Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117159-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Phú Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210110713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách huyện Cần Giờ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 10:52:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 900,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Cán bộ thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ Ở
1Di dời thiết bị bàn, ghế, giường, tủ (2 lượt đi và về)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V175,47m2
3Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V149,68m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V32,16m2
5Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V53,48m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,297m3
7Bốc xếp, vận chuyển xà bần các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,297m3
8Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,183100m3
9Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2808100m3
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V368,03m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V386,24m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,12m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,297m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V53,48m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V53,48m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V182,97m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V182,97m2
18Ốp chân tường, gạch Ceramic 100x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,5m2
19Láng granitô bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,18m2
20Bả matít vào tường, trụ, cột ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V368,03m2
21Bả matít vào tường, trụ, cột trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V386,24m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V368,03m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V386,24m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V149,68m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V67,65m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V67,65m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,7547100m2
28Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23,76m2
29Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,2m2
30CCLD Ổ khóa tay nắm gạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,8081100m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9024100m2
33Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5công
34Lắp đặt máng cáp TRUNKING 100x100 (gồm vật tư phụ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V40,8m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V150m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V120m
37Lắp đặt dây đơn CV-PVC-1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V35m
38Lắp đặt dây đơn CV-PVC-1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V60m
39Lắp đặt dây đơn CV-PVC-1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V125m
40Lắp đặt dây đơn CV-PVC-1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V150m
41Lắp đặt dây đơn CV-PVC-1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V250m
42Lắp đặt dây đơn CV-E-1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V35m
43Lắp đặt dây đơn CV-E-1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V60m
44Lắp đặt dây đơn CV-E-1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V125m
45Lắp đặt dây đơn CV-E-1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V125m
46Lắp đặt dây đơn CV-E-1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V250m
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led, loại 2x36wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12bộ
48Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6bộ
49Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
50Lắp đặt DIMMER điều chỉnh quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
53Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
54Lắp đặt ô cắm baTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dây trung gian 15x15Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12hộp
56Lắp đặt hộp nối dây thiết bị 11x11Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12hộp
57Lắp đặt MCCB 3 pha 40A-10kA bảo vệ quá tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
58Lắp đặt MCB 1 pha 40A-6kA bảo vệ quá tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
59Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6kA bảo vệ quá tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA bảo vệ quá tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA bảo vệ quá tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
62Lắp đặt máy đo biến dòng ≤100/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
63Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
65Lắp đặt đèn PILOT LEMP LED 220 VAC (RED, YELLOW, BLUE)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
66Lắp đặt tủ điện phòng (6-8 MODUL) + thiết bị vật tưTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7hộp
67Lặp đặt tủ điện tổng KT(400x300x200) + thiết bị vật tưTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1hộp
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,304100m
69Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16cái
70Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
71Cung cấp, lắp đặt bát kẹp ống D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24cái
B KHỐI HỎI CUNG
1Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V36,98m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V292,3m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V259,34m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V36,98m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V36,98m2
6Bả matít vào tường, trụ, cột ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V292,3m2
7Bả matít vào tường, trụ, cột trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V259,34m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V292,3m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V259,34m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8978100m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,504100m2
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led, loại 2x36wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6bộ
13Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,222100m
15Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
16Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
17Cung cấp, lắp đặt bát kẹp ống D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18cái
C XÂY MỚI CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Phát hoang mặt bằng, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,56100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3161100m3
3Đào móng đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,716m3
4Đóng cừ tràm D80-100mm, L= 4m, thủ công, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,47100m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,0026m3
6Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,621m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,621m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,9094m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,264m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,704m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1444100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,379100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2704100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0786tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0444tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0721tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3648tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1458tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2325tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,056m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,08m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V50,56m2
23Trát bánh ú đầu cột dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,58m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,26m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,32m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V79,8m
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V50,56m2
28Bả bằng bột bả vào cột, xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V52,16m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V50,56m2
30Sơn cột, xà dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V52,16m2
31CCLD khung sắt tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V48,825m2
32CCLD cửa cổng sắt loại cửa cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V54,625m2
34CCLD bảng tên công trình (gồm bộ chữ inox)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
35CCLD ổ khóa cửu cổng chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Cán bộ thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt thép Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
2 Máy khoan Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
3 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
4 Máy hàn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
5 Dàn giáo Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->