Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 18:07:00 đến ngày 2021-01-22 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.132749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26549E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 995.283.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây uựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90% ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5356 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 10% ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,215 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,156 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7802 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,44 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,714 | m3 |
| 7 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,6423 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0488 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền nhà: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 304,8762 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8559 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi = 1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9858 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi = 1km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9858 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,162 | m3 |
| 14 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3492 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mặt cạnh hè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,751 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,936 | m3 |
| 21 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m2 |
| 22 | Xây lan can bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5405 | m3 |
| 23 | Trát lan can bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,182 | m2 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,156 | m2 |
| 25 | Trát chân móng đá ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,8767 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,8767 | m2 |
| 27 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,2385 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 8km đường loại 5 hệ số = 1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,2385 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,158 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,158 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,158 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,338 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,338 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,338 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 4 hệ số = 1,35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3476 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3476 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3476 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,4757 | tấn |
| 39 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 32km đường loại 4 hệ số = 1,35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 4km đường loại 5 hệ số = 1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | tấn |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,835 | m3 |
| 47 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0686 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0686 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0686 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5621 | 1000v |
| 51 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 1000v |
| B | HM: Phần thân: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 281,05 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,0479 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,9511 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4541 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8759 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,1571 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 11 | Trát Lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,868 | m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6397 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | tấn |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,87 | m2 |
| 16 | Láng mái ó đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,4756 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,4014 | m3 |
| 18 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,112 | m3 |
| 19 | Trát mặt ngoài tường thu hồi , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m2 |
| 20 | Trát tường thu hồi , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m2 |
| 21 | Xây Bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 22 | Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,4703 | m3 |
| 24 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2394 | m3 |
| 25 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,0195 | m2 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,053 | m3 |
| 27 | Trát trụ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,624 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 188,6852 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 540,5957 | m2 |
| 30 | Đắp CT1 (KT03) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Đắp trang trí lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,5224 | m2 |
| 33 | Ốp tường trong khu WC - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,286 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2928 | tấn |
| 35 | xà gồ thép mạ kẽm mạ kẽm C80*40*15*2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.292,8 | kg |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2928 | tấn |
| 37 | Bu lông M14 L=60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2701 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2701 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140,227 | 1m2 |
| 41 | Bulong M16 L=350 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 42 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8612 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m |
| 44 | Tôn bịt đầu kèo trục A (1-10) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 46 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 47 | Cửa kính khuôn nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 51 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 52 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,488 | m2 |
| 53 | Thi công trần tôn dầm trần thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 344,2949 | m2 |
| 54 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 25*50 dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 397,2 | kg |
| 55 | Lắp dựng dầm trần thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 56 | Tấm tôn trần dày 0.2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 344,2949 | m2 |
| 57 | Phào tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 253,58 | m |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 987,316 | m2 |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4266 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện CU/PVC ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện CU/PVC ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 64 | Lắp đặt dây điện CU/PVC - 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 65 | Lắp đặt Automat 1P-30A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Tủ điện Tầng 250*200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 68 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Hạt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 71 | Mặt 4 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | mặt |
| 72 | Mặt 1 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | mặt |
| 73 | Mặt 2 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | mặt |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Mặt Automat | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 76 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 77 | Hộp nối 150x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 78 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 79 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 80 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Xà đón điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | kg |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh thái lan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bộ gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính kê gương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Phễu thu sàn ngăn mùi 3 lớp, đường kính D= 90 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Van khóa PPR - D= 50 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Van khóa PPR, - D= 25 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Van Khóa PPR - D= 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Van Phao - D= 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Keo dán nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| 98 | Bồn nước Inox loại ngang dung tích 2000L | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bồn |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Máy bơm cấp nước tăng áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 102 | Ống nhựa PPR - D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PPR - D 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PPR - D 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Tê nhựa PP-R - ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Tê nhựa PP-R - ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Tê nhựa PP-R - ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 108 | Cút PP-R, - ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 109 | Cút PP-R, - ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 110 | Cút PP-R, - ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 111 | Cút PP-R, - ĐK 32*20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Cút PP-R, đầu ren ngoài - ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Măng sông D= 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Kép nhựa D= 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 115 | Racco D= 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Racco D= 25 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Racco D= 32 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Ống nhựa PVC - D 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PVC - D 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 120 | Ống nhựa PVC - D76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PVC - D48 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC - D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 123 | Cút nhựa PVC 135o - D= 110 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC 135o - D= 42 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 125 | Cút nhựa PVC - D= 110 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 126 | Cút nhựa PVC - D= 90 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Cút nhựa PVC - D= 48 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Cút nhựa PVC - D= 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 129 | Tê nhựa PVC 135o - D= 110 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Tê nhựa PVC 90o - D= 110 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Tê nhựa PVC 90o - D= 76 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Tê nhựa PVC 90o - D= 48 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Côn nhựa PVC - D= 90*34 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m3 |
| 135 | Lấp đất chân bể = 1/3 đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 140 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 141 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m3 |
| 142 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7795 | m2 |
| 143 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,4268 | m2 |
| 144 | Láng bể bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8782 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8782 | 10m³/1km |
| 152 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 10m³/1km |
| 153 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 10m³/1km |
| 154 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 4km đường loại 5 hệ số = 1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 10m³/1km |
| 155 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1347 | 10 tấn/1km |
| 156 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1347 | 10 tấn/1km |
| 157 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1347 | 10 tấn/1km |
| 158 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,3466 | tấn |
| 159 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7826 | 10 tấn/1km |
| 160 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7826 | 10 tấn/1km |
| 161 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7826 | 10 tấn/1km |
| 162 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8259 | tấn |
| 163 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 10 tấn/1km |
| 164 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 10 tấn/1km |
| 165 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 10 tấn/1km |
| 166 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,946 | m3 |
| 167 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,2787 | 10 tấn/1km |
| 168 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,2787 | 10 tấn/1km |
| 169 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,2787 | 10 tấn/1km |
| 170 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,5958 | 1000v |
| 171 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9593 | 10 tấn/1km |
| 172 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9593 | 10 tấn/1km |
| 173 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 4km đường loại 5 hệ số = 1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9593 | 10 tấn/1km |
| 174 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7512 | 1000v |
| C | HM: San nền + sân | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đáp , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6827 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi = 1km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6827 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đáy sân bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m3 |
| 6 | Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m3 |
| 7 | Cắt khe co dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | ca |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2064 | 1m3 |
| 9 | Đệm cát đáy móng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,5459 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng + đất thừa đắp vào nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2064 | m3 |
| 12 | Láng mặt bậc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m2 |
| 13 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,665 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,665 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC - D 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 8km đường loại 5 hệ số = 1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,847 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,847 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,847 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 4 hệ số = 1,35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9355 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 32km đường loại 4 hệ số = 1.35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9355 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 4km đường loại 5 hệ số = 1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9355 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,355 | tấn |
| 25 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4101 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 32km đường loại 4 hệ số = 1,35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4101 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 4km đường loại 5 hệ số = 1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4101 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7003 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.132749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26549E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 995.283.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành Xây uựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc hành nghề an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi