bàn2
2 Máy cắt bê tông 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ hóa đơn đỏ, đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
4 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đầy đủ hóa đơn đỏ, đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy hàn 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy trộn 250l (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)3
9 Máy ủi 110CV (Có đầy đủ hóa đơn đỏ, đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy khoan Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật2
11 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy nén khí ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy cắt gạch đá (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)2
14 Máy cắt uốn 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)2
15 Vận thăng 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn đỏ theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->