Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6255.310; Fax: 0235.3852956 - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 15:45:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,592,006,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe xúc đào mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe xúc, đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải dây, Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy rải dây, Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn, máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, máy đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) (AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.080 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95-12,7kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) (AC-XLPE-BP-95-12,7kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.493 | m |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO-22kV loại Silicon (Cực trên + dưới) (CĐC-FCO) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng Pinepost 24kV + ty sứ (SĐ24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | Quả |
| 6 | Lắp đặt Chuổi néo cách điện polymer 24kV - 120kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186 | Chuổi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện CN1 PDI-25-120 (PDI-25-120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện CN1 (CN1-24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện CN2 (CN2-24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện CN3 (CN3-24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Mốc treo chữ U (MT-6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Mắt nối trung gian (PD-70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây dẫn (N-912) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Giáp níu + Yếm cho dây bọc ACX-70/11 (GN-XLPE-70/11) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Giáp níu + Yếm cho dây bọc XLPE-95 (GN-XLPE-95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Khóa néo ép dây bọc ACX-70/11 (KN-XLPE-70/11) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Khóa néo ép dây bọc (KN-XLPE) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong PA-70 (PA-70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong PA-120 (PA-120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm (Al/Cu-70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm (Al/Cu-95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Buộc cổ sứ cho dây bọc dạng giáp níu (BCS-GN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | Sợi |
| 23 | Lắp đặt Buộc cổ sứ cho dây bọc dạng kẹp cáp (BCS-KC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc (COAC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Ống |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn (LR-4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn (LR-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu và chân cột (TN-1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột (TN-2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ 24kV(1 kẹp răng 24kV+01 chốt kẹp rẽ nhánh 24kV) (TĐC-24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây XLPE 70 (CĐR70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây XLPE 95 (CĐR95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 70 (KRN70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-6.5 (kể cả sơn STT cột) (LT14mA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 (kể cả sơn STT cột) (LT14mC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 (kể cả sơn STT cột) (LT12mA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 (kể cả sơn STT cột) (LT12mC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC.I-10-190-4,3 (kể cả sơn STT cột) (LT10mA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột trung áp BTLT (MT-2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột trung áp BTLT (MT-3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột trung áp BTLT (MT-4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột trung áp BTLT (MTĐ-2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột trung áp BTLT (MTĐ-3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha (ĐTL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh 3 pha (ĐTN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh 3 pha chụp đầu cột (ĐTN-CĐCB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng 3 pha dây bọc (ĐT-10T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc 3 pha dây bọc (ĐG-10T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha chụp đầu cột (ĐTL-CĐC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột nạnh BTLT dây trần (ĐGĐN-10T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đơn lệch 2 pha (ĐGL-65B) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi lệch 2 pha (ĐGLĐ-65B) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dây bọc (NĐ-D) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dây bọc (NĐ-D(14)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT (NNĐN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây trần (NĐ-D-10T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi ngang BTLT dây bọc (NĐ-N-10T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đơn cột BTLT dây bọc (NG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc (NGĐ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc (NGĐ(14)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch 2 pha đôi cột BTLT dây bọc (NLĐD2-65B) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đấu nối + cầu chì (CC-SĐ-1LT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trên 1 cột BTLT (XCC-1LT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trên 2 cột BTLT (CC-2LT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trên 2 cột BTLT đôi ngang (XCC-2LT-N) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn BTLT (CĐC-1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn BTLT (CĐC-3.0m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Néo cột TK70-10 (TK70-10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đôi BTLT (CĐCĐ-1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác cột đơn (GTT-1LT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác cột đôi (GTT-2LT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| D | PHẦN THU HỒI TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà đỡ thẳng (19,78kg) (TH-ĐT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà đỡ lèo (21,78kg) (TH-XĐL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà néo hãm (37,6kg) (TH-NH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà néo góc (37,6kg) (TH-XNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà néo góc đôi (39,6kg) (TH-XNGĐ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Thu cột ĐH10m (TH-ĐH10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi sứ đứng 24kV (TH-SĐ-24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi chuổi néo (TH-CN-24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi chuổi néo sứ, thủy tinh (TH-CN-24(sứ+ thủy tinh)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi dây dẫn AC35 (TH-AC35) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.493,2 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi dây dẫn AC50 (TH-AC50) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 624 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi TLV-18 (TH-TLV-18) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Kẹp cáp nhôm trung áp (TH-PA(35-70)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi cụm đấu rẽ trung áp (TH-CĐR(35-70)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi kẹp quai trung áp (TH-KQ(35-70)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi khóa néo đây trung áp (TH-KN(35-70)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi FCO24kV (TH-FCO24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x120)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434,6 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.635,625 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x70)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.520,95 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x50)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp LV/ABC (4x70-95)-0,6/1kV tháo lắp lại (LV/ABC_TL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 846 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x120) (KN-120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95) (KN-95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x70) (KN-70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 458 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x50) (KN-50) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cáp ABC (4x120) (KĐ-120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cáp ABC (4x95) (KĐ-95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cáp ABC (4x70) (KĐ-70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cáp ABC (4x50) (KĐ-50) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn (LR - 4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1 (CT-1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối tiếp địa (MNTĐ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng hạ thế A30 + Ty sứ (SĐ-A30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Quả |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ Buly (2,3m một sợi) (A-3,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Sợi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GM-1 (GM-1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 777 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x250 (BLM-250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-0,7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-0,9) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-1,4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-1,8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-20 (A - 20) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.198 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) (KR-185) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) (KR-120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) (KR-95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) (KR-70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 664 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế cáp bọc ABC (loại chốt vặn bọc su) (TĐC-0,4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 788 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Aptomat bổ sung tủ điện Dệt 2 Duy Trinh gồm: 01 aptomat 250A+6m cáp PVC/M95+ 06 đầu cos M95 (Apt250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện Bơm Dưỡng Mông bổ sung tại cột A-1 gồm: 01 aptomat 150A+vỏ tủ điện 200x300x150+ bảng phip cách điện+ 04 đầu cos al 70 (TĐBS150) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong (PA185) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm (Al/Cu-120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm (Al/Cu -95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE F195/150 (8m/1 xuất tuyến hạ áp) (HDPE F195/150) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp (BĐC-120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp (BĐC-95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp (BĐC-70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp (BĐC-50) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT PC.I-10-190-5.0 ( kể cả sơn STT cột) (LT10mC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả sơn STT cột) (LT8,5mA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả sơn STT cột) (LT8,5mC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT PC.I-7,5-160-3,0 (kể cả sơn STT cột) (LT7,5mA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ áp cột đôi (X1ĐCH-N) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch hạ áp cột đơn (X1LH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc hạ áp cột đơn (X2CH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch hạ áp cột đơn (X2LH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch hạ áp cột đôi (X2LHĐ-N) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà phân tải hạ áp (XPT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2 (MT - 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-1H (MT-1H) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | Móng |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2H (MT-2H) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | Móng |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-ĐH (MT-ĐH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | Móng |
| H | PHẦN THU HỒI HẠ ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cáp AC35 (TH-AC 35) | 1.436 | m | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cáp AV 50-0,6/1kV (TH-AV 50) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.344 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cáp AV 70-0,6/1kV (TH-AV 70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13.032 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cáp ABC2x16-0,6/1kV (TH-ABC 2X16) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cáp ABC2x16-0,6/1kV (TH-ABC 2X50) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.051 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện 8,5m (cắt bỏ ngang gốc) (TH - BT8,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện tự đúc (cắt bỏ ngang gốc) (TH - TĐ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng hạ áp cột đơn (8,75kg) (TH-X1H) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp cột đơn (16,4kg) (TH-X2H) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng hạ áp cột đơn trung áp (8,95kg) (TH-X1HCH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp cột đơn trung áp (16,8kg) (TH-X2HCH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp cột đôi trung áp (17,8kg) (TH-X1HĐCH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng hạ thế A30 + Ty sứ (TH-SĐ-A30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172 | Qủa |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV tháo lắp lại (160kVA - 22/0,4kV_TL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV (160kVA - 22/0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV (250kVA - 22/0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV (400kVA - 22/0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Máy biến áp 320kVA - 22/0,4kV tháo lắp lại (320kVA - 22/0,4kV_TL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cầu chì tự rơi (DC-6K) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cầu chì tự rơi (DC-10K) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cầu chì tự rơi (DC-12K) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cầu chì tự rơi (DC-15K) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt Chống sét van 22kV (kèm 6 đầu cốt) (LA-22) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tháo, lắp chống sét van 22kV (TL-LA-22) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 250A - 02 lộ ra (Trọn bộ) (TĐ-250A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 630A - 04 lộ ra (Trọn bộ) (TĐ-630A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tháo lắp Tủ điện hạ áp trọn bộ 250A (TL_TĐ-250A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 400A - 03 lộ ra (Trọn bộ) (TĐ-400A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tháo lắp Tủ điện hạ áp trọn bộ 500A (TL_TĐ-500A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicon (CĐC-CSV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế loại silicon (CĐC-MBA(TT)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế loại silicon (CĐC-MBA(HT)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Cái |
| K | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo lắp Cầu chì tự rơi 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (kèm 6 đầu cốt + dây chảy) (FCO-24-TBA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO loại silicon (03 cực trên + 03 cực dưới) (CĐC-FCO) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng Pinepost 24kV + ty sứ (SĐ24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | Quả |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây bọc (2,3m một sợi) (M-30/10mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
| 6 | Lắp đặt Buộc cổ sứ cho dây bọc dạng kẹp cáp (BCS-KC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Dây dẫn trung áp (XLPE-12,7/24kV-M35) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp (M240) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp (M150) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | mét |
| 10 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp (M120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mét |
| 11 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp (M95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE F130/100 luồn cáp tổng hạ áp (HDPE F130/100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ máy biến áp cột BTLT đôi TGMBA-2LT-N (TGMBA-2LT-N) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên 2 cột (GGMBA-2LT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cách điện đứng cột đôi BTLT (XSĐ-2LT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cách điện đứng cột đôi BTLT (XSĐ-2LT-N) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT đôi (XCC-2LT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT đôi (XCC-2LT-N) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT (XMBA-2LT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp cột BTLT đôi (GLMBA-2LT-N) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện hạ thế trên 2 cột BTLT (XTĐ-2LT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi (GLTĐ-2LT-N) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp tổng MBA trên 1 cột (GĐCTMBA-1LT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp tổng MBA trên 2 cột (GĐCTMBA-2LTN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp tổng MBA trên 2 cột (GĐCTMBA-2LT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 2 cột BTLT (GTT-2LT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 2 cột BTLT (GTT-2LT-N) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bách bắt thu lôi van (BL-TLV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-20 (A-20) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA bổ sung LR-6 (LR-6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA (NĐT-24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | HT |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép M240 (M-240) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép M150 (M-150) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép M120 (M-120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép M95 (M-95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép AM70 (AM-70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép M35 (M-35) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Kẹp nối xuyên cách điện 24kV (Đấu nối cho dây M35) (IP-24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm (BT-01) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo (BB-01) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Phá và hoàn trả bê tông M150 đào rảnh tiếp địa và nền trạm (PV+HTBT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | m3 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Gạch Terrazzo (hoàn trả đào tiếp địa và nền trạm) (GACH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp Quai (KQ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim dây M35 (KĐC-35) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| L | PHẦN THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 75kVA - 22/0,4kV (TH-75kVA - 22/0,24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV (TH-160kVA - 22/0,24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Xà cách điện đứng trên cột PI (TH-XSĐ-3P-II2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy hiến áp trên cột PI (TH-XMBA-3P-II2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột PI (TH-XĐTĐ-3P-II2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Cột H10,5m (Cắt gốc) (TH-H10,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 7 | Dây néo TK50-10 (10kg) (TH-TK50-10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 3 pha (TH-TĐHT-3P) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 9 | Dây trung thế M35 và cáp tổng (TH-M35-CT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 10 | Cáp lực hạ áp 3*120 (TH-M3*120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 11 | Cáp lực hạ áp 3*50 (TH-M3*50) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 12 | Cáp lực hạ áp 1*35 (TH-M35) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 13 | Cáp lực hạ áp 1*95 (TH-M1*95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | 2 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | Xe tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe tải ≥ 10 tấn | Xe tải ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Xe xúc đào mini | xe xúc, đào đất | 2 |
| 5 | Máy rải dây, Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực | - Máy rải dây, Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực | 2 |
| 6 | Máy hàn, máy đo tiếp địa. | Máy hàn, máy đo tiếp địa. | 1 |
| 7 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 5 |
| 8 | Dây đai an toàn | Dây đai an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi