Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117671-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Phương
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phương + Địa chỉ: Xã Yên Phương, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0915 193395
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201278271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ lien Doanh Việt - Nga Vietsovpertro, vốn ngân sách xã và các nuồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 07:01:00 đến ngày 2021-01-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,291,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,703 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,406 tỷ. Trong đó 7,406 = 2 x 3,703- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng≥ 01 Kỹ sư điện hoặc nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
14-Giáo tuýp thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 100
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới nhà làm việc
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt1,425100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế được phê duyệt4,434100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt22,172m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt0,336100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt90,332m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt1,602100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt1,334tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt4,833tấn
9Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,452m3
10Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,397100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,078tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,046tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,967tấn
14Bê tông giằng móng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt8,019m3
15Ván khuôn giằng móng.Theo thiết kế được phê duyệt0,486100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,162tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,888tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt45,164m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt4,322100m3
20Tấm ni lông chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được phê duyệt244,251m2
21Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt24,425m3
22Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt1,2391m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,239m3
24Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,211m3
25Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được phê duyệt0,033100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,055tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,026tấn
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,061100m3
29Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt6,531m3
30Trát lót bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30.Theo thiết kế được phê duyệt10,416m2
31Láng granitô bậc tam cấp.Theo thiết kế được phê duyệt10,416m2
32Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt24m
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt43,944m2
34Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt18,016m
35Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt6,834m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt43,944m2
37Láng granitô tam cấp sảnh.Theo thiết kế được phê duyệt37,2m2
38Ốp đá dối vào tường cổ móng, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt68,931m2
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30.Theo thiết kế được phê duyệt1,523m3
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt21,779m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,362m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,019100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,041tấn
44Lắp các loại CKBT, trọng lượng Theo thiết kế được phê duyệt8cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được phê duyệt0,06100m
46Cút nhựa pvc D110Theo thiết kế được phê duyệt6cái
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt6,739m3
48Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt6,23m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt2,116100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,292tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt1,388tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt1,776tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt24,693m3
54Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt3,15100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,616tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt2,304tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,757tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,582tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt2,29tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,737tấn
61Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt63,008m3
62Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt5,699100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt7,104tấn
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt93,102m2
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,435m3
66Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,669100m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt16,02m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt45,9m
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,196tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,357tấn
71Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,464m3
72Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được phê duyệt0,239100m2
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,359tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,107tấn
75Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,131m3
76Trát lót bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt23,02m2
77Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được phê duyệt23,034m2
78Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt36,96m
79Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo thiết kế được phê duyệt29,14m
80Sản xuất lan can cầu thang làm bằng InoxTheo thiết kế được phê duyệt112,37kg
81Trụ gỗ cầu thangTheo thiết kế được phê duyệt1cái
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt79,754m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30.Theo thiết kế được phê duyệt10,043m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt84,382m3
85Xây ốp cột bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt6,489m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt11,352m3
87Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox hộp 15x15Theo thiết kế được phê duyệt317,82kg
88Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay , phụ kiện G-Q, 2 bản lề 9 lỗ+2 tay cài, 2 chống gió kính an toàn dầy 6.38ly.Theo thiết kế được phê duyệt30,24m2
89Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pa nô, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 2 tay nắm+ 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38 ly.Theo thiết kế được phê duyệt42,24m2
90Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pa nô bản lề 3D+1 khóa đơn đa điểm, kính an toàn dầy 6.38ly.Theo thiết kế được phê duyệt13,2m2
91Sản xuất vách kính , vách nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6.38ly.Theo thiết kế được phê duyệt61,103m2
92Sản xuất lan can bằng Inox 304Theo thiết kế được phê duyệt42,66kg
93Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30.Theo thiết kế được phê duyệt6,428m3
94Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,021m3
95Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,099100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,013tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,078tấn
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt82,51m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt82,51m2
100Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt36m
101Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt483,359m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt12,665m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt724,832m2
104Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo thiết kế được phê duyệt24,308m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt739,895m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt600,182m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt179,095m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt58,713m2
109Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước, chống ẩm khung sương nổi.Theo thiết kế được phê duyệt7,496m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt562,374m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt1.540,077m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt600,182m2
113Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt106,408m
114Đắp các chi tiết chân cột sảnhTheo thiết kế được phê duyệt2cái
115Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt114,66m
116Mua sẵn chữ inox lồng mặt mica mầu đỏ, dòng chữ (TRẠM Y TẾ XÃ YÊN PHƯƠNG và LƯƠNG Y NHƯ TỪ MẪU, biểu tượng chữ Thập, tính trọn bộ)Theo thiết kế được phê duyệt1đồng
117Sản xuất lam chắn nắng bằng thép hộp.Theo thiết kế được phê duyệt0,588tấn
118Lắp dựng lam chắn nắng..Theo thiết kế được phê duyệt0,588tấn
119Sơn tĩnh điện mầu trắng Lam chắn nắng.Theo thiết kế được phê duyệt54m2
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,455m3
121Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,137m3
122Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,009tấn
123Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,006100m2
124Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được phê duyệt2cái
125Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,601m2
126Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,488m3
127Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,581m3
128Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt6,142m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt40,8m2
130Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,825m3
131Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,15100m2
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,014tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,173tấn
134Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt1,731tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt179,9351m2
136Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt1,731tấn
137Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được phê duyệt3,3100m2
138Ke chống bãoTheo thiết kế được phê duyệt935cái
139Tôn úp nócTheo thiết kế được phê duyệt42,8m
140Gia công thang sắtTheo thiết kế được phê duyệt0,025tấn
141Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
142Khoá cửaTheo thiết kế được phê duyệt1cái
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt6,977100m2
144Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được phê duyệt4,96100m2
B Phần điện chiếu sáng nhà làm việc + chống sét
1Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180)Theo thiết kế được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt đèn hiển thị phaTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
3Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo thiết kế được phê duyệt1cái
4Công tắc VOLTTheo thiết kế được phê duyệt1cái
5Cầu chìTheo thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-100ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
8Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32ATheo thiết kế được phê duyệt8cái
9Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
10Lắp đặt hộp Aptomat 10 ModulTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
11Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
12Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32ATheo thiết kế được phê duyệt8cái
13Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
14Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20Theo thiết kế được phê duyệt1cọc
15Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Theo thiết kế được phê duyệt5m
16Hộp kiểm traTheo thiết kế được phê duyệt1cái
17Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULETheo thiết kế được phê duyệt16hộp
18Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32ATheo thiết kế được phê duyệt16cái
19Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20ATheo thiết kế được phê duyệt16cái
20Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16ATheo thiết kế được phê duyệt16cái
21Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10ATheo thiết kế được phê duyệt16cái
22Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mTheo thiết kế được phê duyệt35bộ
23Đèn LED ốp trần D270 - 14WTheo thiết kế được phê duyệt13bộ
24Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thangTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
25Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế được phê duyệt16cái
26Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được phê duyệt16cái
27Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo thiết kế được phê duyệt53cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được phê duyệt19cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được phê duyệt4cái
30Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo thiết kế được phê duyệt4cái
31Lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo thiết kế được phê duyệt50m
32Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo thiết kế được phê duyệt15m
33Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được phê duyệt400m
34Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt550m
35Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt950m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt15m
37Lắp đặt Ống ghen nhựa D32Theo thiết kế được phê duyệt15m
38Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Theo thiết kế được phê duyệt350m
39Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Theo thiết kế được phê duyệt650m
40Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Theo thiết kế được phê duyệt19cái
41Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mTheo thiết kế được phê duyệt6cọc
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được phê duyệt80m
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế được phê duyệt27m
44Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế được phê duyệt9m
45Dây tiếp địa D=20mmTheo thiết kế được phê duyệt32,4m
46Đào đất chôn cọc và dây tiếp địaTheo thiết kế được phê duyệt11,6641m3
47Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaTheo thiết kế được phê duyệt11,664m3
48Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được phê duyệt4cái
49Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được phê duyệt4cái
50Bật sắt đỡ dây dẫn sétTheo thiết kế được phê duyệt105cái
51Hộp nối kiểm traTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
C Phần cấp thoát nước nhà làm việc
1Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được phê duyệt14bộ
3Lắp đặt bồn rửa âm bàn 1 vòiTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu LavabôTheo thiết kế được phê duyệt15bộ
5Gương soi + Kệ GươngTheo thiết kế được phê duyệt15cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế được phê duyệt15cái
7Giá đựng cốcTheo thiết kế được phê duyệt15Cái
8Dây nối nhựa mềm fi 15Theo thiết kế được phê duyệt4bộ
9Lắp đặt vòi xịt nềnTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
10Hộp đưng giấyTheo thiết kế được phê duyệt4cái
11Móc treo vòi xịtTheo thiết kế được phê duyệt4cái
12Xi phông thoát nướclavabôTheo thiết kế được phê duyệt15bộ
13Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo thiết kế được phê duyệt9cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo thiết kế được phê duyệt2bể
15Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế được phê duyệt0,3100m
16Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d=Theo thiết kế được phê duyệt1cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt van phao điện tự độngTheo thiết kế được phê duyệt2cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
20Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
21Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
22Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
23Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
24Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1100m
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
26Mua máy bơm nước 5m3Theo thiết kế được phê duyệt1máy
27Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo thiết kế được phê duyệt11 máy
28Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt0,5100m
29Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt0,4100m
30Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32Theo thiết kế được phê duyệt4cái
31Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20Theo thiết kế được phê duyệt4cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt30cái
34Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
35Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
36Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
37Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
38Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
39Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt0,25100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,55100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
46Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt18cái
49Lắp đăt T nhựa đường kính d=125mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
50Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
51Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
52Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
53Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
54Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
55Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
56ống kiểm tra D=110Theo thiết kế được phê duyệt3cái
57Chụp đầu ống thông hơiTheo thiết kế được phê duyệt3cái
58Móc giữ ống 32-20Theo thiết kế được phê duyệt90cái
59Móc giữ ống 110*60Theo thiết kế được phê duyệt110cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt0,81100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt18cái
62Rọ chắn rácTheo thiết kế được phê duyệt9cái
D Phần lắp đặt PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhTheo thiết kế được phê duyệt6cái
2Bình chữa cháy ABC - MFZL4Theo thiết kế được phê duyệt6bình
3Bình chữa cháy CO2 - MT3Theo thiết kế được phê duyệt2bình
4Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bìnhTheo thiết kế được phê duyệt6cái
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt100m
6Lắp đặt khớp nối trơn D20Theo thiết kế được phê duyệt34Cái
7Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo thiết kế được phê duyệt70Cái
8Cút nối ống D20Theo thiết kế được phê duyệt15cái
9Chia ngả các loạiTheo thiết kế được phê duyệt4Cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mmTheo thiết kế được phê duyệt2hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt100m
12Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạnTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
13Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
E Phần xây lắp WC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,082100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,262m3
3Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,0135m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,35m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,892m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được phê duyệt2,892m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,2144m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,1104100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0196tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,1006tấn
11Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,7146m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt7,8293m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,2736m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,308m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,028100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0058tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0255tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,2266m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,0433100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0151tấn
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt33,948m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt18,3424m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt77,2035m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt32,3279m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế được phê duyệt44,8756m2
26Mua sẵn cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép kính dày 5lyTheo thiết kế được phê duyệt4,05m2
27Sản xuất vách ngăn compac , chân đỡ inox khu vệ sinh.Theo thiết kế được phê duyệt14,84m2
28Mua sẵn bệ chậu rửa bằng đá tấm graniteTheo thiết kế được phê duyệt1,44m2
29Chân đỡ inox hộp 30x30 dầy 1.2 lyTheo thiết kế được phê duyệt5,913kg
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo thiết kế được phê duyệt0,6072100m2
31Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,115tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,115tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được phê duyệt0,2401100m2
34Ke chống bãoTheo thiết kế được phê duyệt63cái
35Tôn úp nócTheo thiết kế được phê duyệt14,42m
36Đóng trần tôn phẳngTheo thiết kế được phê duyệt18,0982m2
F  Phần Điện khu WC chung
1Đèn LED ốp trần D270 - 14WTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được phê duyệt2cái
3Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt30m
4Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt40m
5Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Theo thiết kế được phê duyệt70m
6Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Theo thiết kế được phê duyệt2cái
G Phần nước khu WC chung
1Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu LavabôTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
4Gương soi + Kệ Gương H442VTheo thiết kế được phê duyệt3cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế được phê duyệt3cái
6Giá đượng cốc H443VTheo thiết kế được phê duyệt3Cái
7Dây nối nhựa mềm fi 15Theo thiết kế được phê duyệt3bộ
8Lắp đặt vòi xịt nềnTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
9Hộp đưng giấy CF 22HVTheo thiết kế được phê duyệt3cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
11Lắp đặt van nút ấn tiểu treo liên doanhTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
12Móc treo vòi xịt H441VTheo thiết kế được phê duyệt3cái
13Xi phông thoát nướclavabôTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
14Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp)Theo thiết kế được phê duyệt4cái
15Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt0,25100m
17Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32Theo thiết kế được phê duyệt1cái
18Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20Theo thiết kế được phê duyệt1cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
21Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
22Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt7cái
23Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
24Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
25Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
26Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
31Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt7cái
34Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
35Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
36Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
37Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
38Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
39Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
40ống kiểm tra D=110Theo thiết kế được phê duyệt1cái
41Chụp đầu ống thông hơiTheo thiết kế được phê duyệt1cái
42Móc giữ ống 32-20Theo thiết kế được phê duyệt55cái
43Móc giữ ống 110*60Theo thiết kế được phê duyệt50cái
H Bể xử lý nước thải
1Đào móng rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,127100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,937m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,938m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt0,082100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,052tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,279tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,02m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,65m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt28,09m2
10Ngâm nước xi măng chống thấm tiêu chuẩn 5kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt140,452kg
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt0,816m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,031100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,062tấn
14Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được phê duyệt6cái
I Lò đốt rác
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt4,3551m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,67m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,52m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,752m3
5Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo thiết kế được phê duyệt0,054100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,03tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,122tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,35m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt50,64m2
10Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được phê duyệt50,64m2
11Sản xuất lắp dựng cửa bổ rác bằng tônTheo thiết kế được phê duyệt0,96m2
12Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,625m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt6,25m2
J Cổng, tường bao
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt0,008100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt0,726100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,242m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,62m3
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,421m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,016100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,09100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,009tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,072tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,46m3
11Đắp trang trí các đầu trụ cổngTheo thiết kế được phê duyệt2cái
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo thiết kế được phê duyệt13,68m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,442m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được phê duyệt0,442m2
15Gia công, sản xuất cánh cổng inox 304Theo thiết kế được phê duyệt166,78kg
16Bản lề cổng inoxTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
17Bánh xe fi 80Theo thiết kế được phê duyệt2bộ
18Khoá cổngTheo thiết kế được phê duyệt1cái
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,213m3
20Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt8,617m3
21Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,603m3
22Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,501m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,091100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,03tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,165tấn
26Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,117m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,544m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,361m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,547m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,233m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,042100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,006tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,055tấn
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt137,501m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt61,12m
36Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75Theo thiết kế được phê duyệt10trụ
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được phê duyệt143,041m2
38Đào xúc đất - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt0,357100m3
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt30,617100m
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt9,278m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt46,39m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt61,235m3
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,186100m
44Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật .Theo thiết kế được phê duyệt0,077100m2
45Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo thiết kế được phê duyệt0,02100m3
46Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,593m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,278100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,093tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,508tấn
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,797m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt18,85m2
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt10,213m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt13,793m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,714m3
55Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,13100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,018tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,169tấn
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt420,757m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt197,5m
60Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75Theo thiết kế được phê duyệt34trụ
61Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được phê duyệt439,607m2
K Phần HTKT
1Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,90, tính 10% khối lượngTheo thiết kế được phê duyệt23,077100m3
2Đào móng rãnh, hố ga-đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt38,522m3
3Đắp đá mạt hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,112100m3
4Ván khuôn móng rãnh, hố gaTheo thiết kế được phê duyệt0,215100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt9,24m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm M75-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt15,21m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm M75-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt2,98m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt149,74m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế được phê duyệt43,1m2
10Ván khuôn mũ tườngTheo thiết kế được phê duyệt0,071100m2
11Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt0,59m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo thiết kế được phê duyệt0,295100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt7,43m3
14Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt7,498100kg
15Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được phê duyệt146cái
16Ván khuôn móngTheo thiết kế được phê duyệt0,101100m2
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt1,66m3
18Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm M75-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt4,98m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm M75-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt2,21m3
20Lát gạch thẻ Hạ Long KT 60x240x9mm, vữa lót M75Theo thiết kế được phê duyệt11,06m2
21Nilon chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt934,65m2
22Bê tông sân, nền, M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt65,43m3
23Lát nền, sàn gạch Terrazo KT 40x40x5cm-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo thiết kế được phê duyệt934,65m2
24Ván khuôn mũ tườngTheo thiết kế được phê duyệt0,16100m2
25Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt1,23m3
26Lắp dựng cốt thép mũ tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,128tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo thiết kế được phê duyệt0,086100m2
28Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt1,92m3
29Sản xuất lắp đặt cốt théptấm đan - đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt1,229100kg
30Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được phê duyệt16cái
31Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt1,257100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được phê duyệt0,203100m3
33Nilon chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt101,64m2
34Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt15,25m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,102100m3
36Đào ao -đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt232,489m3
37Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt2,691100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,703 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,406 tỷ. Trong đó 7,406 = 2 x 3,703- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng≥ 01 Kỹ sư điện hoặc nước53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt2
2 Máy đào Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt2
5 Máy hàn điện ≤ 250A Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt2
6 Máy cắt sắt ≥ 1KW Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1KW Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt2
8 Máy khoan ≥ 0,3 KW Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt2
10 Máy đầm dùi ≥ 1KW Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt1
12 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt1
13 Cốp pha Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt1000
14 Giáo tuýp thép định hình Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt100
15 Máy thủy bình Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->