Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát | Chủ đầu tư | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Định Quán |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại dân góp. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 15:16:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,815,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA Amorphous | Mục 2, Chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 kV, | Mục 2, Chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Dây chảy 6k | Mục 2, Chương V | 3 | Sợi |
| 4 | FCO 24kV - 100A | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì rơi 35(22)KV-Bộ 3 pha | Mục 2, Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | LA 18kV - 10kA | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống sét van | Mục 2, Chương V | 1 | 3 pha |
| 8 | MCCB 3 cực 400V - 200/250A - 35kA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mục 2, Chương V | 1 | 1 cái |
| C | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| D | Giá chùm treo MBA | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 - 50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 - 50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Giá chùm treo MBA | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Mục 2, Chương V | 1 | 1 Bộ |
| E | Đà Composite 2400 - X - 24DCP bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Mục 2, Chương V | 1 | Cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Mục 2, Chương V | 2 | Cây |
| 3 | Bas LL bắt FCO, LA | Mục 2, Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18 - 50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18 - 50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 - 50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| F | Bộ tiếp địa TBA 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (69,9m/tiếp địa TBA) | Mục 2, Chương V | 15,6576 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa D16-2,4 + kẹp cọc (12 bộ/tiếp địa TBA) | Mục 2, Chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Ống PVC D21x1,6mm (4m/tiếp địa TBA) | Mục 2, Chương V | 4 | Mét |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 (4 cái/tiếp địa TBA) | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Đầu cose ép Cu 50mm2 (2 cái/tiếp địa TBA) | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiếp diện cáp | Mục 2, Chương V | 0,2 | 10 Đầu cốt |
| 7 | Đầu cose ép Cu 70mm2 (2 cái/tiếp địa TBA) | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiếp diện cáp | Mục 2, Chương V | 0,2 | 10 Đầu cốt |
| 9 | Boulon 12x40 + 2 long đền vuông D14 - 50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (2 bộ/tiếp địa TBA) | Mục 2, Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 12 | Rải dây thép địa | Mục 2, Chương V | 6,99 | 10m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục 2, Chương V | 1,2 | 10 Cọc |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mục 2, Chương V | 7,73 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 7,73 | m3 |
| G | Tủ điện kế và MCCB 3 pha | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm treo 3 pha | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng) | Mục 2, Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bakelit 500x300 dày 10mm | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục 2, Chương V | 1 | 1 tủ |
| H | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha | |||
| 1 | Cáp 24kV C/XLPE/PVC - 25mm2 (12m/bộ dây dẫn xuống) | Mục 2, Chương V | 12 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 (3 cái/bộ dây dẫn xuống) | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 (3 cái/bộ dây dẫn xuông) | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Nắp che đầu cực FCO | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Nắp che đầu cực LA | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Nắp che đầu cực MBA | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Chụp cách điện kẹp quai | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 (6 cái/bộ dây dẫn xuống) | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 (3 cái/bộ dây dẫn xuống) | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục 2, Chương V | 0,6 | 10 Đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục 2, Chương V | 0,3 | 10 Đầu cốt |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục 2, Chương V | 12 | 1 m |
| I | Bộ dây dẫn hạ thế TBA 3x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 150 mm2 (9m/pha hay 27m/bộ) | Mục 2, Chương V | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 95 mm2 (7m/bộ) | Mục 2, Chương V | 7 | mét |
| 3 | Cáp CVV 4x4mm2 (4m/bộ) | Mục 2, Chương V | 4 | mét |
| 4 | Chụp đầu cosse 150 mm2 (3cái/bộ) | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đầu coss 150 mm2 (3 cái/ bộ) | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục 2, Chương V | 0,3 | 10 Đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục 2, Chương V | 0,1 | 10 Đầu cốt |
| 10 | Ống PVC D114x4,9mm (4 mét/bộ) | Mục 2, Chương V | 4 | mét |
| 11 | Co 90 độ PVC D114 (1 cái/bộ) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cổ dê kẹp ống PVC D114 (2 cái/bộ) | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 13 | keo dán ống PVC 100gr (2 tuýt/bộ) | Mục 2, Chương V | 2 | tuýt |
| 14 | Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/bộ) | Mục 2, Chương V | 4 | chai |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế (2 cuộn/bộ) | Mục 2, Chương V | 2 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục 2, Chương V | 7 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục 2, Chương V | 27 | 1 m |
| 19 | Biển báo nguy hiểm (1 cái/bộ) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 21 | Bảng tên trạm (1 cái/bộ) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 1 | 1 bộ |
| J | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TBA | |||
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục 2, Chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3/15KV, 1 pha, công suất | Mục 2, Chương V | 3 | máy |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng co khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mục 2, Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22/35 (kV) | Mục 2, Chương V | 3 | bộ (1 pha) |
| 5 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 10k | Mục 2, Chương V | 3 | sợi |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì rơi 35(22)KV | Mục 2, Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | LA 18kV - 10kA | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Mục 2, Chương V | 1 | 3 pha |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| O | MÓNG M12PĐ | |||
| 1 | Đào móng trụ cột, trụ, hố kiểm tra, rông | Mục 2, Chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mục 2, Chương V | 11,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 14,146 | m3 |
| P | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (30m/tiếp địa lặp lại) | Mục 2, Chương V | 6,72 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại) | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp ép đỡ dây 50mm2 (2 cái/tiếp địa lặp lại) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 4 | Rải dây thép địa | Mục 2, Chương V | 3 | 10m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mục 2, Chương V | 3,15 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 3,15 | m3 |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục 2, Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| Q | Tiếp địa LA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (47m/tiếp địa LA) | Mục 2, Chương V | 10,528 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc (8 bộ cọc/tiếp địa LA) | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Kẹp ép đỡ dây 50mm2 (2 cái/tiếp địa LA) | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 (1 cái/tiếp địa LA) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 (1 cái/tiếp địa LA) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục 2, Chương V | 0,1 | 10 Đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục 2, Chương V | 0,2 | 10 Đầu cốt |
| 8 | Rải dây thép địa | Mục 2, Chương V | 4,7 | 10 m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mục 2, Chương V | 4,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 4,4 | m3 |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục 2, Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| R | Trụ bêtông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F350 (k=2) | Mục 2, Chương V | 11 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục 2, Chương V | 11 | cột |
| S | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m (X-2,0ĐL 2/3) | |||
| 1 | Xà L75x75x8x2000 (03 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 1 xà/bộ X-2,0ĐL 2/3) | Mục 2, Chương V | 99,671 | kg |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1150 (3,77kg/m, 1 thanh chống/ bộ X-2,0ĐL 2/3) | Mục 2, Chương V | 21,6775 | kg |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,0ĐL 2/3) | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ X-2,0ĐL 2/3) | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| T | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m (X-20KL 2/3) | |||
| 1 | Xà L75x75x8x2000 (03 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 2 xà/bộ X-2,0KL 2/3) | Mục 2, Chương V | 119,6052 | kg |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1150 (3,77kg/m, 2 thanh chống/ bộ X-2,0KL 2/3) | Mục 2, Chương V | 26,013 | kg |
| 3 | Boulon VRS 16x250 + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (3 bộ/bộ X-2,0KL 2/3) | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,0KL 2/3) | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,0KL 2/3) | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| U | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m (X-2,2K-Đ, C810) lắp trụ đơn | |||
| 1 | Xà L75x75x8x2200 (4 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 2 xà/bộ X-2,2K-Đ , C810) | Mục 2, Chương V | 134,2176 | kg |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 (3,77kg/m, 4 thanh chống/bộ X-2,2K-Đ , C810) | Mục 2, Chương V | 36,6444 | kg |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,2K-Đ , C810) | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,2K-Đ , C810) | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (4 bộ/bộ X-2,2K-Đ , C810) | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| V | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m (X-0,8ĐL 2/3) | |||
| 1 | Xà L75x75x8x800 (01 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 1 xà/bộ X-0,8ĐL) | Mục 2, Chương V | 23,5422 | kg |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 (3,77kg/m, 1 thanh chống/bộ X-0,8ĐL) | Mục 2, Chương V | 9,1611 | kg |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-0,8ĐL) | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ X-0,8ĐL) | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| W | Bộ xà đơn composite dài 2,4m (X-2,4 ĐCP) | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 (1 cây/bộ X-2,4 ĐCP) | Mục 2, Chương V | 1 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 (2 cây/bộ X-2,4 ĐCP) | Mục 2, Chương V | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,4 ĐCP) | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 cây/bộ X-2,4 ĐCP) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x350 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 cây/bộ X-2,4 ĐCP) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| X | Bộ chằng xuống đơn trụ 12m (CX12-B) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX12-B) | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Sứ chằng (1 cái/bộ CX12-B) | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon (8 cái/bộ CX12-B) | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 14m/bộ CX12-B) | Mục 2, Chương V | 20,496 | kg |
| 5 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX12-B) | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX12-B) | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 4 | 1 bộ |
| Y | Bộ chằng lệch đơn trụ 12m (CL12-B) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CL12-B) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ chằng (1 cái/bộ CL12-B) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon (8 cái/bộ CL12-B) | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 13m/bộ CL12-B) | Mục 2, Chương V | 4,758 | kg |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp D60/50x1500 + 2BL12x40 + BL16x250/80 (1 bộ/bộ CX12-B) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CL12-B) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CL12-B) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| Z | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống PĐ (NXX-PĐ) | |||
| 1 | Ty neo D16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 2 | Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mục 2, Chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mục 2, Chương V | 3,488 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mục 2, Chương V | 5,792 | m3 |
| AA | Bộ móng neo xòe cho chằng lệch PĐ (NXX-PĐ) | |||
| 1 | Ty neo Þ16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 2 | Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mục 2, Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mục 2, Chương V | 1,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mục 2, Chương V | 1,44 | m3 |
| AB | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,195kg/m, số mx1,02) | Mục 2, Chương V | 75,582 | kg |
| 2 | Cáp 24kV AC/XLPE 50mm2 (số mx1,02) | Mục 2, Chương V | 1.162,8 | mét |
| 3 | Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 (Đấu hotline&FCO) | Mục 2, Chương V | 16 | mét |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC-50/8, tiết diện dây chống sét | Mục 2, Chương V | 0,3876 | 1 km dây |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC/XLPE 50mm2, tiết diện dây chống sét | Mục 2, Chương V | 1,1628 | 1 km dây |
| AC | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis - loại gân + sứ ống chỉ (1 bộ/bộ Đth-U) | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ Đth-U) | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (1 bộ/bộ Đth-U) | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| AD | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50, kẹp dừng dây 3U-3m (1 cái/bộ Nth-T) | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ Nth-T) | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Mục 2, Chương V | 4 | 1 bộ |
| AE | Bộ cách điện đứng: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (1 cái/bộ SĐU) | Mục 2, Chương V | 40 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 (1 cái/bộ SĐU) | Mục 2, Chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mục 2, Chương V | 4 | 10 sứ |
| AF | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer (1 chuỗi/bộ CSĐT ply-X) | Mục 2, Chương V | 9 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài (2 cái/bộ CSĐT ply-X) | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + móc treo giáp níu + yếm móng U (1 bộ/bộ CSĐT ply-X) | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| AG | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer (2 chuỗi/bộ CSKT ply-X) | Mục 2, Chương V | 6 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài (9 cái/bộ CSKT ply-X) | Mục 2, Chương V | 27 | cái |
| 3 | Khánh treo chuỗi polymer kép (2 cái/bộ CSKT ply-X) | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + móc treo giáp níu + yếm móng U (1 bộ/bộ CSKT ply-X) | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| AH | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục 2, Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục 2, Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 6 | Bass LI bắt FCO | Mục 2, Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Bass LI bắt LA | Mục 2, Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Kẹp quai 2/0 | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 12 | Chụp cách điện kẹp quai | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 13 | Nắp che đầu cực FCO | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 14 | Nắp che đầu cực LA | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 17 | Boulon 16x450VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) | Mục 2, Chương V | 0 | bộ |
| 18 | Boulon 16x600VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) | Mục 2, Chương V | 0 | bộ |
| 19 | Boulon 16x750VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) | Mục 2, Chương V | 0 | bộ |
| 20 | Băng keo cách điện trung thế | Mục 2, Chương V | 0 | cuộn |
| 21 | Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 22 | Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 23 | Dây nhôm buộc, 1,4m sợi nhôm/ulcevis ( A70 - 7 sợi nhôm xoắn - 0,189kg/m) | Mục 2, Chương V | 0,3024 | kg |
| 24 | Bảng báo độ cao | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp biển báo độ cao. Chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Bảng báo pha | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp biển báo pha. Chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 3 | 1 bộ |
| 28 | Bảng tên FCO | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp biển tên FCO. Chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 1 | 1 bộ |
| AI | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mục 2, Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mục 2, Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mục 2, Chương V | 3 | bộ (1pha) |
| AJ | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AK | Móng M8PĐ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mục 2, Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mục 2, Chương V | 9,62 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mục 2, Chương V | 14,014 | m3 |
| AL | Tiếp địa lặp lại trụ 8.5m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (29m/tiếp địa lặp lại) | Mục 2, Chương V | 19,488 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại) | Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Ghip IPC 120/35 (2 cái/tiếp địa lặp lại) | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 4 | Rải dây thép địa | Mục 2, Chương V | 8,7 | 10 m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mục 2, Chương V | 9,45 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mục 2, Chương V | 9,45 | m3 |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục 2, Chương V | 1,8 | 10 cọc |
| AM | Trụ bê tông ly tâm 8.5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 (k=2) | Mục 2, Chương V | 13 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục 2, Chương V | 13 | cột |
| AN | Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX.ht) | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Sứ chằng (1 cái/bộ CX.ht) | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon (4 cái/bộ CX.ht) | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 11m/bộ CX.ht) | Mục 2, Chương V | 28,182 | kg |
| 5 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX.ht) | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX.ht) | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 7 | 1 bộ |
| AO | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống PĐ (NXX-PĐ) | |||
| 1 | Ty neo D16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 2 | Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mục 2, Chương V | 4,032 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mục 2, Chương V | 6,104 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mục 2, Chương V | 10,136 | m3 |
| AP | Đấu nối từ Tủ TBA đến lưới | |||
| 1 | Ống PVC D114x4,9mm (5m/mạch) | Mục 2, Chương V | 5 | mét |
| 2 | Co 90 độ PVC D114 (1 cái/mạch) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cổ dê kẹp ống PVC D114 (3 bộ/mạch) | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Khâu ven răng trong D114 (1 cái/mạch) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Khâu ven răng ngoài D114 (1 cái/mạch) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống đàn hồi D114 - ruột gà (1,5 mét/mạch) | Mục 2, Chương V | 1,5 | mét |
| 7 | Keo dán ống PVC 100gr (1 tuýt/mạch) | Mục 2, Chương V | 1 | tuýt |
| 8 | Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/mạch) | Mục 2, Chương V | 4 | chai |
| 9 | Tiêp địa cố định cáp ABC 120mm2 (4cái/mạch) | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế (2 cuộn/mạch) | Mục 2, Chương V | 2 | cuộn |
| 11 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 đấu nối từ tủ TBA đến lưới (8m/mạch) | Mục 2, Chương V | 8 | mét |
| 12 | Kẹp ép WR cở dây 120 mm2 (WR875) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục 2, Chương V | 0,008 | km/dây |
| 14 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 (4 cái/mạch) | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục 2, Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (1 bộ/mạch) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 1 | 1 bộ |
| AQ | Hộp phân phối | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV25 (5m/hộp phân phối) | Mục 2, Chương V | 65 | mét |
| 2 | Ghíp nối IPC 120-35 (7 cái/hộp phân phối) | Mục 2, Chương V | 91 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ hạ thế) | Mục 2, Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ trung thế) | Mục 2, Chương V | 0 | bộ |
| 5 | Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp | Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế | Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 7 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 13 | bộ |
| 8 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ống nối MJPB 120mm2 | Mục 2, Chương V | 0 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Móc treo chữ A | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 14 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 (số mx1,02) | Mục 2, Chương V | 469,2 | mét |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục 2, Chương V | 0,4692 | km/dây |
| 16 | Bảng báo độ cao | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp biển báo độ cao. Chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 2 | 1 bộ |
| AR | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mục 2, Chương V | 3 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi