Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường. + Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0911.141.599 + Số điện thoại: 0228.3886.890 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 16:26:00 đến ngày 2021-01-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,183,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.457.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.485.371.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với công ty còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với công ty còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động, đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với công ty còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 kW - 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 179,136 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 16,1222 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 0,1612 | 100m3 |
| 4 | Chống thấm mái bằng màng khò nhiệt bản rộng 1m (bao gồm vật liệu màng khò + sơn chống thấm và nhân công ) | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 268,8 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 464,15 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 41,7735 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 0,4177 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 1,2811 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 0,2692 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 1,6271 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 14,2609 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 3,4573 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 3,4573 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 170,6563 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x1.5 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 1,6603 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C100x50x15x1.5 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 1,6603 | tấn |
| 13 | Bulong neo M18 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 324 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 5,5171 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão (10 cái/m2) | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 5.517,1 | cái |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45 ly | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 110,92 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 81 | m |
| C | NHÀ LỚP HỌC SỐ 5 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 8,6583 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 371,81 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 42,1212 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 0,4212 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 11,6622 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 0,4978 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 1,344 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 1,3961 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 11,834 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 212,04 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 54,777 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 266,817 | m2 |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 124 | m |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Tôn úp nóc rộng 600mm, dày 0.45mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 19,26 | m |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 2,6853 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 2,6853 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 134,5815 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x1.5 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 1,365 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 1,365 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 4,5326 | 100m2 |
| 22 | Ke chống bão (10 cái/m2) | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 4.532,6 | cái |
| 23 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45 ly | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được duyệt | 99,36 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.457.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.485.371.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với công ty còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với công ty còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học, có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động, đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với công ty còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | 10T-25T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 14 kW - 23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan | 4,5KW | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi