Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2021 trên địa bàn huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2021 trên địa bàn huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20201183269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 16:18:00 đến ngày 2021-01-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,797,785,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,500,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.739E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình đường dây 0,4kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng kép dải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lô 01: SCL ĐZ 0,4kV Bó Mít Phiêng Pằn Mai Sơn | |||
| B | Phần xây dựng (Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng Cột néo mn - 10T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | mg |
| 2 | Móng Cột néo MN-8,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | mg |
| 3 | Móng Cột kép MCK-7,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | mg |
| 4 | Móng Cột néo MN-7,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 17 | mg |
| 5 | Móng Cột đỡ MĐ-7,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 25 | mg |
| 6 | tiếp địa lặp lại RLL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| C | Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Mục II, Chương V, E-HSMT | 46 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông h -8,5B | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột btlt NPC-I-10-190-4,3 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Xà néo 3 pha Cột ly tâm XN-0,4T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Xà néo lánh 3 pha Cột ly tâm XNL-0,4T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 23 | Bộ |
| 8 | Xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 32 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 80 | Bộ |
| 10 | Xà néo ghép ngang 1 pha Cột vuông XNG1-0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo ghép dọc 1 pha Cột vuông XNG2-0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo 1 pha Cột vuông XN-0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ 1 pha Cột vuông XĐ-0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20 | Bộ |
| 14 | tiếp địa lặp lại RLL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 481 | m |
| 16 | Dây nhôm bọc AV-70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11.705 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc AV-50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10.736 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 19 | Sứ hạ thế A30 + ty | Mục II, Chương V, E-HSMT | 830 | quả |
| 20 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35-94 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 576 | cái |
| 22 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong GN1 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 272 | cái |
| 23 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong GN2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 24 | Đầu cốt lưỡng kim 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 25 | Đầu cốt lưỡng kim 70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Móc tải nặng ɸ18 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Móc tải nhẹ ɸ16 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Đai thép không gỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 31 | Khóa đai | Mục II, Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | cuộn |
| D | Vật tư thu hồi (tháo dỡ + lắp đặt) | |||
| 1 | Phá bê tông Cột | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8,8142 | m3 |
| 2 | Hạ Cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 46 | Cột |
| 3 | Hạ Cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Hạ Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 (cưa chân 1,2m) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Tháo xà néo lánh 3 pha Cột ly tâm XNL - 0,4T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo xà néo 3 pha Cột ly tâm XN - 0,4T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1 - 0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2 - 0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 9 | Tháo xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 10 | Tháo xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ - 0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 11 | Tháo xà néo ghép ngang 1 pha Cột vuông XNG1-0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tháo xà néo ghép dọc 1 pha Cột vuông XNG2-0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo xà néo 1 pha Cột vuông XN-0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Tháo xà đỡ 1 pha Cột vuông XĐ - 0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Tháo sứ hạ thế A30 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 830 | quả |
| 16 | Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,472 | km |
| 17 | Hạ dây nhôm bọc AV-70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11,475 | km |
| 18 | Hạ dây nhôm bọc AV-50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10,525 | km |
| 19 | Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,024 | km |
| 20 | Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 pha | Mục II, Chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 21 | Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 302,5 | m |
| 22 | Thí nghiệm tiếp địa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | VT |
| E | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tb |
| F | Lô 02: SCL ĐZ0,4kV Bản Sươn Chiềng Ve Mai Sơn | |||
| G | Phần xây dựng (Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây lắp) | |||
| 1 | móng Cột kép MCK-7,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | mg |
| 2 | móng Cột néo MN-7,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | mg |
| 3 | móng Cột đỡ MĐ-7,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20 | mg |
| 4 | tiếp địa lặp lại RLL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | Bộ |
| H | Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Mục II, Chương V, E-HSMT | 35 | Cột |
| 2 | Xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 27 | Bộ |
| 4 | Xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 37 | Bộ |
| 6 | Xà néo ghép ngang 1 pha Cột vuông XNG1-0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo 1 pha Cột vuông XN-0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ 1 pha Cột vuông XĐ-0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 21 | Bộ |
| 9 | tiếp địa lặp lại RLL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 508 | m |
| 11 | Dây nhôm bọc AV-70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11.179 | m |
| 12 | Dây nhôm bọc AV-50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.932 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 14 | Sứ hạ thế A30 + ty | Mục II, Chương V, E-HSMT | 534 | quả |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35-94 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 385 | cái |
| 17 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong GN1 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 210 | cái |
| 18 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong GN2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Đầu cốt lưỡng kim 35 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Đầu cốt lưỡng kim 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Móc tải nặng ɸ18 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Móc tải nhẹ ɸ16 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Đai thép không gỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | kg |
| 26 | Khóa đai | Mục II, Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | cuộn |
| I | Vật tư thu hồi (tháo dỡ + lắp đặt) | |||
| 1 | Phá bê tông Cột | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6,013 | m3 |
| 2 | Hạ Cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 35 | Cột |
| 3 | Tháo xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1 - 0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2 - 0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Tháo xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Tháo xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ - 0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 7 | Tháo xà néo ghép ngang 1 pha Cột vuông XNG1-0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo xà néo 1 pha Cột vuông XN-0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Tháo xà đỡ 1 pha Cột vuông XĐ - 0,2V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Tháo sứ hạ thế A30 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 534 | quả |
| 11 | Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,498 | km |
| 12 | Hạ dây nhôm bọc AV-70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10,96 | km |
| 13 | Hạ dây nhôm bọc AV-50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,894 | km |
| 14 | Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,022 | km |
| 15 | Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 pha | Mục II, Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 143 | m |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | VT |
| J | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tb |
| K | Lô 03: SCL ĐZ 0,4kV xã Phiêng Cằm - Mai Sơn (Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA UBX Phiêng Cằm) | |||
| L | Phần xây dựng (Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng Cột néo MN-7,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | mg |
| 2 | Móng Cột đỡ MĐ-7,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | mg |
| 3 | tiếp địa lặp lại RLL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| M | Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | Cột |
| 2 | Xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 21 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 49 | Bộ |
| 6 | tiếp địa lặp lại RLL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 820 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc AV-70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9.177 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV-50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3.708 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Sứ hạ thế A30 + ty | Mục II, Chương V, E-HSMT | 436 | quả |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35-94 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 294 | cái |
| 14 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong GN1 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 276 | cái |
| 15 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong GN2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Đầu cốt lưỡng kim 35 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Đầu cốt lưỡng kim 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Đầu cốt lưỡng kim 70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Móc tải nặng ɸ18 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Móc tải nhẹ ɸ16 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | kg |
| 24 | Khóa đai | Mục II, Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | cuộn |
| N | Vật tư thu hồi (tháo dỡ + lắp đặt) | |||
| 1 | Phá bê tông Cột | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,8898 | m3 |
| 2 | Hạ Cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | Cột |
| 3 | Tháo xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1 - 0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2 - 0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Tháo xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ - 0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 49 | bộ |
| 7 | Tháo sứ hạ thế A30 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 436 | quả |
| 8 | Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,804 | km |
| 9 | Hạ dây nhôm bọc AV-70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8,997 | km |
| 10 | Hạ dây nhôm bọc AV-50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,635 | km |
| 11 | Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,02 | km |
| 12 | Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 pha | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 14 | Thỉ nghiệm tiếp địa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | VT |
| O | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tb |
| P | Lô 04: SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Cò Nòi 2, TBA Cò Nòi 3, TBA Thống Nhất, TBA Thống Nhất 2, huyện Mai Sơn | |||
| Q | Phần xây dựng (Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng Cột kép MCK-8,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | mg |
| 2 | Móng Cột néo MN-8,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | mg |
| 3 | Móng Cột đỡ MĐ-8,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | mg |
| 4 | Móng Cột kép MCK-7,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | mg |
| 5 | Móng Cột đỡ MĐ-7,5V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | mg |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| R | Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông h -8,5B | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Xà néo ghép ngang 3 pha Cột ly tâm XNG1-0,4T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Xà néo ghép dọc 3 pha Cột ly tâm XNG2-0,4T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Xà néo 3 pha Cột ly tâm XN-0,4T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 3 pha Cột ly tâm XĐ-0,4T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 7 | chụp thép đầu Cột bê tông vuông 1,5m CT-1,5M | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 39 | Bộ |
| 9 | Xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 27 | Bộ |
| 10 | Xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 122 | Bộ |
| 12 | tiếp địa lặp lại RLL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3.125 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 889 | m |
| 16 | Dây nhôm bọc AV-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 22.976 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc AV-70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11.561 | m |
| 18 | Sứ hạ thế A30 + ty | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.288 | quả |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.030 | cái |
| 20 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong GN1 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 789 | cái |
| 21 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong GN2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 292 | cái |
| 22 | Đầu cốt lưỡng kim 70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Đầu cốt lưỡng kim 95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 32 | Cái |
| 24 | Đầu cốt lưỡng kim 120 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Móc tải nặng ɸ18 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 26 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 110 | cái |
| 27 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Móc tải nhẹ ɸ16 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 29 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 30 | Đai thép không gỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 37 | kg |
| 31 | Khóa đai | Mục II, Chương V, E-HSMT | 262 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20 | cuộn |
| S | Vật tư thu hồi (tháo dỡ + lắp đặt) | |||
| 1 | Phá bê tông Cột | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,799 | m3 |
| 2 | Hạ Cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9 | Cột |
| 3 | Hạ Cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Tháo xà néo ghép ngang 3 pha Cột ly tâm XNG1 - 0,4T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo xà néo ghép dọc 3 pha Cột ly tâm XNG2 - 0,4T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Tháo xà néo 3 pha Cột ly tâm XN - 0,4T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Tháo xà đỡ 3 pha Cột ly tâm XĐ - 0,4T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Tháo chụp thép đầu Cột bê tông vuông 1,5m CT-1,5M | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1 - 0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 10 | Tháo xà néo ghép dọc 3 pha Cột vuông XNG2 - 0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 11 | Tháo xà néo 3 pha Cột vuông XN-0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo xà đỡ 3 pha Cột vuông XĐ - 0,4V | Mục II, Chương V, E-HSMT | 122 | bộ |
| 13 | Tháo sứ hạ thế A30 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.288 | quả |
| 14 | Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,05 | km |
| 15 | Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,064 | km |
| 16 | Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,872 | km |
| 17 | Hạ dây nhôm bọc AV-95 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 22,525 | km |
| 18 | Hạ dây nhôm bọc AV-70 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11,334 | km |
| 19 | Tháo, lắp hòm 1 công tơ 1 pha | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tháo, lắp hòm 2 công tơ 1 pha | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Tháo, lắp hòm 1 công tơ 3 pha | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 pha | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 24 | Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 38,5 | m |
| 25 | Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 82,5 | m |
| 26 | Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 33 | m |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | VT |
| T | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.739E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình đường dây 0,4kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên | 2 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | Dùng kép dải dây | 1 |
| 2 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | Dùng thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi