Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124685-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210124065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 15:13:00 đến ngày 2021-01-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,381,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,3m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, mài gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥23kwt
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥23kwt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công169,8125m2
2Tháo dỡ khuôn ngoại cửa368,43m
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Phần má cửa91,7275m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,7275m2
5Lắp dựng cửa mở thủy lực 2 cánh, kính dày 12mm27,8025m2
6Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm14,72m2
7Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm28,602m2
8Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính cách âm 2 lớp14,03m2
9Lắp dựng vách kính nhôm, kính an toàn 6.38mm6,71m2
10Lắp dựng vách kính nhôm, kính cách âm 2 lớp39,25m2
11Lắp dựng cửa sổ cửa nhôm 2 cánh mở quay, kính cách âm 2 lớp27m2
12Lắp dựng cửa sổ cửa nhôm 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm4,06m2
13Lắp dựng cửa sổ cửa nhôm 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm1,04m2
14Lắp dựng cửa gỗ công nghiệp Vener Lim8,848m2
15Phá dỡ nền bậc cấp mài granito167,4243m2
16Lát đá Granit tự nhiên bậc sảnh chính màu đen vân mây loại 1 dày 2cm, vữa XM mác 10041,905m2
17Lát đá Granit tự nhiên bậc sảnh chính màu đỏ Rubi loại 1 dày 2cm, vữa XM mác 10069,6m2
18Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 10055,9193m2
19Tháo dỡ gạch ốp trụ43,632m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox51,696m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường72,3343m2
22Ốp đá Mable, vữa XM M10072,3343m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại393,8989m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Thạch Anh bóng kiếng vân mây 600x600m2 , vữa XM mác 100186,2893m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Thạch Anh bóng kiếng vân mây 800x800m2, vữa XM mác 100209,7536m2
26Đào phần trước sân26,5m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75530m2
28Lát gạch Granito 300x300, vữa XM mác 100530m2
29Tháo dỡ thảm sàn sân khấu đã dán keo1,2100m2
30Trải thảm đỏ bậc cấp trước sảnh, bục sân khấu2,1100m2
31Tháo dỡ nền ốp gỗ sân khấu57,7m2
32Làm mặt sàn gỗ kích thước 150x1000x20 (Gỗ Nhóm 2)57,7m2
33Tháo dỡ 50% đà gỗ KT 50x100 A500 (Gỗ nhóm 2)0,621m3
34Gia công và lắp dựng khung gỗ 50% đà gỗ KT 50x100 A500 (Gỗ nhóm 2)0,621m3
35Tháo dỡ 20% trần gỗ phòng khán giả78,0025m2
36Tháo dỡ 10% tấm gỗ trang trí7,7232m2
37Lắp dựng lại tấm gỗ ốp trần trang trí đã tháo85,725m2
38Phun PU hoàn thiện phần trần sân khấu467,2444m2
39Tháo dỡ 10% đà gỗ KT 50x200(Gỗ nhóm 2)0,2838m3
40Gia công và lắp dựng khung gỗ 10% đà gỗ KT 50x200(Gỗ nhóm 2)0,2838m3
41Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( 70 % định mức)420m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ420m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ239,398m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Phần má cửa239,398m2
45Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà ( 70 % định mức)261,5236m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ500,922m2
47Gia công hệ khung thép đỡ tường tôn trục 3, đoạn B_L0,1605tấn
48Lắp dựng xà gồ thép0,1605tấn
49Ốp tường tôn dày 0.37 ly trục 3, đoạn B-L1,1132100m2
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D10lỗ khoan
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,004tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0315tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0832100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,8228m3
55Xây gạch đặc phần dưới mái KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,667m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0621100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0649100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0161tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0835tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0839tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,7137m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,254m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,9123m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0503100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0387tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2192m3
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 7531,458m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,3056m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,608m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 758,8682m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 1008,8682m2
72Đóng trần nhà vệ sinh bằng tôn dày 0.37 ly8,8682m2
73Gia công xà gồ thép tráng kẽm 40x80x1.20,0343tấn
74Lắp dựng xà gồ thép0,0343tấn
75Lợp mái tôn dày 0.45 ly phần trên nhà vệ sinh0,102100m2
76Lắp dựng vách ngăn com pact nhà vệ sinh dày 12ly3,719m2
77Ốp đá mặt bàn lavabo đá granit tự nhiên màu đen dày 201,2483m2
78Gia công Khung xương inox 30x30x1.20,0101tấn
79Lắp dựng Khung xương inox 30x30x1.20,0101tấn
80Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 798,906m2
81Lợp mái bằng tôn sóng vuông 0,45ly7,9891100m2
82Gia công xà gồ nẹp CB 40x31,4853tấn
83Lắp dựng xà gồ nẹp CB 40x31,4853tấn
84Vệ sinh sê nô319m2
85Quét dung dịch chống thấm Sê Nô319m2
86Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 66,7337m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 66,7337m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV66,7337m3
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,78100m2
B HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 22,1103m3
2Lấp đất hố móng7,3701m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 14,7402m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 14,7402m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III14,7402m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7637m3
7Lát gạch đặc vữa XM mác 753,6352m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 756,5454m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,2504m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp7,8192m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu261cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2133m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,9392m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 89,94kg
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính fi 10mm22kg
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính >10mm8,44kg
17Láng nền sàn có đánh màu, lần 1 dày 15cm, lần 2 dày 10cm, vữa XM mác 753,2604m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,248m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7522,248m2
20Đánh màu bằng xi măng nguyên chất22,248m2
21Thi công hố tự thấm bằng sạn ngang 4x60,3m3
22Thi công hố tự thấm bằng sỏi 1x20,3m3
23Thi công hố tự thấm bằng cát hạt thô0,3m3
24Thi công hố tự thấm bằng cát hạt mịn1,5m3
25Thi công vật liệu lọc bể tự hoại bằng gạch vỡ 45x45 dày 1500,0913m3
26Thi công vật liệu lọc bể tự hoại bằng gạch vỡ 30x30 dày 1500,0913m3
27Thi công vật liệu lọc bể tự hoại bằng than xỉ dày 1500,0913m3
28Thi công vật liệu lọc bể tự hoại bằng than củi dày 1500,0913m3
29Lát gạch Granito 300x300, vữa XM mác 1005,8084m2
30Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
31Lắp đặt vòi xịt xí bệt1cái
32Lắp đặt hộp giấy Inox1cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Xiphong2bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
35Lắp đặt gương soi2cái
36Lắp đặt vòi đồng1cái
37Lắp đặt tiểu treo nam + Xiphong+ Van xả tiểu2bộ
38Lắp đặt phễu thu inox D603cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm1.200m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm2.000m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm1.200m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm800m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm600m
44Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D1104cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D498cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49x344cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D274cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27x211cái
49Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D1106cái
50Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D766cái
51Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D494cái
52Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D271cái
53Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27x215cái
54Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110X491cái
55Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D764cái
56Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76x492cái
57Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x491cái
58Lắp đặt côn nhựa uPVC D76x491cái
59Lắp đặt van khóa D271cái
60Lắp đặt máy bơm chìm Q=19m3/h, H=6-12m11 máy
61Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm0,24100m
62Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm0,2100m
63Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm0,3100m
64Đầu phun hình nấm12bộ
65Đầu phun 3 tầng hình đài hoa3bộ
66Lắp đặt cút thép D65mm6cái
67Lắp đặt cút thép D50mm10cái
68Lắp đặt tê thép D65mm2cái
69Lắp đặt tê thép D50mm2cái
70Lắp đặt tê thép D50x32mm15cái
C HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn 20m
2Lắp đặt dây đơn 174m
3Lắp đặt nẹp nhựa 20x477m
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 250x250 bóng led 12W5bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x36W2bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1x18W1bộ
7Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cực + Hộp âm tường4cái
8Lắp đặt Công tắc đôi 2 cực + Hộp âm tường2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
10Hộp điện âm tường chứa 2-4 cực MCBHộp điện âm tường chứa 2-4 cực MCB1tủ
11Lắp đặt dây dẫn 2x4mm184m
12Lắp đặt ống nhựa HPDE D32/25184m
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28,8m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống28,8m3
15Lắp đặt đèn led âm đổi màu 12W13bộ
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
18Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm215m
19Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm253m
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe2cái
22Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm227m
23Lắp đặt máng nhựa 6x10cm đặt nổi50m
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng2máy
25Quạt trần điện cơ sải cánh 1.4m1cái
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led9bộ
27Lắp đèn pha led 400W4bộ
D HẠNG MỤC ĐÀI PHUN NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,689m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 6,689m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 6,689m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV6,689m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III28,566m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,761m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,978m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách đài phun nước, chiều cao 2,2325m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật5,36m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 23,332m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đk 6,8mm34,9kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 109,9kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1.458,6kg
14Lấp đất hố móng9,522m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 19,044m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 19,044m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III19,044m3
18Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 756,183m3
19Quét chống thấm Sika latex (2 lớp)70,9004m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2 chống trượt, vữa XM mác 10040,408m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600m2 chống trượt, vữa XM mác 10030,4924m2
22Công tác ốp đá Gtanit tự nhiên , vữa XM mác 10037,752m2
E HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,897m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVphạm vi <= 1000m, đất cấp IV16,899m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 16,897m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV16,897m3
5Tháo dỡ lan can (Hệ số ĐM nhân công x0.5)141,257m2
6Cạo rỉ lan can sắt hiện có116,0174m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ116,01741m2
8Lắp dựng lan can sắt (Tận dụng lại lan can cũ)116,0174m2
9Lắp dựng lan can sắt mới25,2396m2
10Lắp dựng cổng (Tận dụng lại cổng cũ)15,059m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 21,7063m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1653m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,9862m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật6,66m2
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 0,7963m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,3184m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng33,184m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đk 6,8mm128,5kg
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 78,8kg
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 590,9kg
21Lấp đất hố móng17,09m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,6163m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,6163m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III4,6163m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,669m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,8175m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật31,795m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,0038m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9057m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao 5,67m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,68m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75154,7675m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75430,4m
34Cạo bỏ lớp sơn cũ642,695m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên (Đá granite Rubi màu đỏ) vào tường có chốt bằng inox28,119m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ756,795m2
37Chữ Inox bằng vàng cao 11043chữ
38Chữ Inox bằng vàng cao 5047chữ
39Gia công hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm1,6863tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, phần hàng rào R1-R3145,351m2
41Lắp dựng phần khung thép hộp trên hàng rào102,17m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Phần hoàn trả5m3
43Lát gạch Granito 300x300, vữa XM mác 10050m2
F HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,2119tấn
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 78,5697m2
3Tháo dỡ vách tường ốp tôn với hệ khung thép hộp 40x40x1.239,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực5,392m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,5m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực11,2173m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 22,0013m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 22,0013m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV22,0013m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III13,1825m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,6735m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2385m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,5996m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật11,16m2
15Lót cát móng đá2,8376m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 17,4345m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,4404m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng16,004m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đk 6,8mm67,5kg
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 87,4kg
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 192,8kg
22Lấp đất hố móng4,983m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cổ móng > 0,1m2, chiều cao 0,5837m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,1689m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật24,324m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 36,6kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 163,8kg
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,8686m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng33,7604m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 53,8kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao 30,2kg
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 221,6kg
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,5268m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái5,2682m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,029m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan13,896m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 26,6kg
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao 39,4kg
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 46,9kg
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,9748m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1003,9073m3
42Lát gạch Terrazarro 300x300, vữa XM mác 75111,7484m2
43Xây tường ngoài gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 3,0393m3
44Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao 6,1133m3
45Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,5395m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu hồi, chiều dày 2,6935m3
47Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,867m3
48Gia công xà gồ thép (mạ kẻm)0,4384tấn
49Lắp dựng xà gồ thép0,4384tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2555tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2555tấn
52Bulong fi 18, L40012cái
53Bulong + đai ốc fi 1412cái
54Lợp mái tôn dày 0.45 ly1,0906100m2
55Gia công đà trần thép KT 30x30x1.20,1705tấn
56Lắp dựng đà trần0,1705tấn
57Đóng trần tôn màu trắng sữa dày 0.37 ly0,432100m2
58Gia công hệ khung thép hộp gia cố tường (mạ kẻm)0,17tấn
59Lắp dựng hệ khung thép hộp gia cố tường (mạ kẻm)0,17tấn
60Vách tôn dày 0.45 ly0,2283100m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 756,408m2
62Quét dung dịchsikaproof chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,408m2
63Lắp dựng cửa cuốn24,3m2
64Động cơ và Bộ lưu điện3bộ
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7577,0745m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7566,1336m2
67Trát trần, vữa XM mác 755,2682m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 7533,76m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,59m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7513,896m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10014,4m
72Quét dung dịchsikaproof chống thấm tường ngoài77,0745m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,0745m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ129,666m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,3006100m2
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa tủ đứng Nagakawa NP C50DHNagakawa NP C50DH2cái
2Rèm cửa Roman Roman87,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 15 Tài liệu chứng minh: Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ ≥5T ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng.2
2 Máy đào ≥0,3m3 ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị1
3 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít ≥250 lít.2
5 Máy đầm dùi 1.5kW 1.5kW2
6 Máy đầm bàn 1kW 1kW2
7 Máy cắt, mài gạch đá Máy cắt, mài gạch đá2
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy phát điện ≥23kwt Máy phát điện ≥23kwt1
11 Máy bơm nước Máy bơm nước2
12 Máy cắt uốn thép 5kW Máy cắt uốn thép 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->