Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113902-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.2220.310; Fax: 0235.3852956 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 09:48:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,128,663,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng quy mô cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ VND.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 06 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Súng bắn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trực VHĐL Tổ QLĐ Trà Giác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,5458 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 11,445 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 5,2462 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2688 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0114 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,3798 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,992 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HSTK | 0,3982 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,9775 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3503 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0944 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4688 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,5352 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,2201 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,2514 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 7,19 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2112 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0675 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,231 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,024 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,539 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0813 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,5653 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1482 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,574 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,7236 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,236 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,2705 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0751 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2166 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,4091 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 21,0987 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,4649 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch không nung 50x80x170mm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,594 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Xà gồ C100x50x10x2 | Theo HSTK | 0,3594 | tấn |
| 36 | Lắp dựng Xà gồ C100x50x10x2 | Theo HSTK | 0,3594 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 49,68 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Theo HSTK | 0,831 | 100m2 |
| 39 | Cùm chống bảo ( 1m2 /5 cùm) | Theo HSTK | 417 | cái |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 167,83 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 196,734 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 53,9 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 72,36 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,56 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 40,2 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 167,83 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 345,514 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,8 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 19,8 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2( KT 400x400) | Theo HSTK | 69,68 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2( gạch chông trượt KT300x300) | Theo HSTK | 3,96 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2( KT300x600) | Theo HSTK | 12,96 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 6,33 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK | 4,2865 | m2 |
| 55 | Hệ cửa cuốn đài loan có mô tơ( KT cửa 2x2,7m)+ mô tơ | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 56 | Hệ cửa đi nhôm Xingfa cửa đi hai cánh mở quay kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 57 | GCLD hệ cửa đi nhôm Xingfa cửa đi một cánh mở quay kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK | 9,05 | m2 |
| 58 | Hệ cửa sổ nhôm Xingfa trượt kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK | 18,24 | m2 |
| 59 | Hệ cửa sổ nhôm Xingfa mở hất kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK | 2,34 | m2 |
| 60 | GCLD vách nhôm hệ 1000 kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK | 16,8 | m2 |
| 61 | GC - Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 29,8 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,112 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK | 0 | máy |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt+ đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 71 | GCLD tủ điện nhựa 5 module | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 72 | GCLD tủ điện nhựa 2 module | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặt nạ | Theo HSTK | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha16A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 140 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK | 3 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo HSTK | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK | 40 | m |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 4,05 | m3 |
| 86 | Kéo rải dây cáp đồng trần M70 | Theo HSTK | 15 | m |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây cáp đồng trần M70 | Theo HSTK | 9 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,05 | m3 |
| 91 | Lắp đặt switch 16 port | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 92 | Lắp đặt bộ phát wifi | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm mạng Wìfi( nhân +đế+mặt) | Theo HSTK | 4 | 1 cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại ( nhân +đế+mặt) | Theo HSTK | 2 | 1 cái |
| 95 | Lắp đặt cáp mạng máy tính cat 6 | Theo HSTK | 3 | 10m |
| 96 | Lắp đặt cáp điện thoại cat 3 | Theo HSTK | 1 | 10m |
| 97 | Lắp đặt đầu cắm mạng | Theo HSTK | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt đầu cắm điện thoại | Theo HSTK | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ rack | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 100 | Lắp đặt nối đất, bộ lọc sét | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 2 hộc + vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt giỏ đựng rác có nắp cao 55cm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 121 | Khoan giềng đường kính ống 114 | Theo HSTK | 25 | md |
| 122 | Máy bơm chìm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 123 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 1,4358 | 100m2 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 21,108 | m3 |
| 125 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,2155 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,163 | m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,747 | m3 |
| 129 | Xây tường bằng gạch không nung 50x80x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,84 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,92 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 19,08 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0574 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0443 | tấn |
| 135 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6958 | m3 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK | 8 | cái |
| 137 | Mua đất tại mỏ đất xã Trà Giác | Theo HSTK | 148,35 | m3 |
| 138 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 1,4835 | 100m3 |
| B | Các hạng mục phụ trợ Nhà làm việc Đội QLĐ Đông Giang (tường rào, kè đá, mương thoát nước, nhà để xe, sân vườn, cây xanh, mái che) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,3589 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 14,551 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 1,696 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,7808 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 10,499 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1463 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,7256 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,0304 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo HSTK | 1,0575 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 0,315 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HSTK | 0,6886 | 100m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 15,75 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,2649 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 12,775 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 5,543 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,1353 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 12,786 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,0902 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,122 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0801 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,556 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2556 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1301 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,001 | tấn |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,168 | 100m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,029 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3132 | tấn |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 1,026 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1479 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,001 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK | 0,192 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 24 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 11,3256 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,528 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,259 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1486 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1301 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,001 | tấn |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 29,04 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 130,676 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 26,588 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 101,5 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 166,754 | m2 |
| 48 | CCLD cổng sắt | Theo HSTK | 7,47 | m2 |
| 49 | Gia công hàng rào lưói thép B40 | Theo HSTK | 75,0134 | m2 |
| 50 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Theo HSTK | 6,244 | m3 |
| 51 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo HSTK | 31,22 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 31,22 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống thoát nước HDPE D300 | Theo HSTK | 10 | m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK | 2,7648 | m3 |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 2,0448 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,216 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,504 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,6506 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,832 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0432 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0832 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0191 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0139 | tấn |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 126,92 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,8404 | 100m2 |
| 66 | GCLD bu lông đk 12mm, bản đế chân trụ | Theo HSTK | 6 | Bộ |
| 67 | Gia công khung cột, kèo bằng thép hình | Theo HSTK | 0,349 | tấn |
| 68 | Lắp khung cột, kèo bằng thép hình | Theo HSTK | 0,347 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2717 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2717 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 56,3789 | 1m2 |
| 72 | CCLD máng thu nước bằng inox khung sắt | Theo HSTK | 19,1 | m |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Vệ sinh mặt nền trước khi đổ bê tông | Theo HSTK | 370 | m2 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 18,5 | m3 |
| 82 | Cắt roan nền sân 3mx3m | Theo HSTK | 8 | 10m |
| 83 | Lắp đặt đèn Led sân vườn (Loại có bách gắn trụ điện) | Theo HSTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng quy mô cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ VND.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 06 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 02 người | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 6 | Súng bắn bê tông | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 7 | Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,3 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi