Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118621-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.750.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210101304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 18:47:00 đến ngày 2021-01-22 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,201,399,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6802099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.360419E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG (ĐIỂM CHÍNH)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5698m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0901100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5531tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4972tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,187100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật181 mối nối
8Sản xuất cấu kiện thép hộp nối cọc (thép tấm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3634tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2531m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1162100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,69051m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7279m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4594m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,189100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0096tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4618tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5025m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2503100m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0715100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0724tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3123Tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,844m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3396100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0649tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,221tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,254m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1368100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2241tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1634tấn
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,46m2
32Trải tấm nilon đô bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,851100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8924m3
34Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1588tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,288m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6288100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4069tấn
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,04m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,04m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật103,04m2
41Bê tông lam TT bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6996m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam TTChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép lam TTChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0637tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Lam TT)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
45Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,439m3
46Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23m2
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3924m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,16m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8873m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,675m3
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4m
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,86m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,267100m3
54Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,12m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật63,86m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật223,976m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật287,836m2
58Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4m2
59Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,324m3
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
62Lắp đặt phễu thu nước +CCRChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3799m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7772m3
65Láng granitô nền sànChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1182m2
66Cung cấp đặt chân trụ cột cờ bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Đắp biểu tương trang trí ở sảnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
68Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147,7595m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,8703100m2
70Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,88100m2
71Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,0231tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,3023tấn
73Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,814100m
74Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1961 mối nối
75Sản xuất cấu kiện thép hộp nối cọc (thép tấm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9572tấn
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7563m3
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9761100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6898100m3
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,1841m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2135m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,7968m3
82Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3328100m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0316tấn
84Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3632tấn
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2758m3
86Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,341100m2
87Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4459100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4306tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4406tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4513tấn
91Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,936m3
92Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,862m3
93Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9846100m2
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2888tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0127tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4863tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,5998m3
98Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,1377100m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2467tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8877tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (DS,DM)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4965tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (DS,DM)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3303tấn
103Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,7058m3
104Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1498100m2
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3756tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1546tấn
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật458,826m2
108Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95,3904m3
109Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0596100m2
110Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8896100m2
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,8737tấn
112Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật388,96m2
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,728m3
114Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2355100m2
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7402tấn
116Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật142,81m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật129,538m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sika)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật122,194m2
119Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 (Chỉ sênô)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,6m
120Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,6m
121Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7348m3
122Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2659100m2
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0997tấn
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2557tấn
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,675m2
126Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7859m3
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,769m2
128Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,769m2
129Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7488m3
130Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,72m2
131Lắp đặt ống inox D60x1,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,104100m
132Lắp đặt ống inox D42x1,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,147100m
133Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,774m3
134Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6702m3
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11m2
136Lát gạch bậc tam cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật11m2
137Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong bó nên)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,208m2
138Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,724m3
139Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,293m3
140Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,96m2
141Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86m
142Đắp chi tiết trang trí (nhân công bậc 1, 1 chi tiết 1 công)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
143Lắp đặt ống inox - Đường kính 60x1.2mm (phần trên lan can)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
144Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,1948m3
145Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2096m3
146Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật231,04m2
147Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,3186m3
148Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1526m3
149Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật276,4m2
150Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 (tường ngoài)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,24m2
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật257,18m2
152Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật317,96m2
153Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,1948m3
154Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9296m3
155Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật217,76m2
156Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,865m3
157Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1526m3
158Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 (Tường trong)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật276,4m2
159Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 (tường ngoài)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,24m2
160Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (đầu hồi, thu hồi)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1336m3
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật221,96m2
162Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật278,6m2
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi không sơn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,04m2
164Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2123100m3
165Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,748100m3
166Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6116100m3
167Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật722,56m2
168Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,8m2
169CC & Lắp dựng cửa đi nhôm kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật59,52m2
170Cung cấp & LD cửa sổ khung nhôm kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật126,84m2
171Làm trần bằng tấm trần nhựa khung nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật321,28m2
172Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật102,52m2
173CC & Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật123,84m2
174Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,96m2
175Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1013tấn
176Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1013tấn
177CC & lắp đặt nẹp co giãn khe lún bằng inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,8m
178Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu phủ PU dày 4,2 demChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5637m
179Lợp mái úp nóc bằng tôn phẳng dày 5 demChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3462100m2
180Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật984,98m2
181Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu kỹ thuật596,56m2
182Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật253,77m2
183Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V. Yêu cầu kỹ thuật887,095m2
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.238,75m2
185Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.483,655m2
186Đào đất hầm tự hoạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2075100m3
187Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,596m3
188Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6787m3
189Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7457m3
190Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,708m2
191Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,24m2
192Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7039m3
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0281100m2
194Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0448tấn
195Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
196Lắp đặt đèn led pha hắt 100WChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
197Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật84bộ
198Lắp đặt đèn led bán cầu áp trần Đk 200 40WChương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật340m
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.180m
203Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
204Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
205Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
206Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
207Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
208Lắp đặt quạt đảo treo trần + điều tốc quạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
209Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
210Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
211Lắp đặt các automat 1 pha 125AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
212Lắp đặt các automat 1 pha 200AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
213Lắp đặt ống nhựa vuông 14 x 24Chương V. Yêu cầu kỹ thuật560m
214Lắp đặt ống nhựa vuông 18 x 39Chương V. Yêu cầu kỹ thuật240m
215Lắp đặt bảng điện 200x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
216CC & lắp tủ điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
217Đồng hồ điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9100m
219Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
220Lắp đặt phễu thu nước +CCRChương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
221Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
223Lắp đặt xí bệt nhỏChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
224Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
225Lắp đặt vòi xả D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48bộ
226Lắp đặt hộp giấyChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28100m
228Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
229Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
230Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
231Lắp đặt van - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
232Lắp đặt van - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
233Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,43100m
234Lắp đặt co nhựa nối bằng pp măng sông, đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật66cái
235Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
236Lắp đặt giảm nhựa nối bằng pp măng sông, đường kính 27-21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
237Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đkính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
240Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
241Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
242Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật27cái
243Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
244Lắp đặt măng sông - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
245Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng pp măng sông, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
246Lắp đặt phễu thu nước 150 x 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
247Lắp đặt đầu báo khói (FDK - NOHMI - JAPAN)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
248Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
249Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
250Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
251Trở kháng cuối dâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
252Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0.75mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
253Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
254Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
255Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2824100m3
256Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2122100m3
257Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (KL rãnh chiếm chỗ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0702100m3
258Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,351100m3
259Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
260Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
261Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1981m3
262Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,992m2
263Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật181 đoạn ống
264Nối ống bê tông bằng gối cống bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18mối nối
265SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đkính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0075tấn
266Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
267Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0056100m2
268Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
269Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Bình
270Bình chữa cháy CO2T3 (3kg)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Bình
271Lắp đặt giã đỡ bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật8hộp
272Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
273Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,938m3
274Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,592m3
275Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
276Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5969m3
277Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2321100m2
278Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,524100m3
279Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8593100m3
280Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,55100m2
281Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật85,5m3
282Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan sân, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1204tấn
283Ván khuôn thép đan sân bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,42100m2
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH NAM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4046100m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0014100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,176m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,756m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật208,35100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,98m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,856100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5484tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6799tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8768tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,136m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (cột lầu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5784m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3607100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9789tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4271tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0213tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,5497m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,3783100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4253tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3731tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (DS,DM)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0387tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (DS,DM)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,618tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (DS,DM)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0355tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6976100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4369tấn
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật246,163m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4596m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9198100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4326tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1928tấn
32Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0496m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8518100m2
34Gia công, lắp đặt lam trục B,DChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3327tấn
35Lắp lam gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật128cái
36Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6266100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,3808m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6428tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,4474m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,98100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7802tấn
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật390,16m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật229,303m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật155,946m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật69,781m2
47Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 (Chỉ sênô)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,3m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,3m
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2095m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8396100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4736tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2908m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4178100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1879tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5142tấn
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,86m2
57Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,008m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,34m2
59Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,348m2
60Lắp đặt ống inox D60x1mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,687100m
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4658m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,14m2
63Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9181m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0823m3
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,778m2
66Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,778m2
67Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong bó nên)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,37m2
68Ốp chân tường bằng đá chẻ (mặt ngoài bó nền)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,8625m2
69Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,865m3
70Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8906m3
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật163,784m2
72Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,6m
73Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá đỏ ruby) (VT+NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,3814m2
74Đắp biểu tương trang trí của ngànhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3465m3
76Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,69m2
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,028m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,805m3
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật107,52m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật152,332m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật244,072m2
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2933m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,89m2
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,7986m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,1363m3
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật107,52m2
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (đầu hồi, thu hồi)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4787m3
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật232,96m
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật171,137m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật227,872m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi không sơn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật128,685m2
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8575100m3
93Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật607,35m2
94CC & Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,08m2
95CC & Lắp dựng cửa đi nhôm sắt kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,62m2
96Cung cấp & LD cửa sổ khung nhôm kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật92,16m2
97Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật184,8m2
98Sản xuất cửa, hoa bằng inox 304 vuông rỗngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2206tấn
99Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng thép lá 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1397tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật92,16m2
101Lắp dựng lan can inox ram dốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9m2
102Lắp đặt ống inox nối bằng p/p hàn, ĐK 42x1mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2065100m
103Lắp đặt ống inox nối bằng p/p hàn, 30x1mm cho lam trang trí lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,684100m
104Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9101tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9101tấn
106Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu phủ PU dày 4,2 demChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1636m
107Làm máng xối âm bằng inox 304 dày 5demChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
108Lợp mái úp nóc bằng tôn phẳng dày 5 demChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,252100m2
109Bulon D14Chương V. Yêu cầu kỹ thuật348cái
110Gia công thép V40x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1606tấn
111Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật411,049m2
112Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu kỹ thuật471,944m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật391,543m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật147,4026m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V. Yêu cầu kỹ thuật699,323m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật949,9946m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.171,267m2
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, Đường kính 75mm (ống tràn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,105100m
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật48bộ
120Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật31bộ
121CC & lắp tủ điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
122Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
123Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.000m
124Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
125Lắp đặt dây đơn 8mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
126Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
129Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
131Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
132Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
133Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.000m
134Lắp đặt ống nhựa vuông 10x30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
135Đồng hồ điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
136Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Bình
137Bình chữa cháy CO2T5 (5kg)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Bình
138Lắp đặt giã đỡ bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật12hộp
139Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
140Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính R=75mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
141Trụ đỡ kim thu sét, H=5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
142Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
143Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16mm, L=2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật61 bộ
144Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ, ĐK 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
145Kéo rải dây chống sét theo tường 50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43m
146Cáp neoChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
147Tăng đơChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
148Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
149Lát đá granite bậc tam cấp cột cờ (VT+NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,72m2
150Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
151Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
152Lắp đặt ống inox D42 dày 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
153Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0062tấn
154Cung cấp ống inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0215tấn
155Cung cấp Bulon D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cây
156Cung cấp ròng rọc D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
157Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,767100m3 đất nguyên thổ
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4038100m3
159Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,495m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,495m3
161Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,41100m
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,143m3
163Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3807100m2
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,636tấn
165Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,484tấn
166Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5675m3
167Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,218100m2
168Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1756tấn
169Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4531tấn
170Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,8975m3
171Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4989100m2
172Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4956tấn
173Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0304tấn
174Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0902m3
175Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,3373m3
176Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.028,25m2
177Sản xuất chông sắt hàng rào thép D12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4868tấn
178Sản xuất lan chông sắt hàng rào thép láChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2461tấn
179Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.028,25m2
180Lắp dựng chông hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,695m2
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,6951m2
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH NAM A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9747100m3 đất nguyên thổ
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,4988100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8118100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,749m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,749m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,3119m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2571100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3645tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2792tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,753m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0833100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1053tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4483tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,3631m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8178100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7177tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2856tấn
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120,22m2
19Trải tấm nilon đô bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6531100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,8135m3
21Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3496tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5602m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7181100m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,07m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5928tấn
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,282m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,062m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,062m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 (Chỉ sênô)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,1m
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,1m
31Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,049m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,247100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép đkChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1125tấn
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
35Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8258m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,2475m2
38Lát gạch bậc tam cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,2475m2
39Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m2
40Ốp chân tường bằng đá chẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,4m2
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1258m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,088m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,6m
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,0528m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3102m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (đầu hồi)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,482m3
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,8m
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật79,04m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật189,24m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,6m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8848100m3
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật154,89m2
54CC & Lắp dựng cửa khung sắt kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
55Cung cấp & LD cửa sổ khung nhôm kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,88m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,88m2
57Sản xuất cửa, hoa bằng inox 304 vuông rỗngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0629tấn
58Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng thép lá 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0285tấn
59Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật114,18m2
60Gia công xà gồ thép C mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8037tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8037tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu phủ PU dày 4,2 demChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0496m
63Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật156,04m2
64Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu kỹ thuật103,6m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật210,18m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật366,22m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật103,6m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đkính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,028100m
69Bulon D14Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.560cái
70Gia công thép V40x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật64bộ
72Lắp đặt đèn áp trần trònChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
73Lắp đặt đèn áp trần nhựa bóng timChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
74Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
75Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V. Yêu cầu kỹ thuật23bảng
76Lắp đặt ô cắm baChương V. Yêu cầu kỹ thuật41cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạt + bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạt + bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật41cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 10A + bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 15A + bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 20A + bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 30A + bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 40A + bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 150A + bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 250A + bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt quạt hútChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
87Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
88Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
89Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
90Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
91Lắp đặt dây đơn 8mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật240m
92Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
99Lắp đặt ống nhựa vuông 10x30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
100Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bình
101Bình chữa cháy CO2T5 (5kg)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bình
102Lắp đặt giã đỡ bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
103Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
105Lát đá granite bậc tam cấp cột cờ (VT+NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,27m2
106Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
107Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
108Lắp đặt ống inox D42 dày 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
109Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0062tấn
110Cung cấp ống inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0215tấn
111Cung cấp Bulon D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cây
112Cung cấp ròng rọc D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG D=(A+B+C)*5%
1Chi phí dự phòng 5% giá trị xây lắp (Dự phòng do khối lượng phát sinh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6802099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.360419E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 3 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
2 Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
3 Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
4 Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu -2
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít -3
6 Đầm dùi -4
7 Đầm bàn -1
8 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->