Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117466-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Hiệp Bình Chánh - Địa chỉ: Số 2 đường số 5, khu phố 1, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210117446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vận động nhân dân đóng góp 20%, Ngân sách Quận cấp bổ sung về UBND phường Hiệp Bình Chánh 80%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 14:39:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,759,062,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63859372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước và đảm bảo an toàn giao thông).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.631.343.736 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.631.343.736 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.262.687.472 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 04 đến 15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG VÀ GIAO THÔNG
1PHẦN NỀN ĐƯỜNG - Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0158100m3
2Vét hữu cơ cho nền đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9409100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9568100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,827100m3/km
5Trải vải địa kỹ thuật nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2454100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8063100m3
7Đắp đất Taluy (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5663100m3
8PHẦN MẶT ĐƯỜNG - Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1185100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1411100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1185100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1185100m2
12PHẦN BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ - Bê tông lót móng bó vỉa,tường chắn sau vỉa hè đá (1x2) M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0943m3
13Bê tông bó vỉa, tường chắn đá 1x2, vữa BT mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,024m3
14Ván khuôn bó vỉa, tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9383100m2
15Trải cấp phối đá dăm (0x4) vỉa hè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2276100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2756100m2
17BT vỉa hè đá (1x2) M200 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6536m3
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1PHẦN HỐ GA - Đào đất thi công hệ thống hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1496100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1496100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5983100m3/km
4Gia cố cừ tràm đáy hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V91,84100m
5Lót cát đáy hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3
6Bê tông lót móng hầm ga (1x2) M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,096m3
7Bê tông thân hầm ga đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4365m3
8Bê tông nắp hầm ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,205m3
9Bê tông đà hầm ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,843m3
10Cốt thép tròn nắp hầm ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0655tấn
11Cốt thép tròn nắp hầm ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7473tấn
12Sản xuất thép tấm nắp hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4015tấn
13Cốt thép tròn đà hầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2436tấn
14Cốt thép tròn đà hầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4902tấn
15Sản xuất thép hình bọc đà hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8188tấn
16Cốt thép tròn hầm ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2411tấn
17Cốt thép tròn hầm ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1663tấn
18Lắp đặt nắp, đà hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
19Ván khuôn bê tông hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9054100m2
20Ván khuôn đà hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4542100m2
21Ván khuôn nắp hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0998100m2
22Đắp cát hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6979100m3
23PHẦN CỐNG - Đào cống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,978100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,978100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9122100m3/km
26Gia cố cừ tràm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V361,67100m
27Cát lót đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,715m3
28Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,435m3
29Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6125m3
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,2m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
36Lắp đặt gối cống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
37Lắp đặt gối cống D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
38Lắp đặt gối cống D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
39Lắp đặt gối cống D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44mối nối
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40mối nối
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
44Trám mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V76,9064m2
45Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,642100m2
46Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3762100m3
47PHẦN CỬA XẢ - Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
48Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m3/km
50Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
51Đập đầu cọc dày 0,3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
52Gia cố cừ tràm cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V5,67100m
53Cát lót cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m3
54Bê tông lót móng đá (1x2) M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,694m3
55Bê tông đá 1 x 2 M200 cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V4,693m3
56Bê tông đá 1 x 2 M250 cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
57Cốt thép tròn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0436tấn
58Cốt thép tròn ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5731tấn
59Cốt thép tròn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664tấn
60Cốt thép tròn ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2597tấn
61Ván khuôn đổ bê tông cúa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3193100m2
62Ván khuôn đổ bê tông cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1456100m2
63Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1843100m3
64Lắp đặt van mặt bích, ĐK 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Bơm nước thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
66Phá dỡ kết cấu tường hiện hữu để đấu nối cống ra cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,618m3
67Tái lập lại bê tông tường đã đục pháMô tả kỹ thuật theo Chương V0,618m3
68Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924100m2
69GIA CỐ CỪ LASEN - Ép cọc ván thép thi công cống hố ga trên mặt đất chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,14100m
70Ép cọc ván thép thi công cống hố ga trên mặt đất chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01100m
71Cung cấp cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5207m
72Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V8,14100m cọc
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1RÀO CHẮN THI CÔNG - Sản xuất, lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m2
2Lắp dựng thép hộp 25x25x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6035tấn
3Sản xuất thép hộp 25x25x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1811tấn
4Cung cấp bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V400Cái
5Sơn phản quang hàng rào thép ĐBGTMô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
6Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
7Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
8Sản xuất thép hộp 40x40x1,6mm chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
9Ván khuôn chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6301tấn
11SX lắp đặt biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12SX lắp đặt biển tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13SX lắp đặt biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63859372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước và đảm bảo an toàn giao thông).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.631.343.736 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.631.343.736 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.262.687.472 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Không yêu cầu1
2 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 04 đến 15 Tấn1
4 Máy đào Dung tích gầu >= 0,3 m31
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất >= 80 CV1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng >= 09 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->