Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113186-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210102598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2020 của Cục Hậu cần
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 15:06:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,318,630,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,779,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu bảy trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.636.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.636.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 10 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 10 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị >5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ 42 chân)
- Số lượng tối thiểu 4
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị >5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ 42 chân)
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện vỏ tôn 2MM, sơn tĩnh điện, KT(1600x800x900)MMMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Tủ
2Thanh cái 630A, kích thước 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,72kg
3Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
4Cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
5Biến dòng hạ thế 600/5AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
6Công tơ hữu côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
7Công tơ phản khángMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
8Aptomat MCCB-4P-630A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
9Aptomat MCCB-3P-125A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
10Aptomat MCCB-3P-100A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
11Aptomat MCCB-3P-80A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
12Aptomat MCCB-3P-20A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
13Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
14Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT108m
15Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X35)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48m
16Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X25)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT27m
17Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12m
18Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X25) mm vỏ PVC mầu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT108m
19Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X16)mm vỏ PVC mầu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT75m
20Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X4)mm vỏ PVC mầu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12m
21Aptomat MCCB 3P 100A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
22Biến dòng đo lường 3X100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
23Đồng hồ Ampe 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
24Đồng hồ Volt 0-450V, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
25Cầu chì hạ thế 3X2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
26Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
27Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
28Aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
29RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
30Aptomat MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8cái
31Aptomat MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
32Aptomat MCB 1P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
33Aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
34Aptomat MCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
35Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
36Contactor 1P 16A, 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
37Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh Kích thước: H800xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Cái
38Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
39Vật liệu phụ, nhân công lắp ráp hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
40Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 10 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
41Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
42Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
43Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
44RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
45Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
46Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
47Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 12 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
48Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
49Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
50RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
51Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
52Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 8 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
53Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
54Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
55Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
56RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
57Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
58Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
59Aptomat MCCB 3P 100A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
60Biến dòng đo lường 3X100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
61Đồng hồ Ampe 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
62Đồng hồ Volt 0-450V, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
63Cầu chì hạ thế 3X2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
64Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
65Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
66Aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
67RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
68Aptomat MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9cái
69Aptomat MCB 1P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
70Aptomat MCB 1P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
71Aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
72Aptomat MCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
73Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
74Contactor 1P 16A, 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
75Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánhKích thước: H800xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
76Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
77Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 8 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
78Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3
79Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
80Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
81RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
82Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
83Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
84Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 10 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
85Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
86Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
87Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
88RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
89Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
90Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
91Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 16 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
92Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
93Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
94Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
95RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
96Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
97Aptomat MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
98Aptomat MCCB 3P 125A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
99Biến dòng đo lường 3X125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
100Đồng hồ Ampe 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
101Đồng hồ Volt 0-450V, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
102Cầu chì hạ thế 3X2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
103Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
104Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
105Aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
106RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
107Aptomat MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
108Aptomat MCB 1P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
109Aptomat MCB 1P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
110Aptomat MCB 1P 63A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
111Aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
112Aptomat MCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
113Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2
114Contactor 1P 16A, 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
115Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh Kích thước: H800xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
116Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
117Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 14 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
118Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2
119Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
120Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
121RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8cái
122Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
123Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
124Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 10 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
125Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
126Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
127Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
128RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
129Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
130Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
131Aptomat MCCB 3P 125A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
132Biến dòng đo lường 3X125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
133Đồng hồ Ampe 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
134Đồng hồ Volt 0-450V, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
135Cầu chì hạ thế 3X2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
136Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
137Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
138Aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
139RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
140Aptomat MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
141Aptomat MCB 1P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
142Aptomat MCB 1P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
143Aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
144Aptomat MCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
145Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
146Contactor 1P 16A, 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
147Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh Kích thước: H800xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
148Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
149Aptomat MCCB 3P 125A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
150Biến dòng đo lường 3X125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
151Đồng hồ Ampe 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
152Đồng hồ Volt 0-450V, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
153Cầu chì hạ thế 3X2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
154Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
155Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
156Aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
157RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
158Aptomat MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9cái
159Aptomat MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
160Aptomat MCB 1P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
161Aptomat MCB 1P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
162Aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
163Aptomat MCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
164Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
165Contactor 1P 16A, 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
166Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh Kích thước: H800xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
167Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
168Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 12 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
169Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
170Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
171RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
172Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
173Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
174Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 12 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
175Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2
176Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
177Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
178RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
179RCBO-2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
180Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
181Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
182Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 10 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5Bộ
183Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5
184Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
185Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
186RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
187RCBO-2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
188Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
189Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
190Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 12 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
191Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
192Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
193Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
194RCBO-2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
195Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
196Aptomat MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
197Aptomat MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
198Đèn chùm bóng Led 220V-5x9WMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
199Đèn Panel Led KT(600X600)mm 220V-36W gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT118bộ
200Đèn Tuýp Led 1200X150MM 220V-18W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6bộ
201Đèn Downight Led D155 220V-16WMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT132bộ
202Đèn Downight Led D110 220V-7WMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT230bộ
203Đèn ốp trần bóng Led 220V-10WMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12bộ
204Công tắc đơn loại lắp chìm 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22cái
205Công tắc đôi loại lắp chìm 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24cái
206Công tắc ba loại lắp chìm 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12cái
207Công tắc xoay chiều đơn loại lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40cái
208Công tắc xoay chiều đôi loại lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
209Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT128cái
210Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp nổi 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT83cái
211Ổ cắm đôi 3 cực chống thấm loại lắp chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
212Cáp điện lõi đồng cách điện CU/XLPE/PVC(4X6) MM2 Uđm=0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT42m
213Cáp điện lõi đồng cách điện CU/XLPE/PVC(2X10) MM2 Uđm=0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT285m
214Cáp điện lõi đồng cách điện CU/XLPE/PVC(2X6) MM2 Uđm=0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT90m
215Cáp điện lõi đồng cách điện CU/XLPE/PVC(2X4) MM2 Uđm=0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.429m
216Cáp điện lõi đồng cách điện CU/PVC/(1X4) MM2 Uđm=450/750VMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT900m
217Cáp điện lõi đồng cách điện CU/PVC(1X2,5) MM2 Uđm=450/750VMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.950m
218Cáp điện lõi đồng cách điện CU/PVC(1X1,5) MM2 Uđm=450/750VMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8.850m
219Dây CU/PVC 1X10 MM2 dây bảo vệ mầu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT355m
220Dây CU/PVC 1X6 MM2 dây bảo vệ mầu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT180m
221Dây CU/PVC 1X4 MM2 dây bảo vệ mầu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT640m
222Dây CU/PVC 1X2,5 MM2 dây bảo vệ mầu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.650m
223Dây CU/PVC 1X1,5 MM2 dây bảo vệ mầu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.950m
224Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D16 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.950m
225Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.290m
226Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D25 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT180m
227Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D32 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT355m
228Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D40 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20m
229Máng cáp mạ sơn tĩnh điện KT(150X100)mm, dày 1.5MM kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT460m
230Máng cáp mạ sơn tĩnh điện KT(200X100)mm, dày 1.5MM kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT110m
231Thang cáp sơn tĩnh điện KT(300x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30m
232Cáp điện chống cháy 0.6/1KV CU/MICA/XLPE/FR-PVC(1X150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT160m
233Cáp điện chống cháy 0.6/1KV CU/MICA/XLPE/FR-PVC(1X120)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT64m
234Cáp điện chống cháy 0.6/1KV CU/MICA/XLPE/FR-PVC(4X10)MMMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35m
235Cáp điện chống cháy 0.6/1KV CU/MICA/XLPE/FR-PVC(4X6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10m
236Cáp điện chống cháy 0.6/1KV CU/MICA/XLPE/FR-PVC(4X4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35m
237Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X120)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT200m
238Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X10)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT110m
239Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT364m
240Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT90m
241Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X70)mm vỏ PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT90m
242Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X10)mm vỏ PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT145m
243Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X6)mm vỏ PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT374m
244Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X4)mm vỏ PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT125m
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (P.khách - tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29cái
4Van gócMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29cái
5Dây mềm (Tham khảo Inax A-701-7 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29cái
6Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòng rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29cái
8Lắp đặt sấy tay khô tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29cái
9Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29cái
11Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29bộ
12Lắp đặt vòi trộnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29bộ
13Van gócMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29cái
14Dây mềm (Tham khảo Inax A-701-7 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29cái
15Lắp đặt bộ âu tiểu treo + van cảm ứng (P.khách - tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
16Lắp đặt bộ âu tiểu treo + van xả nhấn nút (các Wc còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13bộ
17Siphon (Tham khảo Inax A-675PV hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13cái
18Vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10cái
19Phễu thu nước sàn Inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48cái
20Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11cái
21Mua gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT23,283m2
22Ống PPR nước lạnh D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1100m
23Ống PPR nước lạnh D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,93100m
24Ống PPR nước lạnh D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,58100m
25Ống PPR nước nóng D20 - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,45100m
26Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24cái
27Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT64cái
28Tê PPR D32X25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
29Tê PPR D25X25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16cái
30Tê PPR D25X20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT65cái
31Cút trơn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
32Cút trơn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT49cái
33Cút trơn PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT140cái
34Cút ren trong PPR D20/DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT94cái
35Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
36Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35cái
37Van PPR hàn nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT19cái
38Kép đồng hoặc Inox DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT65cái
39Nút bịt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT125cái
40Vật tư phụ (5% vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
41Ống u.PVC - PN6 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,63100m
42Ống u.PVC - PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,36100m
43Ống u.PVC - PN6 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,77100m
44Ống u.PVC - PN6 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,3100m
45Ống u.PVC - PN6 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,07100m
46Ống u.PVC - PN6 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,15100m
47Măng sông u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14cái
48Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9cái
49Măng sông u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13cái
50Măng sông u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
51Tê đều u.PVC 135o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40cái
52Tê đều u.PVC 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8cái
53Tê đều u.PVC 135o D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT25cái
54Tê đều u.PVC 135o D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30cái
55Tê đều u.PVC 135o D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9cái
56Tê đều u.PVC 135o D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31cái
57Tê u.PVC 90o D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9cái
58Tê u.PVC 90o D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9cái
59Tê u.PVC 90o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13cái
60Cút u.PVC 135o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT84cái
61Cút u.PVC 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10cái
62Cút u.PVC 135o D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT114cái
63Cút u.PVC 135o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT101cái
64Cút u.PVC 90o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT27cái
65Cút u.PVC 90o D48Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14cái
66Cút u.PVC 90o D42Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29cái
67Côn u.PVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14cái
68Côn u.PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29cái
69Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20cái
70Nắp thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9cái
71Nắp thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14cái
72Siphong u.PVC (Cho phễu thu sàn) D75 -Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50cái
73Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28cái
74Nút bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50cái
75Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT43cái
76Vật tư phụ (5% vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
D HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 3,5 kw ( 12,000 Btu/h)- Công suất điện: 0.9 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5máy
2Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 5,0 kw ( 18,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.3 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14máy
3Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 7,1 kw ( 24,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.8 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12máy
4Điều hòa âm trần cassette cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 10,0 kw ( 34,000 Btu/h)- Công suất điện: 3.0 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9máy
5Điều hòa âm trần nối ống gió cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 7,1 kw ( 24,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.8 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2máy
6Ống tôn mã kẽm, KT 400x200, tôn dày 0.58 mm, bảo ôn dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT18m
7Ống tôn mã kẽm, KT 250x200, tôn dày 0.58 mm, bảo ôn dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10m
8Lắp đặt ø200, ống mềm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15m
9Phụ kiện ( côn, cút, T ống gió …20)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1gói
10Hộp gió đầu máy KT đầu máy (5.6 kw, 7.1 kw hoặc 9.0 kw) / KT 400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
11Hộp gió đầu máy KT đuôi máy (5.6 kw, 7.1 kw hoặc 9.0 kw) / KT 1100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
12Cửa cấp gió lạnh KT (2900x150), kiểu khe dài: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (SAL, SAL+OBD)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
13Cửa cấp gió lạnh KT (3500x150), kiểu khe dài: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (SAL, SAL+OBD)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
14Cửa cấp gió lạnh hộp gió 1170x120xH150: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (SAL, SAL+OBD)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
15Cửa hồi gió lạnh KT (2900x150), kiểu khe dài, kèm lọc bụi: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (RAL, RAL+OBD)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
16Cửa hồi gió lạnh KT (3500x150), kiểu khe dài, kèm lọc bụi: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (RAL, RAL+OBD)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
17Cửa hồi gió lạnh hộp gió 2000x120xH150: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (RAL, RAL+OBD)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
18Bạt nối mềm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ống gió: bọc bảo ôn, dài 100mm, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
19Vật tư phụ (bulông, đai ốc, sơn,giá đỡ.....5% đường ống )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
20ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,15100m
21ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,85100m
22ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, Tmin=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,2100m
23ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, Tmin=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,15100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,15100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,85100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,2100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,15100m
28Lượng tác nhân lạnh R-32 bổ sung vào hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28Kg
29Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính… 5% của đường ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
30Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,05100m
31Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,03100m
32Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,03100m
33Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D42, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,01100m
34Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D48, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,01100m
35Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
36Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(4x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT968m
37Dây điều khiển dùng kết nối dàn lạnh tới bộ điều khiển từ xa CU/PVC/PVC(2x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT88m
38Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D21Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.056m
39Vật tư phụ (đai ốc, sơn, băng dính…5% vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
40Giá đỡ dàn nóng công suất 12,000btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
41Giá đỡ dàn nóng công suất 18,000btu/h-24,000 btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28cái
42Giá đỡ dàn nóng công suất 34,000 btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9cái
43Vật tư phụ (đai ốc, sơn, băng dính…5% vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ Rack 19 rack 27u, h=1370, d=600, 1 cửa, quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ Rack tầng cho tất cả hệ thống điện nhẹ)"Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT51 tủ
2Lắp đặt Tủ rack 19"" rack 42u, h=1600, d=800, 2 cửa, 2 quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ Rack trung tâm cho hệ thống mạng, thoại)"Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt TRủ rack 19"" rack 27u, h=1600, d=800, 2 cửa, 2 quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ Rack trung tâm cho hệ thống âm thanh công cộng)"Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt thanh đấu nối cáp cat.5e 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT111 Patch panel
5Lắp đặt Dây nhảy cat.5e đúc 2 đầu l=2m patchpanel lên swtichMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2641 node
6Lắp đặt Thanh quản lý dây nhảyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT111 Patch panel
7"Lắp đặt Giá cáp quang odf loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19""bao gồm ( adapter và dây hàn quang)"Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 Enclosure
8Lắp đặt Dây nhảy quang đa mốt loại 2m, chuẩn lc-sc képMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT241 node
9"Lắp đặt Giá cáp quang odf loại 4 cổng đa mốt, chuẩn 19""bao gồm ( adapter và dây hàn quang)"Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT51 Enclosure
10Lắp đặt Dây nhảy quang đa mốt loại 2m, chuẩn lc-sc képMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT201 node
11Lắp đặt Core switch gồm có:24* 1ge sfp+8 *10/100/1000m rj45Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
12Lắp đặt Modul quang 1gbase-sr, sfp+, khoảng cách truyền 1km trên cáp quang mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
13Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1g rj-45, 2 cổng 1g sfp8 *10/100/1000m rj45 ports,2* sfp portsMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
14Lắp đặt Modul quang 1gbase, sfp+lc, khoảng cách truyền 1km trên cáp quang mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT61 thiết bị
15Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 48 cổng 1g rj-45, 2 cổng 1g sfp8 *10/100/1000m rj45 ports,2* sfp portsMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT51 thiết bị
16Lắp đặt Tổng đài điện thoại 16 trung kế vào 200 tb sốMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
17Lắp đặt ổ cắm (gồm mặt 2 lỗ 1 thoại+ 1 mạng + đế âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT301 ổ cắm
18Mặt 2 lỗ 1 thoại+ 1 mạng + đế âm tường + nhân mạng cat5.eMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30cái
19Lắp đặt UPS 3kvaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT51 thiết bị
20Lắp đặt cáp sợi quang multi mode 5 sợi, hỗ trợ tốc độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,510m
21Cáp sợi quang multi mode 5 sợi, hỗ trợ tốc độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50m
22Lắp đặt cáp mạng utp cat.5eMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT167,910m
23Cáp mạng utp cat.5e (SIEMAX hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.679m
24Lắp đặt ống nhựa pvc d20,kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5610m
25Ống nhựa pvc d20,kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT560m
26Lắp đặt thang cáp trục đứng 200x100x1.2mm(tất cả hệ điện nhẹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT201m
27Thang cáp trục đứng 200x100x1.2mm (tất cả hệ điện nhẹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20m
28Lắp đặt hệ thống máng cáp 150x100x1.2mm(tất cả hệ điện nhẹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3391m
29Máng cáp 150x100x1.2mm(tất cả hệ điện nhẹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT339m
30"Lắp đặt Giá cáp quang odf loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19""bao gồm ( adapter và dây hàn quang)"Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 Enclosure
31Lắp đặt Dây nhảy quang đa mốt loại 2m, chuẩn lc-sc képMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT241 node
32"Lắp đặt Giá cáp quang odf loại 4 cổng đa mốt, chuẩn 19""bao gồm (adapter và dây hàn quang)"Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT51 Enclosure
33Lắp đặt Dây nhảy quang đa mốt loại 2m, chuẩn LC-SC képMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT201 node
34Lắp đặt Thanh đấu nối cáp Cat.5e 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT121 Patch panel
35Lắp đặt Dây nhảy cat.5e đúc 2 đầu l=2m patchpanel lên swtichMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2881 node
36Lắp đặt Thanh quản lý dây nhảyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT121 Patch panel
37Lắp đặt CORE SWITCH gồm có: 276gbps; 202.368mpps24* 10ge sfp+8 *10/100/1000m rj45Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
38Lắp đặt Modul quang 1gbase-sr, sfp+, khoảng cách truyền 1km trên cáp quang mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
39Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1g rj-45, 2 cổng 1g sfp8 *10/100/1000m rj45 ports,2* sfp portsMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT71 thiết bị
40Lắp đặt Modul quang 1GBASE, SFP+LC, khoảng cách truyền 1km trên cáp quang mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT71 thiết bị
41Lắp đặt Thiết bị bảo mật , tường lửa tích hợp router , cân bằng tải nhiều đường truyền mạng.sn710 appliance with utm security pack 1 year, 08 x 1ge port và 01 khe mở rộng hỗ trợ  ( 08 cổng đồng 1gb or   04 cổng quang sfp or 02 cổng quang sfp+ ) ,  ips phòng chốnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
42Lắp đặt Server cài phần mềm quản lý (cấu hình tối thiểu)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
43Lắp đặt Core i7, 3.2ghz , 32 gb ram, 250 gb diskMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
44Lắp đặt ổ cắm (gồm mặt 2 lỗ 1 thoại+ 1 mạng + đế âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT641 ổ cắm
45Mặt 2 lỗ 1 thoại+ 1 mạng + đế âm tường + nhân mạng cat5.e ( thoại )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT64cái
46Lắp đặt UPS 3 kva lưu 15 phút loại gắn rack ( cho tủ rack thoại, mạng trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
47Lắp đặt cáp mạng utp cat.5eMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT785,510m
48Cáp mạng utp cat.5e (SIEMAX hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7.855m
49Ống nhựa pvc d20,kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT261,810m
50Ống nhựa pvc d20,kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.618m
51Lắp đặt Tủ RACK 19" RACK 27U, H=1420, D=600, 2 cửa, quạt+ nguồn 6 ổ cắm (tủ RACK tầng cho tất cả hệ thống điện nhẹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 tủ
52Lắp đặt IP CAMEA DOME hồng ngoại POE, FULL HD 1280x1024, chống va đập, chống ngược sáng (lắp hành lang)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT101 thiết bị
53Lắp đặt CORE SWITCH gồm có: 258Gbps,192Mpps,4 *1G SFP+ optical ports,8* 10/100/1000M RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
54Lắp đặt MODUL quang 1GBASE-SR, SFP+, khoảng cách truyền 1KM trên cáp quang MMMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
55Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1G RJ-45 - T POE, 2 cổng 1G SFP 52Gbps, 34.95Mpps24*10/100/1000 RJ452*SFP portMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT51 thiết bị
56Lắp đặt MODUL 1GBASE, SFP+LC, khoảng cách truyền 1KM trên cáp MMMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT51 thiết bị
57Lắp đặt Đầu ghi hình IP, 32kênh, tiêu chuẩn ONVIFMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21 thiết bị
58Lắp đặt Ổ cứng lưu trữ 8TBMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21 thiết bị
59Lắp đặt Màn hình 43" FULL HDMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21 thiết bị
60Lắp đặt cáp sợi quang đa mode 6 sợi, hỗ trợ tốc độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1010m
61Cáp sợi quang đa mode 6 sợi, hỗ trợ tốc độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT100m
62Lắp đặt Cáp mạng CAT6.4 UTP 24AWG 4 đôi PVCMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8010m
63Cáp mạng CAT6.4 UTP 24AWG 4 đôi PVCMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT800m
64Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8010m
65Ống nhựa pvc d20,kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT800m
66Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT18710m
67Ống nhựa pvc d20,kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.870m
68Lắp đặt Giá cáp quang ODF LOẠI 4 cổng đa mốt, chuẩn 19"bao gồm (ADAPTER và dây hàn quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT51 Enclosure
69Lắp đặt Dây nhảy quang đa mốt loại 3M, chuẩn LC-SC KÉPMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT81 node
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,906m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,62m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,552100m2
4Khung móng cột M300x300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12cái
5Khung móng cột đèn M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22cái
6Tai bắt tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34cái
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT70bộ
8Lắp bảng điện cửa cột (1 aptomat 1P 6A + thanh gài át + bảng chíp + Cầu đấu 60A-500V)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT341 bảng
9Bộ tiếp địa D10 + tai bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34trọn bộ
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,252100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,252100m3
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34cột
14Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34bộ
15Cột đèn bát giác lắp cần đơn cao 8m liền cần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12bộ
16Cột đèn trang trí sân vườn cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22bộ
17Đèn cắm cỏ AP H9356/600 ∅90MM H:600MM ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT36bộ
18Đèn chùm 4 bóng cầu đục, bóng COMPACT 26W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22bộ
19Đèn cao áp 2 cụm 70W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
20Đèn LED cao áp 150WMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12bộ
21Đèn cầu gắn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT64bộ
22Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13,5100m
23Mua cáp điện 0,6-1kV CU/XLPE/PVC (1x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50,75m
24Mua cáp điện 0,6-1kV CU/XLPE/PVC (4X6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT152,25m
25Mua cáp điện 0,6-1kV CU/XLPE/PVC (4X4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.167,25m
26Dây điện CU/PVC (1X150)mm2 dây bảo vệ mầu vàng xanh, Uđm=450/750VMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50m
27Dây điện CU/PVC (1X6)mm2 dây bảo vệ mầu vàng xanh, Uđm=450/750VMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT150m
28Dây điện CU/PVC (1X4)mm2 dây bảo vệ mầu vàng xanh, Uđm=450/750VMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.150m
29Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13100m
30Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,5100m
31Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT205,125m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT86,3m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,169100m3
34Băng báo hiệu cáp 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT970m
35Xếp gạch chỉ (80x80x180)mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.800viên
36Tủ điện vỏ tôn 2MM, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1tủ
37Đèn báo pha đỏ-vàng-xanh Led 1WMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
38Cầu chì ống 1AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
39Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
41Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-32AT/125AF-36kA (đặt tại tủ TĐ-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
42Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
43Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
44Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
45"Lắp đặt tủ rack điện nhẹ 10u 19"" dùng chung cho điện nhẹ"Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 tủ
46"Lắp đặt camera chữ nhật ip hồng ngoại ngoài trờMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT51 thiết bị
47"Lắp đặt đầu ghi hình camera 8 kênh ip kèm ổ cứng 2tbMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
48"Lắp đặt switch 8 cổng 10/100/100 mbpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
49"Lắp đặt bộ lưu điện 2kva_ lưu 30 phútMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
50Lắp đặt Cáp mạng CAT6.4 UTP 24AWG 4 đôi PVCMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3510m
51Cáp mạng CAT6.4 UTP 24AWG 4 đôi PVCMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT350m
52Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,5100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.636.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.32
4 Đội trưởng đội thi công 1 Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng.11
5 Công nhân 20 Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 10 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
2 Máy cắt Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
3 Máy hàn Công suất ≥ 23kw3
4 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Ô tô tự đổ >5T >5T2
6 Dàn giáo (01 bộ 42 chân)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->