Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110073-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210110041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 18:07:00 đến ngày 2021-01-22 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,421,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.132749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26549E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 995.283.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây uựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90% )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5356100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 10% )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,2151m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,1561m3
4Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7802m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,44m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,714m3
7Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,6423m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0488100m3
9Đắp đất nền nhà:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V304,8762m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8559100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi = 1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9858100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi = 1km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9858100m3/1km
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,162m3
14Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3492m3
15Ván khuôn gỗ mặt cạnh hèYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0325100m2
16Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,751m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2161tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0709tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,404100m2
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,936m3
21Lát bậc tam cấp gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,8704m2
22Xây lan can bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5405m3
23Trát lan can bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,182m2
24Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,156m2
25Trát chân móng đá ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,8767m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V82,8767m2
27Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,238510m³/1km
28Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 8km đường loại 5 hệ số = 1,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,238510m³/1km
29Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,15810m³/1km
30Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,15810m³/1km
31Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,15810m³/1km
32Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,33810m³/1km
33Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,33810m³/1km
34Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,33810m³/1km
35Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 4 hệ số = 1,35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,347610 tấn/1km
36Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,347610 tấn/1km
37Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,347610 tấn/1km
38Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,4757tấn
39Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029410 tấn/1km
40Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 32km đường loại 4 hệ số = 1,35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029410 tấn/1km
41Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 4km đường loại 5 hệ số = 1,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029410 tấn/1km
42Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2936tấn
43Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059310 tấn/1km
44Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059310 tấn/1km
45Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059310 tấn/1km
46Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,835m3
47Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,068610 tấn/1km
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,068610 tấn/1km
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,068610 tấn/1km
50Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,56211000v
51Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017910 tấn/1km
52Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017910 tấn/1km
53Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017910 tấn/1km
54Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03581000v
B HM: Phần thân:
1Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V281,05m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,0479m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,9511m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4541tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3071tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8759100m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102,1571m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,407m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1376100m2
11Trát Lanh tô , vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,868m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6397m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3987100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4095tấn
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,87m2
16Láng mái ó đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,4756m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,4014m3
18Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,112m3
19Trát mặt ngoài tường thu hồi , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,8m2
20Trát tường thu hồi , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V89,4m2
21Xây Bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8316m3
22Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,38m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,4703m3
24Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2394m3
25Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,0195m2
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,053m3
27Trát trụ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,624m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V188,6852m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V540,5957m2
30Đắp CT1 (KT03)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
31Đắp trang trí lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
32Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,5224m2
33Ốp tường trong khu WC - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V137,286m2
34Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2928tấn
35xà gồ thép mạ kẽm mạ kẽm C80*40*15*2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.292,8kg
36Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2928tấn
37Bu lông M14 L=60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V168cái
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2701tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2701tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V140,2271m2
41Bulong M16 L=350Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96cái
42Lợp mái tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8612100m2
43Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,12m
44Tôn bịt đầu kèo trục A (1-10)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,5m
45Lắp dựng cửa khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,46m2
46Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,7m2
47Cửa kính khuôn nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,76m2
48Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
49Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,82m2
50Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,82m2
51Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,48m2
52Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,488m2
53Thi công trần tôn dầm trần thép hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V344,2949m2
54Dầm trần thép hộp mạ kẽm 25*50 dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V397,2kg
55Lắp dựng dầm trần thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,234tấn
56Tấm tôn trần dày 0.2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V344,2949m2
57Phào tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V253,58m
58Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V987,316m2
59Quét vôi 3 nước trắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,36m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4266100m2
61Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
62Lắp đặt dây điện CU/PVC ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
63Lắp đặt dây điện CU/PVC ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
64Lắp đặt dây điện CU/PVC - 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V600m
65Lắp đặt Automat 1P-30AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt Automat 1P-16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
67Tủ điện Tầng 250*200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41 tủ
68Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổiYêu cầu kỹ thuật theo chương V36bộ
69Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
70Hạt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
71Mặt 4 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V6mặt
72Mặt 1 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V6mặt
73Mặt 2 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V3mặt
74Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
75Mặt AutomatYêu cầu kỹ thuật theo chương V6hộp
76Đế nhựa âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V36hộp
77Hộp nối 150x150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
78đinh vít M3*30+ nở 04Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200bộ
79Băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cuộn
80Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
81Bình cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
82Hộp chứa bình cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
83Tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
84Xà đón điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
85Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V96kg
86Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
87Lắp đặt vòi xịt vệ sinh thái lanYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
89Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
90Lắp đặt bộ gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt kệ kính kê gươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
92Phễu thu sàn ngăn mùi 3 lớp, đường kính D= 90 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
93Van khóa PPR - D= 50 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
94Van khóa PPR, - D= 25 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
95Van Khóa PPR - D= 20 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
96Van Phao - D= 20 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
97Keo dán nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V15tuýp
98Bồn nước Inox loại ngang dung tích 2000LYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bồn
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
100Máy bơm cấp nước tăng ápYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
101Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
102Ống nhựa PPR - D32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
103Ống nhựa PPR - D 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,84100m
104Ống nhựa PPR - D 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
105Tê nhựa PP-R - ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
106Tê nhựa PP-R - ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
107Tê nhựa PP-R - ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
108Cút PP-R, - ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
109Cút PP-R, - ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
110Cút PP-R, - ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
111Cút PP-R, - ĐK 32*20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
112Cút PP-R, đầu ren ngoài - ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
113Măng sông D= 20 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
114Kép nhựa D= 20 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
115Racco D= 20 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
116Racco D= 25 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
117Racco D= 32 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
118Ống nhựa PVC - D 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,65100m
119Ống nhựa PVC - D 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45100m
120Ống nhựa PVC - D76Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,21100m
121Ống nhựa PVC - D48Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
122Ống nhựa PVC - D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
123Cút nhựa PVC 135o - D= 110 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
124Cút nhựa PVC 135o - D= 42 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
125Cút nhựa PVC - D= 110 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
126Cút nhựa PVC - D= 90 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
127Cút nhựa PVC - D= 48 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
128Cút nhựa PVC - D= 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
129Tê nhựa PVC 135o - D= 110 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
130Tê nhựa PVC 90o - D= 110 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
131Tê nhựa PVC 90o - D= 76 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
132Tê nhựa PVC 90o - D= 48 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
133Côn nhựa PVC - D= 90*34 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
134Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3802100m3
135Lấp đất chân bể = 1/3 đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,672m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2534100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,112m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,112m3
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0982tấn
140Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
141Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,296m3
142Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7795m2
143Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,4268m2
144Láng bể bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,136m2
145Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8m3
146Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1175tấn
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
148Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
150Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,878210m³/1km
151Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,878210m³/1km
152Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,52210m³/1km
153Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,52210m³/1km
154Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 4km đường loại 5 hệ số = 1,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,52210m³/1km
155Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,134710 tấn/1km
156Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,134710 tấn/1km
157Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,134710 tấn/1km
158Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,3466tấn
159Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,782610 tấn/1km
160Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,782610 tấn/1km
161Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,782610 tấn/1km
162Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8259tấn
163Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,209210 tấn/1km
164Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,209210 tấn/1km
165Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,209210 tấn/1km
166Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,946m3
167Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,278710 tấn/1km
168Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,278710 tấn/1km
169Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,278710 tấn/1km
170Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,59581000v
171Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,959310 tấn/1km
172Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,959310 tấn/1km
173Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 4km đường loại 5 hệ số = 1,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,959310 tấn/1km
174Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,75121000v
C HM: San nền + sân
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,638100m3
2Vận chuyển đất về đáp , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6827100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi = 1km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6827100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,638100m3
5Đắp cát đáy sân bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,95m3
6Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,9m3
7Cắt khe co dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5ca
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,20641m3
9Đệm cát đáy móng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9008m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5459m3
11Lấp đất chân móng + đất thừa đắp vào nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2064m3
12Láng mặt bậc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,78m2
13Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,665m2
14Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,665m2
15Ống nhựa PVC - D 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m
16Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1610m³/1km
17Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 8km đường loại 5 hệ số = 1,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1610m³/1km
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,84710m³/1km
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,84710m³/1km
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,84710m³/1km
21Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 4 hệ số = 1,35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,935510 tấn/1km
22Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 32km đường loại 4 hệ số = 1.35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,935510 tấn/1km
23Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 4km đường loại 5 hệ số = 1,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,935510 tấn/1km
24Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,355tấn
25Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,410110 tấn/1km
26Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 32km đường loại 4 hệ số = 1,35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,410110 tấn/1km
27Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 4km đường loại 5 hệ số = 1,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,410110 tấn/1km
28Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,70031000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.132749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26549E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 995.283.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành Xây uựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc hành nghề an toàn lao động33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trung cấp chuyên ngành Xây dựng dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép 5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 80 lít Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->