Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Phương | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phương + Địa chỉ: Xã Yên Phương, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0915 193395 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ lien Doanh Việt - Nga Vietsovpertro, vốn ngân sách xã và các nuồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 07:01:00 đến ngày 2021-01-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,291,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,703 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,406 tỷ. Trong đó 7,406 = 2 x 3,703- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.406.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng≥ 01 Kỹ sư điện hoặc nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 14-Giáo tuýp thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,425 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,434 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,172 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90,332 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,602 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,334 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,833 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,452 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,397 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,967 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,019 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,888 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,164 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,322 | 100m3 |
| 20 | Tấm ni lông chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 244,251 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,425 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,239 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,239 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,211 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,531 | m3 |
| 30 | Trát lót bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30. | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,416 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc tam cấp. | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,416 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,944 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,016 | m |
| 35 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,834 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,944 | m2 |
| 37 | Láng granitô tam cấp sảnh. | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,2 | m2 |
| 38 | Ốp đá dối vào tường cổ móng, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,931 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30. | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,523 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,779 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,362 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 46 | Cút nhựa pvc D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,739 | m3 |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,23 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,116 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,292 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,388 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,776 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,693 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,15 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,616 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,304 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,757 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,582 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,29 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,737 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,008 | m3 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,699 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,104 | tấn |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 93,102 | m2 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,435 | m3 |
| 66 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,669 | 100m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,02 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,9 | m |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,357 | tấn |
| 71 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,464 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,359 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 75 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,131 | m3 |
| 76 | Trát lót bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,02 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,034 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,96 | m |
| 79 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,14 | m |
| 80 | Sản xuất lan can cầu thang làm bằng Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,37 | kg |
| 81 | Trụ gỗ cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,754 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30. | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,043 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,382 | m3 |
| 85 | Xây ốp cột bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,489 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,352 | m3 |
| 87 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox hộp 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 317,82 | kg |
| 88 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay , phụ kiện G-Q, 2 bản lề 9 lỗ+2 tay cài, 2 chống gió kính an toàn dầy 6.38ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pa nô, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 2 tay nắm+ 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38 ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,24 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pa nô bản lề 3D+1 khóa đơn đa điểm, kính an toàn dầy 6.38ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 91 | Sản xuất vách kính , vách nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6.38ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,103 | m2 |
| 92 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,66 | kg |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30. | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,428 | m3 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,021 | m3 |
| 95 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,51 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,51 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 101 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 483,359 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,665 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 724,832 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,308 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 739,895 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 600,182 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 179,095 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,713 | m2 |
| 109 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước, chống ẩm khung sương nổi. | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,496 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 562,374 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.540,077 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 600,182 | m2 |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 106,408 | m |
| 114 | Đắp các chi tiết chân cột sảnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 114,66 | m |
| 116 | Mua sẵn chữ inox lồng mặt mica mầu đỏ, dòng chữ (TRẠM Y TẾ XÃ YÊN PHƯƠNG và LƯƠNG Y NHƯ TỪ MẪU, biểu tượng chữ Thập, tính trọn bộ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | đồng |
| 117 | Sản xuất lam chắn nắng bằng thép hộp. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,588 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lam chắn nắng.. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,588 | tấn |
| 119 | Sơn tĩnh điện mầu trắng Lam chắn nắng. | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | m2 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,455 | m3 |
| 121 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,137 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 123 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 124 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,601 | m2 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,488 | m3 |
| 127 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,581 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,142 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,8 | m2 |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,825 | m3 |
| 131 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,173 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,731 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 179,935 | 1m2 |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,731 | tấn |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,3 | 100m2 |
| 138 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 935 | cái |
| 139 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,8 | m |
| 140 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 141 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Khoá cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,977 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,96 | 100m2 |
| B | Phần điện chiếu sáng nhà làm việc + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Công tắc VOLT | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp Aptomat 10 Modul | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 16 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULE | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | bộ |
| 23 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 550 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 950 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 650 | m |
| 40 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 41 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 45 | Dây tiếp địa D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m |
| 46 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,664 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,664 | m3 |
| 48 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 105 | cái |
| 51 | Hộp nối kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| C | Phần cấp thoát nước nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn rửa âm bàn 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Gương soi + Kệ Gương | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Giá đựng cốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | Cái |
| 8 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Hộp đưng giấy | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d= | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Mua máy bơm nước 5m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 49 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=125mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | ống kiểm tra D=110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 57 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Móc giữ ống 32-20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 59 | Móc giữ ống 110*60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 110 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| D | Phần lắp đặt PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 4 | Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bình | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | Cái |
| 8 | Cút nối ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 9 | Chia ngả các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 12 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| E | Phần xây lắp WC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,262 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,0135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,35 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,892 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,892 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2144 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1006 | tấn |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7146 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,8293 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2736 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0255 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2266 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0433 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0151 | tấn |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,948 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,3424 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 77,2035 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,3279 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,8756 | m2 |
| 26 | Mua sẵn cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép kính dày 5ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 27 | Sản xuất vách ngăn compac , chân đỡ inox khu vệ sinh. | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,84 | m2 |
| 28 | Mua sẵn bệ chậu rửa bằng đá tấm granite | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 29 | Chân đỡ inox hộp 30x30 dầy 1.2 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,913 | kg |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6072 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2401 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 63 | cái |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,42 | m |
| 36 | Đóng trần tôn phẳng | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,0982 | m2 |
| F | Phần Điện khu WC chung | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 6 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| G | Phần nước khu WC chung | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Gương soi + Kệ Gương H442V | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Giá đượng cốc H443V | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Hộp đưng giấy CF 22HV | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van nút ấn tiểu treo liên doanh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Móc treo vòi xịt H441V | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 34 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | ống kiểm tra D=110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Móc giữ ống 32-20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 43 | Móc giữ ống 110*60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| H | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,937 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,938 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,279 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,65 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,09 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm tiêu chuẩn 5kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 140,452 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,816 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| I | Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,355 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,35 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,64 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,64 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa bổ rác bằng tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,625 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,25 | m2 |
| J | Cổng, tường bao | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,726 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,421 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,46 | m3 |
| 11 | Đắp trang trí các đầu trụ cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,442 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,442 | m2 |
| 15 | Gia công, sản xuất cánh cổng inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 166,78 | kg |
| 16 | Bản lề cổng inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Bánh xe fi 80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Khoá cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,213 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,617 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,603 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,501 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,117 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,544 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,361 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,547 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,233 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 137,501 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,12 | m |
| 36 | Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | trụ |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 143,041 | m2 |
| 38 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,357 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,617 | 100m |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,278 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,39 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,235 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,186 | 100m |
| 44 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật . | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 45 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 46 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,593 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,508 | tấn |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,797 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,85 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,213 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,793 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,714 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 420,757 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 197,5 | m |
| 60 | Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34 | trụ |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 439,607 | m2 |
| K | Phần HTKT | |||
| 1 | Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,90, tính 10% khối lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,077 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, hố ga-đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,522 | m3 |
| 3 | Đắp đá mạt hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,24 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm M75-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,21 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm M75-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,98 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 149,74 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,1 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,295 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,43 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,498 | 100kg |
| 15 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 146 | cái |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm M75-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,98 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm M75-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,21 | m3 |
| 20 | Lát gạch thẻ Hạ Long KT 60x240x9mm, vữa lót M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,06 | m2 |
| 21 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 934,65 | m2 |
| 22 | Bê tông sân, nền, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 65,43 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Terrazo KT 40x40x5cm-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 934,65 | m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mũ tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt théptấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,229 | 100kg |
| 30 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 31 | Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,257 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 33 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 101,64 | m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,25 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 36 | Đào ao -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 232,489 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,691 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,703 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,406 tỷ. Trong đó 7,406 = 2 x 3,703- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.406.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng≥ 01 Kỹ sư điện hoặc nước | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≤ 250A | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Cốp pha | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 1000 |
| 14 | Giáo tuýp thép định hình | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 100 |
| 15 | Máy thủy bình | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị máy móc và còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi