Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Phương - Long (Đoạn từ cầu Doanh Châu B7 đến Múc 1A) (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Phương | Chủ đầu tư | UBND xã Hải Phương, Địa chỉ: Xã Hải Phương, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0915.040.245 |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Phương - Long (Đoạn từ cầu Doanh Châu B7 đến Múc 1A) (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (hỗ trợ phần bù vênh bê tông và mặt đường bê tông); UBND xã Hải Phương, Hải Long chịu trách nhiệm xây dựng phần nền đường, rãnh dọc thoát nước trên tuyến, di chuyển cột điện và GPMB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 15:36:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,203,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >10CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí Nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 28,512 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2,5661 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 20,675 | m3 |
| 6 | Đánh cấp bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1,8608 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I phạm vi 1 km đầu | Chương V của E-HSMT | 4,9751 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I phạm vi 2km tiếp | Chương V của E-HSMT | 4,9751 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường cũ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,3608 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3608 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3608 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 33,972 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,0575 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lề đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 182,092 | m3 |
| 15 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc K90 | Chương V của E-HSMT | 16,3883 | 100m3 |
| 16 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 1.203,86 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0697 | 100m3 |
| 19 | Lu lèn nền đường chiều sâu tác động 30cm | Chương V của E-HSMT | 8,9433 | 100m3 |
| 20 | Móng đường đá thải dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 29,811 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 6,0169 | 100m2 |
| 22 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 2.981,1 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1.731,17 | m3 |
| 24 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 7.499,72 | m2 |
| 25 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 151,2 | 10m |
| 26 | Bitum | Chương V của E-HSMT | 1.512 | m |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,2915 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 55,06 | m3 |
| 29 | Móng đường đá dăm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 30 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 31 | Đóng cọc tre L=2.5m vào đất cấp I, bằng máy | Chương V của E-HSMT | 73,875 | 100m |
| 32 | Phên nứa chắn đất | Chương V của E-HSMT | 354,6 | m |
| 33 | Di chuyển cột điện | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 34 | Di chuyển cáp quang | Chương V của E-HSMT | 932 | m |
| 35 | Biển tam giác phản quang đường kính 700mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Cột biển báo D88,3mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Đào móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 39 | Bê tông móng biển báo M150# đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 40 | Làm cọc tiêu BTCT 15x15cm | Chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 41 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 42 | Bê tông móng biển báo M150# đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 43 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 44 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 40,157 | m3 |
| 45 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 3,6141 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 29,237 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,6313 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 60,271 | 100m |
| 49 | Đắp cát móng cống | Chương V của E-HSMT | 15,07 | m3 |
| 50 | Xây móng cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,88 | m3 |
| 51 | Xây tường cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15,15 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 109,56 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống cống D600 | Chương V của E-HSMT | 126 | đoạn |
| 54 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 75,28 | m2 |
| 55 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,587 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,5491 | tấn |
| 57 | Bê tông đế cống mác 200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 9,91 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 212 | ck |
| 59 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8611 | 100m |
| 60 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,7495 | 100m |
| 61 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 21,53 | m2 |
| 62 | Đắp cát móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 65 | Xây BT đặc KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,48 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,79 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,2408 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép mũ cống D | Chương V của E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 69 | Cốt thép mũ cống D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 70 | Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 74 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 28 | ck |
| 75 | Ván khuôn giá treo phai | Chương V của E-HSMT | 0,0353 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép giá treo phai D | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 77 | Cốt thép giá treo phai 10mm| Chương V của E-HSMT | 0,0393 | tấn | |
| 78 | Bê tông giá treo phai đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 79 | Ván khuôn phai chắn nước | Chương V của E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép phai chắn nước D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 81 | Thép U100x50x5.5 | Chương V của E-HSMT | 68,88 | kg |
| 82 | Bê tông phai chắn nước đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 83 | Máy đóng mở tay quay | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp dựng phai chắn nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Đắp đập ngăn nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,6813 | 100m3 |
| 86 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 168,13 | m3 |
| 87 | Phá dỡ đập thi công | Chương V của E-HSMT | 1,6813 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,6813 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,6813 | 100m3 |
| 90 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải > 5T | 1 |
| 3 | Máy lu | Công suất >8,5T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích >250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích >80 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất >1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất >1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất >3HP | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Công suất >3HP | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất >10CV | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD) | Thí Nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi