Gói thầu: 5-2021 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phan Chu Trinh (Đông Nhì đến Lê Văn Duyệt), Thuận An, Bình Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT | Chủ đầu tư | Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT |
| Tên gói thầu | 5-2021 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phan Chu Trinh (Đông Nhì đến Lê Văn Duyệt), Thuận An, Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 20:42:00 đến ngày 2021-01-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 353,535,130 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, xây lắp viễn thông hoặc viễn thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bưu chính viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau:1- Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).2- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu đã hoàn thành (có chứng thực); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương ứng với Quyết định phân công nhiệm vụ trên (có tên và ký tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm Chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư (có chứng thực). Hợp đồng thi công của công trình tương ứng với Quyết định phân công nhiệm vụ (có chứng thực);3- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực).4- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực).5- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng Cao đằng trở lên về chuyên ngành xây dựng, xây lắp viễn thông hoặc viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1- Bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (có chứng thực)2- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu đã hoàn thành (có chứng thực); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương ứng với Quyết định phân công nhiệm vụ trên (có tên và ký tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm Cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư (có chứng thực). Hợp đồng thi công của công trình tương ứng với Quyết định phân công nhiệm vụ (có chứng thực);3- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO HỐ VÀ LẤP CÁT | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường xi măng | Nhà thầu đề xuất Phương án án tổ chức thi công đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 6,3 | m2 |
| 2 | Đào đất cấp 3 xây hầm cáp | Nhà thầu đề xuất Phương án án tổ chức thi công đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 6,74 | m3 |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công | Nhà thầu đề xuất Phương án án tổ chức thi công đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 1,36 | m3 |
| B | ĐỔ BÊ TÔNG HẦM VÀ TỦ CÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCT | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bể |
| 2 | Đổ bê tông bể cáp không có cốt thép hầm. S=800 x 600 x700. 1 nắp BTCT | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bể |
| C | ĐỔ BÊ TÔNG NẮP ĐAN BỂ CÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bể |
| 2 | Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 480x680x50 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bể |
| D | GIA CÔNG KHUÔN NẮP THÉP BỂ CÁP | |||
| 1 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bể |
| 2 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=800x600x700 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bể |
| E | PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 8,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 0,08 | 100m3 |
| F | ĐÀO RÃNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 52,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dầy 10cm | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 9,85 | m3 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 2,11 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền đường xi măng,gạch | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 89,61 | m2 |
| 5 | Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 127,43 | m3 |
| G | LẮP ĐẶT ỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá. Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC D110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: 5mm. | 9,22 | 100m/1ống |
| 2 | Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá.Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC D110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: 5mm. | 5,3 | 100m/1ống |
| 3 | Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá.Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC D110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: 5mm. | 0,64 | 100m/1ống |
| 4 | Lắp đặt bộ gá 4110 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá.Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC D110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: 5mm. | 50 | bộ |
| 5 | Rải băng báo hiệu | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá.Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC D110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: 5mm. | 0,54 | km |
| 6 | Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhà | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá.Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC D110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: 5mm. | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mm | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá.Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC D110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: 5mm. | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút bịt Ø50mm | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá.Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC D110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: 5mm. | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt Ø110mm | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá.Và đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011. Cụ thể, ống PVC D110 nhà thầu cung cấp đảm bảo là loại 01 lớp, màu cam, độ dày thành ống: 5mm. | 10 | cái |
| H | THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 178,41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 1,78 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 1,78 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 1,78 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 16,11 | 100m2 |
| I | LẤP RÃNH VÀ TÁI LẬP | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 5,53 | 100m2 |
| 2 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 56,03 | m3 |
| 3 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 24,59 | m3 |
| 4 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 34,38 | m3 |
| 5 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,1kg/m2 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 0,99 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 0,99 | 100m2 |
| 7 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5kg/m2 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 0,99 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 3,1 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 3,77 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 0,22 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30 | Nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu báo giá | 109,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi