Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Phương - Long (Đoạn từ cầu Doanh Châu B7 đến Múc 1A) (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117544-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hải Phương
Chủ đầu tư UBND xã Hải Phương, Địa chỉ: Xã Hải Phương, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0915.040.245
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Phương - Long (Đoạn từ cầu Doanh Châu B7 đến Múc 1A) (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20210117350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (hỗ trợ phần bù vênh bê tông và mặt đường bê tông); UBND xã Hải Phương, Hải Long chịu trách nhiệm xây dựng phần nền đường, rãnh dọc thoát nước trên tuyến, di chuyển cột điện và GPMB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 15:36:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,203,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất >8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >3HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >3HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >10CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD)
- Đặc điểm thiết bị Thí Nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Vét bùn bằng thủ côngChương V của E-HSMT28,512m3
2Vét bùn bằng máyChương V của E-HSMT2,5661100m3
3Vét hữu cơ bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,564m3
4Vét hữu cơ bằng máyChương V của E-HSMT0,0508100m3
5Đánh cấp bằng thủ côngChương V của E-HSMT20,675m3
6Đánh cấp bằng máyChương V của E-HSMT1,8608100m3
7Vận chuyển đất cấp I phạm vi 1 km đầuChương V của E-HSMT4,9751100m3
8Vận chuyển đất cấp I phạm vi 2km tiếpChương V của E-HSMT4,9751100m3
9Đào nền đường cũ bằng máyChương V của E-HSMT0,3608100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3608100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3608100m3
12Đào khuôn đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT33,972m3
13Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,0575100m3
14Đắp đất lề đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT182,092m3
15Đắp đất lề đường bằng đầm cóc K90Chương V của E-HSMT16,3883100m3
16Mua đấtChương V của E-HSMT1.203,86m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0077100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0697100m3
19Lu lèn nền đường chiều sâu tác động 30cmChương V của E-HSMT8,9433100m3
20Móng đường đá thải dày 20cmChương V của E-HSMT29,811100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT6,0169100m2
22Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTChương V của E-HSMT2.981,1m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT1.731,17m3
24Đánh bóng mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT7.499,72m2
25Cắt khe co giãnChương V của E-HSMT151,210m
26BitumChương V của E-HSMT1.512m
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT0,2915100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT55,06m3
29Móng đường đá dăm dày 15cmChương V của E-HSMT0,794100m2
30Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT0,794100m2
31Đóng cọc tre L=2.5m vào đất cấp I, bằng máyChương V của E-HSMT73,875100m
32Phên nứa chắn đấtChương V của E-HSMT354,6m
33Di chuyển cột điệnChương V của E-HSMT15cột
34Di chuyển cáp quangChương V của E-HSMT932m
35Biển tam giác phản quang đường kính 700mmChương V của E-HSMT4cái
36Cột biển báo D88,3mmChương V của E-HSMT12m
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT4cái
38Đào móng cột biển báoChương V của E-HSMT0,49m3
39Bê tông móng biển báo M150# đá 2x4 đổ tại chỗChương V của E-HSMT0,49m3
40Làm cọc tiêu BTCT 15x15cmChương V của E-HSMT152cái
41Đào đất hố móng cọc tiêuChương V của E-HSMT8,51m3
42Bê tông móng biển báo M150# đá 2x4 đổ tại chỗChương V của E-HSMT7,45m3
43Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mmChương V của E-HSMT24m2
44Đào móng cống bằng thủ côngChương V của E-HSMT40,157m3
45Đào móng cống bằng máy đàoChương V của E-HSMT3,6141100m3
46Đắp đất nền móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT29,237m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,6313100m3
48Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp IChương V của E-HSMT60,271100m
49Đắp cát móng cốngChương V của E-HSMT15,07m3
50Xây móng cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,88m3
51Xây tường cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V của E-HSMT15,15m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT109,56m2
53Lắp đặt ống cống D600Chương V của E-HSMT126đoạn
54Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT75,28m2
55Ván khuôn đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT1,587100m2
56Cốt thép đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT0,5491tấn
57Bê tông đế cống mác 200 đá 2x4Chương V của E-HSMT9,91m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT212ck
59Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2 m vào đất cấp IChương V của E-HSMT0,8611100m
60Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp IChương V của E-HSMT7,7495100m
61Lớp ni lông chống mất nướcChương V của E-HSMT21,53m2
62Đắp cát móng cốngChương V của E-HSMT2,15m3
63Ván khuôn móng gaChương V của E-HSMT0,0694100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,15m3
65Xây BT đặc KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,48m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT51,79m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của E-HSMT0,2408100m2
68Cốt thép mũ cống DChương V của E-HSMT0,1029tấn
69Cốt thép mũ cống D>10mmChương V của E-HSMT0,358tấn
70Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT1,95m3
71Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,084100m2
72Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1558tấn
73Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT1,4m3
74Lắp dựng tấm đanChương V của E-HSMT28ck
75Ván khuôn giá treo phaiChương V của E-HSMT0,0353100m2
76Cốt thép giá treo phai DChương V của E-HSMT0,0102tấn
77Cốt thép giá treo phai 10mmChương V của E-HSMT0,0393tấn
78Bê tông giá treo phai đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT0,22m3
79Ván khuôn phai chắn nướcChương V của E-HSMT0,0063100m2
80Cốt thép phai chắn nước D>10mmChương V của E-HSMT0,0179tấn
81Thép U100x50x5.5Chương V của E-HSMT68,88kg
82Bê tông phai chắn nước đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT0,12m3
83Máy đóng mở tay quayChương V của E-HSMT2cái
84Lắp dựng phai chắn nướcChương V của E-HSMT2cái
85Đắp đập ngăn nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT1,6813100m3
86Mua đấtChương V của E-HSMT168,13m3
87Phá dỡ đập thi côngChương V của E-HSMT1,6813100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,6813100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,6813100m3
90Bơm nướcChương V của E-HSMT5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực31
2 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động31
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >0,8 m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải > 5T1
3 Máy lu Công suất >8,5T1
4 Máy trộn bê tông Dung tích >250 lít2
5 Máy trộn vữa Dung tích >80 lít1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất >1 KW2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất >1,5 KW2
8 Máy đầm cóc Công suất >3HP1
9 Máy cắt bê tông Công suất >3HP1
10 Máy bơm nước Công suất >10CV1
11 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD) Thí Nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->