Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113902-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.2220.310; Fax: 0235.3852956
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công
Số hiệu KHLCNT 20210113889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 09:48:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,128,663,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng quy mô cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ VND.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 06 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250 L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Súng bắn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trực VHĐL Tổ QLĐ Trà Giác
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK0,5458100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo HSTK11,445m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK5,2462m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2688100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0114tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,3798tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK6,992m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK0,3982100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo HSTK4,9775m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,3503100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0944tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4688tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK3,5352m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,2201100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,2514100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK7,19m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2112100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0675tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,231tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK1,024m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,539100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0813tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,5653tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1482tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK3,574m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,7236100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK7,236m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,2705100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0751tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2166tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,4091m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK21,0987m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK5,4649m3
34Xây tường bằng gạch không nung 50x80x170mm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK0,594m3
35Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Xà gồ C100x50x10x2Theo HSTK0,3594tấn
36Lắp dựng Xà gồ C100x50x10x2Theo HSTK0,3594tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK49,681m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,5mmTheo HSTK0,831100m2
39Cùm chống bảo ( 1m2 /5 cùm)Theo HSTK417cái
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK167,83m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK196,734m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK53,9m2
43Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK72,36m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK10,56m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK40,2m
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK167,83m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK345,514m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK19,8m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK19,8m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2( KT 400x400)Theo HSTK69,68m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2( gạch chông trượt KT300x300)Theo HSTK3,96m2
52Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2( KT300x600)Theo HSTK12,96m2
53Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK6,33m2
54Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK4,2865m2
55Hệ cửa cuốn đài loan có mô tơ( KT cửa 2x2,7m)+ mô tơTheo HSTK1bộ
56Hệ cửa đi nhôm Xingfa cửa đi hai cánh mở quay kính trắng dày 6,38 lyTheo HSTK4,32m2
57GCLD hệ cửa đi nhôm Xingfa cửa đi một cánh mở quay kính trắng dày 6,38 lyTheo HSTK9,05m2
58Hệ cửa sổ nhôm Xingfa trượt kính trắng dày 6,38 lyTheo HSTK18,24m2
59Hệ cửa sổ nhôm Xingfa mở hất kính trắng dày 6,38 lyTheo HSTK2,34m2
60GCLD vách nhôm hệ 1000 kính trắng dày 6,38 lyTheo HSTK16,8m2
61GC - Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK29,8m2
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK0,112100m
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK2cái
64Cầu chắn rácTheo HSTK2cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK9bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK4bộ
67Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK4cái
68Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK0máy
69Lắp đặt công tắc 1 hạt+ đế âmTheo HSTK2cái
70Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âmTheo HSTK5cái
71GCLD tủ điện nhựa 5 moduleTheo HSTK1hộp
72GCLD tủ điện nhựa 2 moduleTheo HSTK1hộp
73Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo HSTK10hộp
74Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặt nạTheo HSTK16cái
75Lắp đặt các automat 1 pha16ATheo HSTK3cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK5cái
77Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo HSTK1cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK140m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK100m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK50m
81Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK3m
82Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Theo HSTK40m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo HSTK120m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK40m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK4,05m3
86Kéo rải dây cáp đồng trần M70Theo HSTK15m
87Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK4cọc
88Kéo rải dây cáp đồng trần M70Theo HSTK9m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo HSTK0,15100m
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,05m3
91Lắp đặt switch 16 portTheo HSTK11 thiết bị
92Lắp đặt bộ phát wifiTheo HSTK11 thiết bị
93Lắp đặt ổ cắm mạng Wìfi( nhân +đế+mặt)Theo HSTK41 cái
94Lắp đặt ổ cắm điện thoại ( nhân +đế+mặt)Theo HSTK21 cái
95Lắp đặt cáp mạng máy tính cat 6Theo HSTK310m
96Lắp đặt cáp điện thoại cat 3Theo HSTK110m
97Lắp đặt đầu cắm mạngTheo HSTK14cái
98Lắp đặt đầu cắm điện thoạiTheo HSTK4cái
99Lắp đặt tủ rackTheo HSTK11 tủ
100Lắp đặt nối đất, bộ lọc sétTheo HSTK1bộ
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo HSTK0,12100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo HSTK0,12100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK0,08100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK0,08100m
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo HSTK15cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo HSTK10cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK5cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmTheo HSTK4cái
109Lắp đặt xí bệtTheo HSTK1bộ
110Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK1bộ
111Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK1bộ
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK1bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK1bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK1cái
115Lắp đặt gương soiTheo HSTK1cái
116Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK1cái
117Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSTK1cái
118Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK1bể
119Lắp đặt chậu rửa 2 hộc + vòiTheo HSTK1bộ
120Lắp đặt giỏ đựng rác có nắp cao 55cmTheo HSTK1cái
121Khoan giềng đường kính ống 114Theo HSTK25md
122Máy bơm chìmTheo HSTK1bộ
123Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK1,4358100m2
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK21,108m3
125Cắt khe dọc đường bê tôngTheo HSTK0,6100m
126Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK0,2155100m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK1,163m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,747m3
129Xây tường bằng gạch không nung 50x80x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK4,84m3
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK19,92m2
131Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK4m2
132Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK19,08m2
133Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0574tấn
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0443tấn
135Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,6958m3
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK8cái
137Mua đất tại mỏ đất xã Trà GiácTheo HSTK148,35m3
138San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK1,4835100m3
B Các hạng mục phụ trợ Nhà làm việc Đội QLĐ Đông Giang (tường rào, kè đá, mương thoát nước, nhà để xe, sân vườn, cây xanh, mái che)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK0,3589100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK14,551m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,696m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK7,808m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,7808100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK10,499m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1463tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,7256tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,0304100m3
10Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo HSTK1,0575100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,315100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK4,32m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK0,6886100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo HSTK15,75m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK0,2649100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK12,775m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK5,543m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK4,1353m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK12,786m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,0902100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,122tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0801tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,556m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2556100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1301tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,001tấn
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,168100m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK1,2m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,24100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,029tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3132tấn
32Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK1,026m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1479tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,001tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK0,192100m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK24cái
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK11,3256m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK0,528m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,259m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1486100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1301tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,001tấn
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK29,04m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK130,676m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK26,588m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK101,5m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK166,754m2
48CCLD cổng sắtTheo HSTK7,47m2
49Gia công hàng rào lưói thép B40Theo HSTK75,0134m2
50Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo HSTK6,244m3
51Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo HSTK31,22m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo HSTK31,22m2
53Lắp đặt ống thoát nước HDPE D300Theo HSTK10m
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK2,7648m3
55Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK2,0448m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,216m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,504m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK8,6506m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,832m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0432100m2
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0832100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0191tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0139tấn
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo HSTK126,92m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,8404100m2
66GCLD bu lông đk 12mm, bản đế chân trụTheo HSTK6Bộ
67Gia công khung cột, kèo bằng thép hìnhTheo HSTK0,349tấn
68Lắp khung cột, kèo bằng thép hìnhTheo HSTK0,347tấn
69Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,2717tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,2717tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK56,37891m2
72CCLD máng thu nước bằng inox khung sắtTheo HSTK19,1m
73Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo HSTK4cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK0,14100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK4cái
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK3bộ
77Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK30m
78Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK2cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK1cái
80Vệ sinh mặt nền trước khi đổ bê tôngTheo HSTK370m2
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK18,5m3
82Cắt roan nền sân 3mx3mTheo HSTK810m
83Lắp đặt đèn Led sân vườn (Loại có bách gắn trụ điện)Theo HSTK2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng quy mô cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ VND.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 06 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.65
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 02 người 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)2
2 Máy cắt uốn 5KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)2
3 Máy trộn bê tông ≥250 L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)2
4 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)2
5 Máy đầm bàn 1KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)2
6 Súng bắn bê tông Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)2
7 Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu1
8 Máy đào ≥ 0,3 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->