Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118686-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.750
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210101657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 18:29:00 đến ngày 2021-01-22 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,744,190,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7616286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.523257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: ≥04 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6,4942100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,8334100m3
3Đóng cừ tràm Φgốc>=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT256,905100m
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT26,384m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT26,384m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT26,384m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT86,9055m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13,824m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT54,5279m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT39,431m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12,1222m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,7693m3
13Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,2767100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,6624100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT7,2773100m2
16Trải tấm ni long chống mất nước bê tôngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT487,03m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,1347100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,1691100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,2944tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,6299tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2799tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,2938tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,3203tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,7309tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,9926tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,8697tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1646tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4752tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0255tấn
30Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,0868m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT46,8891m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT15,5844m3
33Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,9204m3
34Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12,3864m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT20,9702m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,898M3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,672m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT67,2m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT298,947m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT346,0337m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT382,44m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT275,275m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT546,1904m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT372,3437m2
45Bả bằng bột bả vào tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT821,465m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT546,19m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT654,859m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT56,96M2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 250x400CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT372,48m2
50Ốp chân tường gạch hình đá chẻCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT29,25m2
51Lát đá mặt chậu rửa tayCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,9821m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT61,2m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT128,4m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT32,54m2
55Lát gạch chống trượt bậc tam cấpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT32,54m2
56Bả bằng bột bả vào tay vịn lan canCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT7,24m2
57Cung cấp lắp dựng thanh Inox tay vị lan can D60CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT18,1m
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12cái
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT142cái
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,6058100m3
61Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT354M2
62Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT300x300CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT66,04M2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT130,8m
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT25,905m
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT272,3m
66Kẻ join sâu 20mm rộng 10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6m
67Kẻ ron rãnh hành lang thoát nướcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT23,2m
68Sản xuất lắp dựng hoa văn Inox trang tríCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT14Cái
69Lắp dựng cửa đi khung sắt kính màu 5lyCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT41,44m2
70Lắp dựng cửa bậc khung nhôm lamriCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,84m2
71Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5lyCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT71,04m2
72Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT71,04m2
73Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT27,324m2
74Lắp dựng gương soi tráng thủyCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,45m2
75Cung cấp lắp đặt thanh Inox tay vịn nhà vệ sinhCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT19,2m
76Cung cấp lắp dựng trần nhựa KT600x600CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT420,79M2
77Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,2782tấn
78Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,2782tấn
79Lợp tôn sóng vuông mạ dày 5demCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,4546100M2
80Lắp đặt phễu thuCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13cái
81Lắp đặt cầu chắn rácCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,04100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,06100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,78100m
85Lắp đặt co PVC D90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13cái
86Lắp đặt nối ống PVC D90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13cái
87Lắp đặt bật thép ĐK90 liên kết ống thoát nước mái vào tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT15cái
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT22,05841m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,722m3
90Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,3178m3
91Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,1619m3
92Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT51,388m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,74m2
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,7039m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0281100m2
96Gia công, lắp đặt tấm đan hầm tự hoạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0529tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT101cấu kiện
98Lắp đặt van PVC 2 chiều, D27mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
99Lắp đặt van PVC 2 chiều, D34mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
100Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 34mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1cái
101Lắp đặt van gang 2 chiều, đường kính van 34mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1cái
102Lắp đặt phao ngắt nước bằng điệnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
103Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2bể
104Cung cấp lắp đặt máy bơm 2 HpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1Cái
105Khoan cây nước (vật tư + nhân công)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1Cái
106Lắp đặt van PVC 1 chiều, D27mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,5100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4100m
109Lắp đặt co PVC D27mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT25cái
110Lắp đặt co PVC D34mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12cái
111Lắp đặt co ren trong PVC D27/21CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT25cái
112Lắp đặt tê ren trong PVC D27/21CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT17cái
113Lắp đặt van PVC 2 đầu ren ngoài D21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT17cái
114Lắp đặt van PVC khôngs chế 1 ren ngoài D21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT17cái
115Lắp đặt tê PVC D27mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12cái
116Lắp đặt tê PVC D34mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
117Lắp đặt van + vòi senCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT17bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT17cái
120Lắp đặt ống PVC D42mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2100m
121Lắp đặt ống PVC D60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4100m
122Lắp đặt ống PVC D90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,24100m
123Lắp đặt ống PVC D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,44100m
124Lắp đặt co PVC D42mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6cái
125Lắp đặt co PVC D60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10cái
126Lắp đặt co PVC D90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
127Lắp đặt co PVC D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT32cái
128Lắp đặt tê PVC D42mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12cái
129Lắp đặt tê PVC D60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT36cái
130Lắp đặt tê đều PVC D90/60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12cái
131Lắp đặt tê PVC D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT18cái
132Lắp đặt tê Y PVC D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12cái
133Lắp đặt giảm PVC D60/42CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6cái
134Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12bộ
135Lắp đặt chậu xí bệt giáo viênCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5bộ
136Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2bộ
137Lắp đặt LavaboCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13bộ
138Lắp đặt phễu thu Inox 150x150CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT22cái
139Lắp đặt hộp đựng giấyCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3cái
140Cung cấp thùng rác bằng nhựa KT35x35cm, cao 45cmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3Cái
141Lắp đèn led đơn dài 1,2m, công xuất 36WCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT36Bộ
142Lắp đèn led trụ tròn 20WCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13bộ
143Lắp đặt tủ điệnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1Cái
144Lắp ổ cắm điện loại đôiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT9Cái
145Lắp đặt dây đơn 1.5mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT800m
146Lắp đặt dây đơn 2.5mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT200m
147Lắp đặt dây đơn 3mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT90m
148Lắp đặt dây đơn 6mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT100m
149Lắp đặt quạt ốp trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11cái
150Lắp đặt hộp 1 phím 2 lỗ cắmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3hộp
151Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10cái
152Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12cái
153Lắp đặt MCB 1 pha 10ACHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1cái
154Lắp đặt MCB 1 pha 30ACHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
155Lắp đặt MCB 1 pha 100ACHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1cái
156Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại ống vuông 10x20mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT360m
157Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại ống vuông 10x30mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT280m
158Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6cái
159Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1021100m3
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0807100m3
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,714m3
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,4175m3
163Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0864100m2
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0601tấn
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0676tấn
166Gia công cột + kèo bằng thép hìnhCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2595tấn
167Gia công giằng mái thépCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1036tấn
168Gia công lan canCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,068tấn
169Gia công cột bằng thép tấmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0411tấn
170Lắp cột thép các loạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,259tấn
171Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,104tấn
172Lắp dựng lan can sắtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT7,84m2
173Bulon D16, L=300CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT128Cái
174Cung cấp lắp dựng máng xối tôn dày 2mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT9,6m
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT17,25861m2
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,386m3
177Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1376m3
178Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,7766m3
179Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT23,18m2
180Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10,32m3
181Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT51,6m2
182Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1032100m3
183Gia công xà gồ thép hộp 50x100CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4557tấn
184Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4557tấn
185Lợp mái tôn sóng vuông dày 5demCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,5848100m2
186Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2bộ
187Lắp đặt dây dẫn 2x2.0mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT20m
188Lắp đặt ống nhựa KT20x20CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT20m
189Lắp đặt ống PVC D90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,08100m
190Lắp đặt co nhựa PVC D90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
191Lắp đặt ống nối PVC D90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,02100m
192Lắp đặt ống giảm 114-90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,02100m
193Lắp đặt ống PVC 114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,16100m
194Lắp đặt ống nối D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,04100m
195Lắp đặt tê PVC D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1cái
196Lắp đặt co nhựa PVC D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3cái
197Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT16,5893m3
198Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,6206100m2
199Lót tấm nilon đổ bê tông cọcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,8103m2
200Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4634tấn
201Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,1348tấn
202Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,415100m3
203Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3043100m3
204Đóng cừ tràm Φgốc>=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8,6528100m
205Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,596m3
206Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,596m3
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,794m3
208Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,2705100m
209Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,12m3
210Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT7,316m3
211Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT25,8211m3
212Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,8584m3
213Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0848100m2
214Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,4976100m2
215Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,8348100m2
216Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2006100m2
217Lót tấm nilon đổ bê tông cọcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT76,257m2
218Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,123tấn
219Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1421tấn
220Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1995tấn
221Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,858tấn
222Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,9282tấn
223Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,3028tấn
224Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2248tấn
225Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT30,2873m3
226Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT16,7103m3
227Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,086m3
228Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,2281m3
229Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT84,929m2
230Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT136,596m2
231Trát trần, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8,19m2
232Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT741,996m2
233Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT35,26m
234Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT40m
235Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT678,723m2
236Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT14,9517m2
237Lắp dựng cổng rào sắtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12,819m2
238Lắp dựng cổng rào song sắtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT39,8323m2
239Lắp dựng gai sắt bảo vệ đầu ràoCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT18,4305m2
240Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT71,0821m2
241Cung cấp lắp đặt bảng cổng tên trườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1Bộ
242Đắp cát bù chân hàng ràoCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,2838100m3
243Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,9754m3
244Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,8446m3
245Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT90,0592m2
246Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT90,059m2
247Trải tấm nilong chống mất nước bê tôngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1.014m2
248Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,4437tấn
249Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT101,4m3
250Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,781m3
251Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,392m3
252Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1m3
253Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,512m3
254Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0256100m2
255Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,7446m3
256Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,1922m3
257Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT17,2386m2
258Láng granitô nền sànCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT17,2386m2
259Cung cấp & lắp dựng cột cờ inox cao 5,2m (trọn bộ)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1bộ
260Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,143100m3
261Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT65,1172m3
262Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,043m3
263Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10,071m3
264Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12,0658m3
265Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,3843m3
266Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,173tấn
267Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1634100m2
268Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT314,2902m2
269Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,6404m3
270Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3804100m2
271Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4005tấn
272Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2141cấu kiện
273Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT31 đoạn ống
274Khoan xuyên đường đặt ống HDPE đường kính ống 315mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1lần
275Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,08100 m
B TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,2047100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,5794100m3
3Đóng cừ tràm Φgốc>=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT93,285100m
4Vét bùn đầu cừCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,2316m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,2316M3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,2316m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT28,8638m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6,936m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT24,5263m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT20,72m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,4059m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,53m3
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,884m3
14Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3636100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,3416100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,001100m2
17Trải tấm nilong chống mất nước bê tôngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,4293100M2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,7038100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3455100m2
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,302100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1836Tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,8275Tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,6966Tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,6803Tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1597tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,4002Tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4737Tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2139Tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1316tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3339tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT21,533m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT20,6258m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,3987m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,1756m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,4436m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,0562M3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,983m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT75,712m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT239,8768m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT56,8635m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT21,2035m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT279,9m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT268,724m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT110,24m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT27,36m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT265,5378m2
47Bả bằng bột bả vào tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT548,624m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT137,6m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT406,324m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT545,438m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6,4M2
52Ốp tường trụ, cột gạch 250x400CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT95,92m2
53Ốp chân tường gạch gốmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12,578m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT70,378m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT70,378M2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT41,036m2
57Lát gạch chống trượt bậc tam cấpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT41,036m2
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT48cái
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3606100m3
60Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT186,82M2
61Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT300x300CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT33,44M2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT170,6m
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT25,1m
64Kẻ join sâu 20mm rộng 10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT62,4Mét
65Kẻ ron rãnh hành lang thoát nướcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT19,6Mét
66Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT22,72M2
67Lắp dựng cửa bậc khung nhôm lamriCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,24M2
68Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5lyCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT24,6M2
69Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT21,6M2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12,44M2
71Lắp dựng cửa sắt kéoCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,22m2
72Cung cấp lắp đặt thanh Inox tay vịn lan can cầu thanh D60CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,6m
73Cung cấp lắp đặt thanh Inox tay cầu thang D60CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,898m
74Cung cấp lắp đặt thanh Inox tay cầu thang D42CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT16,3m
75Cung cấp lắp đặt thanh Inox lan can D60CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT18m
76Cung cấp lắp dựng trần nhựa KT600x600CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT152,26M2
77Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,7715Tấn
78Lợp tôn sóng vuông mạ dày 5demCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,328100M2
79Lắp đặt phễu thuCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13cái
80Lắp đặt cầu chắn rácCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,03100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,06100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,96100m
84Lắp đặt co PVC D90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13cái
85Lắp đặt nối ống PVC D90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13cái
86Lắp đặt bật thép ĐK90 liên kết ống thoát nước mái vào tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT39cái
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT9,2821m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,861m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,854m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4171m3
91Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT29,346m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,87m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3519m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0141100m2
95Gia công, lắp đặt tấm đan hầm tự hoạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0529tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT51cấu kiện
97Lắp đặt bể nước Inox 1m3CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1bể
98Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8bộ
99Lắp đặt lavabo + vòi InoxCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8bộ
100Lắp đặt vòi rửa Inox D21CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4bộ
102Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,16100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,5100m
104Lắp đặt co PVC D21CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT16cái
105Lắp đặt co PVC D34CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6cái
106Lắp đặt tê PVC D27-21CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10cái
107Lắp đặt tê PVC D34-27CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8cái
108Lắp đặt co PVC D34-27CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
109Lắp đặt răng trong PVC D21CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
110Cung cấp lắp đặt máy bơm 1.5HpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1Cái
111Lắp đặt phễu thu Inox D200CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12cái
112Lắp đặt ống PVC D60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,24100m
113Lắp đặt ống PVC D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,36100m
114Lắp đặt co PVC D60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10cái
115Lắp đặt co PVC D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6cái
116Lắp đặt tê PVC D60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10cái
117Lắp đặt tê PVC D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6cái
118Lắp đèn led đôi dài 2x1,2m, công xuất 36WCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8bộ
119Lắp đèn led đơn dài 1,2m, công xuất 36WCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4bộ
120Lắp đặt đèn bán cầu ốp trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6bộ
121Lắp đặt tủ điện chính + C1P40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11 tủ
122Lắp đặt ô cắm baCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6cái
123Lắp đặt dây đơn 1.5mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT160m
124Lắp đặt dây đơn 2.5mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT80m
125Lắp đặt dây đơn 6mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT36m
126Lắp đặt dây đơn 8mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT80m
127Lắp đặt quạt ốp trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
128Lắp đặt quạt treo tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
129Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 2 phímCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2bảng
130Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 3 phímCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4bảng
131Lắp đặt hộp công tắc xoay chiều cầu thang 1 phímCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2bảng
132Lắp đặt C1P20ACHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
133Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại ống vuông 20x40mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT50m
134Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
135Lắp đặt hộp đựng giấyCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
136Cung cấp thùng rác bằng nhựa KT35x35cm, cao 45cmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2Cái
C TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,3969100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,7127100m3
3Đóng cừ tràm Φgốc>=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT101,34100m
4Vét bùn đầu cừCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10,452m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10,452M3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10,452m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT33,165m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6,8112m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT23,5235m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,88m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6,1336m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,9252m3
13Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,5612100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,4127100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,8618100m2
16Trải tấm nilong chống mất nước bê tôngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,2473100M2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,087100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,6915100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,6045Tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,9239Tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1237tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,6012tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,6226Tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,4428Tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,2482Tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,7215Tấn
27Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,3932m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT23,4336m3
29Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8,6436m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,3484m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT9,2078m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,7008M3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,3899m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT59,13m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT118,858m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT152,072m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT33,12m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT151,63m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT211,82m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT215,762m2
41Bả bằng bột bả vào tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT363,45m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT211,82m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT367,392m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,85M2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT153,06m2
46Ốp chân tường gạch gốmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT23,58m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT31,48m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT31,48M2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,902m2
50Lát gạch chống trượt bậc tam cấpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,292m2
51Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can Inox D60CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,4m
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT18cái
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,5958100m3
54Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT137,2M2
55Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT300x300CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT34,96M2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT147,076m
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT71,6m
58Kẻ join sâu 15mm rộng 15mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT150Mét
59Kẻ ron rãnh hành lang thoát nướcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,4Mét
60Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT17,44M2
61Lắp dựng cửa bậc khung nhôm lamriCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,64M2
62Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5lyCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT17,4M2
63Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT14,4M2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,76M2
65Cung cấp lắp đặt thanh Inox tay vịn D21CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6,4m
66Cung cấp lắp dựng trần nhựa KT600x600CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT101,48M2
67Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,3618Tấn
68Lợp tôn sóng vuông mạ dày 5demCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,262100M2
69Lắp đặt bật thép ĐK90 liên kết ống thoát nước mái vào tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT21cái
70Lắp đặt phễu thuCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT7cái
71Lắp đặt cầu chắn rácCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT7cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,03100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,03100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,32100m
75Lắp đặt co PVC D90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT7cái
76Lắp đặt nối ống PVC D90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT7cái
77Lắp đặt bật thép ĐK90 liên kết ống thoát nước mái vào tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT21cái
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT9,2821m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,861m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,8488m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,7457m3
82Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT29,346m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,87m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3899m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0162100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan hầm tự hoạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1088tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT61cấu kiện
88Lắp đặt bể nước nhựa 1m3CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1bể
89Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8bộ
90Lắp đặt lavabo + vòi InoxCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8bộ
91Lắp đặt vòi rửa Inox D21CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8bộ
92Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2bộ
93Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,16100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,16100m
95Lắp đặt co PVC D21CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT16cái
96Lắp đặt co PVC D34CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
97Lắp đặt tê PVC D27-21CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10cái
98Lắp đặt tê PVC D34-27CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8cái
99Lắp đặt co PVC D34-27CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
100Lắp đặt răng trong PVC D21CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
101Cung cấp lắp đặt máy bơm 1HpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1Cái
102Lắp đặt phễu thu Inox D200CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12cái
103Lắp đặt ống PVC D60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,24100m
104Lắp đặt ống PVC D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,28100m
105Lắp đặt co PVC D60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8cái
106Lắp đặt co PVC D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
107Lắp đặt tê PVC D60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8cái
108Lắp đặt tê PVC D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
109Lắp đèn led đôi dài 2x1,2m, công xuất 36WCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8bộ
110Lắp đèn led đơn dài 1,2m, công xuất 36WCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8Bộ
111Lắp đặt đèn bán cầu áp trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4bộ
112Lắp đặt tủ điện chính + C1P40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1Cái
113Lắp đặt ô cắm baCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6cái
114Lắp đặt dây đơn 1.5mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT160m
115Lắp đặt dây đơn 2.5mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT80m
116Lắp đặt dây đơn 6mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT36m
117Lắp đặt dây đơn 8mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT80m
118Lắp đặt quạt ốp trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
119Lắp đặt quạt treo tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
120Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 2 phímCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4bảng
121Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 4 phímCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2bảng
122Lắp đặt C1P20ACHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
123Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại ống vuông 20x40mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT50m
124Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
125Lắp đặt hộp đựng giấyCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
126Cung cấp thùng rác bằng nhựa KT35x35cm, cao 45cmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
127Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,74m3
128Đập phá để nối cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,088m3
129Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0528tấn
130Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT18,375m2
131Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,6m2
132Tháo dỡ bệ xíCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2bộ
133Tháo dỡ LavaboCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2bộ
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1105m3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1275m3
136Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,5583m3
137Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2093m3
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0031tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0075tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0577tấn
141Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0134tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0259tấn
143Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0066100m2
144Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1489100m2
145Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0618100m2
146Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,135m3
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,35m2
148Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,5674m3
149Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,91m2
150Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT22,025m2
151Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT19,37m2
152Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT30,56m2
153Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12,88m2
154Bả bằng bột bả vào tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT54,275m2
155Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT22,025m2
156Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT32,25m2
157Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3m2
158Lắp dựng cửa đi khung nhôm (tận dụng lại cửa củ)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3m2
159Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,5m2
160Lát nền gạch Ceramic nhám 400x400CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8,64m2
161Lắp dựng thép mạ kẽm đỡ mái tônCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1139tấn
162Lợp mái tôn sóng vuông dày 5demCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,164100m2
163Lắp đặt đèn led 15WCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5bộ
164Lắp đặt dây dẫn CVV-2x1.5CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT30m
165Lắp đặt dây dẫn CVV-2x2.5CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT30m
166Lắp đặt hộp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT20x20mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT15m
167Lắp đặt bảng điện hành lang (CP10A+3 công tắc)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1bộ
168Lắp đặt bảng điện (1 công tắc)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5hộp
169Lắp đặt phễu thu 200x200CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC D49mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,12100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,14100m
172Lắp đặt co PVC D114CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5cái
173Lắp đặt co PVC D49CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
174Lắp đặt tê PVC D49CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3cái
175Lắp đặt xí bệtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2bộ
176Lắp đặt Lavabo (tận dụng lại)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2bộ
177Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2bộ
178Lắp đặt van khóaCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1cái
179Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
180Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,06100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3100m
182Lắp đặt co nhựa PVC D21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
183Lắp đặt co nhựa PVC D27mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6cái
184Lắp đặt tê nhựa PVC D21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3cái
185Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1cái
186Lắp đặt măng sông nối ống PVC D27mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8cái
187Lắp đặt măng sông nối ống PVC D27-21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
188Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6,5903m3
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,6438100m2
190Lót tấm nilon đổ bê tông cọcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3219100m2
191Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1841tấn
192Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,813tấn
193Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2278100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1837100m3
195Đóng cừ tràm Φgốc>=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,0528100m
196Vét bùn đầu cừCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,904m3
197Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,904m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,904m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,1273m3
200Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,6965100m
201Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,812m3
202Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,938m3
203Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,503m3
204Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0456100m2
205Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,5319100m2
206Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,9114100m2
207Lót tấm nilon đổ bê tông đàCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3447100m2
208Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,065tấn
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,071tấn
210Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0824tấn
211Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3461tấn
212Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4327tấn
213Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,0041tấn
214Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,2833m3
215Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8,9964m3
216Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,11m3
217Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,336m3
218Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT45,194m2
219Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT62,35m2
220Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT325,29m2
221Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT20,76m
222Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT23,2m
223Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT321,114m2
224Lắp dựng cổng rào sắtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8,892m2
225Lắp dựng cổng rào song sắtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT18,0413m2
226Lắp dựng gai sắt bảo vệ đầu ràoCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8,82m2
227Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT35,7531m2
228Cung cấp lắp đặt bảng công tên trườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1Bộ
229Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,6866m3
230Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,5742m3
231Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13,7312m2
232Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13,731m2
233Trải tấm nilong chống mất nước bê tôngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,64100m2
234Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,6362tấn
235Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT26,4m3
236Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2704100m3
237Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13,4366m3
238Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,065m3
239Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,1893m3
240Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT79,6526m2
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,5915m3
242Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1076100m2
243Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1303tấn
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT611cấu kiện
245Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,08100 m
246Dọn dẹp mặt bằngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,775100m2
247Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đắp bờ bao)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,2899100m3
248Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,406100m3
249Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6,5953100m3
D TRƯỜNG THCS AN THẠNH ĐÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,2728100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,1136100m3
3Đóng cừ tràm ĐK gốc >=8cm, ĐK ngọn 4cm, bằng máy đào 0.5m³, chiều dài L >2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT205,7625100m
4Vét bùn đầu cừCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT20,28m3
5Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT20,28m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT20,28m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT73,198m3
8Ván khuôn móng băngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,7446100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,4262tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,7289tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,8146tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12,3876m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,0541100m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT110,594m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,966m3
16Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,0297m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT23,59m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT44,6741m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6,0491100m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT255,7985m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT235,186m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,8578tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,1926tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,7575tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,1831tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,5805tấn
27Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,6568m3
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT114,984m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT80cái
30Tấm ni lông chống mất nướcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,6278100m2
31Ván khuôn gỗ nềnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0654100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT23,6816m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,3534100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT21,8576m3
35Lắp dựng cốt thép nền tầng 1, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,2046tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,0095tấn
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT225,6m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,8244m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,4192100m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT38,064m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT86,968m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT147,0056m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT286,2m
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,8852m3
45Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1344m3
46Lát gạch chống trượt bậc cấpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT15m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6,6024m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT127,932m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,3188m3
50Cung cấp lắp dựng lan can Inox 304 Đk60mm dày 1.2mm (VL +NC)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT46,95m
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT32,97m2
52Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT29,8662m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6,08m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT29,7621m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,95m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,4912m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT280,5146m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT611,3306m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT42,138m2
60Ốp tường gạch nhám 250x400mm, XM PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT64,48m2
61Ốp thành bục giảng gạch 600x600, XM PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,44m2
62Bả ma tít vào tường ngoàiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT464,0266m2
63Bả bằng bột bả vào tường trongCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT611,3306m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT853,9821m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1.318,0087m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT611,3306m2
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,0437100m3
68Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT249,28m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT164m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT59,93m2
71Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT23,552m2
72Lắp dựng cửa khung nhôm kinhCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT18,24m2
73Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT40,9904m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT64,54241m2
75Thi công trần bằng tấm Prima khung kẽm (600x600)mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT239,4m2
76Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,0398tấn
77Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2464tấn
78Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 5demCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,8895100m2
79Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,3866m3
80Ván khuôn gỗ cầu thang thườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3252100m2
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2904tấn
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3592tấn
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13,6715m2
84Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,9158m3
85Lát gạch chống trượt bậc cấpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT26,87m2
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2394m3
87Ván khuôn gỗ cầu thang thườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0681100m2
88Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3954m3
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12,2894m2
90Bả ma tít vào tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT34,9924m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT34,9924m2
92Cung cấp lắp dựng lan can Inox 304 Đk60mm dày 1.2mm (VL + NC)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10,49m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,44100m
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT36cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8cái
96Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT14cái
97Lắp đặt co ren trong - Đường kính 21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT24cái
98Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4bộ
99Lắp đặt LavoboCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4bộ
100Lắp dựng vách ngăn nhôm ngăn (50x1200x8mm)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,2m2
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8bộ
102Lắp đặt xí bệtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8bộ
103Lắp đặt van khóa- Đường kính 21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
104Lắp đặt vòi xảCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8bộ
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3100m
106Lắp đặt nối giảm PVC 34 - 21mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
107Lắp đặt bồn nước 1m3CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2100m
109Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT18cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT9cái
111Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5cái
112Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2100m
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT8cái
115Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,8100m
118Lắp đặt phễu thu nước mái - Đường kính 100mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT22cái
119Lắp đặt cầu chắn rácCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT22cái
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT19cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,12100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,08100m
123Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT24bộ
124Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT18bộ
125Lắp đặt đèn ốp trần 200WCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12bộ
126Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x10 (1x7/1.35) - 0.6/1KVCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT114m
127Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2.5 (1x7/0.67) - 0.6/1KVCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT200m
128Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1.5 (1x7/0.52 - 0.6/1KVCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT420m
129Lắp đặt công tắcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT26cái
130Lắp đặt quạt đảo treo trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT12cái
131Lắp đặt ô cắm đôiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT20cái
132Lắp đặt các automat 1 pha C1P16CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT18cái
133Lắp đặt các automat 1 pha C1P100CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
134Lắp đặt các automat 1 pha C1P200CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1cái
135Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x30mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT60m
136Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x40mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT300m
137Lắp đặt bính chữa cháy CO2 T3 (loại 3kg)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4bộ
138Lắp đặt tụ điệnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1cái
139Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1008100m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,018100m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,861m3
142Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,11m2
143Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,7971m3
144Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4612m3
145Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT15,852m2
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2863m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0113100m2
148Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0226tấn
149Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0009tấn
150Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
151Lớp than củiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0638m3
152Lớp than xỉCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0638m3
153Lớp gạch vỡCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0957m3
154Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4586100m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3608100m3
156Đóng cừ tràm ĐK gốc >=8cm, ĐK ngọn 4cm, bằng máy đào 0.5m³, chiều dài L >2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT16,2100m
157Vét bùn đầu cừCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,764m3
158Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,764m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,764m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT6,372m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2031100m2
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1489tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3349tấn
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0954tấn
165Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,716m3
166Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3432100m2
167Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,64m2
168Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT16,56m2
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,576m3
170Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,743m3
171Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,428m2
172Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,1472m3
173Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,6718100m2
174Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,156100m2
175Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT47,344m2
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2854tấn
177Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,5366tấn
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1909tấn
179Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0485tấn
180Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1066tấn
181Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1591tấn
182Tấm ni lông chống mất nướcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1424100m2
183Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,768m3
184Ván khuôn gỗ sàn máiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,104100m2
185Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,832m3
186Lắp dựng cốt thép nền tầng 1, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1702tấn
187Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1707tấn
188Trát trần, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10,4m2
189Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,724m3
190Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,143100m2
191Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,2016m2
192Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4,2016m2
193Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT15,352m2
194Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT20,88m
195Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3,0317m3
196Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT41,8m2
197Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,5152m3
198Cung cấp và lắp dựng lan can Inox 304 Đk60mm dày 1.2mm (VL + NC)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT18,4m
199Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10,84m2
200Bả ma tít vào tường ngoàiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT54,068m2
201Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT93,64m2
202Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT147,708m2
203Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0493100m3
204Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT23,2m2
205Thi công trần bằng tấm Prima khung kẽmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT11,6m2
206Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0859tấn
207Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,0739tấn
208Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 5demCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1488100m2
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,28100m
210Lắp đặt phễu thu nước mái - Đường kính 100mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
211Lắp đặt cầu chắn rácCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
212Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,04100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,02100m
215Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2bộ
216Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x10 (1x7/1.35) - 0.6/1KVCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10m
217Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1.5 (1x7/0.52 - 0.6/1KVCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT20m
218Lắp đặt công tắcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT26cái
219Lắp đặt các automat 1 pha C1P16CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
220Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x30mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10m
221Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x40mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT3m
222Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,534m3
223Phá dỡ lớp bê tông lótCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,3115m3
224Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,5999100m3
225Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2100m3
226Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,5315m3
227Tấm Ni long chống mất nướcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4604100m2
228Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT7,691m3
229Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT95,6505m2
230Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2,9723m3
231Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,2016100m2
232Gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh + hố ga, ĐK >10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,1446tấn
233Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT72cái
234Tấm nilong chống mất nướcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1,8456100m2
235Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,4577tấn
236Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT18,456m3
237Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT73,82410m
E TRƯỜNG THCS AN THẠNH 1
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1.220,31m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT965,2232m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT872,852m2
4Tháo dỡ cửa để cạo sơn sau đó lắp lạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT163,85m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT350,29m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT350,29m2
7Bả bằng bột bả vào tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2.185,533m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT872,852m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2.093,162m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT965,223m2
11Lắp dựng cửa đi đã cạo sơn lạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT163,85m2
12Vệ sinh tam cấp, nền phòng họcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT787,896m2
13Quét keo chống trượt tam cấpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT37,244m2
14Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,6m
15Sơn PU vào tay vịn cầu thangCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,6m2
16Thay kính cửa đi và cửa sổ (tạm tính)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT13,885m2
17Cung cấp lắp đặt trần Prima 600x600CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT22,44m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT44,88m2
19Lát nền gạch Cramic nhám KT400x400CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT44,88m2
20Đục nhám mặt bê tôngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT63,672m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT63,672m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT63,672m2
23Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m, 40WCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT84bộ
24Lắp đặt đèn led bán cầu áp trần 30WCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT14bộ
25Lắp đặt quạt treo tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT40cái
26Lắp đặt dây đôi 2x1.5mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1.280m
27Lắp đặt dây đôi 2x4mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT380m
28Lắp đặt dây đôi 2x6mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT60m
29Lắp đặt dây đôi 2x16mm2CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT120m
30Lắp đặt ô cắm đôiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT30cái
31Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT24cái
32Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
33Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phímCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT20cái
34Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phímCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT4cái
35Lắp đặt C1P10ACHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
36Lắp đặt C1P15ACHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
37Lắp đặt C1P20ACHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10cái
38Lắp đặt C1P100ACHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT2cái
39Lắp đặt tủ điện + C1P150ACHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT1cái
40Lắp đặt hộp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT24x14mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT400m
41Lắp đặt hộp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT39x18mmCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT100m
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT439,005m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT326,57m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT85,1m2
45Tháo dỡ cửa để cạo sơn sau đó lắp lạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT62,115m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT62,115m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT62,115m2
48Bả bằng bột bả vào tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT765,575m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT85,1m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT439,005m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT411,67m2
52Lắp dựng cửa đi đã cạo sơn lạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT62,115m2
53Vệ sinh tam cấp, nền phòng họcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT297,6145m2
54Quét keo chống trượt tam cấpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT40,82m2
55Thay kính cửa đi và cửa sổ (tạm tính)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,1875m2
56Cung cấp lắp đặt trần hoa văn 600x600CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10m2
57Đục nhám mặt trên sê nôCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT42,05m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT42,05m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT42,05m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT387,975m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT280,31m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT70,9m2
63Tháo dỡ cửa để cạo sơn sau đó lắp lạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT49,785m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT49,785m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT49,785m2
66Bả bằng bột bả vào tườngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT668,285m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT70,9m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT387,975m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT351,21m2
70Lắp dựng cửa đi đã cạo sơn lạiCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT49,785m2
71Vệ sinh tam cấp, nền phòng họcCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT246,095m2
72Quét keo chống trượt tam cấpCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT41,495m2
73Thay kính cửa đi và cửa sổ (tạm tính)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT5,1875m2
74Cung cấp lắp đặt trần hoa văn 600x600CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT10m2
75Đục nhám mặt trên sê nôCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT34,85m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT34,85m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT34,85m2
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG F=(A+B+C+D+E)*5%
1Chi phí dự phòng 5% giá trị xây lắp (Dự phòng do khối lượng phát sinh)CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT0,05%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7616286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.523257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: ≥04 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 (1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
2 Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
3 Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu -2
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít -3
5 Đầm dùi -4
6 Đầm bàn -1
7 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->