Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 của Cục Hậu cần |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 14:52:00 đến ngày 2021-01-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,177,970,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.353E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.353E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 20 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 20 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ 42 chân) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ 42 chân) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,599 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,0132 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,2082 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,4075 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 380,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,812 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,8985 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 556,3204 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,76 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71,365 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 294,6 | m2 |
| 13 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 116,3187 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,2687 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,2687 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6327 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,2687 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện, thiết bị vật tư điện, điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 22 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,198 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,7265 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 141,33 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 697,6504 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 697,6504 | m2 |
| 28 | Sơn giả đá diện tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,4272 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 74,239 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,051 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện granite 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 216,76 | 1m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Granite 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,1 | m2 |
| 34 | Lát đá Granite tự nhiên nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,45 | m2 |
| 35 | Lát đá Granite tự nhiên, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,5025 | 1m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 380,2 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 380,2 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 380,2 | m2 |
| 39 | Giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,632 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,89 | m2 |
| 42 | Bản lề cửa (Tham khảo: http://khoaviettiep.com.vn/ban-le-dong/ban-le-08108-748.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 43 | Khóa cửa (Tham khảo: https://khoavinhanhphat.vn/san-pham/khoa-viet-tiep-04196-4380.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn (= S sơn cánh cửa /2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,445 | m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,7 | m cấu kiện |
| 46 | Cửa tự động kính an toàn dày 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 47 | Thiết bị cửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Kẹp kính chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 49 | Nắp bọc Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,58 | md |
| 50 | Gia cố thanh treo (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 51 | Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 52 | Vách kính an toàn dày 10.38mm + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 53 | Cửa kính cường lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 54 | Bộ PKKK Kinlong đồng bộ gồm: Bản lề sàn 150kg, kẹp trên, kẹp dưới, kẹp L, khoá sàn, kẹp 180 độ, tay nắm thuỷ lực H1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Vách kính cường lực dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,182 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm kính, mở 2 cánh, kính an toàn dày 8.38ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Cửa sổ hất, kính an toàn dày 8.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,486 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Vách kính kính an toàn dày 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,089 | m2 |
| 61 | Dán fin phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,675 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4956 | 100m2 |
| 63 | Ốp đá Granite vào tường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,932 | m2 |
| 64 | Sản xuất hệ lam hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6962 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6962 | tấn |
| 66 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4559 | tấn |
| 67 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ vách CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4559 | tấn |
| 68 | Vách kính cường lực dày 12ly, có ray kéo trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 83,968 | m2 |
| 69 | Gia công hệ vách CNC thép dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,7676 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hệ vách CNC thép dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73,472 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 146,944 | m2 |
| 72 | Hệ vách CNC thép dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73,472 | m2 |
| 73 | Cây xanh đường kính thân 15cm, cao 3m, tán lá rộng 2~2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 74 | Cây bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | khóm |
| 75 | Cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 800x800mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | m2 |
| 77 | Lát đá Granite tự nhiên nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 78 | Ốp gạch KT33.3x100cm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,388 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,3 | m2 |
| 80 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,478 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,778 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,778 | m2 |
| 83 | Gia công khung thép hộp đỡ cánh sen KT20x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1287 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,2019 | m2 |
| 85 | Lắp đặt khung thép hộp đỡ cánh sen KT20x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1287 | tấn |
| 86 | Công tác ốp đá Marble tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,6618 | m2 |
| 87 | Tấm Mica màu trắng đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,0164 | m2 |
| 88 | Cửa gỗ Gõ Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,73 | m2 |
| 89 | Khuôn 140x60 gỗ Gõ Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,2 | md |
| 90 | Phào khuôn cửa gỗ Gõ Nam Phi hoặc tương đương (F3) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,92 | md |
| 91 | Nẹp ô cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F2,F1) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,84 | md |
| 92 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,73 | m2 cấu kiện |
| 95 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,2 | m cấu kiện |
| 96 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 1bộ |
| C | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,9508 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,452 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,6096 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 248,42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,9052 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72,92 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 566,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,25 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 226,26 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 86,63 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,9 | m |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 252,7 | m2 |
| 13 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 133,4383 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,7729 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,7729 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6977 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,7729 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện, thiết bị vật tư điện, điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 22 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,8532 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,689 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,489 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 629,648 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 629,648 | m2 |
| 28 | Quét chống Sika Top Seal 107 chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,826 | m2 |
| 29 | Chống thấm Sika (định mức 1.5kg/1lop, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,478 | kg |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 93,944 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện gạch 100x800mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,399 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện granite 800x800mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 215,9 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện granite 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,6 | 1m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,45 | m2 |
| 36 | Lát đá Granite tự nhiên nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 37 | Lát đá granit tự nhiên, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,552 | 1m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 540,91 | m2 |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 556,51 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 556,51 | m2 |
| 42 | Giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Vách ngăn Compact phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 67,08 | m2 |
| 45 | Bản lề cửa (Việt tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 46 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn (= S sơn cánh cửa /2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,54 | m2 cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,1 | m cấu kiện |
| 49 | Cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 50 | Khuôn 140x60 gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33 | md |
| 51 | Phào cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F3) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,78 | md |
| 52 | Nẹp ô cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F2,F1) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 91,2 | md |
| 53 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 54 | Clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,9 | m2 cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33 | m cấu kiện |
| 57 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 58 | Cửa đi nhôm kính, mở 2 cánh, kính an toàn dày 8.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Cửa sổ hất, kính an toàn dày 8.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 177,778 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 62 | Vách kính kính an toàn dày 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,217 | m2 |
| 63 | Dán fin phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 201,595 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,4091 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa tầng 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,7477 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,0342 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,386 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 233,17 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,9902 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 736,46 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,635 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,58 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108,495 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,2 | m |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,1 | m2 |
| 13 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 87,2829 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,2071 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,2071 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4621 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,2071 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện, thiết bị vật tư điện, điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 22 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,1712 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,3451 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,11 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 786,928 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 786,928 | m2 |
| 28 | Quét chống Sika Top Seal 107 chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,604 | m2 |
| 29 | Chống thấm Sika (định mức 1.5kg/1lop, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 130,812 | kg |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 126,316 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,358 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện granite 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180,41 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,12 | m2 |
| 34 | Lát đá Granite tự nhiên nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,23 | m2 |
| 35 | Lát đá granit tự nhiên, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,552 | 1m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 306,21 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 306,21 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 306,21 | m2 |
| 39 | Giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 41 | Vách kính tắm (bao gồm phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 81,27 | m2 |
| 43 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn (= S sơn cánh cửa /2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,635 | m2 cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,1 | m cấu kiện |
| 47 | Cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 48 | Khuôn 140x60 gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33 | md |
| 49 | Phào cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F3) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,78 | md |
| 50 | Nẹp ô cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F2,F1) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 91,2 | md |
| 51 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 52 | Clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,9 | m2 cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33 | m cấu kiện |
| 55 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 56 | Cửa sổ hất, kính an toàn dày 8.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,359 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 58 | Vách kính kính an toàn dày 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,945 | m2 |
| 59 | Dán fin phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 124,304 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,0621 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa tầng 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,4159 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,897 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,0398 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,17 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9902 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,46 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 449,66 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,075 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,14 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 252,7 | m2 |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,484 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,4928 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,4928 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4349 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,4928 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện, thiết bị vật tư điện, điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 21 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,7952 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,689 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,318 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 478,978 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 478,978 | m2 |
| 26 | Quét chống Sika Top Seal 107 chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,826 | m2 |
| 27 | Chống thấm Sika (định mức 1.5kg/1lop, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,478 | kg |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện granite 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,6 | 1m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 93,944 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,45 | m2 |
| 31 | Lát đá granit tự nhiên, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,552 | 1m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 242,11 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 242,11 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 242,11 | m2 |
| 35 | Giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 88,15 | m2 |
| 38 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn (= S sơn cánh cửa /2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,075 | m2 cấu kiện |
| 41 | Cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,515 | m2 |
| 42 | Khuôn 140x60 gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,6 | md |
| 43 | Phào cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F3) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,99 | md |
| 44 | Nẹp ô cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F2,F1) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,28 | md |
| 45 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,515 | m2 cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,6 | m cấu kiện |
| 49 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 50 | Cửa sổ hất, kính an toàn dày 8.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,359 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 52 | Vách kính kính an toàn dày 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,525 | m2 |
| 53 | Dán fin phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,884 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4211 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa tầng 5 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,912 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4086 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,1358 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 268,61 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,1166 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,17 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 635,33 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,81 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 121,74 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 82,195 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,6 | m |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 249,62 | m2 |
| 13 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,5004 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,8779 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,8779 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5288 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,8779 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện, thiết bị vật tư điện, điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 22 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,1828 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,1995 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 142,917 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 778,247 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 778,247 | m2 |
| 27 | Quét chống Sika Top Seal 107 chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75,911 | m2 |
| 28 | Chống thấm Sika (định mức 1.5kg/1lop, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 227,733 | kg |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 232,034 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,177 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện granite 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 172,34 | 1m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,74 | m2 |
| 33 | Lát đá Granite tự nhiên nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,29 | m2 |
| 34 | Lát đá granit tự nhiên, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,552 | 1m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 466,77 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 466,77 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 466,77 | m2 |
| 38 | Giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 40 | Vách kính tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,62 | m2 |
| 42 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Khóa cửa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn (= S sơn cánh cửa /2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,81 | m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,6 | m cấu kiện |
| 46 | Cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,9425 | m2 |
| 47 | Khuôn 140x60 gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,95 | md |
| 48 | Phào cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F3) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53 | md |
| 49 | Nẹp ô cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F1,F2) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 142,56 | md |
| 50 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,9425 | m2 cấu kiện |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,95 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | 1bộ |
| 54 | Cửa sổ hất, kính an toàn dày 8.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,386 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 56 | Vách kính kính an toàn dày 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,166 | m2 |
| 57 | Dán fin phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,552 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,6677 | 100m2 |
| 59 | Công tác ốp đá Granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 60 | Lam che nắng điều hòa (Austrong 85C hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 218,544 | m2 |
| 61 | Gia công hệ khung thép hộp 40x80x2 của lam che điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,6345 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hệ khung thép hộp 40x80x2 của lam che điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,6345 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 61,824 | m2 |
| 64 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 256 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 144,45 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.444,5 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.444,5 | m2 |
| 4 | Lát gạch bê tông, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY XANH | |||
| 1 | Đất mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 237 | m3 |
| 2 | Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 790 | m2 |
| 3 | Ngũ sắc thái (cao 0,4m, tán rộng 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 144,5 | m2 |
| 4 | Cây bạch mã (cao H>=0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 5 | Cây bàng Đài Loan (cao H>=2m; Đường kính D = 0,07-0,09m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | cây |
| 6 | Cây cau vua (cao H=3-5m; Đường kính D = 0,1-0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 7 | Cây muồng vàng (cao H=2.5m; Đường kính D = 0,1-0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Cây OSAKA (cao H>=2m; Đường kính D = 0,07-0,09m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 9 | Cây Sake (cao H>=1.5m; Đường kính D = 0,05m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống cấp nước HDPE PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước HDPE PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước HDPE PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước HDPE PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước HDPE PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Cụm đồng hồ cấp nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Côn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Côn HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Van phao DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Vòi tưới cây D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren trong DN20-1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN20 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp tôn bảo vệ vòi nước tưới KT345x150x145 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Đai khởi thủy DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,1955 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,9401 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,242 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9535 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9535 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9535 | 100m3 |
| 29 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 134 | cái |
| 30 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt gối đỡ ống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 134 | cái |
| 32 | Lắp đặt gối đỡ ống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 33 | Mua cống tròn BTCT D300 VH, dày 55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | md |
| 34 | Mua cống tròn BTCT D300 HL93, dày 55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69 | md |
| 35 | Mua cống tròn BTCT D400 VH, dày 55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | md |
| 36 | Mua cống tròn BTCT D400 HL93, dày 55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | md |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,2 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,6 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,6 | mối nối |
| 40 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,1048 | m |
| 41 | Ống thoát nước bằng U.pvc PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m |
| 42 | Ống thoát nước bằng U.pvc PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,834 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6113 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2226 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2226 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2226 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,598 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,897 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5472 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1601 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 56 | Nắp ghi gang Grating 500x400x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 367,5 | tấm |
| 57 | Xây gạch đất sét nung (80x80x180)mm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,6 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 289,5 | m2 |
| 59 | Phễu thu tràn bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,1567 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3741 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1454 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1672 | tấn |
| 65 | Xây gạch đất sét nung (80x80x180)mm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,7045 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,7273 | m2 |
| 67 | Nắp ghi gang Grating 660x660x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | tấm |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1624 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1492 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1492 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1492 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,968 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,3228 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,5108 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,5546 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1951 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4111 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0776 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1553 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1553 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1553 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,5308 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,565 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9701 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5875 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Xây gạch đất sét nung (80x80x180)mm, xây bể phốt, hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,0183 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài bể phốt, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,6132 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài bể phốt, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,6132 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,736 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,736 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7038 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2679 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2347 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2949 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4086 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,8776 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2448 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1598 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1033 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung (80x80x180)mm, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8106 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung (80x80x180), xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,7746 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung (80x80x180)mm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4263 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung (80x80x180)mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0322 | m3 |
| 56 | Ốp gạch hoa (25 viên /1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,056 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 95,992 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,659 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,112 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,76 | m |
| 64 | Bả ma tít 3 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,659 | m2 |
| 65 | Bả ma tít 3 lớp vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,112 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,771 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 95,992 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,228 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,5525 | m2 |
| 70 | Màng chống thấm SIKATOP SEAL 107 (1.5-2KG/1m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,5525 | m2 |
| 71 | Mua Sika Top Seal 107, quét chống, định mức 1,5-2kg/1m2/1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,6575 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,228 | m2 |
| 73 | Lát đá ngưỡng cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,34 | m2 |
| 74 | Lớp tấm Cement board KT250x12mm (Tạm tính theo báo giá: 460.000đ/tấm 1220x2440x12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,2064 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái (VD NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,2064 | m2 |
| 76 | Mua Sika Top Seal 107, quét chống mái 2 lớp, định mức 1,5kg/1m2/1 lớp (CBG Bắc Giang T2/2019): | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,6192 | kg |
| 77 | Lợp mái bằng tấm ngói Bitum phủ đá KT1x0.333m kiểu ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2321 | 100m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,796 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,585 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6362 | 100m2 |
| 84 | Đèn Tuyp bóng Led dài 1,2M 220V-1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Công tắc đôi 10A-220V- đặt ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Quạt trần sải cánh 1,4m kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-250V đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Công tắc 2 cực loại lắp chìm 250V-20A (công tắc bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Bảng điện 8 loại Modul nắp nhựa trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A;I(cu)=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A;I(cu)=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A;I(cu)=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A;I(cu)=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Dây điện lõi đồng Cu/PVC-(1x2,5)mm2 UĐM=0.4/0.75KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 95 | Dây điện lõi đồng Cu/PVC-(1x2,4)mm2 UĐM=0.4/0.75KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 96 | Dây điện lõi đồng Cu/PVC-(1x1,5)mm2 UĐM=0.4/0.75KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 97 | Dây nối đất vỏ mầu xanh Cu/PVC/(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 98 | Dây nối đất vỏ mầu xanh Cu/PVC/(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Ống nhựa cứng PVC D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 100 | Ống nhựa cứng PVC D16 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Dây mềm (Tham khảo Inax A-701-7 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt móc áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Dây mềm (Tham khảo Inax A-701-7 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Dây mềm (Tham khảo Inax A-701-7 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Cầu thu nước mưa Inox DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Ống nhựa PPR nước lạnh - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PPR nước lạnh - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PPR nước nóng - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 124 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Tê PPR D25X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Tê PPR D25X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Cút trơn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Cút trơn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Cút ren trong D20/DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 131 | Côn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Van PPR hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Van PPR hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Kép đồng hoặc Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Nút bịt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Vật tư phụ = 5% vật tư chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 137 | Ống u.PVC - PN6 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 138 | Ống u.PVC - PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m |
| 139 | Ống u.PVC - PN6 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 140 | Ống u.PVC - PN6 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 141 | Măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Măng sông u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Tê đều u.PVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Tê đều u.PVC 135o D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Tê đều u.PVC 135o D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Tê đều u.PVC 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Cút u.PVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Cút u.PVC 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Cút u.PVC 135o D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Cút u.PVC 135o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Cút u.PVC 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Côn u.PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Nắp thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Vật tư phụ = 5% vật tư chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,944 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3528 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1562 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1725 | tấn |
| 7 | Chèn vữa Sika cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1165 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2329 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2329 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2329 | 100m3 |
| 12 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 179,557 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,3646 | m3 |
| 14 | Lát đá xanh Thanh Hóa 100x200x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 179,557 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7178 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7178 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8642 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8642 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9832 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9832 | tấn |
| 21 | Bulong M20 - L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 112 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 208,6563 | m2 |
| 23 | Thi công tấm nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 183,2829 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,6912 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,022 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3906 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 7 | Chèn vữa Sika cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1223 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2446 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2446 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2446 | 100m3 |
| 12 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 346,11 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,611 | m3 |
| 14 | Thi công khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,5 | m |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1019 | tấn |
| 16 | Lát đá xanh Thanh Hóa 100x200x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 346,11 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4585 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4585 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8629 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8629 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9876 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9876 | tấn |
| 23 | Bulong M20 - L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 82,9464 | m2 |
| 25 | Thi công tấm nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 134,487 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.353E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân | 30 | Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 20 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ >5T | >5T | 2 |
| 6 | Dàn giáo | (01 bộ 42 chân) | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi