Gói thầu: Cống Tưới tiêu Thới Định, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753.871225. |
| Tên gói thầu | Cống Tưới tiêu Thới Định, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hợp tác Mê Công - sông Hằng tài trợ 50000 USD, phần còn lại ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 10:27:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,332,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41999E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.031.332.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.062.664.000. Trong đó X = N x VNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây đưuọc chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự), hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.332.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.062.664.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát nông nghiệp phát triển nông thông hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.031.332.000VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bảng kê khai họ tên, bậc nghề.-Có:+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm III, còn hiệu lực) ít nhất ≥ 4 công nhân+ Chứng chỉ/chứng nhận nghề công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên trong đó có các ngành đào tạo: thợ xây dựng, coffa, cấp thoát nước, hàn, điện, cốt thép……Tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,687 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Vận chuyển kết cấu cầu cũ ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CỐNG | |||
| C | HỐ MÓNG, ĐÊ QUAI VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,205 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | kg |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,696 | kg |
| 6 | Giằng khung cừ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6 | m |
| 7 | Đắp đê quai bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,017 | m³ |
| 9 | Trải vải bạt chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | 100m2 |
| 10 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 11 | Đào đất hố móng bằng TH 2 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng, máy đầm 9T, DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,475 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,84 | m³ |
| 14 | Đào phá dỡ đê quai (kể cả khung cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | 100m3 |
| D | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bản đáy cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,048 | 100m |
| 2 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,959 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bêtông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,959 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,518 | m3 |
| 9 | Cốt thép tường đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,195 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,77 | m3 |
| 13 | Cốt thép nắp cống đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 14 | Cốt thép nắp cống đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nắp cống, đá 1x2 M250 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,469 | m3 |
| 17 | Gia công lắp đặt khe cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 18 | Gia công lắp đặt khe cửa van Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 20 | Cung cấp đá mi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Thả thảm 5x2x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thảm |
| 23 | Trải vải nhựa đổ bêtông nền 2 bên đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,801 | m3 |
| 25 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 6mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 16mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép dầm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 33 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m3 |
| 34 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép 8mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 35 | Ván khuôn sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 37 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép 1nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,746 | m2 |
| 39 | Gia công khung nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 40 | Gia công thép nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 41 | Cung cấp dây xích Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Cung cấp bulong M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Cung cấp bulong M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép 1nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,823 | m2 |
| 45 | Cung cấp joint cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 46 | Vận chuyển phai , lắp đặt vào khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 47 | Cung cấp palăng xích 3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | ĐƯỜNG VÀO CỐNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m3 |
| 2 | Đắp sông đường vào cống, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 3 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm, lớp dưới, đường mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Trải vải nhựa làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc tiêu Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc tiêu Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu 2 nước ( trắng, đỏ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m2 |
| 12 | Đào đất trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41999E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.031.332.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.062.664.000. Trong đó X = N x VNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây đưuọc chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự), hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.332.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.062.664.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát nông nghiệp phát triển nông thông hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.031.332.000VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 7 | -Bảng kê khai họ tên, bậc nghề.-Có:+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm III, còn hiệu lực) ít nhất ≥ 4 công nhân+ Chứng chỉ/chứng nhận nghề công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên trong đó có các ngành đào tạo: thợ xây dựng, coffa, cấp thoát nước, hàn, điện, cốt thép……Tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hóa đơn VAT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi