Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2021 trên địa bàn huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114669-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2021 trên địa bàn huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20201183269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 16:18:00 đến ngày 2021-01-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,797,785,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,500,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.739E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình đường dây 0,4kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Dùng kép dải dây
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng.
- Đặc điểm thiết bị Dùng thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lô 01: SCL ĐZ 0,4kV Bó Mít Phiêng Pằn Mai Sơn
B Phần xây dựng (Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây lắp)
1Móng Cột néo mn - 10TMục II, Chương V, E-HSMT1mg
2Móng Cột néo MN-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT3mg
3Móng Cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT6mg
4Móng Cột néo MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT17mg
5Móng Cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT25mg
6tiếp địa lặp lại RLLMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
C Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT46Cột
2Cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT3Cột
3Cột btlt NPC-I-10-190-4,3Mục II, Chương V, E-HSMT1Cột
4Xà néo 3 pha Cột ly tâm XN-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
5Xà néo lánh 3 pha Cột ly tâm XNL-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
6Xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
7Xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT23Bộ
8Xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT32Bộ
9Xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT80Bộ
10Xà néo ghép ngang 1 pha Cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
11Xà néo ghép dọc 1 pha Cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
12Xà néo 1 pha Cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT15Bộ
13Xà đỡ 1 pha Cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT20Bộ
14tiếp địa lặp lại RLLMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT481m
16Dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT11.705m
17Dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT10.736m
18Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT24m
19Sứ hạ thế A30 + tyMục II, Chương V, E-HSMT830quả
20Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35-94Mục II, Chương V, E-HSMT26cái
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mục II, Chương V, E-HSMT576cái
22Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong GN1Mục II, Chương V, E-HSMT272cái
23Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong GN2Mục II, Chương V, E-HSMT44cái
24Đầu cốt lưỡng kim 50Mục II, Chương V, E-HSMT6Cái
25Đầu cốt lưỡng kim 70Mục II, Chương V, E-HSMT6Cái
26Móc tải nặng ɸ18Mục II, Chương V, E-HSMT10cái
27Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mục II, Chương V, E-HSMT10cái
28Móc tải nhẹ ɸ16Mục II, Chương V, E-HSMT8cái
29Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mục II, Chương V, E-HSMT8cái
30Đai thép không gỉMục II, Chương V, E-HSMT5kg
31Khóa đaiMục II, Chương V, E-HSMT34cái
32Băng dính cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT5cuộn
D Vật tư thu hồi (tháo dỡ + lắp đặt)
1Phá bê tông CộtMục II, Chương V, E-HSMT8,8142m3
2Hạ Cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT46Cột
3Hạ Cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT3Cột
4Hạ Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 (cưa chân 1,2m)Mục II, Chương V, E-HSMT1Cột
5Tháo xà néo lánh 3 pha Cột ly tâm XNL - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
6Tháo xà néo 3 pha Cột ly tâm XN - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
7Tháo xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
8Tháo xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT23bộ
9Tháo xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT32bộ
10Tháo xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT80bộ
11Tháo xà néo ghép ngang 1 pha Cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
12Tháo xà néo ghép dọc 1 pha Cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
13Tháo xà néo 1 pha Cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT15bộ
14Tháo xà đỡ 1 pha Cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT20bộ
15Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT830quả
16Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,472km
17Hạ dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT11,475km
18Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT10,525km
19Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,024km
20Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT55cái
21Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT302,5m
22Thí nghiệm tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT5VT
E Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
F Lô 02: SCL ĐZ0,4kV Bản Sươn Chiềng Ve Mai Sơn
G Phần xây dựng (Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây lắp)
1móng Cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT5mg
2móng Cột néo MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT6mg
3móng Cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT20mg
4tiếp địa lặp lại RLLMục II, Chương V, E-HSMT7Bộ
H Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT35Cột
2Xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
3Xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT27Bộ
4Xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT10Bộ
5Xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT37Bộ
6Xà néo ghép ngang 1 pha Cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
7Xà néo 1 pha Cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT8Bộ
8Xà đỡ 1 pha Cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT21Bộ
9tiếp địa lặp lại RLLMục II, Chương V, E-HSMT7Bộ
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT508m
11Dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT11.179m
12Dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT1.932m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT22m
14Sứ hạ thế A30 + tyMục II, Chương V, E-HSMT534quả
15Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35-94Mục II, Chương V, E-HSMT26cái
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mục II, Chương V, E-HSMT385cái
17Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong GN1Mục II, Chương V, E-HSMT210cái
18Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong GN2Mục II, Chương V, E-HSMT32cái
19Đầu cốt lưỡng kim 35Mục II, Chương V, E-HSMT2Cái
20Đầu cốt lưỡng kim 50Mục II, Chương V, E-HSMT6Cái
21Móc tải nặng ɸ18Mục II, Chương V, E-HSMT4cái
22Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mục II, Chương V, E-HSMT4cái
23Móc tải nhẹ ɸ16Mục II, Chương V, E-HSMT11cái
24Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mục II, Chương V, E-HSMT11cái
25Đai thép không gỉMục II, Chương V, E-HSMT4kg
26Khóa đaiMục II, Chương V, E-HSMT31cái
27Băng dính cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT5cuộn
I Vật tư thu hồi (tháo dỡ + lắp đặt)
1Phá bê tông CộtMục II, Chương V, E-HSMT6,013m3
2Hạ Cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT35Cột
3Tháo xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
4Tháo xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT27bộ
5Tháo xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT10bộ
6Tháo xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT37bộ
7Tháo xà néo ghép ngang 1 pha Cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
8Tháo xà néo 1 pha Cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT8bộ
9Tháo xà đỡ 1 pha Cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT21bộ
10Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT534quả
11Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,498km
12Hạ dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT10,96km
13Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT1,894km
14Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,022km
15Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT26cái
16Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT143m
17Thí nghiệm tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT7VT
J Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
K Lô 03: SCL ĐZ 0,4kV xã Phiêng Cằm - Mai Sơn (Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA UBX Phiêng Cằm)
L Phần xây dựng (Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây lắp)
1Móng Cột néo MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
2Móng Cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT11mg
3tiếp địa lặp lại RLLMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
M Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT11Cột
2Xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
3Xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT6Bộ
4Xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT21Bộ
5Xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT49Bộ
6tiếp địa lặp lại RLLMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT820m
8Dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT9.177m
9Dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT3.708m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT20m
11Sứ hạ thế A30 + tyMục II, Chương V, E-HSMT436quả
12Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35-94Mục II, Chương V, E-HSMT13cái
13Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mục II, Chương V, E-HSMT294cái
14Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong GN1Mục II, Chương V, E-HSMT276cái
15Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong GN2Mục II, Chương V, E-HSMT24cái
16Đầu cốt lưỡng kim 35Mục II, Chương V, E-HSMT2Cái
17Đầu cốt lưỡng kim 50Mục II, Chương V, E-HSMT6Cái
18Đầu cốt lưỡng kim 70Mục II, Chương V, E-HSMT4Cái
19Móc tải nặng ɸ18Mục II, Chương V, E-HSMT16cái
20Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mục II, Chương V, E-HSMT16cái
21Móc tải nhẹ ɸ16Mục II, Chương V, E-HSMT13cái
22Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mục II, Chương V, E-HSMT13cái
23Đai thép không gỉMục II, Chương V, E-HSMT7kg
24Khóa đaiMục II, Chương V, E-HSMT52cái
25Băng dính cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT5cuộn
N Vật tư thu hồi (tháo dỡ + lắp đặt)
1Phá bê tông CộtMục II, Chương V, E-HSMT1,8898m3
2Hạ Cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT11Cột
3Tháo xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
4Tháo xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT6bộ
5Tháo xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT21bộ
6Tháo xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT49bộ
7Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT436quả
8Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,804km
9Hạ dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT8,997km
10Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT3,635km
11Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,02km
12Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT12cái
13Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT66m
14Thỉ nghiệm tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT3VT
O Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
P Lô 04: SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Cò Nòi 2, TBA Cò Nòi 3, TBA Thống Nhất, TBA Thống Nhất 2, huyện Mai Sơn
Q Phần xây dựng (Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây lắp)
1Móng Cột kép MCK-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
2Móng Cột néo MN-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
3Móng Cột đỡ MĐ-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
4Móng Cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
5Móng Cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT5mg
6Tiếp địa lặp lại RLLMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
R Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT9Cột
2Cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT6Cột
3Xà néo ghép ngang 3 pha Cột ly tâm XNG1-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
4Xà néo ghép dọc 3 pha Cột ly tâm XNG2-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT7Bộ
5Xà néo 3 pha Cột ly tâm XN-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT11Bộ
6Xà đỡ 3 pha Cột ly tâm XĐ-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT14Bộ
7chụp thép đầu Cột bê tông vuông 1,5m CT-1,5MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
8Xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT39Bộ
9Xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT27Bộ
10Xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT6Bộ
11Xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT122Bộ
12tiếp địa lặp lại RLLMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mục II, Chương V, E-HSMT50m
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT3.125m
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT889m
16Dây nhôm bọc AV-95Mục II, Chương V, E-HSMT22.976m
17Dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT11.561m
18Sứ hạ thế A30 + tyMục II, Chương V, E-HSMT1.288quả
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mục II, Chương V, E-HSMT1.030cái
20Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong GN1Mục II, Chương V, E-HSMT789cái
21Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong GN2Mục II, Chương V, E-HSMT292cái
22Đầu cốt lưỡng kim 70Mục II, Chương V, E-HSMT4Cái
23Đầu cốt lưỡng kim 95Mục II, Chương V, E-HSMT32Cái
24Đầu cốt lưỡng kim 120Mục II, Chương V, E-HSMT8Cái
25Móc tải nặng ɸ18Mục II, Chương V, E-HSMT114cái
26Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mục II, Chương V, E-HSMT110cái
27Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Mục II, Chương V, E-HSMT4cái
28Móc tải nhẹ ɸ16Mục II, Chương V, E-HSMT37cái
29Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mục II, Chương V, E-HSMT37cái
30Đai thép không gỉMục II, Chương V, E-HSMT37kg
31Khóa đaiMục II, Chương V, E-HSMT262cái
32Băng dính cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT20cuộn
S Vật tư thu hồi (tháo dỡ + lắp đặt)
1Phá bê tông CộtMục II, Chương V, E-HSMT2,799m3
2Hạ Cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT9Cột
3Hạ Cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT6Cột
4Tháo xà néo ghép ngang 3 pha Cột ly tâm XNG1 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
5Tháo xà néo ghép dọc 3 pha Cột ly tâm XNG2 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT7bộ
6Tháo xà néo 3 pha Cột ly tâm XN - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT11bộ
7Tháo xà đỡ 3 pha Cột ly tâm XĐ - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT14bộ
8Tháo chụp thép đầu Cột bê tông vuông 1,5m CT-1,5MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
9Tháo xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT39bộ
10Tháo xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT27bộ
11Tháo xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT6bộ
12Tháo xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT122bộ
13Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT1.288quả
14Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mục II, Chương V, E-HSMT0,05km
15Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT3,064km
16Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,872km
17Hạ dây nhôm bọc AV-95Mục II, Chương V, E-HSMT22,525km
18Hạ dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT11,334km
19Tháo, lắp hòm 1 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT2cái
20Tháo, lắp hòm 2 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT7cái
21Tháo, lắp hòm 1 công tơ 3 phaMục II, Chương V, E-HSMT6cái
22Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT15cái
23Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x4Mục II, Chương V, E-HSMT11m
24Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT38,5m
25Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT82,5m
26Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Mục II, Chương V, E-HSMT33m
27Thí nghiệm tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT4VT
T Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.739E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình đường dây 0,4kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên21
2 Giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác Dùng kép dải dây1
2 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. Dùng thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->