Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 14:25:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,922,882,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176864E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176864E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục theo xe kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải có công suất ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục theo xe kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải có công suất ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,75cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3.860,7355 | m2 |
| 2 | Vuốt mép lề đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3.87cm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,2418 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4.951,4943 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4.951,4943 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8.421,0566 | m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 408,415 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 17cm | Theo yêu cầu của HSTK | 408,415 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 408,415 | m2 |
| 9 | Lu lèn đáy móng K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 408,415 | m2 |
| 10 | Bù vênh bằng đá dăm đen dày trung bình 4.09cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.830,3655 | m2 |
| 11 | Bù vênh bằng đá dăm đen dày trung bình 3.68cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.712,7138 | m2 |
| B | PHẦN TRÊN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 474,4013 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 474,4013 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 474,4013 | m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 474,4013 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 17cm | Theo yêu cầu của HSTK | 474,4013 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 474,4013 | m2 |
| 7 | Lu lèn đáy móng K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 474,4013 | m2 |
| C | KÈ VỈA HÈ + NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.344,33 | m |
| 2 | Đào nền đường-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 187,2124 | m3 |
| 3 | Đào nền đường-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.003,2331 | m3 |
| 4 | Đào nền đường-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 141,2823 | m3 |
| 5 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 88,4942 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,459 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,8369 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.934,9006 | m3 |
| 9 | Mua vật liệu đắp nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1.900,7281 | m3 |
| D | VUỐT NỐI ĐẦU TUYẾN, CUỐI TUYẾN, ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 353,11 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 353,11 | m2 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 121,1 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm, L= 2.8m, D88.3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 3 | Bê tông chân cột biển báo đá 2x4, M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,025 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,025 | m3 |
| 5 | BTCT M200 đá 1x2 - cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4842 | m3 |
| 6 | Bê tông chân cột biển báo đá 2x4, M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,575 | m3 |
| 7 | Thép cọc tiêu D | Theo yêu cầu của HSTK | 719,9284 | kg |
| 8 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 174,9 | m2 |
| 9 | Sơn đỏ phản quang - cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 21,8625 | m2 |
| 10 | Sơn trắng (2 nước) - cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 91,425 | m2 |
| 11 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,96 | m3 |
| F | TƯỜNG KÈ, TẤM ĐAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,7588 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,5424 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9428 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.840 | m |
| 5 | Đắp bờ vây thi công (bằng đất tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 101 | m3 |
| 6 | Thanh thải bờ vây | Theo yêu cầu của HSTK | 101 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,056 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 22,464 | m2 |
| 9 | Cốt thép- Thép D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 127,0087 | kg |
| 10 | Cốt thép - Thép D>10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 288,5396 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | 1cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.003,2331 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 31,0975 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 18,7212 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1.034,3305 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176864E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông | 2 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt | 2 |
| 4 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt | 2 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 12 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt | 2 |
| 13 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục theo xe kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy rải có công suất ≥50m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dựng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi