Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.750. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 18:47:00 đến ngày 2021-01-22 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,201,399,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6802099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.360419E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5698 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0901 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5531 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4972 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,187 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 mối nối |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép hộp nối cọc (thép tấm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3634 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2531 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1162 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6905 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7279 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4594 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4618 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5025 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2503 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0724 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3123 | Tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,844 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3396 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,254 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1368 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2241 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1634 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,46 | m2 |
| 32 | Trải tấm nilon đô bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,851 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8924 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1588 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,288 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6288 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4069 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,04 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,04 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,04 | m2 |
| 41 | Bê tông lam TT bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6996 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam TT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam TT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Lam TT) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 45 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,439 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m2 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3924 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8873 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,86 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,86 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 223,976 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 287,836 | m2 |
| 58 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu nước +CCR | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3799 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7772 | m3 |
| 65 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1182 | m2 |
| 66 | Cung cấp đặt chân trụ cột cờ bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Đắp biểu tương trang trí ở sảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,7595 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8703 | 100m2 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0231 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,3023 | tấn |
| 73 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,814 | 100m |
| 74 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196 | 1 mối nối |
| 75 | Sản xuất cấu kiện thép hộp nối cọc (thép tấm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9572 | tấn |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7563 | m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9761 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6898 | 100m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,184 | 1m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2135 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,7968 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3328 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3632 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2758 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,341 | 100m2 |
| 87 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4459 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4306 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4406 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4513 | tấn |
| 91 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,936 | m3 |
| 92 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,862 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9846 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2888 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0127 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4863 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,5998 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1377 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2467 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8877 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (DS,DM) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4965 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (DS,DM) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3303 | tấn |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,7058 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1498 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3756 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1546 | tấn |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 458,826 | m2 |
| 108 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,3904 | m3 |
| 109 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0596 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8896 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8737 | tấn |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 388,96 | m2 |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,728 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2355 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7402 | tấn |
| 116 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142,81 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,538 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sika) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,194 | m2 |
| 119 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 (Chỉ sênô) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,6 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,6 | m |
| 121 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7348 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2659 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2557 | tấn |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,675 | m2 |
| 126 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7859 | m3 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,769 | m2 |
| 128 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,769 | m2 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7488 | m3 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 131 | Lắp đặt ống inox D60x1,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống inox D42x1,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m |
| 133 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6702 | m3 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 136 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 137 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong bó nên) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,208 | m2 |
| 138 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,724 | m3 |
| 139 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,293 | m3 |
| 140 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,96 | m2 |
| 141 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 142 | Đắp chi tiết trang trí (nhân công bậc 1, 1 chi tiết 1 công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống inox - Đường kính 60x1.2mm (phần trên lan can) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1948 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2096 | m3 |
| 146 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 231,04 | m2 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,3186 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1526 | m3 |
| 149 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 276,4 | m2 |
| 150 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 (tường ngoài) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,24 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 257,18 | m2 |
| 152 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 317,96 | m2 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1948 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9296 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 217,76 | m2 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,865 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1526 | m3 |
| 158 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 (Tường trong) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 276,4 | m2 |
| 159 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 (tường ngoài) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,24 | m2 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (đầu hồi, thu hồi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1336 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 221,96 | m2 |
| 162 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 278,6 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi không sơn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,04 | m2 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2123 | 100m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,748 | 100m3 |
| 166 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6116 | 100m3 |
| 167 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 722,56 | m2 |
| 168 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 169 | CC & Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 170 | Cung cấp & LD cửa sổ khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,84 | m2 |
| 171 | Làm trần bằng tấm trần nhựa khung nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 321,28 | m2 |
| 172 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,52 | m2 |
| 173 | CC & Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,84 | m2 |
| 174 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 175 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1013 | tấn |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1013 | tấn |
| 177 | CC & lắp đặt nẹp co giãn khe lún bằng inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m |
| 178 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu phủ PU dày 4,2 dem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5637 | m |
| 179 | Lợp mái úp nóc bằng tôn phẳng dày 5 dem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3462 | 100m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 984,98 | m2 |
| 181 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 596,56 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 253,77 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 887,095 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.238,75 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.483,655 | m2 |
| 186 | Đào đất hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2075 | 100m3 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6787 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7457 | m3 |
| 190 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,708 | m2 |
| 191 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m2 |
| 192 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7039 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 194 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 195 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn led pha hắt 100W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 197 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn led bán cầu áp trần Đk 200 40W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.180 | m |
| 203 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + điều tốc quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14 x 24 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa vuông 18 x 39 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 215 | Lắp đặt bảng điện 200x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 216 | CC & lắp tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 217 | Đồng hồ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu nước +CCR | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 223 | Lắp đặt xí bệt nhỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi xả D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 226 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt van - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt van - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| 234 | Lắp đặt co nhựa nối bằng pp măng sông, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 236 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng pp măng sông, đường kính 27-21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đkính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng pp măng sông, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt phễu thu nước 150 x 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 247 | Lắp đặt đầu báo khói (FDK - NOHMI - JAPAN) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 248 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Trở kháng cuối dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 255 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2824 | 100m3 |
| 256 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2122 | 100m3 |
| 257 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (KL rãnh chiếm chỗ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 259 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 260 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 261 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1981 | m3 |
| 262 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,992 | m2 |
| 263 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 đoạn ống |
| 264 | Nối ống bê tông bằng gối cống bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | mối nối |
| 265 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đkính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 266 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 267 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 268 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 269 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 270 | Bình chữa cháy CO2T3 (3kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 271 | Lắp đặt giã đỡ bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 272 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 273 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,938 | m3 |
| 274 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 275 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 276 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5969 | m3 |
| 277 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2321 | 100m2 |
| 278 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,524 | 100m3 |
| 279 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8593 | 100m3 |
| 280 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | 100m2 |
| 281 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | m3 |
| 282 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1204 | tấn |
| 283 | Ván khuôn thép đan sân bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH NAM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4046 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0014 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,756 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,35 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5484 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6799 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8768 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,136 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (cột lầu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5784 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3607 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9789 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4271 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0213 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,5497 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,3783 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4253 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3731 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (DS,DM) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0387 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (DS,DM) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,618 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (DS,DM) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6976 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4369 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 246,163 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4596 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9198 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4326 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1928 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0496 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8518 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt lam trục B,D | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3327 | tấn |
| 35 | Lắp lam gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6266 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,3808 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6428 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,4474 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7802 | tấn |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 390,16 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 229,303 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155,946 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,781 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 (Chỉ sênô) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,3 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,3 | m |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2095 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8396 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4736 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2908 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4178 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1879 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5142 | tấn |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,86 | m2 |
| 57 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 59 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,348 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống inox D60x1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,687 | 100m |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4658 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 63 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9181 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0823 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,778 | m2 |
| 66 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,778 | m2 |
| 67 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong bó nên) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,37 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường bằng đá chẻ (mặt ngoài bó nền) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,8625 | m2 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,865 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8906 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 163,784 | m2 |
| 72 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá đỏ ruby) (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,3814 | m2 |
| 74 | Đắp biểu tương trang trí của ngành | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3465 | m3 |
| 76 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,69 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,028 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,805 | m3 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,52 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152,332 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244,072 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2933 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,89 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,7986 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1363 | m3 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,52 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (đầu hồi, thu hồi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4787 | m3 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 232,96 | m |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,137 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 227,872 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi không sơn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128,685 | m2 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8575 | 100m3 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 607,35 | m2 |
| 94 | CC & Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 95 | CC & Lắp dựng cửa đi nhôm sắt kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 96 | Cung cấp & LD cửa sổ khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 97 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,8 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa, hoa bằng inox 304 vuông rỗng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2206 | tấn |
| 99 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng thép lá 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1397 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox ram dốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống inox nối bằng p/p hàn, ĐK 42x1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2065 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống inox nối bằng p/p hàn, 30x1mm cho lam trang trí lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100m |
| 104 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9101 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9101 | tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu phủ PU dày 4,2 dem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1636 | m |
| 107 | Làm máng xối âm bằng inox 304 dày 5dem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 108 | Lợp mái úp nóc bằng tôn phẳng dày 5 dem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 109 | Bulon D14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 348 | cái |
| 110 | Gia công thép V40x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1606 | tấn |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 411,049 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 471,944 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 391,543 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,4026 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 699,323 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 949,9946 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.171,267 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, Đường kính 75mm (ống tràn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 120 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 121 | CC & lắp tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 135 | Đồng hồ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 136 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bình |
| 137 | Bình chữa cháy CO2T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bình |
| 138 | Lắp đặt giã đỡ bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 139 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính R=75m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 142 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 143 | Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16mm, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 146 | Cáp neo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 147 | Tăng đơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 149 | Lát đá granite bậc tam cấp cột cờ (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | m2 |
| 150 | Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống inox D42 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 153 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 154 | Cung cấp ống inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 155 | Cung cấp Bulon D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 156 | Cung cấp ròng rọc D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,767 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4038 | 100m3 |
| 159 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,495 | m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,495 | m3 |
| 161 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,41 | 100m |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,143 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3807 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | tấn |
| 165 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 166 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5675 | m3 |
| 167 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1756 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4531 | tấn |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8975 | m3 |
| 171 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4989 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4956 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0304 | tấn |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0902 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,3373 | m3 |
| 176 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.028,25 | m2 |
| 177 | Sản xuất chông sắt hàng rào thép D12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4868 | tấn |
| 178 | Sản xuất lan chông sắt hàng rào thép lá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2461 | tấn |
| 179 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.028,25 | m2 |
| 180 | Lắp dựng chông hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,695 | m2 |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,695 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH NAM A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9747 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,4988 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8118 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,749 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,749 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3119 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2571 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3645 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2792 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,753 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0833 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4483 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,3631 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8178 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7177 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2856 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,22 | m2 |
| 19 | Trải tấm nilon đô bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6531 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8135 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3496 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5602 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7181 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,07 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5928 | tấn |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,282 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,062 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,062 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 (Chỉ sênô) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m |
| 31 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,049 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 35 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8258 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,2475 | m2 |
| 38 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,2475 | m2 |
| 39 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1258 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,088 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,0528 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3102 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (đầu hồi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,482 | m3 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,8 | m |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,04 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,24 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,6 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8848 | 100m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,89 | m2 |
| 54 | CC & Lắp dựng cửa khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 55 | Cung cấp & LD cửa sổ khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa, hoa bằng inox 304 vuông rỗng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 58 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng thép lá 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 59 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,18 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8037 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8037 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu phủ PU dày 4,2 dem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0496 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156,04 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,6 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210,18 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 366,22 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,6 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đkính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 69 | Bulon D14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.560 | cái |
| 70 | Gia công thép V40x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn áp trần tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn áp trần nhựa bóng tim | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bảng |
| 76 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A + bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A + bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A + bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A + bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A + bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A + bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 250A + bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt hút | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 100 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 101 | Bình chữa cháy CO2T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 102 | Lắp đặt giã đỡ bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 103 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 105 | Lát đá granite bậc tam cấp cột cờ (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,27 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống inox D42 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 110 | Cung cấp ống inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 111 | Cung cấp Bulon D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 112 | Cung cấp ròng rọc D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG D=(A+B+C)*5% | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5% giá trị xây lắp (Dự phòng do khối lượng phát sinh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6802099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.360419E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 3 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 2 | Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 3 | Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 4 | Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | - | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - | 3 |
| 6 | Đầm dùi | - | 4 |
| 7 | Đầm bàn | - | 1 |
| 8 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi