Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210115042-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Chủ đầu tư - - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Thái, địa chỉ: Trụ sở ủy ban nhân dân xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình. - Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210108913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 16:09:00 đến ngày 2021-01-22 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,944,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0416247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây lắp, có giá trị tối thiểu là: 3.960.000.000 đồng (1x 3.960.000.000 = 3.960.000.000 đồng) và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, có giá trị tối thiểu là: 902.000.000 đồng (1x 902.000.000 = 902.000.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dung+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dung+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà học 2 tầng 8 phòng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,79100m2
2Lưới an toàn bằng lưới dùMô tả kỹ thuật theo Chương V779m2
3Lưới chắn bụiMô tả kỹ thuật theo Chương V779m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh sơn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V112,64m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V174,7436m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông chống nóng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,804m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6406m3
9Đục tẩy lớp vữa láng nền nhà, bục giảng, hành lang, cầu thang để lát lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V551,5464m2
10Đục tẩy lớp vữa trát tường bị bong rộpMô tả kỹ thuật theo Chương V459,334m2
11Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,3111m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V60,1777m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,1777m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.055,0974m2
15Trát gắn lớp vữa một số vị trí bị bong tróc phía ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V371,414m2
16Trát gắn lớp vữa một số vị trí bị bong tróc phía trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m2
17Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V653,13951m2
18Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.440,19951m2
19Trát lót chiều dày trát 2,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1691m2
20Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V43,169m2
21Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,6m
22Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo Chương V36,24m
23Láng tạo phẳng bề mặt nền nhà trước khi lát, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V509,99741m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V492,26641m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,361m2
26Sx cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,24m2
27Sx cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V119,68m2
29Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V174,74361m2
30Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V112,64m2
31Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,081m2
32Khóa cửa + then cài ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4964m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9154m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,6356m2
36Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,871m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4843m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4849100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3444tấn
40Chống thấm mái bằng chống thấm dạng khò nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9759tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,976tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V149,2476m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9106100m2
45Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V143,23md
46Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6265100m2
47Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1605tấn
48Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V29,11m3
49Bốc xếp gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,42061000v
50Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,432tấn
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
54Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Mặt 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
61Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
62Bảng nhựa 250x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
63Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Nẹp nhựa 14x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
65Nẹp nhựa 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Nhân công vệ sinh, lau chùi, tra dầu mỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
68Bình chữa cháy khí CO2 loại 3 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
69Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
70Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
71Bình chữa cháy khí CO2 loại 3 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
72Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
73Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
74Nhân công vận chuyển cánh cửa cũ đến vị trí quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
75Công thu dọn vệ sinh công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15công
B Cải tạo nhà học 2 tầng 6 phòng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6456100m2
2Lưới an toàn bằng lưới dùMô tả kỹ thuật theo Chương V664,56m2
3Lưới chắn bụiMô tả kỹ thuật theo Chương V664,56m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh, sơn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V79,56m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V77,13m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V103,068m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông chống nóng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,852m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6454m3
9Đục tẩy lớp lát nền nhà, bục giảng, hành lang, cầu thang để lát lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V482,2594m2
10Đục tẩy lớp vữa trát tường bị bong rộpMô tả kỹ thuật theo Chương V339,7764m2
11Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,7853m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V58,0732m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,0732m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.526,746m2
15Trát gắn lớp vữa một số vị trí bị bong tróc phía ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,14m2
16Trát gắn lớp vữa một số vị trí bị bong tróc phía trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m2
17Quét vôi các kết cấu 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V514,34061m2
18Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.702,2871m2
19Láng tạo phẳng bề mặt nền nhà trước khi lát, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V482,25941m2
20Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V472,78941m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,361m2
22Sx cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m2
23Sx cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,12m2
25Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,131m2
26Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V79,56m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,0681m2
28Khóa cửa + then cài ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,659m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,573m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,7728m2
32Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V22,681m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6821m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3667100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2639tấn
36Chống thấm mái bằng chống thấm dạng khò nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,5m2
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,305tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3051tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,5991m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0421100m2
41Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V134,58md
42Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3358100m2
43Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3009tấn
44Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V33,548m3
45Bốc xếp gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8741000v
46Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6581tấn
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
50Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Mặt 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng lại vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
57Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
58Bảng nhựa 250x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
59Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Nẹp nhựa 14x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
61Nẹp nhựa 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
62Nhân công vệ sinh cạo rêu mốc Granitô cầu thang, vệ sinh, lau chùi, tra dầu mỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
63Bình chữa cháy khí CO2 loại 3 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
64Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
65Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
66Bình chữa cháy khí CO2 loại 3 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
67Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8chiếc
68Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
69Nhân công vận chuyển cánh cửa cũ đến vị trí quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
70Công thu dọn vệ sinh công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15công
C Nhà vệ sinh
1Cắt sàn bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,821m
2Cắt lan can hành lang nhà học mở lối đi và chuyển sang hành lang WC bằng máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
3Lắp dựng lan can hành lang (Tận dụng lại vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,354m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9106100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3035100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,607100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tính cho 4km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,607100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6156100m
9Phủ cát đen đầu cọc dày 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3785m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,107m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1453tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3105tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3573tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0773tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2045tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1339tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2264tấn
19Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1153100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1668100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074100m2
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1514100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3473100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6708m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5139m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1841m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,412m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,214m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0653100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8276m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1554m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2543m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4928m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286100m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0514tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5509m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7136m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,381m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6058m2
48Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9867m2
49Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V35,6kg
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8333m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0444m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4773m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,697100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9865100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0874100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8655100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0907tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3423tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4972tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5377tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5636tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3985tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7813tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,9713m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3462m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5228m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
70Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,936m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,9314m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,9392m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,65m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,55m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,74m2
76Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,568m2
77Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V552,8206m2
78Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V186,55m2
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,27m
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,34m
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3447100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4311m3
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,4304m2
84Lát nền bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,2016m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,576m2
86Tôn nền WC tầng 2 bằng xỉ thanMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2874m3
87Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ (VDĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2874m3
88Tôn úp khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,82m
89Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,908m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,44m
91Sx cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m2
92Sx cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,16m2
93Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V30,72m2
94Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,44m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0755tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2064m2
98Khóa cửa + then cài ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
99Vách ngăn COMPACT LAMINATE chống được nước và ẩm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,556m2
100Chân INOX 304V1 cao 200, kẹp 12 tăng chỉnh lên 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
101Khóa cửa 304V+ tay nắm D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
102Ke INOX bắt vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
103Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
104Ray định vị bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,52md
105Ống thoát nước PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
106Cút PVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Chếch PVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Quả cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
109Phễu thu nước bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
117Đế điện chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
121Đèn LED vuông 300x300x38-24WMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
123Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
124Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hôp
125Ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
126Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
127Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
129Tê PPR 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
131Côn PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
132Cút 3 góc PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
134Tứ chạc thông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
135Cút trơn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
136Cút ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
137Nối PPR 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
138Vòi xịt xí bệt (Vòi INAX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
140Vòi rửa INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
141Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
146Tê PVC 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
147Cút PVC 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
148Tê PVC 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
149Cút PVC 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
150Cút PVC 110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Côn PVC 75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
152Tứ chạc thông D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
153Chếch PVC 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
154Lắp đặt chậu xí bệt INAXMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
155Chậu rửa INAXMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
156Vòi rửa INAXMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
157Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
158Ga thu nước sàn 150x150 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
159Ống cấp nước đi ngầm, PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
160Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
161Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
162Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Đào móng đặt đường dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,37m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,37m3
165Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
166Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,38m
167Gia công kim thu sét D16 có chiều dài 0,9m, mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m
170Con sứ chân kim thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Ren chân kim thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
172Chân bật d 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
173Đệm gỗ lim, đệm cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
174Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
175Thí nghiệm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
D Rãnh thoát nước, san lấp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5819100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5273100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0546100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0546100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9685m3
6Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1895m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7823tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6663100m2
9Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V372cái
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,9715m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,1124m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,88m2
14Vét rãnh thoát nước hiện trạng (VDĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,71m
15Nhân công vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5745100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3851m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0912m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m3
E Nhà bếp trường Mầm non
1Cắt sàn bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,61m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9677100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3226100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6451100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tính cho 4km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6451100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,98100m
7Phủ cát đen đầu cọc dày 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4437m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0049m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2549tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7931tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2732tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0966tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4544tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2877tấn
16Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1758100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2762100m2
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1923100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4221100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6819m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8937m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7408m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m
25Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V104m2
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0817100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0817100m3
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,945100m
31Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,589m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,589m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,178m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1918m3
35Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1063tấn
40SXLD cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0407tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133tấn
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4123m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,96m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,816m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4816m2
46Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2976m2
47Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V41,779kg
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1944m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8068m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7824m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9284m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6572100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1776100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4657100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5705tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2809tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2132tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9934tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5281tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0982m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m2
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (VDĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574tấn
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8058m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8226m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9297m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4048m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
73Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,788m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,786m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,254m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,72m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,57m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m2
79Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,8444m2
80Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V384,824m2
81Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V146,57m2
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69m
84Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,393100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3569m3
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,8064m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,484m2
89Tôn úp khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m
90Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8873m2
91Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m
92Ốp đá kim sa đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,606m2
93Lát gạch đỏ chống trơn 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
94Lát gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
95Sx cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,88m2
96Sx cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,92m2
97Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V33,8m2
98Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,6m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2954tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,92m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8064m2
102Khóa cửa + then cài ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
103Ống thoát nước PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
104Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Quả cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Phễu thu nước bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
114Đế điện chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
116Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
117Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
118Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
124Đèn LED vuông 300*300*38-24WMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
126Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
127Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hôp
128Móc treo quạt trần bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
129Ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
130Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
131Ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
132Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Côn PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Tê PPR 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
137Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
138Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
139Nối PPR 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
140Nối PPR 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
141Đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
142Đầu bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Măng sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Vòi xả cần INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
150Ga thu nước sàn 150x150 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Bếp ga công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Quạt thông gió hút mùi chịu nhiệt AFCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Toa hút mùi thông trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Giá để xoong nồi, KT 2x2x0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Tủ cơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Đào rãnh đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
157Đắp cát rãnh đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3836m3
158Ống PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
159Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
160T + Y PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Cút PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
162Nối PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
163Côn thu PVC 75/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
164Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165Y PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166T chống tắc PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
F Nhà đa năng
G PHẦN MÓNG VÀ GIẰNG MÓNG:
1Đào móng trụ,và giằng móng đất cấp II (90% đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51100m3
2Đào móng trụ,và giằng móng đất cấp II (10% đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7m3
3Đóng cọc tre tươi d=60-70mm dài 2.5m mật độ cọc 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,825100m
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8915tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
10Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,663100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2038tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2204tấn
13Bê tông lót giằng móng - đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
14Ván khuôn cho bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,856100m2
17Cốt thép giằng móng; Đường kính =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2587tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2218tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,298100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,369100m3
H PHẦN NỀN:
1Nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V529,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,9m3
3Nền lát gạch đỏ 400*400Mô tả kỹ thuật theo Chương V529,5m2
I PHẦN THÂN:
1Bê tông giằng cột, tường, ô văng M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,905100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5671tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,507100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3636tấn
J PHẦN XÂY:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1m3
K TRÁT, LÁT, ỐP, SƠN:
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,7m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,8m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,088m2
L PHẦN CỬA:
1SX cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,872m2
2Sản xuất cửa đi thoát hiểm loại cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
3SX cửa sổ pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,1m2
4Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V72,97m2
5Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
6Khóa cửa + then càiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9783tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V76,743m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V542,6m2
M PHẦN KẾT CẤU THÉP:
1Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,783tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,986tấn
3Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,639tấn
4Tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
5Kết cấu xà gồ mái+thưng, xà gồ mạ kẽm C150*50*20*1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,516tấn
6Bu lông M24, L750Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
7Bulông liên kết kèo M24 cường độ 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V192bộ
8Bulon, êcu liên kết xà gồ M12*30Mô tả kỹ thuật theo Chương V808bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V391,3m2
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,783tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,986tấn
12Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,639tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,516tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,366100m2
15Tấm nhựa ánh sáng thưngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
N PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
2Phễu thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
3Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
O CẤP THOÁT NƯỚC:
1Ống cấp PPR D25 (đi ngầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
2Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
7Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
8Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Ống cấp thiết bi PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Vòi gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
P PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Dây trục chính CU/XLPE/PVC 2x6+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
3Dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
4Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
5Dây tiếp địa ổ cắm dây PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
6Ống nhựa luồn dây 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
7Ống nhựa luồn dây D16 (cho dây 1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
8Ống nhựa luồn dây D20 (cho dây 2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
9Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Đèn LED HIGHBAY 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Mặt 1 ổ cắm - 3 chấu (cho quạt treo tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Mặt 2 ổ cắm - 3 chấu (cho thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Mặt 5 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
15Hạt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Cáp thép bọc nhựa 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Tủ điện tôn dày 2mm, kích thước 400x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Cầu đấu dây 5 chânMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Khuy thép tròn D16 hàn vào khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
Q PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA:
1Đào móng đặt đường dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V48,06m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,06m3
3Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,06m
5Gia công kim thu sét D16 có chiều dài 0,9m, mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V93m
8Con sứ chân kim thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Ren chân kim thuMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
10Chân bật d 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
11Đệm gỗ lim, đệm cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
13Thí nghiệm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
R THIẾT BỊ PCCC:
1Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
2Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8chiếc
3Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
S ĐƯỜNG VÀO BÊ TÔNG:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,34m3
2Nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V273m2
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,251m
T Nhà bảo vệ
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3134m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3104m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8746m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1375100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1375100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3637m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3183m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6334m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,399m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1689m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948tấn
U Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1597m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1866m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1591m3
V Ô văng:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4538m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3693100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1251tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2664tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8139m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9208m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8772m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,473m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,93m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0768m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,0572m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,173m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1538m2
22Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,912m2
23Láng granitô mặt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3865m2
24Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,39m
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1433m3
26Cát đen tôn nền tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4332m3
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V173,78m2
28Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,95m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,88m
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m
31Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1852m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384tấn
34Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2825100m2
35Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,22m2
W Phần cửa
1Sx cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,965m2
2Sx cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
3Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,625m2
4Phụ kiện kim khí khóa đa điểm cửa đi 2 cánh hãng GUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Phụ kiện kim khí khóa đa điểm cửa đi 1 cánh hãng GUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh hãng GUMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
X PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m
2Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Rọ chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Đai Inốc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5cái
Y PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Đèn ốp trần D300-75WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Bảng điện nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Z BỒN HOA NHÀ BẢO VỆ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1879m3
2Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4227m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0744m2
5Ốp gạch thẻ thành bồn hoa kích thước 220x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,562m2
AA Thiết bị
AB Phòng hội đồng
1Ghế hội trường gỗ tự nhiên. Xuất xứ: Việt nam. Kích thước: (560x540x900-1025)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20Chiếc
2Bàn họp phòng hội đồng; - Chất liệu gỗ xoan đào, sơn phủ PU, gồm 10 bàn xếp thành hình oval rỗng giữa 700 mm. Mặt bàn rộng 550mm, dày 30 mm; - Kích thước: (6000x1800x760) mm. Xuất xứ: Việt namMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Bục phát biểu và bục tượng bác hồ gỗ tự nhiên nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Bộ khẩu hiệu (01 ảnh bác, 01 thi đua…, 01 non sông…., và khánh tiết Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Phông rèm hội trường: bao gồm phông, yếm, bộ lúa liềm, sao vàng (đủ bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AC Phòng học trường tiểu học
1Bộ bàn ghế học sinh tiểu học, bàn ghế rời bằng gỗ nhóm 3. Một bộ gồm 01 bàn 02 chỗ ngồi và 02 ghế đơn. Ghế có tựa sau lưng. Khung bàn và khung ghế bằng gỗ. Mặt bàn và mặt ghế, tựa ghế dày 18mm- Kích thước bàn: (1200x400x670)mm- Kích thước ghế: (340x340x(370x650)mm; (17 bộ/1 phòng x 10 phòng =170 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170bộ
2Bàn ghế giáo viên bằng gỗ nhóm 3: Bàn dày 18mm, hộc liền cánh mở có khóa, khung gỗ chân 50x50mm, khung xương bằng gỗ + Ghế giáo viên có tựa, khung xương bằng gỗ, sơn PU, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm- Kích thước bàn: (1200x600x750)mm. Kích thước ghế: (450x450x450-900)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
3Bộ khẩu hiệu lớp học (01 ảnh bác, 01 thi đua…, 01 non sông…., 01 năm điều... )Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
4Bảng chống lóa mặt thép Hàn Quốc khung nhôm KT: (3,2 x 1,2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
AD Phòng học trường THCS
1Bộ bàn ghế học sinh THCS 02 chỗ, bàn ghế rời. Một bộ gồm 01 bàn 02 chỗ ngồi và 02 ghế đơn. Ghế có tựa sau lưng - Khung bàn và ghế, mặt bàn và mặt ghế bằng gỗ nhóm 3. Kích thước bàn: (1200x400x720-730)mm- Kích thước ghế: (340x340x(420x700)mm; (17 bộ/1 phòng x 10 phòng =170 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170bộ
2Bàn ghế giáo viên bằng gỗ nhóm 3: Bàn dày 18mm, hộc liền cánh mở có khóa, khung gỗ chân 50x50mm, khung xương bằng gỗ + Ghế giáo viên có tựa, khung xương bằng gỗ, sơn PU, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm- Kích thước bàn: (1200x600x750)mm. Kích thước ghế: (450x450x450-900)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
3Bộ khẩu hiệu lớp học (01 ảnh bác, 01 thi đua…, 01 non sông…., 01 năm điều... )Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
4Bảng chống lóa mặt thép Hàn Quốc khung nhôm KT: (3,2 x 1,2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
AE Phòng hiệu trưởng
1Bàn làm việc gỗ nhóm 3, (giá gồm hộc và tủ phụ); KT: (1800x900x760) mm; Xuất xứ: Việt namMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ nhóm 3 gồm: 01 Ghế văng: Dài 180cm bề mặt ghế rộng 55cm, cao 30cm, 02 Ghế đơn: 80x60cm cao 30cm, 01 Bàn trà : 110x55cm cao 50cm, 01 Bàn đôn: 55x55cm cao 50 cm. Xuất xứ: Việt namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da công nghiệp, chân tay ghế bằng nhựa, có bánh xe dễ di chuyển, trụng cần hơi điều chỉnh độ cao thấp của ghế, KT: (620x710x1125-1180)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Tủ tài liệu bằng sắt, sơn tĩnh điện màu ghi - Tủ có 04 khoang đều nhau đi kèm 04 khóa, mỗi khoang có 01 đợt chia làm 02 ngăn để tài liệu - Kích thước: (1000x450x1830)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
AF Phòng hiệu phó (2 phòng)
1Bàn làm việc gỗ nhóm 3, (giá gồm hộc và tủ phụ); KT: (1800x900x760) mm; Xuất xứ: Việt namMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ nhóm 3 gồm: 01 Ghế văng: Dài 180cm bề mặt ghế rộng 55cm, cao 30cm, 02 Ghế đơn: 80x60cm cao 30cm, 01 Bàn trà : 110x55cm cao 50cm, 01 Bàn đôn: 55x55cm cao 50 cm. Xuất xứ: Việt namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Ghế lãnh đạo có tựa bọc lưới, chân tay ghế bằng nhựa, có bánh xe dễ di chuyển, trụng cần hơi điều chỉnh độ cao thấp của ghế, KT: (620x710x1125-1180)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Tủ tài liệu bằng sắt, sơn tĩnh điện màu ghi - Tủ có 04 khoang đều nhau đi kèm 04 khóa, mỗi khoang có 01 đợt chia làm 02 ngăn để tài liệu - Kích thước: (1000x450x1830)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
AG Phòng văn phòng và kế toán
1Quy cách: Bàn làm việc gỗ nhóm 3; mặt bàn hình chữ nhật, một bên có hộc liền để tài liệu, KT: (1200x700x760) mm;Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
2Tủ tài liệu bằng sắt, sơn tĩnh điện màu ghi - Tủ có 04 khoang đều nhau đi kèm 04 khóa, mỗi khoang có 01 đợt chia làm 02 ngăn để tài liệu - Kích thước: (1000x450x1830)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0416247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây lắp, có giá trị tối thiểu là: 3.960.000.000 đồng (1x 3.960.000.000 = 3.960.000.000 đồng) và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, có giá trị tối thiểu là: 902.000.000 đồng (1x 902.000.000 = 902.000.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dung+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dung+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn >=1kw1
2 Máy đầm dùi >=1,5kw1
3 Máy cắt gạch đá >=1,7kw1
4 Máy cắt uốn cốt thép >=5kw1
5 Máy trộn bê tông >=250l1
6 Máy trộn vữa >=150l1
7 Ô tô tự đổ >=5T2
8 Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
9 Máy hàn 23kw1
10 Máy xúc đào >=0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->