Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117137-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát
Chủ đầu tư Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Định Quán
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210112028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại dân góp.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 15:16:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 805,815,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
B PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA AmorphousMục 2, Chương V31 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 kV, Mục 2, Chương V31 máy
3Dây chảy 6kMục 2, Chương V3Sợi
4FCO 24kV - 100AMục 2, Chương V3cái
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì rơi 35(22)KV-Bộ 3 phaMục 2, Chương V11 bộ (3 pha)
6LA 18kV - 10kAMục 2, Chương V3cái
7Lắp đặt chống sét van Mục 2, Chương V13 pha
8MCCB 3 cực 400V - 200/250A - 35kAMục 2, Chương V1cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mục 2, Chương V11 cái
C PHẦN VẬT LIỆU
D Giá chùm treo MBA
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 - 50x50x3/ZnMục 2, Chương V6Bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 - 50x50x3/ZnMục 2, Chương V2Bộ
3Giá chùm treo MBAMục 2, Chương V1Bộ
4Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịMục 2, Chương V11 Bộ
E Đà Composite 2400 - X - 24DCP bắt FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5x2400Mục 2, Chương V1Cây
2Chống Composite 40x10x920Mục 2, Chương V2Cây
3Bas LL bắt FCO, LAMục 2, Chương V3Bộ
4Boulon 16x150+2 long đền vuông D18 - 50x50x3/ZnMục 2, Chương V2Bộ
5Boulon 16x350+2 long đền vuông D18 - 50x50x3/ZnMục 2, Chương V1Bộ
6Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 - 50x50x3/ZnMục 2, Chương V1Bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mục 2, Chương V1Bộ
F Bộ tiếp địa TBA 3 pha
1Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (69,9m/tiếp địa TBA)Mục 2, Chương V15,6576kg
2Cọc tiếp địa D16-2,4 + kẹp cọc (12 bộ/tiếp địa TBA)Mục 2, Chương V12Bộ
3Ống PVC D21x1,6mm (4m/tiếp địa TBA)Mục 2, Chương V4Mét
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 (4 cái/tiếp địa TBA)Mục 2, Chương V4Cái
5Đầu cose ép Cu 50mm2 (2 cái/tiếp địa TBA)Mục 2, Chương V2Cái
6Ép đầu cốt. Tiếp diện cáp Mục 2, Chương V0,210 Đầu cốt
7Đầu cose ép Cu 70mm2 (2 cái/tiếp địa TBA)Mục 2, Chương V2Cái
8Ép đầu cốt. Tiếp diện cáp Mục 2, Chương V0,210 Đầu cốt
9Boulon 12x40 + 2 long đền vuông D14 - 50x50x3/ZnMục 2, Chương V1Bộ
10Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (2 bộ/tiếp địa TBA)Mục 2, Chương V2Bộ
11Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V21 Bộ
12Rải dây thép địaMục 2, Chương V6,9910m
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục 2, Chương V1,210 Cọc
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mục 2, Chương V7,73m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V7,73m3
G Tủ điện kế và MCCB 3 pha
1Tủ MCCB trạm treo 3 phaMục 2, Chương V1Cái
2Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng)Mục 2, Chương V2Bộ
3Bakelit 500x300 dày 10mmMục 2, Chương V2Cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục 2, Chương V11 tủ
H Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha
1Cáp 24kV C/XLPE/PVC - 25mm2 (12m/bộ dây dẫn xuống)Mục 2, Chương V12mét
2Kẹp quai 2/0 (3 cái/bộ dây dẫn xuống)Mục 2, Chương V3Cái
3Kẹp hotline 2/0 (3 cái/bộ dây dẫn xuông)Mục 2, Chương V3Cái
4Lắp đặt và tháo kẹp quaiMục 2, Chương V3Cái
5Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMục 2, Chương V3Cái
6Nắp che đầu cực FCOMục 2, Chương V3Cái
7Nắp che đầu cực LAMục 2, Chương V3Cái
8Nắp che đầu cực MBAMục 2, Chương V3Cái
9Chụp cách điện kẹp quaiMục 2, Chương V3Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2 (6 cái/bộ dây dẫn xuống)Mục 2, Chương V6cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm2 (3 cái/bộ dây dẫn xuống)Mục 2, Chương V3Cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục 2, Chương V0,610 Đầu cốt
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục 2, Chương V0,310 Đầu cốt
14Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục 2, Chương V121 m
I Bộ dây dẫn hạ thế TBA 3x50kVA
1Cáp đồng bọc CV 150 mm2 (9m/pha hay 27m/bộ)Mục 2, Chương V27mét
2Cáp đồng bọc CV 95 mm2 (7m/bộ)Mục 2, Chương V7mét
3Cáp CVV 4x4mm2 (4m/bộ)Mục 2, Chương V4mét
4Chụp đầu cosse 150 mm2 (3cái/bộ)Mục 2, Chương V3cái
5Đầu coss 150 mm2 (3 cái/ bộ)Mục 2, Chương V3cái
6Chụp đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ)Mục 2, Chương V1cái
7Đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ)Mục 2, Chương V1cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục 2, Chương V0,310 Đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục 2, Chương V0,110 Đầu cốt
10Ống PVC D114x4,9mm (4 mét/bộ)Mục 2, Chương V4mét
11Co 90 độ PVC D114 (1 cái/bộ)Mục 2, Chương V1cái
12Cổ dê kẹp ống PVC D114 (2 cái/bộ)Mục 2, Chương V2bộ
13keo dán ống PVC 100gr (2 tuýt/bộ)Mục 2, Chương V2tuýt
14Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/bộ)Mục 2, Chương V4chai
15Băng keo cách điện hạ thế (2 cuộn/bộ)Mục 2, Chương V2cuộn
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục 2, Chương V0,04100m
17Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục 2, Chương V71 m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục 2, Chương V271 m
19Biển báo nguy hiểm (1 cái/bộ)Mục 2, Chương V1cái
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V11 bộ
21Bảng tên trạm (1 cái/bộ)Mục 2, Chương V1cái
22Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V11 bộ
J HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TBA
K PHẦN THIẾT BỊ
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục 2, Chương V1hệ thống
2Thí nghiệm máy biến áp, U 3/15KV, 1 pha, công suất Mục 2, Chương V3máy
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng co khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mục 2, Chương V11 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22/35 (kV)Mục 2, Chương V3bộ (1 pha)
5Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mục 2, Chương V1cái
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRUNG THẾ
M PHẦN THIẾT BỊ
1FCO 24kV - 100AMục 2, Chương V3cái
2Dây chảy 10kMục 2, Chương V3sợi
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì rơi 35(22)KVMục 2, Chương V11 bộ (3 pha)
4LA 18kV - 10kAMục 2, Chương V3cái
5Lắp đặt chống sét van Mục 2, Chương V13 pha
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG DÂY TRUNG THẾ
O MÓNG M12PĐ
1Đào móng trụ cột, trụ, hố kiểm tra, rông Mục 2, Chương V4,4m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mục 2, Chương V11,44m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V14,146m3
P Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (30m/tiếp địa lặp lại)Mục 2, Chương V6,72kg
2Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại)Mục 2, Chương V6bộ
3Kẹp ép đỡ dây 50mm2 (2 cái/tiếp địa lặp lại)Mục 2, Chương V2cái
4Rải dây thép địaMục 2, Chương V310m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mục 2, Chương V3,15m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V3,15m3
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục 2, Chương V0,610 cọc
Q Tiếp địa LA
1Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (47m/tiếp địa LA)Mục 2, Chương V10,528kg
2Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc (8 bộ cọc/tiếp địa LA)Mục 2, Chương V8bộ
3Kẹp ép đỡ dây 50mm2 (2 cái/tiếp địa LA)Mục 2, Chương V2Cái
4Đầu cosse ép Cu 50mm2 (1 cái/tiếp địa LA)Mục 2, Chương V1cái
5Đầu cosse ép Cu 70mm2 (1 cái/tiếp địa LA)Mục 2, Chương V2cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục 2, Chương V0,110 Đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục 2, Chương V0,210 Đầu cốt
8Rải dây thép địaMục 2, Chương V4,710 m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mục 2, Chương V4,4m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V4,4m3
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục 2, Chương V0,810 cọc
R Trụ bêtông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F350 (k=2)Mục 2, Chương V11trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mục 2, Chương V11cột
S Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m (X-2,0ĐL 2/3)
1Xà L75x75x8x2000 (03 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 1 xà/bộ X-2,0ĐL 2/3)Mục 2, Chương V99,671kg
2Thanh chống L50x50x5x1150 (3,77kg/m, 1 thanh chống/ bộ X-2,0ĐL 2/3)Mục 2, Chương V21,6775kg
3Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,0ĐL 2/3)Mục 2, Chương V10bộ
4Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ X-2,0ĐL 2/3)Mục 2, Chương V5bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMục 2, Chương V5bộ
T Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m (X-20KL 2/3)
1Xà L75x75x8x2000 (03 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 2 xà/bộ X-2,0KL 2/3)Mục 2, Chương V119,6052kg
2Thanh chống L50x50x5x1150 (3,77kg/m, 2 thanh chống/ bộ X-2,0KL 2/3)Mục 2, Chương V26,013kg
3Boulon VRS 16x250 + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (3 bộ/bộ X-2,0KL 2/3)Mục 2, Chương V9bộ
4Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,0KL 2/3)Mục 2, Chương V6bộ
5Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,0KL 2/3)Mục 2, Chương V6bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMục 2, Chương V3bộ
U Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m (X-2,2K-Đ, C810) lắp trụ đơn
1Xà L75x75x8x2200 (4 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 2 xà/bộ X-2,2K-Đ , C810)Mục 2, Chương V134,2176kg
2Thanh chống L50x50x5x810 (3,77kg/m, 4 thanh chống/bộ X-2,2K-Đ , C810)Mục 2, Chương V36,6444kg
3Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,2K-Đ , C810)Mục 2, Chương V6bộ
4Boulon 16x250VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,2K-Đ , C810)Mục 2, Chương V6bộ
5Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (4 bộ/bộ X-2,2K-Đ , C810)Mục 2, Chương V12bộ
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMục 2, Chương V3bộ
V Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m (X-0,8ĐL 2/3)
1Xà L75x75x8x800 (01 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 1 xà/bộ X-0,8ĐL)Mục 2, Chương V23,5422kg
2Thanh chống L50x50x5x810 (3,77kg/m, 1 thanh chống/bộ X-0,8ĐL)Mục 2, Chương V9,1611kg
3Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-0,8ĐL)Mục 2, Chương V6bộ
4Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ X-0,8ĐL)Mục 2, Chương V3bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục 2, Chương V3bộ
W Bộ xà đơn composite dài 2,4m (X-2,4 ĐCP)
1Đà Composite 110x80x5x2400 (1 cây/bộ X-2,4 ĐCP)Mục 2, Chương V1cây
2Chống Composite 40x10x920 (2 cây/bộ X-2,4 ĐCP)Mục 2, Chương V2cây
3Boulon 16x150 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,4 ĐCP)Mục 2, Chương V2bộ
4Boulon 16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 cây/bộ X-2,4 ĐCP)Mục 2, Chương V1bộ
5Boulon 16x350 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 cây/bộ X-2,4 ĐCP)Mục 2, Chương V1bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục 2, Chương V1bộ
X Bộ chằng xuống đơn trụ 12m (CX12-B)
1Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX12-B)Mục 2, Chương V4bộ
2Sứ chằng (1 cái/bộ CX12-B)Mục 2, Chương V4cái
3Kẹp cáp 3 boulon (8 cái/bộ CX12-B)Mục 2, Chương V32cái
4Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 14m/bộ CX12-B)Mục 2, Chương V20,496kg
5Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX12-B)Mục 2, Chương V8cái
6Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX12-B)Mục 2, Chương V4cái
7Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V41 bộ
Y Bộ chằng lệch đơn trụ 12m (CL12-B)
1Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CL12-B)Mục 2, Chương V1bộ
2Sứ chằng (1 cái/bộ CL12-B)Mục 2, Chương V1cái
3Kẹp cáp 3 boulon (8 cái/bộ CL12-B)Mục 2, Chương V8cái
4Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 13m/bộ CL12-B)Mục 2, Chương V4,758kg
5Bộ chống chằng hẹp D60/50x1500 + 2BL12x40 + BL16x250/80 (1 bộ/bộ CX12-B)Mục 2, Chương V1bộ
6Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CL12-B)Mục 2, Chương V2cái
7Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CL12-B)Mục 2, Chương V1cái
8Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V11 bộ
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục 2, Chương V1bộ
Z Bộ móng neo xòe cho chằng xuống PĐ (NXX-PĐ)
1Ty neo D16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ)Mục 2, Chương V4cái
2Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ)Mục 2, Chương V4cái
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mục 2, Chương V2,304m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mục 2, Chương V3,488m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mục 2, Chương V5,792m3
AA Bộ móng neo xòe cho chằng lệch PĐ (NXX-PĐ)
1Ty neo Þ16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ)Mục 2, Chương V1cái
2Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ)Mục 2, Chương V1cái
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mục 2, Chương V0,4m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mục 2, Chương V1,04m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mục 2, Chương V1,44m3
AB Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,195kg/m, số mx1,02)Mục 2, Chương V75,582kg
2Cáp 24kV AC/XLPE 50mm2 (số mx1,02)Mục 2, Chương V1.162,8mét
3Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 (Đấu hotline&FCO)Mục 2, Chương V16mét
4Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC-50/8, tiết diện dây chống sét Mục 2, Chương V0,38761 km dây
5Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC/XLPE 50mm2, tiết diện dây chống sét Mục 2, Chương V1,16281 km dây
AC Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U
1Uclevis - loại gân + sứ ống chỉ (1 bộ/bộ Đth-U)Mục 2, Chương V8bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ Đth-U)Mục 2, Chương V8bộ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (1 bộ/bộ Đth-U)Mục 2, Chương V8bộ
AD Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50, kẹp dừng dây 3U-3m (1 cái/bộ Nth-T)Mục 2, Chương V4cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ Nth-T)Mục 2, Chương V4bộ
3Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mục 2, Chương V41 bộ
AE Bộ cách điện đứng: SĐU
1Sứ đứng 24KV (1 cái/bộ SĐU)Mục 2, Chương V40cái
2Chân sứ đứng D20 (1 cái/bộ SĐU)Mục 2, Chương V40cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMục 2, Chương V410 sứ
AF Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X
1Sứ treo polymer (1 chuỗi/bộ CSĐT ply-X)Mục 2, Chương V9chuỗi
2Móc treo chữ U F16 dài (2 cái/bộ CSĐT ply-X)Mục 2, Chương V18cái
3Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + móc treo giáp níu + yếm móng U (1 bộ/bộ CSĐT ply-X)Mục 2, Chương V9bộ
4Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mục 2, Chương V9bộ
AG Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X
1Sứ treo polymer (2 chuỗi/bộ CSKT ply-X)Mục 2, Chương V6chuỗi
2Móc treo chữ U F16 dài (9 cái/bộ CSKT ply-X)Mục 2, Chương V27cái
3Khánh treo chuỗi polymer kép (2 cái/bộ CSKT ply-X)Mục 2, Chương V6cái
4Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + móc treo giáp níu + yếm móng U (1 bộ/bộ CSKT ply-X)Mục 2, Chương V3bộ
5Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn Mục 2, Chương V6bộ
AH Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới
1Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mục 2, Chương V16cái
2Đầu cosse ép Cu 50mm2Mục 2, Chương V6cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục 2, Chương V0,610 đầu cốt
4Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Mục 2, Chương V3cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục 2, Chương V0,310 đầu cốt
6Bass LI bắt FCOMục 2, Chương V3Bộ
7Bass LI bắt LAMục 2, Chương V3Bộ
8Kẹp quai 2/0Mục 2, Chương V9cái
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiMục 2, Chương V9cái
10Kẹp hotline 2/0Mục 2, Chương V6cái
11Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMục 2, Chương V6cái
12Chụp cách điện kẹp quaiMục 2, Chương V9cái
13Nắp che đầu cực FCOMục 2, Chương V3cái
14Nắp che đầu cực LAMục 2, Chương V3cái
15Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21Mục 2, Chương V2bộ
16Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép)Mục 2, Chương V3cái
17Boulon 16x450VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi)Mục 2, Chương V0bộ
18Boulon 16x600VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi)Mục 2, Chương V0bộ
19Boulon 16x750VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi)Mục 2, Chương V0bộ
20Băng keo cách điện trung thếMục 2, Chương V0cuộn
21Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202Mục 2, Chương V25cái
22Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202Mục 2, Chương V12cái
23Dây nhôm buộc, 1,4m sợi nhôm/ulcevis ( A70 - 7 sợi nhôm xoắn - 0,189kg/m)Mục 2, Chương V0,3024kg
24Bảng báo độ caoMục 2, Chương V1cái
25Lắp biển báo độ cao. Chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V11 bộ
26Bảng báo phaMục 2, Chương V3cái
27Lắp biển báo pha. Chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V31 bộ
28Bảng tên FCOMục 2, Chương V1cái
29Lắp biển tên FCO. Chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V11 bộ
AI HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMục 2, Chương V21 vị trí
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mục 2, Chương V11bộ (3 pha)
3Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mục 2, Chương V3bộ (1pha)
AJ HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AK Móng M8PĐ
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mục 2, Chương V5,2m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mục 2, Chương V9,62m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mục 2, Chương V14,014m3
AL Tiếp địa lặp lại trụ 8.5m cáp ABC
1Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (29m/tiếp địa lặp lại)Mục 2, Chương V19,488kg
2Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại)Mục 2, Chương V18bộ
3Ghip IPC 120/35 (2 cái/tiếp địa lặp lại)Mục 2, Chương V6cái
4Rải dây thép địaMục 2, Chương V8,710 m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mục 2, Chương V9,45m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mục 2, Chương V9,45m3
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục 2, Chương V1,810 cọc
AM Trụ bê tông ly tâm 8.5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 (k=2)Mục 2, Chương V13trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục 2, Chương V13cột
AN Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht
1Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX.ht)Mục 2, Chương V7bộ
2Sứ chằng (1 cái/bộ CX.ht)Mục 2, Chương V7cái
3Kẹp cáp 3 boulon (4 cái/bộ CX.ht)Mục 2, Chương V28cái
4Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 11m/bộ CX.ht)Mục 2, Chương V28,182kg
5Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX.ht)Mục 2, Chương V14cái
6Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX.ht)Mục 2, Chương V7cái
7Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V71 bộ
AO Bộ móng neo xòe cho chằng xuống PĐ (NXX-PĐ)
1Ty neo D16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ)Mục 2, Chương V7cái
2Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ)Mục 2, Chương V7cái
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mục 2, Chương V4,032m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mục 2, Chương V6,104m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mục 2, Chương V10,136m3
AP Đấu nối từ Tủ TBA đến lưới
1Ống PVC D114x4,9mm (5m/mạch)Mục 2, Chương V5mét
2Co 90 độ PVC D114 (1 cái/mạch)Mục 2, Chương V1cái
3Cổ dê kẹp ống PVC D114 (3 bộ/mạch)Mục 2, Chương V3bộ
4Khâu ven răng trong D114 (1 cái/mạch)Mục 2, Chương V1cái
5Khâu ven răng ngoài D114 (1 cái/mạch)Mục 2, Chương V1cái
6Ống đàn hồi D114 - ruột gà (1,5 mét/mạch)Mục 2, Chương V1,5mét
7Keo dán ống PVC 100gr (1 tuýt/mạch)Mục 2, Chương V1tuýt
8Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/mạch)Mục 2, Chương V4chai
9Tiêp địa cố định cáp ABC 120mm2 (4cái/mạch)Mục 2, Chương V4cái
10Băng keo cách điện hạ thế (2 cuộn/mạch)Mục 2, Chương V2cuộn
11Cáp nhôm ABC 4x120mm2 đấu nối từ tủ TBA đến lưới (8m/mạch)Mục 2, Chương V8mét
12Kẹp ép WR cở dây 120 mm2 (WR875)Mục 2, Chương V2cái
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục 2, Chương V0,008km/dây
14Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 (4 cái/mạch)Mục 2, Chương V4cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục 2, Chương V0,410 đầu cốt
16Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (1 bộ/mạch)Mục 2, Chương V1bộ
17Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V11 bộ
AQ Hộp phân phối
1Cáp đồng bọc CV25 (5m/hộp phân phối)Mục 2, Chương V65mét
2Ghíp nối IPC 120-35 (7 cái/hộp phân phối)Mục 2, Chương V91cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ hạ thế)Mục 2, Chương V13bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ trung thế)Mục 2, Chương V0bộ
5Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếpMục 2, Chương V13cái
6Lắp đặt hộp điện kếMục 2, Chương V13cái
7Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMục 2, Chương V13bộ
8Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMục 2, Chương V1bộ
9Ống nối MJPB 120mm2Mục 2, Chương V0cái
10Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2Mục 2, Chương V4cái
11Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mục 2, Chương V17cái
12Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mục 2, Chương V2cái
13Móc treo chữ AMục 2, Chương V5cái
14Cáp nhôm ABC 4x120mm2 (số mx1,02)Mục 2, Chương V469,2mét
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục 2, Chương V0,4692km/dây
16Bảng báo độ caoMục 2, Chương V2cái
17Lắp biển báo độ cao. Chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V21 bộ
AR HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMục 2, Chương V31 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->