Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210119163-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Chủ đầu tư - UBND xã Lộc Bắc, Địa chỉ: Xã Lộc Bắc, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.929 004 - Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20210100358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 09:03:00 đến ngày 2021-01-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,397,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thôngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thôngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn (Cối trộn) bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 118HP
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: >= 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu:
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại >=24x
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=8 T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=1.000l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP VÀ MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG BẰNG BTXM
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V6,555100 m3
2Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6,555100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,666100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V20,446100 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,197100 m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,286100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,286100 m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,286100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,213100 m3
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Trải bạt nhựa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51,774100 m2
2Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V827,073m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,56100 m2
D III. PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
2Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V227Cái
3Sản xuất biển báo tròn D87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1công
4Sản xuất biển báo tam giác cạnh 87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15công
5Sản xuất trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V16công
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
E IV. PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V427,38m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,274100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,821100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V427,38m3
5Xây tường thẳng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
F V. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,558100 m3 đất nguyên thổ
2Lót vữa xi măng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
3Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,598100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100 m2
9Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100 m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V132cấu kiện
G VI. PHẦN CỐNG D80 TẠI CỌC TC3
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100 m3
3Làm lớp đá đệm móng,đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
4Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68m3
5Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
6Xây mái dốc đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100 m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
11Trám mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,89m2
H VII. PHẦN CỐNG D80 TẠI CỌC TC12
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100 m3
3Làm lớp đá đệm móng,đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
4Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,95m3
5Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98m3
6Xây mái dốc đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,55m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100 m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
11Trám mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,54m2
I VIII. PHẦN ĐAN VÀO NHÀ DÂN
1Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,679tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100 m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
6Thi công móng vuốt nối cấp phối đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m3
7Bê tông phần vuốt nối vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thôngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thôngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
3 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình55
5 Công nhân lao động: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn (Cối trộn) bê tông Dung tích >=250l2
2 Máy ủi Công suất >= 118HP1
3 Máy lu Trọng lượng tĩnh >= 12T1
4 Máy đào Dung tích gầu: >= 0,5 m31
5 Máy đào Dung tích gầu: 1
6 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW2
7 Máy thủy bình Độ phóng đại >=24x1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=8 T3
9 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
10 Máy trộn bê tông tự hành Dung tích >=1.000l1
11 Máy phát điện Công suất >=4,0kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->