Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.750 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 18:29:00 đến ngày 2021-01-22 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,744,190,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7616286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.523257E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: ≥04 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6,4942 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,8334 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Φgốc>=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 256,905 | 100m |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 26,384 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 26,384 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 26,384 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 86,9055 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13,824 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 54,5279 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 39,431 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12,1222 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,7693 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,2767 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,6624 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 7,2773 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm ni long chống mất nước bê tông | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 487,03 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,1347 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,1691 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,2944 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,6299 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2799 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,2938 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,3203 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,7309 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,9926 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,8697 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1646 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4752 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0255 | tấn |
| 30 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,0868 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 46,8891 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 15,5844 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,9204 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12,3864 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 20,9702 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,898 | M3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,672 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 67,2 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 298,947 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 346,0337 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 382,44 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 275,275 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 546,1904 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 372,3437 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 821,465 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 546,19 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 654,859 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 56,96 | M2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 250x400 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 372,48 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường gạch hình đá chẻ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 29,25 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt chậu rửa tay | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,9821 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 61,2 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 128,4 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 32,54 | m2 |
| 55 | Lát gạch chống trượt bậc tam cấp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 32,54 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tay vịn lan can | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 7,24 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp dựng thanh Inox tay vị lan can D60 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 18,1 | m |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 142 | cái |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,6058 | 100m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 354 | M2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT300x300 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 66,04 | M2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 130,8 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 25,905 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 272,3 | m |
| 66 | Kẻ join sâu 20mm rộng 10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6 | m |
| 67 | Kẻ ron rãnh hành lang thoát nước | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 23,2 | m |
| 68 | Sản xuất lắp dựng hoa văn Inox trang trí | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 14 | Cái |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính màu 5ly | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 41,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm lamri | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,84 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 71,04 | m2 |
| 72 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 71,04 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 27,324 | m2 |
| 74 | Lắp dựng gương soi tráng thủy | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,45 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp đặt thanh Inox tay vịn nhà vệ sinh | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 19,2 | m |
| 76 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa KT600x600 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 420,79 | M2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,2782 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,2782 | tấn |
| 79 | Lợp tôn sóng vuông mạ dày 5dem | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,4546 | 100M2 |
| 80 | Lắp đặt phễu thu | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,78 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co PVC D90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối ống PVC D90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt bật thép ĐK90 liên kết ống thoát nước mái vào tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 15 | cái |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 22,0584 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,722 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,3178 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,1619 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 51,388 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,74 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,7039 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0281 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan hầm tự hoại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0529 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10 | 1cấu kiện |
| 98 | Lắp đặt van PVC 2 chiều, D27mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt van PVC 2 chiều, D34mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 34mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van gang 2 chiều, đường kính van 34mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt phao ngắt nước bằng điện | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | bể |
| 104 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 2 Hp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 105 | Khoan cây nước (vật tư + nhân công) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt van PVC 1 chiều, D27mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co PVC D27mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 25 | cái |
| 110 | Lắp đặt co PVC D34mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt co ren trong PVC D27/21 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 25 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê ren trong PVC D27/21 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 17 | cái |
| 113 | Lắp đặt van PVC 2 đầu ren ngoài D21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt van PVC khôngs chế 1 ren ngoài D21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê PVC D27mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PVC D34mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt van + vòi sen | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 17 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D42mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,24 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,44 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co PVC D42mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC D60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt co PVC D90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt co PVC D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 32 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PVC D42mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PVC D60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê đều PVC D90/60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PVC D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê Y PVC D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt giảm PVC D60/42 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Lavabo | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng giấy | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 140 | Cung cấp thùng rác bằng nhựa KT35x35cm, cao 45cm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 141 | Lắp đèn led đơn dài 1,2m, công xuất 36W | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 36 | Bộ |
| 142 | Lắp đèn led trụ tròn 20W | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13 | bộ |
| 143 | Lắp đặt tủ điện | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 144 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 9 | Cái |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 800 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 200 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 90 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 100 | m |
| 149 | Lắp đặt quạt ốp trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp 1 phím 2 lỗ cắm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3 | hộp |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1 pha 100A | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại ống vuông 10x20mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 360 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại ống vuông 10x30mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 280 | m |
| 158 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 159 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1021 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0807 | 100m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,714 | m3 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,4175 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0864 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0601 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0676 | tấn |
| 166 | Gia công cột + kèo bằng thép hình | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2595 | tấn |
| 167 | Gia công giằng mái thép | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1036 | tấn |
| 168 | Gia công lan can | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,068 | tấn |
| 169 | Gia công cột bằng thép tấm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0411 | tấn |
| 170 | Lắp cột thép các loại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,259 | tấn |
| 171 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,104 | tấn |
| 172 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 7,84 | m2 |
| 173 | Bulon D16, L=300 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 128 | Cái |
| 174 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn dày 2mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 9,6 | m |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 17,2586 | 1m2 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,386 | m3 |
| 177 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1376 | m3 |
| 178 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,7766 | m3 |
| 179 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 23,18 | m2 |
| 180 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10,32 | m3 |
| 181 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 51,6 | m2 |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1032 | 100m3 |
| 183 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4557 | tấn |
| 184 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4557 | tấn |
| 185 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5dem | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,5848 | 100m2 |
| 186 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.0mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 20 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa KT20x20 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 20 | m |
| 189 | Lắp đặt ống PVC D90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,08 | 100m |
| 190 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nối PVC D90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,02 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống giảm 114-90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,02 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống PVC 114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,16 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nối D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,04 | 100m |
| 195 | Lắp đặt tê PVC D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 197 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 16,5893 | m3 |
| 198 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,6206 | 100m2 |
| 199 | Lót tấm nilon đổ bê tông cọc | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,8103 | m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4634 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,1348 | tấn |
| 202 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,415 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3043 | 100m3 |
| 204 | Đóng cừ tràm Φgốc>=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8,6528 | 100m |
| 205 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,596 | m3 |
| 206 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,596 | m3 |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,794 | m3 |
| 208 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,2705 | 100m |
| 209 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,12 | m3 |
| 210 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 7,316 | m3 |
| 211 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 25,8211 | m3 |
| 212 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,8584 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0848 | 100m2 |
| 214 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,4976 | 100m2 |
| 215 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,8348 | 100m2 |
| 216 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2006 | 100m2 |
| 217 | Lót tấm nilon đổ bê tông cọc | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 76,257 | m2 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,123 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1421 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1995 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,858 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,9282 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,3028 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2248 | tấn |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 30,2873 | m3 |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 16,7103 | m3 |
| 227 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,086 | m3 |
| 228 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,2281 | m3 |
| 229 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 84,929 | m2 |
| 230 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 136,596 | m2 |
| 231 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8,19 | m2 |
| 232 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 741,996 | m2 |
| 233 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 35,26 | m |
| 234 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 40 | m |
| 235 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 678,723 | m2 |
| 236 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 14,9517 | m2 |
| 237 | Lắp dựng cổng rào sắt | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12,819 | m2 |
| 238 | Lắp dựng cổng rào song sắt | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 39,8323 | m2 |
| 239 | Lắp dựng gai sắt bảo vệ đầu rào | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 18,4305 | m2 |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 71,082 | 1m2 |
| 241 | Cung cấp lắp đặt bảng cổng tên trường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 242 | Đắp cát bù chân hàng rào | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,2838 | 100m3 |
| 243 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,9754 | m3 |
| 244 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,8446 | m3 |
| 245 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 90,0592 | m2 |
| 246 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 90,059 | m2 |
| 247 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1.014 | m2 |
| 248 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,4437 | tấn |
| 249 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 101,4 | m3 |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,78 | 1m3 |
| 251 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,392 | m3 |
| 252 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1 | m3 |
| 253 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,512 | m3 |
| 254 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0256 | 100m2 |
| 255 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,7446 | m3 |
| 256 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,1922 | m3 |
| 257 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 17,2386 | m2 |
| 258 | Láng granitô nền sàn | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 17,2386 | m2 |
| 259 | Cung cấp & lắp dựng cột cờ inox cao 5,2m (trọn bộ) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 260 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,143 | 100m3 |
| 261 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 65,1172 | m3 |
| 262 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,043 | m3 |
| 263 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10,071 | m3 |
| 264 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12,0658 | m3 |
| 265 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,3843 | m3 |
| 266 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,173 | tấn |
| 267 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1634 | 100m2 |
| 268 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 314,2902 | m2 |
| 269 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,6404 | m3 |
| 270 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3804 | 100m2 |
| 271 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4005 | tấn |
| 272 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 214 | 1cấu kiện |
| 273 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3 | 1 đoạn ống |
| 274 | Khoan xuyên đường đặt ống HDPE đường kính ống 315mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | lần |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,08 | 100 m |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,2047 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,5794 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Φgốc>=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 93,285 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,2316 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,2316 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,2316 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 28,8638 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6,936 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 24,5263 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 20,72 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,4059 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,53 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,884 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3636 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,3416 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,001 | 100m2 |
| 17 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,4293 | 100M2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,7038 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3455 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,302 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1836 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,8275 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,6966 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,6803 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1597 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,4002 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4737 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2139 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1316 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3339 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 21,533 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 20,6258 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,3987 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,1756 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,4436 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,0562 | M3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,983 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 75,712 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 239,8768 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 56,8635 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 21,2035 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 279,9 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 268,724 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 110,24 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 27,36 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 265,5378 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 548,624 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 137,6 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 406,324 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 545,438 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6,4 | M2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 95,92 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường gạch gốm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12,578 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 70,378 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 70,378 | M2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 41,036 | m2 |
| 57 | Lát gạch chống trượt bậc tam cấp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 41,036 | m2 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 48 | cái |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3606 | 100m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 186,82 | M2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT300x300 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 33,44 | M2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 170,6 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 25,1 | m |
| 64 | Kẻ join sâu 20mm rộng 10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 62,4 | Mét |
| 65 | Kẻ ron rãnh hành lang thoát nước | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 19,6 | Mét |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 22,72 | M2 |
| 67 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm lamri | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,24 | M2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5ly | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 24,6 | M2 |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 21,6 | M2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12,44 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sắt kéo | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,22 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt thanh Inox tay vịn lan can cầu thanh D60 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,6 | m |
| 73 | Cung cấp lắp đặt thanh Inox tay cầu thang D60 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,898 | m |
| 74 | Cung cấp lắp đặt thanh Inox tay cầu thang D42 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 16,3 | m |
| 75 | Cung cấp lắp đặt thanh Inox lan can D60 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 18 | m |
| 76 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa KT600x600 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 152,26 | M2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,7715 | Tấn |
| 78 | Lợp tôn sóng vuông mạ dày 5dem | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,328 | 100M2 |
| 79 | Lắp đặt phễu thu | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,96 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co PVC D90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối ống PVC D90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt bật thép ĐK90 liên kết ống thoát nước mái vào tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 39 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 9,282 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,861 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,854 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4171 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 29,346 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,87 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3519 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0141 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan hầm tự hoại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0529 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5 | 1cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt lavabo + vòi Inox | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,16 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co PVC D21 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt co PVC D34 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PVC D27-21 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PVC D34-27 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt co PVC D34-27 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt răng trong PVC D21 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 110 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 1.5Hp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu Inox D200 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,24 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,36 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co PVC D60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt co PVC D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PVC D60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PVC D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đèn led đôi dài 2x1,2m, công xuất 36W | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đèn led đơn dài 1,2m, công xuất 36W | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện chính + C1P40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | 1 tủ |
| 122 | Lắp đặt ô cắm ba | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 160 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 36 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt quạt ốp trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 2 phím | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | bảng |
| 130 | Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 3 phím | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | bảng |
| 131 | Lắp đặt hộp công tắc xoay chiều cầu thang 1 phím | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | bảng |
| 132 | Lắp đặt C1P20A | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại ống vuông 20x40mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 50 | m |
| 134 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng giấy | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 136 | Cung cấp thùng rác bằng nhựa KT35x35cm, cao 45cm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| C | TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,3969 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,7127 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Φgốc>=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 101,34 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10,452 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10,452 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10,452 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 33,165 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6,8112 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 23,5235 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,88 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6,1336 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,9252 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,5612 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,4127 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,8618 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,2473 | 100M2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,087 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,6915 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,6045 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,9239 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1237 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,6012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,6226 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,4428 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,2482 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,7215 | Tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,3932 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 23,4336 | m3 |
| 29 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8,6436 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,3484 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 9,2078 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,7008 | M3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,3899 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 59,13 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 118,858 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 152,072 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 33,12 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 151,63 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 211,82 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 215,762 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 363,45 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 211,82 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 367,392 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,85 | M2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 153,06 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường gạch gốm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 23,58 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 31,48 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 31,48 | M2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,902 | m2 |
| 50 | Lát gạch chống trượt bậc tam cấp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,292 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can Inox D60 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,4 | m |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,5958 | 100m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 137,2 | M2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT300x300 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 34,96 | M2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 147,076 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 71,6 | m |
| 58 | Kẻ join sâu 15mm rộng 15mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 150 | Mét |
| 59 | Kẻ ron rãnh hành lang thoát nước | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,4 | Mét |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 17,44 | M2 |
| 61 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm lamri | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,64 | M2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5ly | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 17,4 | M2 |
| 63 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 14,4 | M2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,76 | M2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt thanh Inox tay vịn D21 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6,4 | m |
| 66 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa KT600x600 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 101,48 | M2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,3618 | Tấn |
| 68 | Lợp tôn sóng vuông mạ dày 5dem | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,262 | 100M2 |
| 69 | Lắp đặt bật thép ĐK90 liên kết ống thoát nước mái vào tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,03 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,32 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co PVC D90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối ống PVC D90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt bật thép ĐK90 liên kết ống thoát nước mái vào tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 9,282 | 1m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,861 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,8488 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,7457 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 29,346 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,87 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3899 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0162 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan hầm tự hoại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1088 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6 | 1cấu kiện |
| 88 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt lavabo + vòi Inox | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,16 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co PVC D21 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt co PVC D34 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PVC D27-21 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PVC D34-27 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt co PVC D34-27 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt răng trong PVC D21 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 101 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 1Hp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu Inox D200 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,24 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PVC D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,28 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co PVC D60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt co PVC D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PVC D60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PVC D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đèn led đôi dài 2x1,2m, công xuất 36W | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đèn led đơn dài 1,2m, công xuất 36W | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt tủ điện chính + C1P40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt ô cắm ba | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 160 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 36 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt quạt ốp trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 2 phím | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | bảng |
| 121 | Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 4 phím | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | bảng |
| 122 | Lắp đặt C1P20A | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại ống vuông 20x40mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 50 | m |
| 124 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 126 | Cung cấp thùng rác bằng nhựa KT35x35cm, cao 45cm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 127 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,74 | m3 |
| 128 | Đập phá để nối cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,088 | m3 |
| 129 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0528 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 18,375 | m2 |
| 131 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,6 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ bệ xí | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ Lavabo | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1105 | m3 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1275 | m3 |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,5583 | m3 |
| 137 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2093 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0031 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0075 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0577 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0134 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0259 | tấn |
| 143 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0066 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1489 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0618 | 100m2 |
| 146 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,135 | m3 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,35 | m2 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,5674 | m3 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,91 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 22,025 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 19,37 | m2 |
| 152 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 30,56 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12,88 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 54,275 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 22,025 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 32,25 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (tận dụng lại cửa củ) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,5 | m2 |
| 160 | Lát nền gạch Ceramic nhám 400x400 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8,64 | m2 |
| 161 | Lắp dựng thép mạ kẽm đỡ mái tôn | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1139 | tấn |
| 162 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5dem | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,164 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt đèn led 15W | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5 | bộ |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn CVV-2x1.5 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 30 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn CVV-2x2.5 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 30 | m |
| 166 | Lắp đặt hộp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT20x20mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 15 | m |
| 167 | Lắp đặt bảng điện hành lang (CP10A+3 công tắc) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bảng điện (1 công tắc) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5 | hộp |
| 169 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,14 | 100m |
| 172 | Lắp đặt co PVC D114 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt co PVC D49 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PVC D49 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Lavabo (tận dụng lại) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt van khóa | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,06 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D27mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D27-21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 188 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6,5903 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,6438 | 100m2 |
| 190 | Lót tấm nilon đổ bê tông cọc | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3219 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1841 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,813 | tấn |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2278 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1837 | 100m3 |
| 195 | Đóng cừ tràm Φgốc>=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,0528 | 100m |
| 196 | Vét bùn đầu cừ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,904 | m3 |
| 197 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,904 | m3 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,904 | m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,1273 | m3 |
| 200 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,6965 | 100m |
| 201 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,812 | m3 |
| 202 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,938 | m3 |
| 203 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,503 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0456 | 100m2 |
| 205 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,5319 | 100m2 |
| 206 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,9114 | 100m2 |
| 207 | Lót tấm nilon đổ bê tông đà | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3447 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,065 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,071 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0824 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3461 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4327 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,0041 | tấn |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,2833 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8,9964 | m3 |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,11 | m3 |
| 217 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,336 | m3 |
| 218 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 45,194 | m2 |
| 219 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 62,35 | m2 |
| 220 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 325,29 | m2 |
| 221 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 20,76 | m |
| 222 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 23,2 | m |
| 223 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 321,114 | m2 |
| 224 | Lắp dựng cổng rào sắt | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8,892 | m2 |
| 225 | Lắp dựng cổng rào song sắt | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 18,0413 | m2 |
| 226 | Lắp dựng gai sắt bảo vệ đầu rào | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8,82 | m2 |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 35,753 | 1m2 |
| 228 | Cung cấp lắp đặt bảng công tên trường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 229 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,6866 | m3 |
| 230 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,5742 | m3 |
| 231 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13,7312 | m2 |
| 232 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13,731 | m2 |
| 233 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,64 | 100m2 |
| 234 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,6362 | tấn |
| 235 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 26,4 | m3 |
| 236 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2704 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13,4366 | m3 |
| 238 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,065 | m3 |
| 239 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,1893 | m3 |
| 240 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 79,6526 | m2 |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,5915 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1076 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1303 | tấn |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 61 | 1cấu kiện |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,08 | 100 m |
| 246 | Dọn dẹp mặt bằng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,775 | 100m2 |
| 247 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đắp bờ bao) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,2899 | 100m3 |
| 248 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,406 | 100m3 |
| 249 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6,5953 | 100m3 |
| D | TRƯỜNG THCS AN THẠNH ĐÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,2728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,1136 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ĐK gốc >=8cm, ĐK ngọn 4cm, bằng máy đào 0.5m³, chiều dài L >2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 205,7625 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 20,28 | m3 |
| 5 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 20,28 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 20,28 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 73,198 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,7446 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,4262 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,7289 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,8146 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12,3876 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,0541 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 110,594 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,966 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,0297 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 23,59 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 44,6741 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6,0491 | 100m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 255,7985 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 235,186 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,8578 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,1926 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,7575 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,1831 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,5805 | tấn |
| 27 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,6568 | m3 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 114,984 | m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 80 | cái |
| 30 | Tấm ni lông chống mất nước | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,6278 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ nền | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0654 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 23,6816 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,3534 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 21,8576 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép nền tầng 1, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,2046 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,0095 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 225,6 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,8244 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,4192 | 100m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 38,064 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 86,968 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 147,0056 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 286,2 | m |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,8852 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1344 | m3 |
| 46 | Lát gạch chống trượt bậc cấp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 15 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6,6024 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 127,932 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,3188 | m3 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng lan can Inox 304 Đk60mm dày 1.2mm (VL +NC) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 46,95 | m |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 32,97 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 29,8662 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6,08 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 29,7621 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,95 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,4912 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 280,5146 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 611,3306 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 42,138 | m2 |
| 60 | Ốp tường gạch nhám 250x400mm, XM PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 64,48 | m2 |
| 61 | Ốp thành bục giảng gạch 600x600, XM PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,44 | m2 |
| 62 | Bả ma tít vào tường ngoài | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 464,0266 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 611,3306 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 853,9821 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1.318,0087 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 611,3306 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,0437 | 100m3 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 249,28 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 164 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 59,93 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 23,552 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung nhôm kinh | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 18,24 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 40,9904 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 64,5424 | 1m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm Prima khung kẽm (600x600)mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 239,4 | m2 |
| 76 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,0398 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2464 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 5dem | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,8895 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,3866 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3252 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2904 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3592 | tấn |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13,6715 | m2 |
| 84 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,9158 | m3 |
| 85 | Lát gạch chống trượt bậc cấp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 26,87 | m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2394 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0681 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3954 | m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12,2894 | m2 |
| 90 | Bả ma tít vào tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 34,9924 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 34,9924 | m2 |
| 92 | Cung cấp lắp dựng lan can Inox 304 Đk60mm dày 1.2mm (VL + NC) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10,49 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,44 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt co ren trong - Đường kính 21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Lavobo | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 100 | Lắp dựng vách ngăn nhôm ngăn (50x1200x8mm) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,2 | m2 |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi xả | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt nối giảm PVC 34 - 21mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt bồn nước 1m3 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,8 | 100m |
| 118 | Lắp đặt phễu thu nước mái - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 22 | cái |
| 119 | Lắp đặt cầu chắn rác | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 19 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ốp trần 200W | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x10 (1x7/1.35) - 0.6/1KV | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 114 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2.5 (1x7/0.67) - 0.6/1KV | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1.5 (1x7/0.52 - 0.6/1KV | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 420 | m |
| 129 | Lắp đặt công tắc | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 26 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đôi | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P16 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P100 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P200 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x30mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 60 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x40mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 300 | m |
| 137 | Lắp đặt bính chữa cháy CO2 T3 (loại 3kg) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt tụ điện | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1008 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,018 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,861 | m3 |
| 142 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,11 | m2 |
| 143 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,7971 | m3 |
| 144 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4612 | m3 |
| 145 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 15,852 | m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2863 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0113 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0226 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0009 | tấn |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 151 | Lớp than củi | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0638 | m3 |
| 152 | Lớp than xỉ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0638 | m3 |
| 153 | Lớp gạch vỡ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0957 | m3 |
| 154 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4586 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3608 | 100m3 |
| 156 | Đóng cừ tràm ĐK gốc >=8cm, ĐK ngọn 4cm, bằng máy đào 0.5m³, chiều dài L >2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 16,2 | 100m |
| 157 | Vét bùn đầu cừ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,764 | m3 |
| 158 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,764 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,764 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 6,372 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2031 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1489 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3349 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0954 | tấn |
| 165 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,716 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3432 | 100m2 |
| 167 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,64 | m2 |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 16,56 | m2 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,576 | m3 |
| 170 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,743 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,428 | m2 |
| 172 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,1472 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,6718 | 100m2 |
| 174 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,156 | 100m2 |
| 175 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 47,344 | m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2854 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,5366 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1909 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0485 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1066 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1591 | tấn |
| 182 | Tấm ni lông chống mất nước | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1424 | 100m2 |
| 183 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,768 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,104 | 100m2 |
| 185 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,832 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép nền tầng 1, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1702 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1707 | tấn |
| 188 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10,4 | m2 |
| 189 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,724 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,143 | 100m2 |
| 191 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,2016 | m2 |
| 192 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4,2016 | m2 |
| 193 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 15,352 | m2 |
| 194 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 20,88 | m |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,0317 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 41,8 | m2 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,5152 | m3 |
| 198 | Cung cấp và lắp dựng lan can Inox 304 Đk60mm dày 1.2mm (VL + NC) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 18,4 | m |
| 199 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10,84 | m2 |
| 200 | Bả ma tít vào tường ngoài | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 54,068 | m2 |
| 201 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 93,64 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 147,708 | m2 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0493 | 100m3 |
| 204 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 23,2 | m2 |
| 205 | Thi công trần bằng tấm Prima khung kẽm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,6 | m2 |
| 206 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0859 | tấn |
| 207 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0739 | tấn |
| 208 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 5dem | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1488 | 100m2 |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,28 | 100m |
| 210 | Lắp đặt phễu thu nước mái - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt cầu chắn rác | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,04 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,02 | 100m |
| 215 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x10 (1x7/1.35) - 0.6/1KV | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1.5 (1x7/0.52 - 0.6/1KV | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 20 | m |
| 218 | Lắp đặt công tắc | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 26 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P16 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x30mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x40mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3 | m |
| 222 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,534 | m3 |
| 223 | Phá dỡ lớp bê tông lót | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3115 | m3 |
| 224 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,5999 | 100m3 |
| 225 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2 | 100m3 |
| 226 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,5315 | m3 |
| 227 | Tấm Ni long chống mất nước | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4604 | 100m2 |
| 228 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 7,691 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 95,6505 | m2 |
| 230 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,9723 | m3 |
| 231 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,2016 | 100m2 |
| 232 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh + hố ga, ĐK >10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1446 | tấn |
| 233 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 72 | cái |
| 234 | Tấm nilong chống mất nước | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,8456 | 100m2 |
| 235 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,4577 | tấn |
| 236 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 18,456 | m3 |
| 237 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 73,824 | 10m |
| E | TRƯỜNG THCS AN THẠNH 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1.220,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 965,2232 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 872,852 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa để cạo sơn sau đó lắp lại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 163,85 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 350,29 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 350,29 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2.185,533 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 872,852 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2.093,162 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 965,223 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi đã cạo sơn lại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 163,85 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tam cấp, nền phòng học | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 787,896 | m2 |
| 13 | Quét keo chống trượt tam cấp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 37,244 | m2 |
| 14 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,6 | m |
| 15 | Sơn PU vào tay vịn cầu thang | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,6 | m2 |
| 16 | Thay kính cửa đi và cửa sổ (tạm tính) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13,885 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt trần Prima 600x600 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 22,44 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 44,88 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch Cramic nhám KT400x400 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 44,88 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 63,672 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 63,672 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 63,672 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m, 40W | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 84 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led bán cầu áp trần 30W | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đôi 2x1.5mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1.280 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đôi 2x4mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 380 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đôi 2x6mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đôi 2x16mm2 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt C1P10A | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt C1P15A | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt C1P20A | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt C1P100A | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện + C1P150A | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT24x14mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 400 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT39x18mm | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 100 | m |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 439,005 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 326,57 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 85,1 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa để cạo sơn sau đó lắp lại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 62,115 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 62,115 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 62,115 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 765,575 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 85,1 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 439,005 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 411,67 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi đã cạo sơn lại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 62,115 | m2 |
| 53 | Vệ sinh tam cấp, nền phòng học | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 297,6145 | m2 |
| 54 | Quét keo chống trượt tam cấp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 40,82 | m2 |
| 55 | Thay kính cửa đi và cửa sổ (tạm tính) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,1875 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt trần hoa văn 600x600 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10 | m2 |
| 57 | Đục nhám mặt trên sê nô | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 42,05 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 42,05 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 42,05 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 387,975 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 280,31 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 70,9 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ cửa để cạo sơn sau đó lắp lại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 49,785 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 49,785 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 49,785 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 668,285 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 70,9 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 387,975 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 351,21 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi đã cạo sơn lại | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 49,785 | m2 |
| 71 | Vệ sinh tam cấp, nền phòng học | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 246,095 | m2 |
| 72 | Quét keo chống trượt tam cấp | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 41,495 | m2 |
| 73 | Thay kính cửa đi và cửa sổ (tạm tính) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 5,1875 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt trần hoa văn 600x600 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 10 | m2 |
| 75 | Đục nhám mặt trên sê nô | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 34,85 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 34,85 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 34,85 | m2 |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG F=(A+B+C+D+E)*5% | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5% giá trị xây lắp (Dự phòng do khối lượng phát sinh) | CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,05 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7616286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.523257E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: ≥04 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | (1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 2 | Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | - | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - | 3 |
| 5 | Đầm dùi | - | 4 |
| 6 | Đầm bàn | - | 1 |
| 7 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi