Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 của Cục Hậu cần |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 15:06:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,318,630,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,779,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu bảy trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 10 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 10 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ 42 chân) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ 42 chân) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn 2MM, sơn tĩnh điện, KT(1600x800x900)MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Thanh cái 630A, kích thước 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,72 | kg |
| 3 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Công tơ hữu công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Công tơ phản kháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB-4P-630A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB-3P-125A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB-3P-100A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB-3P-80A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB-3P-20A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 15 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X35)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 16 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 17 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 18 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X25) mm vỏ PVC mầu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 19 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X16)mm vỏ PVC mầu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 20 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X4)mm vỏ PVC mầu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Aptomat MCCB 3P 100A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Biến dòng đo lường 3X100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Đồng hồ Ampe 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đồng hồ Volt 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì hạ thế 3X2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Contactor 1P 16A, 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh Kích thước: H800xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 39 | Vật liệu phụ, nhân công lắp ráp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 40 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 10 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 42 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 49 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 54 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCCB 3P 100A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Biến dòng đo lường 3X100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Đồng hồ Ampe 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Đồng hồ Volt 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cầu chì hạ thế 3X2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Aptomat MCB 1P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Aptomat MCB 1P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Contactor 1P 16A, 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánhKích thước: H800xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 77 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 78 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Lô |
| 79 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 10 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 85 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 86 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 16 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 92 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 93 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Aptomat MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Aptomat MCCB 3P 125A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Biến dòng đo lường 3X125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Đồng hồ Ampe 0-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Đồng hồ Volt 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Cầu chì hạ thế 3X2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 1P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 1P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Aptomat MCB 1P 63A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | |
| 114 | Contactor 1P 16A, 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh Kích thước: H800xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 116 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 117 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 14 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 118 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Lô |
| 119 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 10 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 125 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 126 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Aptomat MCCB 3P 125A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Biến dòng đo lường 3X125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Đồng hồ Ampe 0-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Đồng hồ Volt 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cầu chì hạ thế 3X2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 1P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 1P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Aptomat MCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Contactor 1P 16A, 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh Kích thước: H800xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 148 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 149 | Aptomat MCCB 3P 125A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Biến dòng đo lường 3X125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Đồng hồ Ampe 0-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Đồng hồ Volt 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Cầu chì hạ thế 3X2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 1P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Aptomat MCB 1P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Aptomat MCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Contactor 1P 16A, 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh Kích thước: H800xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 167 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 168 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 169 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 170 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 175 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Lô |
| 176 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | RCBO-2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 10 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 183 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Lô |
| 184 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 186 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 187 | RCBO-2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 188 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 189 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 190 | Bảng điện đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 191 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 192 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Aptomat MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Đèn chùm bóng Led 220V-5x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 199 | Đèn Panel Led KT(600X600)mm 220V-36W gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 118 | bộ |
| 200 | Đèn Tuýp Led 1200X150MM 220V-18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 201 | Đèn Downight Led D155 220V-16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 132 | bộ |
| 202 | Đèn Downight Led D110 220V-7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 230 | bộ |
| 203 | Đèn ốp trần bóng Led 220V-10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 204 | Công tắc đơn loại lắp chìm 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 205 | Công tắc đôi loại lắp chìm 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 206 | Công tắc ba loại lắp chìm 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Công tắc xoay chiều đơn loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 208 | Công tắc xoay chiều đôi loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 210 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp nổi 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 211 | Ổ cắm đôi 3 cực chống thấm loại lắp chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Cáp điện lõi đồng cách điện CU/XLPE/PVC(4X6) MM2 Uđm=0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 213 | Cáp điện lõi đồng cách điện CU/XLPE/PVC(2X10) MM2 Uđm=0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 285 | m |
| 214 | Cáp điện lõi đồng cách điện CU/XLPE/PVC(2X6) MM2 Uđm=0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 215 | Cáp điện lõi đồng cách điện CU/XLPE/PVC(2X4) MM2 Uđm=0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.429 | m |
| 216 | Cáp điện lõi đồng cách điện CU/PVC/(1X4) MM2 Uđm=450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 217 | Cáp điện lõi đồng cách điện CU/PVC(1X2,5) MM2 Uđm=450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.950 | m |
| 218 | Cáp điện lõi đồng cách điện CU/PVC(1X1,5) MM2 Uđm=450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8.850 | m |
| 219 | Dây CU/PVC 1X10 MM2 dây bảo vệ mầu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 355 | m |
| 220 | Dây CU/PVC 1X6 MM2 dây bảo vệ mầu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 221 | Dây CU/PVC 1X4 MM2 dây bảo vệ mầu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 222 | Dây CU/PVC 1X2,5 MM2 dây bảo vệ mầu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.650 | m |
| 223 | Dây CU/PVC 1X1,5 MM2 dây bảo vệ mầu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.950 | m |
| 224 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D16 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.950 | m |
| 225 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.290 | m |
| 226 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D25 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 227 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D32 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 355 | m |
| 228 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D40 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 229 | Máng cáp mạ sơn tĩnh điện KT(150X100)mm, dày 1.5MM kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 230 | Máng cáp mạ sơn tĩnh điện KT(200X100)mm, dày 1.5MM kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 231 | Thang cáp sơn tĩnh điện KT(300x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 232 | Cáp điện chống cháy 0.6/1KV CU/MICA/XLPE/FR-PVC(1X150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 233 | Cáp điện chống cháy 0.6/1KV CU/MICA/XLPE/FR-PVC(1X120)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 234 | Cáp điện chống cháy 0.6/1KV CU/MICA/XLPE/FR-PVC(4X10)MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 235 | Cáp điện chống cháy 0.6/1KV CU/MICA/XLPE/FR-PVC(4X6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 236 | Cáp điện chống cháy 0.6/1KV CU/MICA/XLPE/FR-PVC(4X4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 237 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X120)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 238 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 239 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 364 | m |
| 240 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(4X4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 241 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X70)mm vỏ PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 242 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X10)mm vỏ PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 243 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X6)mm vỏ PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 374 | m |
| 244 | Cáp điện 0.6/1KV CU/XLPE/PVC(1X4)mm vỏ PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 125 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (P.khách - tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 4 | Van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 5 | Dây mềm (Tham khảo Inax A-701-7 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 6 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt sấy tay khô tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 13 | Van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 14 | Dây mềm (Tham khảo Inax A-701-7 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ âu tiểu treo + van cảm ứng (P.khách - tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ âu tiểu treo + van xả nhấn nút (các Wc còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Siphon (Tham khảo Inax A-675PV hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Phễu thu nước sàn Inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Mua gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,283 | m2 |
| 22 | Ống PPR nước lạnh D32 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Ống PPR nước lạnh D25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 24 | Ống PPR nước lạnh D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 25 | Ống PPR nước nóng D20 - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 26 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 28 | Tê PPR D32X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Tê PPR D25X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Tê PPR D25X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 31 | Cút trơn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Cút trơn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 33 | Cút trơn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 34 | Cút ren trong PPR D20/DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 35 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 37 | Van PPR hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 38 | Kép đồng hoặc Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 39 | Nút bịt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 40 | Vật tư phụ (5% vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 41 | Ống u.PVC - PN6 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 42 | Ống u.PVC - PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 43 | Ống u.PVC - PN6 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 44 | Ống u.PVC - PN6 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Ống u.PVC - PN6 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 46 | Ống u.PVC - PN6 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 47 | Măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Măng sông u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 50 | Măng sông u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Tê đều u.PVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 52 | Tê đều u.PVC 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Tê đều u.PVC 135o D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 54 | Tê đều u.PVC 135o D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 55 | Tê đều u.PVC 135o D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Tê đều u.PVC 135o D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 57 | Tê u.PVC 90o D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Tê u.PVC 90o D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Tê u.PVC 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 60 | Cút u.PVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 61 | Cút u.PVC 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Cút u.PVC 135o D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 63 | Cút u.PVC 135o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 64 | Cút u.PVC 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 65 | Cút u.PVC 90o D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Cút u.PVC 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 67 | Côn u.PVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 68 | Côn u.PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 69 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Nắp thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Siphong u.PVC (Cho phễu thu sàn) D75 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 73 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 74 | Nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 75 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 76 | Vật tư phụ (5% vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 3,5 kw ( 12,000 Btu/h)- Công suất điện: 0.9 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 5,0 kw ( 18,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.3 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | máy |
| 3 | Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 7,1 kw ( 24,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.8 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 4 | Điều hòa âm trần cassette cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 10,0 kw ( 34,000 Btu/h)- Công suất điện: 3.0 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 5 | Điều hòa âm trần nối ống gió cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 7,1 kw ( 24,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.8 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Ống tôn mã kẽm, KT 400x200, tôn dày 0.58 mm, bảo ôn dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Ống tôn mã kẽm, KT 250x200, tôn dày 0.58 mm, bảo ôn dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ø200, ống mềm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Phụ kiện ( côn, cút, T ống gió …20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 10 | Hộp gió đầu máy KT đầu máy (5.6 kw, 7.1 kw hoặc 9.0 kw) / KT 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Hộp gió đầu máy KT đuôi máy (5.6 kw, 7.1 kw hoặc 9.0 kw) / KT 1100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cửa cấp gió lạnh KT (2900x150), kiểu khe dài: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (SAL, SAL+OBD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cửa cấp gió lạnh KT (3500x150), kiểu khe dài: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (SAL, SAL+OBD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cửa cấp gió lạnh hộp gió 1170x120xH150: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (SAL, SAL+OBD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cửa hồi gió lạnh KT (2900x150), kiểu khe dài, kèm lọc bụi: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (RAL, RAL+OBD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cửa hồi gió lạnh KT (3500x150), kiểu khe dài, kèm lọc bụi: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (RAL, RAL+OBD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cửa hồi gió lạnh hộp gió 2000x120xH150: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (RAL, RAL+OBD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bạt nối mềm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ống gió: bọc bảo ôn, dài 100mm, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Vật tư phụ (bulông, đai ốc, sơn,giá đỡ.....5% đường ống ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 20 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,15 | 100m |
| 21 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 22 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, Tmin=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 23 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, Tmin=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,15 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 28 | Lượng tác nhân lạnh R-32 bổ sung vào hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | Kg |
| 29 | Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính… 5% của đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 30 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 31 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 32 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 33 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D42, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 34 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D48, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 35 | Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 36 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(4x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 968 | m |
| 37 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn lạnh tới bộ điều khiển từ xa CU/PVC/PVC(2x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 38 | Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.056 | m |
| 39 | Vật tư phụ (đai ốc, sơn, băng dính…5% vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 40 | Giá đỡ dàn nóng công suất 12,000btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Giá đỡ dàn nóng công suất 18,000btu/h-24,000 btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 42 | Giá đỡ dàn nóng công suất 34,000 btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Vật tư phụ (đai ốc, sơn, băng dính…5% vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 19 rack 27u, h=1370, d=600, 1 cửa, quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ Rack tầng cho tất cả hệ thống điện nhẹ)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ rack 19"" rack 42u, h=1600, d=800, 2 cửa, 2 quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ Rack trung tâm cho hệ thống mạng, thoại)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt TRủ rack 19"" rack 27u, h=1600, d=800, 2 cửa, 2 quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ Rack trung tâm cho hệ thống âm thanh công cộng)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh đấu nối cáp cat.5e 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | 1 Patch panel |
| 5 | Lắp đặt Dây nhảy cat.5e đúc 2 đầu l=2m patchpanel lên swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 264 | 1 node |
| 6 | Lắp đặt Thanh quản lý dây nhảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | 1 Patch panel |
| 7 | "Lắp đặt Giá cáp quang odf loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19""bao gồm ( adapter và dây hàn quang)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 Enclosure |
| 8 | Lắp đặt Dây nhảy quang đa mốt loại 2m, chuẩn lc-sc kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | 1 node |
| 9 | "Lắp đặt Giá cáp quang odf loại 4 cổng đa mốt, chuẩn 19""bao gồm ( adapter và dây hàn quang)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 Enclosure |
| 10 | Lắp đặt Dây nhảy quang đa mốt loại 2m, chuẩn lc-sc kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | 1 node |
| 11 | Lắp đặt Core switch gồm có:24* 1ge sfp+8 *10/100/1000m rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt Modul quang 1gbase-sr, sfp+, khoảng cách truyền 1km trên cáp quang mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1g rj-45, 2 cổng 1g sfp8 *10/100/1000m rj45 ports,2* sfp ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt Modul quang 1gbase, sfp+lc, khoảng cách truyền 1km trên cáp quang mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 48 cổng 1g rj-45, 2 cổng 1g sfp8 *10/100/1000m rj45 ports,2* sfp ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 16 trung kế vào 200 tb số | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm (gồm mặt 2 lỗ 1 thoại+ 1 mạng + đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | 1 ổ cắm |
| 18 | Mặt 2 lỗ 1 thoại+ 1 mạng + đế âm tường + nhân mạng cat5.e | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt UPS 3kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt cáp sợi quang multi mode 5 sợi, hỗ trợ tốc độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 21 | Cáp sợi quang multi mode 5 sợi, hỗ trợ tốc độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp mạng utp cat.5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 167,9 | 10m |
| 23 | Cáp mạng utp cat.5e (SIEMAX hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.679 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa pvc d20,kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56 | 10m |
| 25 | Ống nhựa pvc d20,kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 26 | Lắp đặt thang cáp trục đứng 200x100x1.2mm(tất cả hệ điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 27 | Thang cáp trục đứng 200x100x1.2mm (tất cả hệ điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt hệ thống máng cáp 150x100x1.2mm(tất cả hệ điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 339 | 1m |
| 29 | Máng cáp 150x100x1.2mm(tất cả hệ điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 339 | m |
| 30 | "Lắp đặt Giá cáp quang odf loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19""bao gồm ( adapter và dây hàn quang)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 Enclosure |
| 31 | Lắp đặt Dây nhảy quang đa mốt loại 2m, chuẩn lc-sc kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | 1 node |
| 32 | "Lắp đặt Giá cáp quang odf loại 4 cổng đa mốt, chuẩn 19""bao gồm (adapter và dây hàn quang)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 Enclosure |
| 33 | Lắp đặt Dây nhảy quang đa mốt loại 2m, chuẩn LC-SC kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | 1 node |
| 34 | Lắp đặt Thanh đấu nối cáp Cat.5e 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | 1 Patch panel |
| 35 | Lắp đặt Dây nhảy cat.5e đúc 2 đầu l=2m patchpanel lên swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 288 | 1 node |
| 36 | Lắp đặt Thanh quản lý dây nhảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | 1 Patch panel |
| 37 | Lắp đặt CORE SWITCH gồm có: 276gbps; 202.368mpps24* 10ge sfp+8 *10/100/1000m rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 38 | Lắp đặt Modul quang 1gbase-sr, sfp+, khoảng cách truyền 1km trên cáp quang mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 39 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1g rj-45, 2 cổng 1g sfp8 *10/100/1000m rj45 ports,2* sfp ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | 1 thiết bị |
| 40 | Lắp đặt Modul quang 1GBASE, SFP+LC, khoảng cách truyền 1km trên cáp quang mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | 1 thiết bị |
| 41 | Lắp đặt Thiết bị bảo mật , tường lửa tích hợp router , cân bằng tải nhiều đường truyền mạng.sn710 appliance with utm security pack 1 year, 08 x 1ge port và 01 khe mở rộng hỗ trợ ( 08 cổng đồng 1gb or 04 cổng quang sfp or 02 cổng quang sfp+ ) , ips phòng chốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 42 | Lắp đặt Server cài phần mềm quản lý (cấu hình tối thiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 43 | Lắp đặt Core i7, 3.2ghz , 32 gb ram, 250 gb disk | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm (gồm mặt 2 lỗ 1 thoại+ 1 mạng + đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64 | 1 ổ cắm |
| 45 | Mặt 2 lỗ 1 thoại+ 1 mạng + đế âm tường + nhân mạng cat5.e ( thoại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 46 | Lắp đặt UPS 3 kva lưu 15 phút loại gắn rack ( cho tủ rack thoại, mạng trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 47 | Lắp đặt cáp mạng utp cat.5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 785,5 | 10m |
| 48 | Cáp mạng utp cat.5e (SIEMAX hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.855 | m |
| 49 | Ống nhựa pvc d20,kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 261,8 | 10m |
| 50 | Ống nhựa pvc d20,kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.618 | m |
| 51 | Lắp đặt Tủ RACK 19" RACK 27U, H=1420, D=600, 2 cửa, quạt+ nguồn 6 ổ cắm (tủ RACK tầng cho tất cả hệ thống điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt IP CAMEA DOME hồng ngoại POE, FULL HD 1280x1024, chống va đập, chống ngược sáng (lắp hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 53 | Lắp đặt CORE SWITCH gồm có: 258Gbps,192Mpps,4 *1G SFP+ optical ports,8* 10/100/1000M RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 54 | Lắp đặt MODUL quang 1GBASE-SR, SFP+, khoảng cách truyền 1KM trên cáp quang MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 55 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1G RJ-45 - T POE, 2 cổng 1G SFP 52Gbps, 34.95Mpps24*10/100/1000 RJ452*SFP port | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 56 | Lắp đặt MODUL 1GBASE, SFP+LC, khoảng cách truyền 1KM trên cáp MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 57 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP, 32kênh, tiêu chuẩn ONVIF | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 58 | Lắp đặt Ổ cứng lưu trữ 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 59 | Lắp đặt Màn hình 43" FULL HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 60 | Lắp đặt cáp sợi quang đa mode 6 sợi, hỗ trợ tốc độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | 10m |
| 61 | Cáp sợi quang đa mode 6 sợi, hỗ trợ tốc độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6.4 UTP 24AWG 4 đôi PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | 10m |
| 63 | Cáp mạng CAT6.4 UTP 24AWG 4 đôi PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | 10m |
| 65 | Ống nhựa pvc d20,kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 187 | 10m |
| 67 | Ống nhựa pvc d20,kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.870 | m |
| 68 | Lắp đặt Giá cáp quang ODF LOẠI 4 cổng đa mốt, chuẩn 19"bao gồm (ADAPTER và dây hàn quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 Enclosure |
| 69 | Lắp đặt Dây nhảy quang đa mốt loại 3M, chuẩn LC-SC KÉP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | 1 node |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,906 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột M300x300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Khung móng cột đèn M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột (1 aptomat 1P 6A + thanh gài át + bảng chíp + Cầu đấu 60A-500V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | 1 bảng |
| 9 | Bộ tiếp địa D10 + tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | trọn bộ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | cột |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 15 | Cột đèn bát giác lắp cần đơn cao 8m liền cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Cột đèn trang trí sân vườn cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 17 | Đèn cắm cỏ AP H9356/600 ∅90MM H:600MM ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 18 | Đèn chùm 4 bóng cầu đục, bóng COMPACT 26W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 19 | Đèn cao áp 2 cụm 70W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Đèn LED cao áp 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Đèn cầu gắn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 22 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,5 | 100m |
| 23 | Mua cáp điện 0,6-1kV CU/XLPE/PVC (1x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,75 | m |
| 24 | Mua cáp điện 0,6-1kV CU/XLPE/PVC (4X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 152,25 | m |
| 25 | Mua cáp điện 0,6-1kV CU/XLPE/PVC (4X4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.167,25 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC (1X150)mm2 dây bảo vệ mầu vàng xanh, Uđm=450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC (1X6)mm2 dây bảo vệ mầu vàng xanh, Uđm=450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC (1X4)mm2 dây bảo vệ mầu vàng xanh, Uđm=450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | 100m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 31 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 205,125 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 86,3 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,169 | 100m3 |
| 34 | Băng báo hiệu cáp 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 970 | m |
| 35 | Xếp gạch chỉ (80x80x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.800 | viên |
| 36 | Tủ điện vỏ tôn 2MM, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 37 | Đèn báo pha đỏ-vàng-xanh Led 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Cầu chì ống 1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-32AT/125AF-36kA (đặt tại tủ TĐ-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | "Lắp đặt tủ rack điện nhẹ 10u 19"" dùng chung cho điện nhẹ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 46 | "Lắp đặt camera chữ nhật ip hồng ngoại ngoài trờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 47 | "Lắp đặt đầu ghi hình camera 8 kênh ip kèm ổ cứng 2tb | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 48 | "Lắp đặt switch 8 cổng 10/100/100 mbp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 49 | "Lắp đặt bộ lưu điện 2kva_ lưu 30 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 50 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6.4 UTP 24AWG 4 đôi PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | 10m |
| 51 | Cáp mạng CAT6.4 UTP 24AWG 4 đôi PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân | 20 | Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 10 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ >5T | >5T | 2 |
| 6 | Dàn giáo | (01 bộ 42 chân) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi