Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + bảo hiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117722-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Chủ đầu tư UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp + bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20210117478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, phần còn lại ngân sách huyện chịu trách nhiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 15:22:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,088,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình nông nghiệp phát triển nông thông có hạng mục Đập đất và tràn xả lũ.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình, thủy lợi, nông nghiệp phát triển nông còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư thủy lợi, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham giám sát chất lượng một công trình tương tự cấp VI trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phụ hợp có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ – VSMT còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực. đã tham gia làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP
1Sản xuất bê tông tấm lát, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt283,51m3
2Sản xuất thép tấm látTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,692tấn
3Bê tông thường M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt133,97m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7789100m3
5Ván khuôn tấm látTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,6008100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5.5371cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt629,414tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt629,414tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,941410 tấn/1km
10Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt271,14m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,46m2
12Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,275100m2
13Đá dăm lót tấm lát đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt213,7m3
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,079100m2
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,855100m3
16Đào thủ công, đất C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt138,3m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,855100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,855100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,383100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,383100m3
21San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,0793100m3
22Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82,896100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,951100m3
24Mua đất đồi về đắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9.367,248m3
25Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt93,6725100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt93,6725100m3
27Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0555100m3
28Phá đê quai bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,75100m3
29Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,79100m
30Thép giằng cọc treTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt689,4kg
31Phên nứa cao 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt740,6m2
32Ca bơmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7ca
B LÀM MỚI TRÀN XẢ LŨ HỒ DƯỚI VÀ SỬA CHƯA TRÀN HỒ TRÊN
1Bê tông tường M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,49m3
2Bê tông móng M200 đá 1x2, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,46m3
3Bê tông thường M200, đá 2x4 ,PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,5m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9152100m2
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5764100m2
6Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,75m2
7Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt210m2
8Khớp nối PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104,34m
9Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9984100m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1699100m3
11Ống PVC D20mm, L=0,6m thoát nước tầng lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5175100m
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,7382100m3
13Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,517m3
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4792100m3
15Mua đất đồi về đắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt280,1496m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8015100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8015100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6348100m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,5m3
21Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,61m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6348100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6348100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8507100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8507100m3
26Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,875100m3
27Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,875100m3/1km
28Bê tông cốt thép tường, M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90,8m3
29Bê tông cốt thép móng, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt128,48m3
30Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,11m3
31Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9363100m2
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0108100m2
33Thép ngưỡng tràn + tường bên + đáy đoạn thu hẹpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9307tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đoạn thu hẹpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7982tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép dốc nước + bể tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4429tấn
36Sản xuất, lắp dựng thép sân sau tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4841tấn
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,67m3
38BTCT móng M250 đá 1x2, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,03m3
39Bê tông M200 đá 1x2, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,29m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5m3
41Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3318100m2
42Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3458100m2
43Lắp dựng cốt thép gia cố sau tiêu năng ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,852tấn
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,36m2
45Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,24m2
46Xếp đá hộc chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,65m3
47Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0641100m3
48Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5878100m2
49Ống PVC D20mm, L=0,6m thoát nước tầng lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2004100m
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8608100m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2m3
52Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6746100m3
53Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,459m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5893100m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,25m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2436100m3
57Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,952100m3
58Phá đê quaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9565100m3
59Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72100m
60Phên nứa cao 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8m2
61Ca bơmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10ca
C Bảo hiểm
1Bảo hiểm công trình1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình nông nghiệp phát triển nông thông có hạng mục Đập đất và tràn xả lũ.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình, thủy lợi, nông nghiệp phát triển nông còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 người là kỹ sư thủy lợi, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham giám sát chất lượng một công trình tương tự cấp VI trở lên51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phụ hợp có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ – VSMT còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên31
5 Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực. đã tham gia làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 9T Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu3
3 Máy đào ≤ 1,25 m3 Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy ủi 110 CV Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu1
5 Máy nén khí Huy động tốt cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy cắt, uốn thép 5kW Huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy hàn điện ≥ 23 kW Huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Huy động tốt cho gói thầu5
13 Máy thủy bình Huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->