Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội | Chủ đầu tư | Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội; Địa chỉ: thôn Tràng An, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách Thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 17:02:00 đến ngày 2021-01-22 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,944,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng, Cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Chứng nhận đào tạo nghề và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (Gồm công nhân nề, điện, nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MUC: CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,3416 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,0138 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,0976 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 203,4581 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,8388 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 66,351 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 219,7153 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.634,7657 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 89,936 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 29,44 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 146,5466 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 85,1716 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,0896 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9312 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 98,2975 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | công |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3449 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,6471 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4707 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 49,7514 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 49,7514 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 49,7514 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 49,7514 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1997 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,726 | m2 |
| 30 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4634 | m3 |
| 31 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,5133 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,726 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0114 | 100kg |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0645 | 100kg |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0799 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,0106 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,9964 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0702 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,638 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0173 | 100kg |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0991 | 100kg |
| 42 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 591,1288 | m2 |
| 43 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.132,8753 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 83,7804 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 219,7153 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.436,371 | m2 |
| 47 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 591,1288 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 59,0688 | m2 |
| 49 | Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,7266 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21,3166 | m2 |
| 51 | Công tác khoét lỗ bàn đá lavabo | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | lỗ |
| 52 | Khung treo bàn đá | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | m2 |
| 54 | SXLD tấm compact chống ẩm dày 12mm + phụ kiện đầy đủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,1907 | m3 |
| 56 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15,5336 | m3 |
| 57 | Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 414,7937 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 38,604 | m2 |
| 59 | Thi công hệ trần thạch cao khung trần nổi KT600x600 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 233,5793 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,8388 | m2 |
| 61 | Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,24 | 10m |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt nẹp inox gắn mặt bậc chống trơn trượt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 92,4 | md |
| 63 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,1783 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 131,885 | m2 |
| 65 | Phụ kiện lan can inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 66 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 66,351 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 66,351 | m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,8257 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,486 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2755 | 100kg |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,7167 | 100kg |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9898 | tấn |
| 73 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 172 | lỗ khoan |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9898 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 106,6056 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,0896 | 100m2 |
| 77 | Tấm úp nóc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 69,175 | md |
| 78 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,066 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0011 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,2338 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 78,6616 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 71,1411 | 1m2 |
| 86 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,16 | m2 |
| 87 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 37,4 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 76,5 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,1616 | m2 |
| 90 | Cửa đi mở trượt, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 91 | Vách kính cố định, khung nhôm dày 2.2mm, sơn màu theo chỉ định + phụ kiện đầy đủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,6906 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 135,6722 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,178 | 100m2 |
| 94 | Công tác hút bể phốt bằng xe bồn hút 5m3 chuyên dụng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,7286 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,1601 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,9525 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,3611 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 158,1962 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 31,416 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 42,4312 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 472,8608 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18,8795 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 51,7628 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30,5838 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,0656 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,1467 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,0963 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,5463 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,609 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,1001 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 49,0914 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 49,0914 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 49,0914 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 49,0914 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3163 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,15 | m2 |
| 27 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3795 | m3 |
| 28 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8131 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,15 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1021 | 100kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1265 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4064 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,9049 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,6055 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 265,0949 | m2 |
| 37 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 313,4584 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,2646 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 42,4312 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 282,8446 | m2 |
| 41 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 283,6761 | m2 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,1128 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,0376 | m3 |
| 44 | Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 183,7455 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 25,1205 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,48 | m2 |
| 47 | Thi công hệ trần nhôm KT600x600 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 175,508 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 31,416 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 31,416 | m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2672 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1152 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1931 | 100kg |
| 53 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,7302 | 100kg |
| 54 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 144 | lỗ khoan |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,1396 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,1396 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 125,0832 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,297 | 100m2 |
| 59 | Tấm úp nóc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 41,86 | md |
| 60 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0429 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0058 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0007 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0044 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3357 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12,132 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,6918 | 1m2 |
| 68 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,19 | m2 |
| 69 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, sơn màu theo chỉ định + phụ kiện đầy đủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,132 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 25,522 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,825 | 100m2 |
| 74 | Công tác hút bể phốt bằng xe bồn hút 5m3 chuyên dụng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,491 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,635 | m2 |
| 77 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24,126 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,0424 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,5176 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21,2984 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 107,709 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,3585 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.400,8976 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 446,4157 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,2055 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,2147 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,2147 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,2147 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,2147 | m3 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.168,4567 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 678,8566 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,2055 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,4352 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3411 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 44,3984 | m2 |
| 23 | Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,7024 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 134,133 | m2 |
| 25 | Công tác khoét lỗ bàn đá lavabo | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | lỗ |
| 26 | Khung treo bàn đá | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | m2 |
| 28 | SXLD tấm compact chống ẩm dày 12mm + phụ kiện đầy đủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,95 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao chống ẩm KT600x600 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,6286 | m2 |
| 30 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,2 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,4855 | 100m2 |
| 34 | Công tác hút bể phốt bằng xe bồn hút 5m3 chuyên dụng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ WC XÂY MỚI - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,5184 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1203 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,6943 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,333 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,333 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,333 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,333 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,5223 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,0353 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0159 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2154 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0106 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1399 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3331 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,3433 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0074 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0111 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,495 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0384 | tấn |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,6744 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,25 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,67 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,67 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,6198 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,6198 | m2 |
| 28 | Đánh màu thành trong bể | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,67 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,6198 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0267 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0538 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0984 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0984 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0081 | 100m3 |
| 38 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,1126 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8112 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,4998 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0942 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1322 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9779 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1531 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2207 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0005 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0242 | m3 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18,8958 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,2158 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,2158 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 45,5884 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,181 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,122 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15,31 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,5071 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 40,552 | m2 |
| 61 | Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,8218 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,7018 | m2 |
| 63 | Công tác khoét lỗ bàn đá lavabo | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | lỗ |
| 64 | Khung treo bàn đá | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 66 | SXLD tấm compact chống ẩm dày 12mm + phụ kiện đầy đủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,335 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 45,5884 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 32,1201 | m2 |
| 69 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 71 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,5441 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn led Panel 35W, KT600x600 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 1x18W-220V | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường 10W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn gương Led 8W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT100x100mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 91 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 330 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 410 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2.230 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2.336 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân xoắn HDPE D50/40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 400 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.518 | m |
| 46 | Măng sông D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 47 | Măng sông D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 138 | Cái |
| 48 | Măng sông D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 523 | Cái |
| 49 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 175 | m |
| 52 | Thép dẹt 30x4 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30,144 | kg |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0922 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1024 | 100m3 |
| 56 | Thép 50x5x400 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,71 | kg |
| 57 | Đóng cọc chống sét L63x63x2500 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cọc |
| 58 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 117 | cái |
| 59 | SX gỗ nhíp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Bu lông 12x100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | sứ |
| 62 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led Panel 35W, KT600x600 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 1x18W-220V | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 90 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT100x100mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 31 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.225 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 612 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân xoắn HDPE D40/30 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 31 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 563 | m |
| 32 | Măng sông D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11 | Cái |
| 33 | Măng sông D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 194 | Cái |
| 34 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 116 | m |
| 37 | Thép dẹt 30x4 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,42 | kg |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 41 | Thép 50x5x400 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,71 | kg |
| 42 | Đóng cọc chống sét L63x63x2500 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 43 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 77 | cái |
| 44 | SX gỗ nhíp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Bu lông 12x100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | sứ |
| 47 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(400x300x200)mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220V | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 36 | bộ |
| 10 | Ty treo đèn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 36 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường 10W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT100x100mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế nhựa nổi tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 54 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 101 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 101 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.404 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.580 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân xoắn HDPE D32/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 101 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.006 | m |
| 38 | Măng sông D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 39 | Măng sông D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 35 | Cái |
| 40 | Măng sông D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 347 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ WC XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 7 | Măng sông D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 9 | Rắc co PVC D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - Ống cấp nước nóng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,51 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống tránh PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 20 | Kép TTK D40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Kép TTK D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Kép TTK D15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 26 | Tê TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Si phong uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Si phong uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 58 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 61 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi KT610x1000 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt Van PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van Phao cơ DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van Phao điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn thu TTK DN40/32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren uPVC D21x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Kép TTK D40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Kép TTK D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Kép TTK D15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Tê TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Si phong uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Si phong uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D48 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi KT610x1000 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van PPR D40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ WC XÂY MỚI - PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - Ống cấp nước nóng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 41 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Kép TTK D40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Kép TTK D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Kép TTK D15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Tê TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75-60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Si phong uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Si phong uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi KT600x600 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt Van PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van Phao cơ DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van Phao điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng, Cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Bản sao chứng thực: Chứng nhận đào tạo nghề và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (Gồm công nhân nề, điện, nước) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng => 5T(Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy cắt | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi