Gói thầu: Cống Tưới tiêu Thới Định, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122664-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753.871225.
Tên gói thầu Cống Tưới tiêu Thới Định, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
Số hiệu KHLCNT 20210103555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ hợp tác Mê Công - sông Hằng tài trợ 50000 USD, phần còn lại ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 10:27:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,473,332,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41999E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.031.332.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.062.664.000. Trong đó X = N x VNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây đưuọc chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự), hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.332.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.062.664.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát nông nghiệp phát triển nông thông hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.031.332.000VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn -Bảng kê khai họ tên, bậc nghề.-Có:+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm III, còn hiệu lực) ít nhất ≥ 4 công nhân+ Chứng chỉ/chứng nhận nghề công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên trong đó có các ngành đào tạo: thợ xây dựng, coffa, cấp thoát nước, hàn, điện, cốt thép……Tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu BT cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,687m3
2Nhổ cọc cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Vận chuyển kết cấu cầu cũ ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
B PHẦN XÂY DỰNG CỐNG
C HỐ MÓNG, ĐÊ QUAI VÀ HOÀN THIỆN
1Đóng cừ dừa bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,205100m
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,513100m
4Cung cấp thép tròn D=4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,504kg
5Cung cấp thép tròn D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V177,696kg
6Giằng khung cừ dừaMô tả kỹ thuật theo chương V139,6m
7Đắp đê quai bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,131100m3
8Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo chương V228,017
9Trải vải bạt chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,188100m2
10Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
11Đào đất hố móng bằng TH 2 máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,159100m3
12Đắp đất hố móng, máy đầm 9T, DTMô tả kỹ thuật theo chương V7,475100m3
13Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo chương V568,84
14Đào phá dỡ đê quai (kể cả khung cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,131100m3
D XÂY LẮP
1Đóng cọc tràm bản đáy cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,048100m
2Cát đệm đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,959m3
3Ván khuôn bêtông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
4Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,959m3
5Cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
6Cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,092tấn
7Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m2
8Bê tông bản đáy, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,518m3
9Cốt thép tường đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,481tấn
10Cốt thép tường đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,168tấn
11Ván khuôn thép tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,195100m2
12Bê tông tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V71,77m3
13Cốt thép nắp cống đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
14Cốt thép nắp cống đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,862tấn
15Ván khuôn nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
16Bê tông nắp cống, đá 1x2 M250 - độ sụt 6 - 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,469m3
17Gia công lắp đặt khe cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
18Gia công lắp đặt khe cửa van Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
19Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m
20Cung cấp đá miMô tả kỹ thuật theo chương V0,022m3
21Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
22Thả thảm 5x2x0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6thảm
23Trải vải nhựa đổ bêtông nền 2 bên đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,78100m2
24Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,801m3
25Cốt thép cột đường kính cốt thép 6mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
26Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 16mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
27Ván khuôn thép cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
28Bê tông cột tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
29Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
32Ván khuôn thép dầm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
33Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,716m3
34Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép 8mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
35Ván khuôn sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
36Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
37Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
38Sơn sắt thép 1nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,746m2
39Gia công khung nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,618tấn
40Gia công thép nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,775tấn
41Cung cấp dây xích Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Cung cấp bulong M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Cung cấp bulong M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
44Sơn sắt thép 1nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,823m2
45Cung cấp joint cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
46Vận chuyển phai , lắp đặt vào kheMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
47Cung cấp palăng xích 3TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E ĐƯỜNG VÀO CỐNG
1Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235100m3
2Đắp sông đường vào cống, k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3
3Trải CPĐD Dmax=37,5mm, lớp dưới, đường mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
4Trải vải nhựa làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,081100m2
5Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
6Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
7Cốt thép cọc tiêu Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Cốt thép cọc tiêu Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
9BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
10Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
11Sơn cọc tiêu 2 nước ( trắng, đỏ )Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m2
12Đào đất trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
13Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
14Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41999E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.031.332.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.062.664.000. Trong đó X = N x VNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây đưuọc chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự), hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.332.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.062.664.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát nông nghiệp phát triển nông thông hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.031.332.000VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.53
4 Công nhân kỹ thuật 7 -Bảng kê khai họ tên, bậc nghề.-Có:+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm III, còn hiệu lực) ít nhất ≥ 4 công nhân+ Chứng chỉ/chứng nhận nghề công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên trong đó có các ngành đào tạo: thợ xây dựng, coffa, cấp thoát nước, hàn, điện, cốt thép……Tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn VAT2
3 Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
5 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hóa đơn VAT2
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hóa đơn VAT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->