Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + bảo hiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành | Chủ đầu tư | UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp + bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, phần còn lại ngân sách huyện chịu trách nhiệm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 15:22:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,088,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình nông nghiệp phát triển nông thông có hạng mục Đập đất và tràn xả lũ.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình, thủy lợi, nông nghiệp phát triển nông còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư thủy lợi, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham giám sát chất lượng một công trình tương tự cấp VI trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phụ hợp có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ – VSMT còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực. đã tham gia làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm lát, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 283,51 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép tấm lát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,692 | tấn |
| 3 | Bê tông thường M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 133,97 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7789 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm lát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,6008 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5.537 | 1cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 629,414 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 629,414 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,9414 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lớp nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 271,14 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,46 | m2 |
| 12 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,275 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm lót tấm lát đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 213,7 | m3 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,079 | 100m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,855 | 100m3 |
| 16 | Đào thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 138,3 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,855 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,855 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,383 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,383 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,0793 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 82,896 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,951 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đồi về đắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9.367,248 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 93,6725 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 93,6725 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0555 | 100m3 |
| 28 | Phá đê quai bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,75 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,79 | 100m |
| 30 | Thép giằng cọc tre | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 689,4 | kg |
| 31 | Phên nứa cao 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 740,6 | m2 |
| 32 | Ca bơm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | ca |
| B | LÀM MỚI TRÀN XẢ LŨ HỒ DƯỚI VÀ SỬA CHƯA TRÀN HỒ TRÊN | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,49 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,46 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200, đá 2x4 ,PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9152 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5764 | 100m2 |
| 6 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 97,75 | m2 |
| 7 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 210 | m2 |
| 8 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,34 | m |
| 9 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9984 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1699 | 100m3 |
| 11 | Ống PVC D20mm, L=0,6m thoát nước tầng lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5175 | 100m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,7382 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,517 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4792 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi về đắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 280,1496 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8015 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8015 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6348 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,5 | m3 |
| 21 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,61 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6348 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6348 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8507 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8507 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,875 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,875 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông cốt thép tường, M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90,8 | m3 |
| 29 | Bê tông cốt thép móng, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 128,48 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,11 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9363 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0108 | 100m2 |
| 33 | Thép ngưỡng tràn + tường bên + đáy đoạn thu hẹp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9307 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đoạn thu hẹp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7982 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dốc nước + bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4429 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng thép sân sau tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4841 | tấn |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,67 | m3 |
| 38 | BTCT móng M250 đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,03 | m3 |
| 39 | Bê tông M200 đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,29 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,5 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3318 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3458 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép gia cố sau tiêu năng ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,852 | tấn |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,36 | m2 |
| 45 | Lớp nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,24 | m2 |
| 46 | Xếp đá hộc chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,65 | m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0641 | 100m3 |
| 48 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5878 | 100m2 |
| 49 | Ống PVC D20mm, L=0,6m thoát nước tầng lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2004 | 100m |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8608 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | m3 |
| 52 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6746 | 100m3 |
| 53 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,459 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5893 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,25 | m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2436 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,952 | 100m3 |
| 58 | Phá đê quai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9565 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 60 | Phên nứa cao 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | m2 |
| 61 | Ca bơm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | ca |
| C | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình nông nghiệp phát triển nông thông có hạng mục Đập đất và tràn xả lũ.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình, thủy lợi, nông nghiệp phát triển nông còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 người là kỹ sư thủy lợi, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham giám sát chất lượng một công trình tương tự cấp VI trở lên | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phụ hợp có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ – VSMT còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực. đã tham gia làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu ≥ 9T | Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi 110 CV | Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép 5kW | Huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | Huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Huy động tốt cho gói thầu | 5 |
| 13 | Máy thủy bình | Huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi