Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục | Chủ đầu tư | UBND huyện Bình Lục, Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 17:49:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,483,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điệnPhải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (có bản chụp chứng thực).+ Kinh nghiệm chuyên môn: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công đã từng chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật: Kỹ sư phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật:Kỹ sư phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật: Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động - Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực); chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao độngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tải (có cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn bát giác cao 9m - dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cột |
| 3 | Móng cột đèn bát giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | móng |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTAPVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.551,86 | m |
| 5 | Rải dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.511,06 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 2x2.5 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.833 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x2.5 chống sét đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.833 | m |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | đầu |
| 9 | Đèn LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ điều khiển HTCS chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tủ điều khiển HTCS chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 14 | Rãnh cáp trên hè loại 1 (trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 15 | Rãnh cáp trên hè loại 2 (qua nền bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.562 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.243,82 | m |
| 17 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | Cuộn |
| 18 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.974 | cái |
| 19 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cột |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | cái |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 22 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| B | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 2 | TN tiếp địa cột + tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | vị trí |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 2 | Đế cọc tiêu bằng BTXM M150# đá 2x4 (KT25x25x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 4 | Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 5 | Dây nhựa PVC trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Cờ hiệu nheo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đèn |
| 8 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Người điều hành giao thông cả tuyến (NC3,0/7) (tính 2 công cho 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | công |
| 10 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,28 | KWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành điệnPhải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (có bản chụp chứng thực).+ Kinh nghiệm chuyên môn: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công đã từng chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật: Kỹ sư phụ trách thi công điện | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật:Kỹ sư phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý kỹ thuật: Kỹ sư an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động - Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực); chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao độngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 4 | Máy trộn BT | ≥ 250lít | 1 |
| 5 | Ôtô tải (có cẩu) | ≥2,5T | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 7 | Xe nâng 12m | 12m | 1 |
| 8 | Ô tô tải | ≥ 5T | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | ≥5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi