Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114609-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6255.310; Fax: 0235.3852956 - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210114471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 15:45:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,592,006,827 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe xúc đào mini
- Đặc điểm thiết bị xe xúc, đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải dây, Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Máy rải dây, Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn, máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, máy đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
8-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) (AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.080m
2Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95-12,7kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) (AC-XLPE-BP-95-12,7kV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.493m
3Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
4Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO-22kV loại Silicon (Cực trên + dưới) (CĐC-FCO)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48Cái
5Lắp đặt Sứ đứng Pinepost 24kV + ty sứ (SĐ24)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156Quả
6Lắp đặt Chuổi néo cách điện polymer 24kV - 120kNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186Chuổi
7Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện CN1 PDI-25-120 (PDI-25-120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện CN1 (CN1-24)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện CN2 (CN2-24)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện CN3 (CN3-24)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Mốc treo chữ U (MT-6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt372Cái
12Cung cấp và lắp đặt Mắt nối trung gian (PD-70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
13Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây dẫn (N-912)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
14Lắp đặt Giáp níu + Yếm cho dây bọc ACX-70/11 (GN-XLPE-70/11)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75Cái
15Lắp đặt Giáp níu + Yếm cho dây bọc XLPE-95 (GN-XLPE-95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
16Lắp đặt Khóa néo ép dây bọc ACX-70/11 (KN-XLPE-70/11)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45Cái
17Lắp đặt Khóa néo ép dây bọc (KN-XLPE)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong PA-70 (PA-70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong PA-120 (PA-120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm (Al/Cu-70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm (Al/Cu-95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
22Lắp đặt Buộc cổ sứ cho dây bọc dạng giáp níu (BCS-GN)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt216Sợi
23Lắp đặt Buộc cổ sứ cho dây bọc dạng kẹp cáp (BCS-KC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29Cái
24Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc (COAC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Ống
25Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn (LR-4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn (LR-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu và chân cột (TN-1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột (TN-2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ 24kV(1 kẹp răng 24kV+01 chốt kẹp rẽ nhánh 24kV) (TĐC-24)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33Bộ
30Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây XLPE 70 (CĐR70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
31Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây XLPE 95 (CĐR95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Bộ
32Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 70 (KRN70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45Bộ
C PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-6.5 (kể cả sơn STT cột) (LT14mA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
2Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 (kể cả sơn STT cột) (LT14mC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cột
3Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 (kể cả sơn STT cột) (LT12mA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 (kể cả sơn STT cột) (LT12mC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT NPC.I-10-190-4,3 (kể cả sơn STT cột) (LT10mA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột trung áp BTLT (MT-2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột trung áp BTLT (MT-3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng cột trung áp BTLT (MT-4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng cột trung áp BTLT (MTĐ-2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Móng
10Cung cấp và lắp đặt Móng cột trung áp BTLT (MTĐ-3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13Móng
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha (ĐTL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh 3 pha (ĐTN)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh 3 pha chụp đầu cột (ĐTN-CĐCB)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng 3 pha dây bọc (ĐT-10T)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc 3 pha dây bọc (ĐG-10T)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha chụp đầu cột (ĐTL-CĐC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột nạnh BTLT dây trần (ĐGĐN-10T)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đơn lệch 2 pha (ĐGL-65B)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi lệch 2 pha (ĐGLĐ-65B)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dây bọc (NĐ-D)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dây bọc (NĐ-D(14))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT (NNĐN)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây trần (NĐ-D-10T)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi ngang BTLT dây bọc (NĐ-N-10T)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đơn cột BTLT dây bọc (NG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc (NGĐ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc (NGĐ(14))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch 2 pha đôi cột BTLT dây bọc (NLĐD2-65B)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà đấu nối + cầu chì (CC-SĐ-1LT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trên 1 cột BTLT (XCC-1LT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trên 2 cột BTLT (CC-2LT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trên 2 cột BTLT đôi ngang (XCC-2LT-N)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn BTLT (CĐC-1.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn BTLT (CĐC-3.0m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Néo cột TK70-10 (TK70-10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đôi BTLT (CĐCĐ-1.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác cột đơn (GTT-1LT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác cột đôi (GTT-2LT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
D PHẦN THU HỒI TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà đỡ thẳng (19,78kg) (TH-ĐT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà đỡ lèo (21,78kg) (TH-XĐL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà néo hãm (37,6kg) (TH-NH)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà néo góc (37,6kg) (TH-XNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà néo góc đôi (39,6kg) (TH-XNGĐ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Thu cột ĐH10m (TH-ĐH10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cột
7Cung cấp và lắp đặt Thu hồi sứ đứng 24kV (TH-SĐ-24)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Thu hồi chuổi néo (TH-CN-24)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Thu hồi chuổi néo sứ, thủy tinh (TH-CN-24(sứ+ thủy tinh))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Thu hồi dây dẫn AC35 (TH-AC35)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.493,2m
11Cung cấp và lắp đặt Thu hồi dây dẫn AC50 (TH-AC50)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt624m
12Cung cấp và lắp đặt Thu hồi TLV-18 (TH-TLV-18)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Kẹp cáp nhôm trung áp (TH-PA(35-70))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Thu hồi cụm đấu rẽ trung áp (TH-CĐR(35-70))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Thu hồi kẹp quai trung áp (TH-KQ(35-70))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Thu hồi khóa néo đây trung áp (TH-KN(35-70))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Thu hồi FCO24kV (TH-FCO24)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
E ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x120)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt434,6m
2Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8.635,625m
3Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x70)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16.520,95m
4Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x50)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt369m
5Cung cấp và lắp đặt Cáp LV/ABC (4x70-95)-0,6/1kV tháo lắp lại (LV/ABC_TL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt846m
6Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x120) (KN-120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95) (KN-95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt208Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x70) (KN-70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt458Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x50) (KN-50)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cáp ABC (4x120) (KĐ-120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cáp ABC (4x95) (KĐ-95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cáp ABC (4x70) (KĐ-70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cáp ABC (4x50) (KĐ-50)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn (LR - 4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1 (CT-1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Mối nối tiếp địa (MNTĐ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng hạ thế A30 + Ty sứ (SĐ-A30)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Quả
18Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ Buly (2,3m một sợi) (A-3,5mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Sợi
19Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GM-1 (GM-1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt777Cái
20Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x250 (BLM-250)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt174Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-0,7)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt480Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-0,9)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-1,4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt360Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-1,8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196Cái
25Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-20 (A - 20)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.198Cái
26Lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) (KR-185)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
27Lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) (KR-120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
28Lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) (KR-95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt224Cái
29Lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) (KR-70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt664Cái
30Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế cáp bọc ABC (loại chốt vặn bọc su) (TĐC-0,4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt788Bộ
31Lắp đặt Aptomat bổ sung tủ điện Dệt 2 Duy Trinh gồm: 01 aptomat 250A+6m cáp PVC/M95+ 06 đầu cos M95 (Apt250)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
32Lắp đặt Tủ điện Bơm Dưỡng Mông bổ sung tại cột A-1 gồm: 01 aptomat 150A+vỏ tủ điện 200x300x150+ bảng phip cách điện+ 04 đầu cos al 70 (TĐBS150)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong (PA185)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm (Al/Cu-120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm (Al/Cu -95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84Cái
36Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE F195/150 (8m/1 xuất tuyến hạ áp) (HDPE F195/150)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136m
37Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp (BĐC-120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
38Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp (BĐC-95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92Cái
39Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp (BĐC-70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt324Cái
40Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp (BĐC-50)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
G PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT PC.I-10-190-5.0 ( kể cả sơn STT cột) (LT10mC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
2Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả sơn STT cột) (LT8,5mA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93Cột
3Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả sơn STT cột) (LT8,5mC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt362Cột
4Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT PC.I-7,5-160-3,0 (kể cả sơn STT cột) (LT7,5mA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cột
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ áp cột đôi (X1ĐCH-N)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch hạ áp cột đơn (X1LH)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc hạ áp cột đơn (X2CH)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch hạ áp cột đơn (X2LH)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch hạ áp cột đôi (X2LHĐ-N)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà phân tải hạ áp (XPT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2 (MT - 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
12Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-1H (MT-1H)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99Móng
13Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2H (MT-2H)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110Móng
14Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-ĐH (MT-ĐH)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126Móng
H PHẦN THU HỒI HẠ ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cáp AC35 (TH-AC 35)1.436m
2Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cáp AV 50-0,6/1kV (TH-AV 50)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.344m
3Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cáp AV 70-0,6/1kV (TH-AV 70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13.032m
4Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cáp ABC2x16-0,6/1kV (TH-ABC 2X16)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
5Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cáp ABC2x16-0,6/1kV (TH-ABC 2X50)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.051m
6Cung cấp và lắp đặt Cột điện 8,5m (cắt bỏ ngang gốc) (TH - BT8,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột điện tự đúc (cắt bỏ ngang gốc) (TH - TĐ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cột
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng hạ áp cột đơn (8,75kg) (TH-X1H)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp cột đơn (16,4kg) (TH-X2H)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng hạ áp cột đơn trung áp (8,95kg) (TH-X1HCH)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp cột đơn trung áp (16,8kg) (TH-X2HCH)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp cột đôi trung áp (17,8kg) (TH-X1HĐCH)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng hạ thế A30 + Ty sứ (TH-SĐ-A30)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172Qủa
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
J PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV tháo lắp lại (160kVA - 22/0,4kV_TL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV (160kVA - 22/0,4kV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV (250kVA - 22/0,4kV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV (400kVA - 22/0,4kV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
5Cung cấp và lắp đặt Máy biến áp 320kVA - 22/0,4kV tháo lắp lại (320kVA - 22/0,4kV_TL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
6Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cầu chì tự rơi (DC-6K)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Sợi
7Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cầu chì tự rơi (DC-10K)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Sợi
8Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cầu chì tự rơi (DC-12K)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
9Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cầu chì tự rơi (DC-15K)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
10Lắp đặt Chống sét van 22kV (kèm 6 đầu cốt) (LA-22)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27Cái
11Cung cấp và lắp đặt Tháo, lắp chống sét van 22kV (TL-LA-22)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
12Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 250A - 02 lộ ra (Trọn bộ) (TĐ-250A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Tủ
13Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 630A - 04 lộ ra (Trọn bộ) (TĐ-630A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
14Cung cấp và lắp đặt Tháo lắp Tủ điện hạ áp trọn bộ 250A (TL_TĐ-250A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
15Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 400A - 03 lộ ra (Trọn bộ) (TĐ-400A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Tủ
16Cung cấp và lắp đặt Tháo lắp Tủ điện hạ áp trọn bộ 500A (TL_TĐ-500A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
17Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicon (CĐC-CSV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33Cái
18Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế loại silicon (CĐC-MBA(TT))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
19Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế loại silicon (CĐC-MBA(HT))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23Cái
K PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo lắp Cầu chì tự rơi 24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
2Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (kèm 6 đầu cốt + dây chảy) (FCO-24-TBA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
3Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO loại silicon (03 cực trên + 03 cực dưới) (CĐC-FCO)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
4Lắp đặt Sứ đứng Pinepost 24kV + ty sứ (SĐ24kV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31Quả
5Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây bọc (2,3m một sợi) (M-30/10mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Sợi
6Lắp đặt Buộc cổ sứ cho dây bọc dạng kẹp cáp (BCS-KC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
7Lắp đặt Dây dẫn trung áp (XLPE-12,7/24kV-M35)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152mét
8Lắp đặt Cáp lực hạ áp (M240)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80mét
9Lắp đặt Cáp lực hạ áp (M150)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59mét
10Lắp đặt Cáp lực hạ áp (M120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10mét
11Lắp đặt Cáp lực hạ áp (M95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18mét
12Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE F130/100 luồn cáp tổng hạ áp (HDPE F130/100)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20mét
13Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ máy biến áp cột BTLT đôi TGMBA-2LT-N (TGMBA-2LT-N)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên 2 cột (GGMBA-2LT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cách điện đứng cột đôi BTLT (XSĐ-2LT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cách điện đứng cột đôi BTLT (XSĐ-2LT-N)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT đôi (XCC-2LT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT đôi (XCC-2LT-N)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT (XMBA-2LT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp cột BTLT đôi (GLMBA-2LT-N)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện hạ thế trên 2 cột BTLT (XTĐ-2LT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi (GLTĐ-2LT-N)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp tổng MBA trên 1 cột (GĐCTMBA-1LT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp tổng MBA trên 2 cột (GĐCTMBA-2LTN)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp tổng MBA trên 2 cột (GĐCTMBA-2LT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 2 cột BTLT (GTT-2LT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 2 cột BTLT (GTT-2LT-N)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Bách bắt thu lôi van (BL-TLV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
30Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-20 (A-20)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
31Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA bổ sung LR-6 (LR-6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA (NĐT-24)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5HT
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép M240 (M-240)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép M150 (M-150)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép M120 (M-120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép M95 (M-95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép AM70 (AM-70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39Cái
38Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép M35 (M-35)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156Cái
39Lắp đặt Kẹp nối xuyên cách điện 24kV (Đấu nối cho dây M35) (IP-24kV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Cái
40Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm (BT-01)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
41Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo (BB-01)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
42Cung cấp và lắp đặt Phá và hoàn trả bê tông M150 đào rảnh tiếp địa và nền trạm (PV+HTBT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73m3
43Cung cấp và lắp đặt Gạch Terrazzo (hoàn trả đào tiếp địa và nền trạm) (GACH)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72m2
44Cung cấp và lắp đặt Kẹp Quai (KQ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim dây M35 (KĐC-35)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
L PHẦN THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 75kVA - 22/0,4kV (TH-75kVA - 22/0,24kV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
2Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV (TH-160kVA - 22/0,24kV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
3Xà cách điện đứng trên cột PI (TH-XSĐ-3P-II2,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
4Xà đỡ máy hiến áp trên cột PI (TH-XMBA-3P-II2,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
5Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột PI (TH-XĐTĐ-3P-II2,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
6Cột H10,5m (Cắt gốc) (TH-H10,5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
7Dây néo TK50-10 (10kg) (TH-TK50-10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
8Tủ điện hạ thế 3 pha (TH-TĐHT-3P)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Tủ
9Dây trung thế M35 và cáp tổng (TH-M35-CT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
10Cáp lực hạ áp 3*120 (TH-M3*120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
11Cáp lực hạ áp 3*50 (TH-M3*50)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
12Cáp lực hạ áp 1*35 (TH-M35)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
13Cáp lực hạ áp 1*95 (TH-M1*95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật 5 - CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn Xe cần cẩu 5 - 10 tấn2
2 Xe tải ≥ 5 tấn Xe tải ≥ 5 tấn1
3 Xe tải ≥ 10 tấn Xe tải ≥ 10 tấn1
4 Xe xúc đào mini xe xúc, đào đất2
5 Máy rải dây, Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực - Máy rải dây, Máy tời 5 tấn, máy ép thủy lực2
6 Máy hàn, máy đo tiếp địa. Máy hàn, máy đo tiếp địa.1
7 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
8 Dây đai an toàn Dây đai an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->