Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Hiệp Bình Chánh - Địa chỉ: Số 2 đường số 5, khu phố 1, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vận động nhân dân đóng góp 20%, Ngân sách Quận cấp bổ sung về UBND phường Hiệp Bình Chánh 80% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 14:39:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,759,062,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63859372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127718E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước và đảm bảo an toàn giao thông).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.631.343.736 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.631.343.736 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.262.687.472 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 04 đến 15 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG VÀ GIAO THÔNG | |||
| 1 | PHẦN NỀN ĐƯỜNG - Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0158 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ cho nền đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9409 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,827 | 100m3/km |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2454 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8063 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất Taluy (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5663 | 100m3 |
| 8 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG - Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1185 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1411 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1185 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1185 | 100m2 |
| 12 | PHẦN BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ - Bê tông lót móng bó vỉa,tường chắn sau vỉa hè đá (1x2) M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0943 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, tường chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,024 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9383 | 100m2 |
| 15 | Trải cấp phối đá dăm (0x4) vỉa hè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2276 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2756 | 100m2 |
| 17 | BT vỉa hè đá (1x2) M200 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6536 | m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | PHẦN HỐ GA - Đào đất thi công hệ thống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1496 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1496 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5983 | 100m3/km |
| 4 | Gia cố cừ tràm đáy hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,84 | 100m |
| 5 | Lót cát đáy hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hầm ga (1x2) M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,096 | m3 |
| 7 | Bê tông thân hầm ga đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4365 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp hầm ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | m3 |
| 9 | Bê tông đà hầm ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,843 | m3 |
| 10 | Cốt thép tròn nắp hầm ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0655 | tấn |
| 11 | Cốt thép tròn nắp hầm ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7473 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4015 | tấn |
| 13 | Cốt thép tròn đà hầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2436 | tấn |
| 14 | Cốt thép tròn đà hầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4902 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8188 | tấn |
| 16 | Cốt thép tròn hầm ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2411 | tấn |
| 17 | Cốt thép tròn hầm ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1663 | tấn |
| 18 | Lắp đặt nắp, đà hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 19 | Ván khuôn bê tông hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9054 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn đà hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4542 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6979 | 100m3 |
| 23 | PHẦN CỐNG - Đào cống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,978 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,978 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9122 | 100m3/km |
| 26 | Gia cố cừ tràm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,67 | 100m |
| 27 | Cát lót đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,715 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,435 | m3 |
| 29 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6125 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,2m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 37 | Lắp đặt gối cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 38 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt gối cống D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | mối nối |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 44 | Trám mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,9064 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m2 |
| 46 | Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3762 | 100m3 |
| 47 | PHẦN CỬA XẢ - Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m3/km |
| 50 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 51 | Đập đầu cọc dày 0,3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 52 | Gia cố cừ tràm cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | 100m |
| 53 | Cát lót cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng đá (1x2) M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | m3 |
| 55 | Bê tông đá 1 x 2 M200 cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,693 | m3 |
| 56 | Bê tông đá 1 x 2 M250 cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 57 | Cốt thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 58 | Cốt thép tròn ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5731 | tấn |
| 59 | Cốt thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | tấn |
| 60 | Cốt thép tròn ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2597 | tấn |
| 61 | Ván khuôn đổ bê tông cúa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3193 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn đổ bê tông cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Bơm nước thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 66 | Phá dỡ kết cấu tường hiện hữu để đấu nối cống ra cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 67 | Tái lập lại bê tông tường đã đục phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 68 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 69 | GIA CỐ CỪ LASEN - Ép cọc ván thép thi công cống hố ga trên mặt đất chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | 100m |
| 70 | Ép cọc ván thép thi công cống hố ga trên mặt đất chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | 100m |
| 71 | Cung cấp cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5207 | m |
| 72 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | 100m cọc |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | RÀO CHẮN THI CÔNG - Sản xuất, lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6035 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hộp 25x25x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1811 | tấn |
| 4 | Cung cấp bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Cái |
| 5 | Sơn phản quang hàng rào thép ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 7 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép hộp 40x40x1,6mm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Ván khuôn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6301 | tấn |
| 11 | SX lắp đặt biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | SX lắp đặt biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | SX lắp đặt biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63859372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước và đảm bảo an toàn giao thông).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.631.343.736 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.631.343.736 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.262.687.472 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 04 đến 15 Tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,3 m3 | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất >= 80 CV | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng >= 09 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi