Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 15:13:00 đến ngày 2021-01-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,381,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ từ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, mài gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, mài gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥23kwt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥23kwt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 169,8125 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa | 368,43 | m | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Phần má cửa | 91,7275 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,7275 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa mở thủy lực 2 cánh, kính dày 12mm | 27,8025 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | 14,72 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | 28,602 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính cách âm 2 lớp | 14,03 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng vách kính nhôm, kính an toàn 6.38mm | 6,71 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng vách kính nhôm, kính cách âm 2 lớp | 39,25 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhôm 2 cánh mở quay, kính cách âm 2 lớp | 27 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhôm 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | 4,06 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhôm 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | 1,04 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa gỗ công nghiệp Vener Lim | 8,848 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền bậc cấp mài granito | 167,4243 | m2 | |
| 16 | Lát đá Granit tự nhiên bậc sảnh chính màu đen vân mây loại 1 dày 2cm, vữa XM mác 100 | 41,905 | m2 | |
| 17 | Lát đá Granit tự nhiên bậc sảnh chính màu đỏ Rubi loại 1 dày 2cm, vữa XM mác 100 | 69,6 | m2 | |
| 18 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 100 | 55,9193 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp trụ | 43,632 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 51,696 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 72,3343 | m2 | |
| 22 | Ốp đá Mable, vữa XM M100 | 72,3343 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 393,8989 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Thạch Anh bóng kiếng vân mây 600x600m2 , vữa XM mác 100 | 186,2893 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Thạch Anh bóng kiếng vân mây 800x800m2, vữa XM mác 100 | 209,7536 | m2 | |
| 26 | Đào phần trước sân | 26,5 | m3 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 530 | m2 | |
| 28 | Lát gạch Granito 300x300, vữa XM mác 100 | 530 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ thảm sàn sân khấu đã dán keo | 1,2 | 100m2 | |
| 30 | Trải thảm đỏ bậc cấp trước sảnh, bục sân khấu | 2,1 | 100m2 | |
| 31 | Tháo dỡ nền ốp gỗ sân khấu | 57,7 | m2 | |
| 32 | Làm mặt sàn gỗ kích thước 150x1000x20 (Gỗ Nhóm 2) | 57,7 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ 50% đà gỗ KT 50x100 A500 (Gỗ nhóm 2) | 0,621 | m3 | |
| 34 | Gia công và lắp dựng khung gỗ 50% đà gỗ KT 50x100 A500 (Gỗ nhóm 2) | 0,621 | m3 | |
| 35 | Tháo dỡ 20% trần gỗ phòng khán giả | 78,0025 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ 10% tấm gỗ trang trí | 7,7232 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng lại tấm gỗ ốp trần trang trí đã tháo | 85,725 | m2 | |
| 38 | Phun PU hoàn thiện phần trần sân khấu | 467,2444 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ 10% đà gỗ KT 50x200(Gỗ nhóm 2) | 0,2838 | m3 | |
| 40 | Gia công và lắp dựng khung gỗ 10% đà gỗ KT 50x200(Gỗ nhóm 2) | 0,2838 | m3 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( 70 % định mức) | 420 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 420 | m2 | |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 239,398 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Phần má cửa | 239,398 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà ( 70 % định mức) | 261,5236 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 500,922 | m2 | |
| 47 | Gia công hệ khung thép đỡ tường tôn trục 3, đoạn B_L | 0,1605 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1605 | tấn | |
| 49 | Ốp tường tôn dày 0.37 ly trục 3, đoạn B-L | 1,1132 | 100m2 | |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 10 | lỗ khoan | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0315 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0832 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,8228 | m3 | |
| 55 | Xây gạch đặc phần dưới mái KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,667 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0621 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0649 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0161 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0835 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0839 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7137 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,254 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,9123 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0503 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0387 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2192 | m3 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | 31,458 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,3056 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,608 | m2 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | 8,8682 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 100 | 8,8682 | m2 | |
| 72 | Đóng trần nhà vệ sinh bằng tôn dày 0.37 ly | 8,8682 | m2 | |
| 73 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm 40x80x1.2 | 0,0343 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0343 | tấn | |
| 75 | Lợp mái tôn dày 0.45 ly phần trên nhà vệ sinh | 0,102 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng vách ngăn com pact nhà vệ sinh dày 12ly | 3,719 | m2 | |
| 77 | Ốp đá mặt bàn lavabo đá granit tự nhiên màu đen dày 20 | 1,2483 | m2 | |
| 78 | Gia công Khung xương inox 30x30x1.2 | 0,0101 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng Khung xương inox 30x30x1.2 | 0,0101 | tấn | |
| 80 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 798,906 | m2 | |
| 81 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông 0,45ly | 7,9891 | 100m2 | |
| 82 | Gia công xà gồ nẹp CB 40x3 | 1,4853 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ nẹp CB 40x3 | 1,4853 | tấn | |
| 84 | Vệ sinh sê nô | 319 | m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm Sê Nô | 319 | m2 | |
| 86 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 66,7337 | m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 66,7337 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 66,7337 | m3 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,78 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 22,1103 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 7,3701 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 14,7402 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 14,7402 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 14,7402 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7637 | m3 | |
| 7 | Lát gạch đặc vữa XM mác 75 | 3,6352 | m2 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 6,5454 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,2504 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 7,8192 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 26 | 1cấu kiện | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2133 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9392 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính | 89,94 | kg | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính fi 10mm | 22 | kg | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính >10mm | 8,44 | kg | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, lần 1 dày 15cm, lần 2 dày 10cm, vữa XM mác 75 | 3,2604 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,248 | m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 22,248 | m2 | |
| 20 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 22,248 | m2 | |
| 21 | Thi công hố tự thấm bằng sạn ngang 4x6 | 0,3 | m3 | |
| 22 | Thi công hố tự thấm bằng sỏi 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 23 | Thi công hố tự thấm bằng cát hạt thô | 0,3 | m3 | |
| 24 | Thi công hố tự thấm bằng cát hạt mịn | 1,5 | m3 | |
| 25 | Thi công vật liệu lọc bể tự hoại bằng gạch vỡ 45x45 dày 150 | 0,0913 | m3 | |
| 26 | Thi công vật liệu lọc bể tự hoại bằng gạch vỡ 30x30 dày 150 | 0,0913 | m3 | |
| 27 | Thi công vật liệu lọc bể tự hoại bằng than xỉ dày 150 | 0,0913 | m3 | |
| 28 | Thi công vật liệu lọc bể tự hoại bằng than củi dày 150 | 0,0913 | m3 | |
| 29 | Lát gạch Granito 300x300, vữa XM mác 100 | 5,8084 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp giấy Inox | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Xiphong | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt vòi đồng | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tiểu treo nam + Xiphong+ Van xả tiểu | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | 1.200 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm | 2.000 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | 1.200 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | 800 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | 600 | m | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D110 | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49 | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49x34 | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27 | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27x21 | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D110 | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D76 | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D49 | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27x21 | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110X49 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76 | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76x49 | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x49 | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D76x49 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van khóa D27 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=19m3/h, H=6-12m | 1 | 1 máy | |
| 61 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 0,24 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,2 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | 0,3 | 100m | |
| 64 | Đầu phun hình nấm | 12 | bộ | |
| 65 | Đầu phun 3 tầng hình đài hoa | 3 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt cút thép D65mm | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút thép D50mm | 10 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê thép D65mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê thép D50mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê thép D50x32mm | 15 | cái | |
| C | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | 174 | m | |
| 3 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x4 | 77 | m | |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 250x250 bóng led 12W | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x36W | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1x18W | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cực + Hộp âm tường | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đôi 2 cực + Hộp âm tường | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 10 | Hộp điện âm tường chứa 2-4 cực MCB | Hộp điện âm tường chứa 2-4 cực MCB | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | 184 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D32/25 | 184 | m | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,8 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 28,8 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt đèn led âm đổi màu 12W | 13 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | 15 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm2 | 53 | m | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 27 | m | |
| 23 | Lắp đặt máng nhựa 6x10cm đặt nổi | 50 | m | |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | 2 | máy | |
| 25 | Quạt trần điện cơ sải cánh 1.4m | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led | 9 | bộ | |
| 27 | Lắp đèn pha led 400W | 4 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,689 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 6,689 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 6,689 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 6,689 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 28,566 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,761 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,978 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách đài phun nước, chiều cao | 2,2325 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 5,36 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 23,332 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đk 6,8mm | 34,9 | kg | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 109,9 | kg | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1.458,6 | kg | |
| 14 | Lấp đất hố móng | 9,522 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 19,044 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 19,044 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 19,044 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,183 | m3 | |
| 19 | Quét chống thấm Sika latex (2 lớp) | 70,9004 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2 chống trượt, vữa XM mác 100 | 40,408 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600m2 chống trượt, vữa XM mác 100 | 30,4924 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá Gtanit tự nhiên , vữa XM mác 100 | 37,752 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,897 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 16,899 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 16,897 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 16,897 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can (Hệ số ĐM nhân công x0.5) | 141,257 | m2 | |
| 6 | Cạo rỉ lan can sắt hiện có | 116,0174 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,0174 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt (Tận dụng lại lan can cũ) | 116,0174 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt mới | 25,2396 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cổng (Tận dụng lại cổng cũ) | 15,059 | m2 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 21,7063 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1653 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,9862 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 6,66 | m2 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 0,7963 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,3184 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 33,184 | m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đk 6,8mm | 128,5 | kg | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 78,8 | kg | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 590,9 | kg | |
| 21 | Lấp đất hố móng | 17,09 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 4,6163 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,6163 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 4,6163 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,669 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,8175 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 31,795 | m2 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,0038 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9057 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 5,67 | m3 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,68 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 154,7675 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 430,4 | m | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | 642,695 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên (Đá granite Rubi màu đỏ) vào tường có chốt bằng inox | 28,119 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 756,795 | m2 | |
| 37 | Chữ Inox bằng vàng cao 110 | 43 | chữ | |
| 38 | Chữ Inox bằng vàng cao 50 | 47 | chữ | |
| 39 | Gia công hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm | 1,6863 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, phần hàng rào R1-R3 | 145,35 | 1m2 | |
| 41 | Lắp dựng phần khung thép hộp trên hàng rào | 102,17 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Phần hoàn trả | 5 | m3 | |
| 43 | Lát gạch Granito 300x300, vữa XM mác 100 | 50 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,2119 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 78,5697 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách tường ốp tôn với hệ khung thép hộp 40x40x1.2 | 39,6 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 5,392 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,5 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 11,2173 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 22,0013 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 22,0013 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 22,0013 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 13,1825 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,6735 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2385 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,5996 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 11,16 | m2 | |
| 15 | Lót cát móng đá | 2,8376 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 17,4345 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,4404 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 16,004 | m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đk 6,8mm | 67,5 | kg | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 87,4 | kg | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 192,8 | kg | |
| 22 | Lấp đất hố móng | 4,983 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cổ móng > 0,1m2, chiều cao | 0,5837 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,1689 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 24,324 | m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 36,6 | kg | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 163,8 | kg | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8686 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 33,7604 | m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 53,8 | kg | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | 30,2 | kg | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 221,6 | kg | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,5268 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,2682 | m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,029 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 13,896 | m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 26,6 | kg | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | 39,4 | kg | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 46,9 | kg | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,9748 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | 3,9073 | m3 | |
| 42 | Lát gạch Terrazarro 300x300, vữa XM mác 75 | 111,7484 | m2 | |
| 43 | Xây tường ngoài gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 3,0393 | m3 | |
| 44 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 6,1133 | m3 | |
| 45 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 1,5395 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu hồi, chiều dày | 2,6935 | m3 | |
| 47 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,867 | m3 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép (mạ kẻm) | 0,4384 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4384 | tấn | |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2555 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2555 | tấn | |
| 52 | Bulong fi 18, L400 | 12 | cái | |
| 53 | Bulong + đai ốc fi 14 | 12 | cái | |
| 54 | Lợp mái tôn dày 0.45 ly | 1,0906 | 100m2 | |
| 55 | Gia công đà trần thép KT 30x30x1.2 | 0,1705 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng đà trần | 0,1705 | tấn | |
| 57 | Đóng trần tôn màu trắng sữa dày 0.37 ly | 0,432 | 100m2 | |
| 58 | Gia công hệ khung thép hộp gia cố tường (mạ kẻm) | 0,17 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng hệ khung thép hộp gia cố tường (mạ kẻm) | 0,17 | tấn | |
| 60 | Vách tôn dày 0.45 ly | 0,2283 | 100m2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,408 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịchsikaproof chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,408 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa cuốn | 24,3 | m2 | |
| 64 | Động cơ và Bộ lưu điện | 3 | bộ | |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,0745 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,1336 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 5,2682 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,76 | m2 | |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,59 | m2 | |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 13,896 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 14,4 | m | |
| 72 | Quét dung dịchsikaproof chống thấm tường ngoài | 77,0745 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,0745 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,666 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,3006 | 100m2 | |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng Nagakawa NP C50DH | Nagakawa NP C50DH | 2 | cái |
| 2 | Rèm cửa Roman | Roman | 87,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 15 | Tài liệu chứng minh: Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ từ ≥5T | ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,3m3 | ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | ≥250 lít. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5kW | 1.5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | 1kW | 2 |
| 7 | Máy cắt, mài gạch đá | Máy cắt, mài gạch đá | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥23kwt | Máy phát điện ≥23kwt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi