Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Phú Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện Cần Giờ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 10:52:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Cán bộ thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ Ở | |||
| 1 | Di dời thiết bị bàn, ghế, giường, tủ (2 lượt đi và về) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 175,47 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 149,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 53,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,297 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,297 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2808 | 100m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 368,03 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 386,24 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,12 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,297 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 53,48 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 53,48 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 182,97 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 182,97 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, gạch Ceramic 100x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,5 | m2 |
| 19 | Láng granitô bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,18 | m2 |
| 20 | Bả matít vào tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 368,03 | m2 |
| 21 | Bả matít vào tường, trụ, cột trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 386,24 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 368,03 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 386,24 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 149,68 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 67,65 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 67,65 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7547 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,76 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,2 | m2 |
| 30 | CCLD Ổ khóa tay nắm gạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8081 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9024 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 34 | Lắp đặt máng cáp TRUNKING 100x100 (gồm vật tư phụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40,8 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV-PVC-1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV-PVC-1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV-PVC-1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV-PVC-1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV-PVC-1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV-E-1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV-E-1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV-E-1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CV-E-1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CV-E-1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led, loại 2x36w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt DIMMER điều chỉnh quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây trung gian 15x15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây thiết bị 11x11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 57 | Lắp đặt MCCB 3 pha 40A-10kA bảo vệ quá tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A-6kA bảo vệ quá tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6kA bảo vệ quá tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA bảo vệ quá tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA bảo vệ quá tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy đo biến dòng ≤100/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn PILOT LEMP LED 220 VAC (RED, YELLOW, BLUE) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tủ điện phòng (6-8 MODUL) + thiết bị vật tư | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 67 | Lặp đặt tủ điện tổng KT(400x300x200) + thiết bị vật tư | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,304 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt bát kẹp ống D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| B | KHỐI HỎI CUNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36,98 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 292,3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 259,34 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36,98 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36,98 | m2 |
| 6 | Bả matít vào tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 292,3 | m2 |
| 7 | Bả matít vào tường, trụ, cột trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 259,34 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 292,3 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 259,34 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8978 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led, loại 2x36w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,222 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bát kẹp ống D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| C | XÂY MỚI CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3161 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,716 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D80-100mm, L= 4m, thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,47 | 100m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,0026 | m3 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,621 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,621 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,9094 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,264 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,704 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0786 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0444 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0721 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3648 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1458 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2325 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,056 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,08 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50,56 | m2 |
| 23 | Trát bánh ú đầu cột dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,58 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,26 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,32 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 79,8 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50,56 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 52,16 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50,56 | m2 |
| 30 | Sơn cột, xà dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 52,16 | m2 |
| 31 | CCLD khung sắt tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48,825 | m2 |
| 32 | CCLD cửa cổng sắt loại cửa cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 54,625 | m2 |
| 34 | CCLD bảng tên công trình (gồm bộ chữ inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 35 | CCLD ổ khóa cửu cổng chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Cán bộ thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 630.000.000 đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn sắt thép | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Dàn giáo | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi