Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118389-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội
Chủ đầu tư Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội; Địa chỉ: thôn Tràng An, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210113514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách Thành phố năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 17:02:00 đến ngày 2021-01-22 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,944,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng, Cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Chứng nhận đào tạo nghề và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (Gồm công nhân nề, điện, nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MUC: CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế đã được phê duyệt1,3416m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo thiết kế đã được phê duyệt3,0138m3
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt2,0976m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt203,4581m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo thiết kế đã được phê duyệt28,8388m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được phê duyệt66,351m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt219,7153m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt1.634,7657m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt89,936m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt29,44m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt146,5466m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt85,1716m2
13Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được phê duyệt2,0896100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế đã được phê duyệt0,9312tấn
15Tháo dỡ lan can sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt98,2975m2
16Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
18Tháo dỡ chậu rửaTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
19Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcTheo thiết kế đã được phê duyệt4công
20Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế đã được phê duyệt2công
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3449m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế đã được phê duyệt1,6471m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,4707m3
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt49,7514m3
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt49,7514m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt49,7514m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt49,7514m3
28Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100Theo thiết kế đã được phê duyệt0,1997m3
29Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo thiết kế đã được phê duyệt0,726m2
30Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt0,4634m3
31Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt0,5133m3
32Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,726m2
33Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0114100kg
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0645100kg
35Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt0,0799m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Theo thiết kế đã được phê duyệt4,0106m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt3,9964m3
38Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt0,0702m3
39Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,638m2
40Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0173100kg
41Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0991100kg
42Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt591,1288m2
43Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt1.132,8753m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt83,7804m2
45Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt219,7153m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt1.436,371m2
47Sơn tường nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt591,1288m2
48Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt59,0688m2
49Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt13,7266m2
50Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo thiết kế đã được phê duyệt21,3166m2
51Công tác khoét lỗ bàn đá lavaboTheo thiết kế đã được phê duyệt2lỗ
52Khung treo bàn đáTheo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
53Lát đá mặt bệ các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt2m2
54SXLD tấm compact chống ẩm dày 12mm + phụ kiện đầy đủTheo thiết kế đã được phê duyệt6,6m2
55Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt22,1907m3
56Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150Theo thiết kế đã được phê duyệt15,5336m3
57Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt414,7937m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt38,604m2
59Thi công hệ trần thạch cao khung trần nổi KT600x600Theo thiết kế đã được phê duyệt233,5793m2
60Lát đá bậc cầu thangTheo thiết kế đã được phê duyệt28,8388m2
61Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mmTheo thiết kế đã được phê duyệt9,2410m
62Cung cấp và lắp đặt nẹp inox gắn mặt bậc chống trơn trượtTheo thiết kế đã được phê duyệt92,4md
63Gia công lan can inoxTheo thiết kế đã được phê duyệt1,1783tấn
64Lắp dựng lan can sắt inoxTheo thiết kế đã được phê duyệt131,885m2
65Phụ kiện lan can inoxTheo thiết kế đã được phê duyệt1gói
66Láng nền sàn có đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt66,351m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo thiết kế đã được phê duyệt66,351m2
68Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt1,8257m3
69Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt14,486m2
70Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2755100kg
71Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mmTheo thiết kế đã được phê duyệt3,7167100kg
72Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,9898tấn
73Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt172lỗ khoan
74Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,9898tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt106,6056m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo thiết kế đã được phê duyệt2,0896100m2
77Tấm úp nócTheo thiết kế đã được phê duyệt69,175md
78Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được phê duyệt0,066m3
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế đã được phê duyệt0,008100m2
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0011tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,006tấn
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
83Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt2,2338tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt78,6616m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt71,14111m2
86Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt7,16m2
87Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt37,4m2
88Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt76,5m2
89Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt2,1616m2
90Cửa đi mở trượt, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt1,76m2
91Vách kính cố định, khung nhôm dày 2.2mm, sơn màu theo chỉ định + phụ kiện đầy đủTheo thiết kế đã được phê duyệt10,6906m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế đã được phê duyệt135,6722m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo thiết kế đã được phê duyệt6,178100m2
94Công tác hút bể phốt bằng xe bồn hút 5m3 chuyên dụngTheo thiết kế đã được phê duyệt1gói
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế đã được phê duyệt11,7286m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo thiết kế đã được phê duyệt7,1601m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế đã được phê duyệt7,9525m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế đã được phê duyệt2,3611m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt158,1962m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được phê duyệt31,416m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt42,4312m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt472,8608m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt18,8795m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt51,7628m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt30,5838m2
12Tháo dỡ lan can sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt5,0656m2
13Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo thiết kế đã được phê duyệt2,1467100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế đã được phê duyệt1,0963tấn
15Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế đã được phê duyệt3bộ
16Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcTheo thiết kế đã được phê duyệt4công
17Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế đã được phê duyệt2công
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế đã được phê duyệt0,5463m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế đã được phê duyệt2,609m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế đã được phê duyệt1,1001m3
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt49,0914m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt49,0914m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt49,0914m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt49,0914m3
25Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100Theo thiết kế đã được phê duyệt0,3163m3
26Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo thiết kế đã được phê duyệt1,15m2
27Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt0,3795m3
28Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt0,8131m3
29Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt1,15m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,02100kg
31Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1021100kg
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt0,1265m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt0,4064m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt6,9049m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt1,6055m3
36Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt265,0949m2
37Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt313,4584m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt16,2646m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt42,4312m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt282,8446m2
41Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt283,6761m2
42Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt6,1128m3
43Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150Theo thiết kế đã được phê duyệt2,0376m3
44Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt183,7455m2
45Lát đá mặt bệ các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt25,1205m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt9,48m2
47Thi công hệ trần nhôm KT600x600Theo thiết kế đã được phê duyệt175,508m2
48Láng nền sàn có đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt31,416m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo thiết kế đã được phê duyệt31,416m2
50Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt1,2672m3
51Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1152m2
52Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1931100kg
53Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2,7302100kg
54Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt144lỗ khoan
55Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt1,1396tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt1,1396tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt125,0832m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo thiết kế đã được phê duyệt2,297100m2
59Tấm úp nócTheo thiết kế đã được phê duyệt41,86md
60Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được phê duyệt0,0429m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0058100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0007tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0044tấn
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
65Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3357tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt12,132m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt10,69181m2
68Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt6,19m2
69Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt7,2m2
70Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt9m2
71Cửa sổ mở lùa 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, sơn màu theo chỉ định + phụ kiện đầy đủTheo thiết kế đã được phê duyệt3,132m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế đã được phê duyệt25,522m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo thiết kế đã được phê duyệt1,825100m2
74Công tác hút bể phốt bằng xe bồn hút 5m3 chuyên dụngTheo thiết kế đã được phê duyệt1gói
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế đã được phê duyệt10,491m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt13,635m2
77Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt24,126m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế đã được phê duyệt1,0424m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,5176m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt21,2984m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt107,709m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế đã được phê duyệt1,3585m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt13,2m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế đã được phê duyệt1.400,8976m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt446,4157m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế đã được phê duyệt9,2055m2
10Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
11Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcTheo thiết kế đã được phê duyệt4công
12Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế đã được phê duyệt2công
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt8,2147m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt8,2147m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt8,2147m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt8,2147m3
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt1.168,4567m2
18Sơn tường nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt678,8566m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt9,2055m2
20Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150Theo thiết kế đã được phê duyệt1,4352m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt0,3411m3
22Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo thiết kế đã được phê duyệt44,3984m2
23Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt28,7024m2
24Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt134,133m2
25Công tác khoét lỗ bàn đá lavaboTheo thiết kế đã được phê duyệt4lỗ
26Khung treo bàn đáTheo thiết kế đã được phê duyệt8bộ
27Lát đá mặt bệ các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt4m2
28SXLD tấm compact chống ẩm dày 12mm + phụ kiện đầy đủTheo thiết kế đã được phê duyệt1,95m2
29Thi công trần thạch cao chống ẩm KT600x600Theo thiết kế đã được phê duyệt28,6286m2
30Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt11,2m2
31Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt2m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế đã được phê duyệt13,2m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo thiết kế đã được phê duyệt5,4855100m2
34Công tác hút bể phốt bằng xe bồn hút 5m3 chuyên dụngTheo thiết kế đã được phê duyệt1gói
D HẠNG MỤC: NHÀ WC XÂY MỚI - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế đã được phê duyệt2,5184m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1203m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế đã được phê duyệt3,6943m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt6,333m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt6,333m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt6,333m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt6,333m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế đã được phê duyệt0,137100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế đã được phê duyệt1,5223m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế đã được phê duyệt1,0353m3
11Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0159100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2154100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0106100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1399tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3331tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt4,3433m3
17Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0074100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế đã được phê duyệt0,33m3
19Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0111100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt0,495m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0384tấn
22Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt1,6744m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt9,25m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt9,67m2
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt9,67m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt1,6198m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt1,6198m2
28Đánh màu thành trong bểTheo thiết kế đã được phê duyệt9,67m2
29Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo thiết kế đã được phê duyệt1,6198m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công vữa bê tông sản xuất bằng máy trộnTheo thiết kế đã được phê duyệt0,33m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0134100m2
32Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0267tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế đã được phê duyệt31cấu kiện
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,0538100m3
35Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế đã được phê duyệt0,0984100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế đã được phê duyệt0,0984100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,0081100m3
38Rải lớp nilon chống mất nước xi măngTheo thiết kế đã được phê duyệt8,1126m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt0,8112m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt5,4998m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0942100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0219tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1322tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt0,9779m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1531100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,155tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt1,2207m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0068100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0005tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0037tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt0,0242m3
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo thiết kế đã được phê duyệt18,8958m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt14,2158m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế đã được phê duyệt14,2158m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt45,5884m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt8,181m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt1,122m2
58Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt15,31m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt7,5071m2
60Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt40,552m2
61Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt9,8218m2
62Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo thiết kế đã được phê duyệt14,7018m2
63Công tác khoét lỗ bàn đá lavaboTheo thiết kế đã được phê duyệt1lỗ
64Khung treo bàn đáTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
65Lát đá mặt bệ các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt0,6m2
66SXLD tấm compact chống ẩm dày 12mm + phụ kiện đầy đủTheo thiết kế đã được phê duyệt10,335m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt45,5884m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt32,1201m2
69Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt3,08m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế đã được phê duyệt3,08m2
71Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt4,5441m3
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2hộp
2Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
3Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomatTheo thiết kế đã được phê duyệt11hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
7Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt12cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt8cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt11cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế đã được phê duyệt27cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế đã được phê duyệt12cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt 20ATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
14Lắp đặt đèn led Panel 35W, KT600x600Theo thiết kế đã được phê duyệt50bộ
15Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 1x18W-220VTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
16Lắp đặt đèn tường 10WTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
17Lắp đặt đèn gương Led 8WTheo thiết kế đã được phê duyệt3bộ
18Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VTheo thiết kế đã được phê duyệt30bộ
19Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220VTheo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
20Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt14cái
21Móc treo quạt trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt14cái
22Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmTheo thiết kế đã được phê duyệt14cái
23Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế đã được phê duyệt8cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế đã được phê duyệt14cái
26Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
27Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
28Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2hộp
29Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT100x100mmTheo thiết kế đã được phê duyệt12hộp
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế đã được phê duyệt64cái
31Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmTheo thiết kế đã được phê duyệt91hộp
32Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt50m
33Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt50m
34Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt10m
35Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt10m
36Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt30m
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt30m
38Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x4mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt330m
39Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt410m
40Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt2.230m
41Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt2.336m
42Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân xoắn HDPE D50/40Theo thiết kế đã được phê duyệt50m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo thiết kế đã được phê duyệt10m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo thiết kế đã được phê duyệt400m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1.518m
46Măng sông D32Theo thiết kế đã được phê duyệt3Cái
47Măng sông D25Theo thiết kế đã được phê duyệt138Cái
48Măng sông D20Theo thiết kế đã được phê duyệt523Cái
49Gia công kim thu sét, dài 1mTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
50Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt175m
52Thép dẹt 30x4Theo thiết kế đã được phê duyệt30,144kg
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế đã được phê duyệt0,0922100m3
54Đào móng băng, rộng Theo thiết kế đã được phê duyệt1,024m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế đã được phê duyệt0,1024100m3
56Thép 50x5x400Theo thiết kế đã được phê duyệt4,71kg
57Đóng cọc chống sét L63x63x2500Theo thiết kế đã được phê duyệt7cọc
58Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150Theo thiết kế đã được phê duyệt117cái
59SX gỗ nhípTheo thiết kế đã được phê duyệt6cái
60Bu lông 12x100Theo thiết kế đã được phê duyệt6cái
61Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo thiết kế đã được phê duyệt5sứ
62Hộp kiểm traTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế đã được phê duyệt7cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt đèn led Panel 35W, KT600x600Theo thiết kế đã được phê duyệt21bộ
8Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 1x18W-220VTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
9Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VTheo thiết kế đã được phê duyệt3bộ
10Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt8cái
11Móc treo quạt trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt8cái
12Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmTheo thiết kế đã được phê duyệt8cái
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt9cái
14Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
18Lắp đặt hộp chia ngảTheo thiết kế đã được phê duyệt90hộp
19Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
20Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT100x100mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế đã được phê duyệt16cái
22Lắp đặt ô cắm đơnTheo thiết kế đã được phê duyệt9cái
23Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmTheo thiết kế đã được phê duyệt30hộp
24Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt30m
25Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt30m
26Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt31m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt1.225m
28Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt612m
29Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân xoắn HDPE D40/30Theo thiết kế đã được phê duyệt30m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo thiết kế đã được phê duyệt31m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo thiết kế đã được phê duyệt563m
32Măng sông D25Theo thiết kế đã được phê duyệt11Cái
33Măng sông D20Theo thiết kế đã được phê duyệt194Cái
34Gia công kim thu sét, dài 1mTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
35Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt116m
37Thép dẹt 30x4Theo thiết kế đã được phê duyệt9,42kg
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế đã được phê duyệt0,0288100m3
39Đào móng băng, rộng Theo thiết kế đã được phê duyệt0,32m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế đã được phê duyệt0,032100m3
41Thép 50x5x400Theo thiết kế đã được phê duyệt4,71kg
42Đóng cọc chống sét L63x63x2500Theo thiết kế đã được phê duyệt3cọc
43Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150Theo thiết kế đã được phê duyệt77cái
44SX gỗ nhípTheo thiết kế đã được phê duyệt6cái
45Bu lông 12x100Theo thiết kế đã được phê duyệt6cái
46Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo thiết kế đã được phê duyệt3sứ
47Hộp kiểm traTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(400x300x200)mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
3Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatTheo thiết kế đã được phê duyệt6hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt12cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt12cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế đã được phê duyệt20cái
9Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220VTheo thiết kế đã được phê duyệt36bộ
10Ty treo đènTheo thiết kế đã được phê duyệt36Bộ
11Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
12Lắp đặt đèn tường 10WTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
13Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VTheo thiết kế đã được phê duyệt18bộ
14Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220VTheo thiết kế đã được phê duyệt12bộ
15Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt24cái
16Móc treo quạt trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt24cái
17Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmTheo thiết kế đã được phê duyệt24cái
18Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế đã được phê duyệt5cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế đã được phê duyệt11cái
21Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
22Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2hộp
23Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT100x100mmTheo thiết kế đã được phê duyệt6hộp
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế đã được phê duyệt36cái
25Lắp đặt đế nhựa nổi tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt54hộp
26Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt50m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt50m
28Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt10m
29Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt10m
30Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt101m
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt101m
32Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt1.404m
33Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt1.580m
34Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân xoắn HDPE D32/25Theo thiết kế đã được phê duyệt50m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo thiết kế đã được phê duyệt10m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo thiết kế đã được phê duyệt101m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1.006m
38Măng sông D32Theo thiết kế đã được phê duyệt3Cái
39Măng sông D25Theo thiết kế đã được phê duyệt35Cái
40Măng sông D20Theo thiết kế đã được phê duyệt347Cái
H HẠNG MỤC: NHÀ WC XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
2Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2hộp
3Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220VTheo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
5Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt120m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo thiết kế đã được phê duyệt30m
7Măng sông D20Theo thiết kế đã được phê duyệt10Cái
8Lắp đặt hộp chia ngảTheo thiết kế đã được phê duyệt10hộp
9Rắc co PVC D20Theo thiết kế đã được phê duyệt28Cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - Ống cấp nước nóngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,13100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,4100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,51100m
6Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,91100m
7Lắp đặt ống tránh PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt12cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt21cái
10Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
11Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
12Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt17cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
16Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
17Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1"Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
18Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
19Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt18cái
20Kép TTK D40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
21Kép TTK D25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
22Kép TTK D15Theo thiết kế đã được phê duyệt28cái
23Lắp đặt Rắc co PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
24Lắp đặt Rắc co PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmTheo thiết kế đã được phê duyệt20cái
26Tê TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
27Lắp đặt Măng sông PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt10cái
28Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt13cái
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt0,27100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1,4100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt0,17100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Theo thiết kế đã được phê duyệt0,06100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt0,06100m
34Lắp đặt Y nhựa PVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
35Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt15cái
36Lắp đặt Y nhựa PVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
37Lắp đặt Y nhựa PVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
38Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
39Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
40Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt29cái
41Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
42Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
43Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
44Lắp đặt Si phong uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
45Lắp đặt Si phong uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
46Lắp đặt Tê nhựa PVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
47Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt19cái
48Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
49Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
50Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
51Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
52Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
54Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt12cái
55Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
56Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
57Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt35cái
58Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
59Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
60Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt13cái
61Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
62Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bànTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
65Lắp đặt gương soi KT610x1000Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
66Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế đã được phê duyệt3bộ
67Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế đã được phê duyệt3bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
69Lắp đặt thoát sàn D90Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
70Lắp đặt thoát sàn D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
71Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo thiết kế đã được phê duyệt1bể
72Lắp đặt Van PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
73Lắp đặt Van PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
74Lắp đặt Van Phao cơ DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
75Lắp đặt Van Phao điệnTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
77Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
7Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,34100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt23cái
11Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
12Lắp đặt Côn thu TTK DN40/32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
13Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt22cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
18Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt26cái
19Lắp đặt cút ren uPVC D21x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
20Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4"Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
21Kép TTK D40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
22Kép TTK D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
23Kép TTK D15Theo thiết kế đã được phê duyệt22cái
24Lắp đặt Rắc co PPR D40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
25Lắp đặt Rắc co PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmTheo thiết kế đã được phê duyệt24cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
28Tê TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
29Lắp đặt Măng sông PPR D40Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
30Lắp đặt Măng sông PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
31Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt0,26100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,28100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt0,26100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Theo thiết kế đã được phê duyệt0,09100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt0,06100m
37Lắp đặt Y nhựa PVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
38Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt6cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC D110-90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
42Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
43Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
44Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt22cái
45Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt15cái
46Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt6cái
47Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
48Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
49Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
50Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
51Lắp đặt Si phong uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
52Lắp đặt Si phong uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
53Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
54Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Theo thiết kế đã được phê duyệt18cái
55Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt12cái
56Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
57Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
58Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
59Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
60Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
61Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
62Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D48Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
63Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
64Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
65Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
66Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
67Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Theo thiết kế đã được phê duyệt6cái
68Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bànTheo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
70Lắp đặt gương soi KT610x1000Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
71Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế đã được phê duyệt6bộ
72Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
74Lắp đặt thoát sàn D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
75Lắp đặt thoát sàn D60Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
76Lắp đặt Van PPR D40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
77Lắp đặt Van PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế đã được phê duyệt12bộ
K HẠNG MỤC: NHÀ WC XÂY MỚI - PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,71100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - Ống cấp nước nóngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,05100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,76100m
6Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt41cái
9Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
10Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
11Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt14cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
15Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1"Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
16Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
17Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt16cái
18Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
19Kép TTK D40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
20Kép TTK D25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
21Kép TTK D15Theo thiết kế đã được phê duyệt25cái
22Lắp đặt Rắc co PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
23Lắp đặt Rắc co PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmTheo thiết kế đã được phê duyệt16cái
25Tê TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
26Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt19cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Theo thiết kế đã được phê duyệt0,05100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Theo thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
33Lắp đặt Y nhựa PVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
34Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
35Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
36Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
37Lắp đặt Y nhựa PVC D75-60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
38Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt9cái
39Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
40Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
41Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
42Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
43Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
44Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
45Lắp đặt Si phong uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
46Lắp đặt Si phong uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
47Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
48Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt6cái
49Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
50Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D75Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
51Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
52Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
53Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
54Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
55Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
56Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
57Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
58Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bànTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
61Lắp đặt gương soi KT600x600Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
62Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế đã được phê duyệt3bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
65Lắp đặt thoát sàn D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
66Lắp đặt thoát sàn D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
67Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo thiết kế đã được phê duyệt1bể
68Lắp đặt Van PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
69Lắp đặt Van PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
70Lắp đặt Van Phao cơ DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
71Lắp đặt Van Phao điệnTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng, Cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Bản sao chứng thực: Chứng nhận đào tạo nghề và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (Gồm công nhân nề, điện, nước)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng => 5T(Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu1
3 Máy bơm nước Không yêu cầu1
4 Máy trộn vữa Không yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông Không yêu cầu1
6 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
7 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
8 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
9 Máy cắt Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->