Gói thầu: Thi công xây dựng cống ct Cống K.T5 - K61 (Trạm bơm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cống ct Cống K.T5 - K61 (Trạm bơm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 14:17:00 đến ngày 2021-01-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,955,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng cống công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công cống ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,50m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥9,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản đáy & chân khay đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,81 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường dày > 45cm h | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,3 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,989 | 100M2 |
| B | Sân tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông bản đáy & chân khay đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,59 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,221 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,56 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,997 | 100M2 |
| C | Ống cống | |||
| 1 | SX bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,81 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,562 | 100M2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66 | đoạn |
| D | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,308 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | 100M2 |
| E | Công tác thép: Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,268 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,876 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,388 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,528 | Tấn |
| F | Công tác thép: Khe van | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | Tấn |
| 2 | Thép hình V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,62 | kg |
| 3 | Thép hình CH | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.080 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | Tấn |
| G | Công tác thép: Sân tiêu năng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,09 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,842 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,354 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,709 | Tấn |
| H | Công tác thép: Ống cống | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông ống cống, ống buy đúc sẵn, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,546 | Tấn |
| I | Công tác thép: Dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,358 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | Tấn |
| J | Ốp cống | |||
| 1 | Bê tông ốp cống đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,9 | M3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ốp cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,675 | 100m2 |
| K | Tấm lát mái | |||
| 1 | Bê tông mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,58 | M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,64 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,43 | 100M2 |
| L | Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,59 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,238 | 100M2 |
| M | Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường răng T2 đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | 100M2 |
| N | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,24 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,186 | 100M2 |
| 3 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46 | Cái |
| O | Công tác thép: Ốp cống | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông ốp ống cống, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,283 | Tấn |
| P | Công tác thép: Tấm lát mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,438 | Tấn |
| Q | Công tác thép: Tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường răng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,019 | Tấn |
| R | Công tác thép: Cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,124 | Tấn |
| S | BT M150 | |||
| 1 | Bê tông chèn cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,44 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | 100M2 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3 | M3 |
| T | BT LÓT M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,42 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,58 | M3 |
| U | CÁT LÓT | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,8 | M3 |
| V | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Thả thảm đá trên can (V>=2m3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | thảm |
| 2 | Thả thảm đá trên can (V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | thảm |
| 3 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 400,69 | M2 |
| 4 | Mua đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,94 | M3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,505 | 100M2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100M2 |
| 7 | Làm lớp đá dăm 1x2 lót móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,85 | M3 |
| W | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật tấm lát mái (mái nghiêng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,757 | 100M2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật tấm lát mái (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,884 | 100M2 |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước D27mm mái mang cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,567 | 100M |
| 4 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 225,99 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 229,35 | 100M |
| 6 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | M |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,7 | M2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,37 | M2 |
| 9 | Sơn 3 nước cọc tiêu bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,36 | M2 |
| 10 | Bả bằng matit dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,16 | M2 |
| 11 | Sơn dàn van 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,16 | M2 |
| 12 | Trải đá cấp phối 0x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | 100M3 |
| 13 | Mua biển phản quang chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| X | Cử van: Thép đỡ cửa | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,252 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 108,52 | kg |
| 3 | Thép hình V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,27 | kg |
| 4 | Thép ĐK 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,91 | KG |
| Y | Cửa van | |||
| 1 | Sản xuất cửa van thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,112 | Tấn |
| 2 | Thép tấm cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 592,36 | kg |
| 3 | Thép hình CH - cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 467,38 | kg |
| 4 | Thép hình V - cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,25 | kg |
| 5 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,16 | mét |
| 6 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,45 | M2 |
| 7 | Bu lông, M22-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Bu lông, M12-40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 9 | Bu lông, M10-40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 198 | bộ |
| 10 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,33 | M2 |
| 11 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,112 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,112 | Tấn |
| Z | Đê quây 1 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,8 | 100M |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,76 | 100M |
| 4 | Mua cừ bạch đàn đóng, L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,08 | 100M |
| 5 | Mua cừ bạch đàn giằng, L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,98 | 100M |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,09 | 100M2 |
| 7 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,32 | 100M2 |
| 8 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,66 | 100M2 |
| 9 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 10 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 198 | M |
| 11 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88 | bộ |
| 12 | Bơm cát đê quay, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,418 | 100M3 |
| 13 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 241,82 | M3 |
| 14 | Đắp đê quây bằng máy đào gàu 0,65m3 (sử dụng đất khai thác tại chỗ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,165 | 100M3 |
| AA | Đê quây 2 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,2 | 100M |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | 100M |
| 4 | Mua cừ bạch đàn đóng, L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | 100M |
| 5 | Mua cừ bạch đàn giằng, L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100M |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,71 | 100M2 |
| 7 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | 100M2 |
| 8 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100M2 |
| 9 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 10 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 162 | M |
| 11 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | bộ |
| 12 | Bơm cát đê quay, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,058 | 100M3 |
| 13 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 205,78 | M3 |
| 14 | Đắp đê quây bằng máy đào gàu 0,65m3 (sử dụng đất khai thác tại chỗ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,135 | 100M3 |
| AB | Phá đê quây 1& 2 | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | 100M |
| 2 | Nhổ cừ bạch đàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2 | 100M |
| 3 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,969 | 100M3 |
| AC | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| AD | Công tác đào | |||
| 1 | Vét bùn hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,22 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,794 | 100m3 |
| 3 | Đào dời 1 lần đất đào móng vào bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,014 | 100M3 |
| AE | Đắp đáy hố móng, sử dụng đất đào móng | |||
| 1 | Đào xúc đất móng vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,266 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,787 | 100M3 |
| AF | Đắp thân cống đến CT +2,50, sử dụng đất móng & đất khai thác tại bãi | |||
| 1 | Đào xúc đất móng vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,528 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,228 | 100M3 |
| 3 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,223 | 100M3 |
| 4 | Bơm cát trả lại hố đào, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,932 | 100M3 |
| 5 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 393,16 | M3 |
| AG | Đắp thân cống đến CT +3,75, sử dụng đất khai thác tại bãi và cát phá đê quây | |||
| 1 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,791 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát trả lại hố đào, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,964 | 100M3 |
| 3 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,44 | M3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,719 | 100M3 |
| 5 | Đào xúc cát phá đê quây vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,139 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,934 | 100m3 |
| AH | Đắp mang cống, sử dụng đất khai thác tại bãi | |||
| 1 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,848 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát trả lại hố đào, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,035 | 100M3 |
| 3 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 103,47 | M3 |
| 4 | Đắp mang cống bằng máy đào 0,8m3 và đầm cóc K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,771 | 100M3 |
| AI | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,204 | Tấn |
| 2 | Thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 204,08 | kg |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,204 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cột thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,465 | Tấn |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 376,56 | kg |
| 6 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88,31 | kg |
| 7 | Bu lông đầu chìm, M14-200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,465 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,313 | Tấn |
| 10 | Xà gồ thép 100*50 dày 1,8 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,6 | M |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,541 | 100M2 |
| 12 | Lắp đặt đèn Led 30W | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt dây điện Vcmd 2x1mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | M |
| 14 | Lắp nổi ống ruột gà bảo hộ dây dẫn D20 3/4'' | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | M |
| AJ | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,19 | 100M2 |
| AK | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,298 | 100M2 |
| AL | Đà kiềng | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,29 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,321 | 100M2 |
| AM | Dal (nền) | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép nền | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100M2 |
| AN | Dầm mái | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,29 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,349 | 100M2 |
| AO | Sàn mái | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100M2 |
| AP | Sê nô | |||
| 1 | Bê tông sê nô đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,09 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,46 | 100M2 |
| AQ | Lanh tô, mái hắt | |||
| 1 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,93 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,158 | 100M2 |
| AR | Dầm & bổ trụ | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,49 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,318 | 100M2 |
| AS | Cột | |||
| 1 | Bê tông tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,17 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100M2 |
| AT | Lam | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,19 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,047 | 100M2 |
| AU | Nền nhà quản lý | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8 | M3 |
| AV | Công tác thép: Móng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,127 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,117 | Tấn |
| AW | Công tác thép: Cột | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | Tấn |
| AX | Công tác thép: Đà kiềng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,058 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | Tấn |
| AY | Công tác thép: Dal (nền) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,125 | Tấn |
| AZ | Công tác thép: Dầm mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,058 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | Tấn |
| BA | Công tác thép: Sàn mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | Tấn |
| BB | Công tác thép: Sê nô | |||
| 1 | SXLD cốt thép sê nô, đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,157 | Tấn |
| BC | Công tác thép: Lanh tô ,mái hắt | |||
| 1 | SXLD cốt thép lanh tô mái hắt, đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,053 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép lanh tô mái hắt, đk =10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,054 | Tấn |
| BD | Công tác thép: Cột | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, đường kính =10mm h | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,019 | Tấn |
| BE | Công tác thép: Dầm & bổ trụ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,128 | Tấn |
| BF | Công tác thép: Lam | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | Tấn |
| BG | Công tác thép: Nền nhà quản lý | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,123 | Tấn |
| BH | BT LÓT M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,98 | M3 |
| BI | CÁT LÓT | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,45 | M3 |
| BJ | VỮA M75 | |||
| 1 | Lót vữa 3cm M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,92 | M2 |
| 2 | Lót vữa 2cm M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,88 | M2 |
| 3 | Xây tường & cột gạch ống 8x8x18cm M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,05 | M3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18cm chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,43 | M3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 166,74 | M2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,88 | M2 |
| 7 | Trát dầm vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,46 | M2 |
| 8 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,04 | M2 |
| 9 | Láng vữa 3cm sàn mái M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | M2 |
| 10 | Láng sê nô, dày 1cm M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,68 | M2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129,1 | M |
| BK | CỬA & THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,88 | M2 |
| 2 | Cửa xếp 270x440cm thép lá dày 0,4mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,046 | M2 |
| 4 | Cửa kính khung sắt 93x220cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,76 | M2 |
| 6 | Cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt, kính trắng, KT 1,4x1,4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Bộ |
| 7 | Sản xuất khung cửa sổ bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | Tấn |
| 8 | Thép hình V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126,67 | kg |
| 9 | Thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,98 | kg |
| 10 | Lắp dựng khung sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,76 | M2 |
| 11 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m - 1000W | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bảng điện nhựa + công tắc + ổ cắm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 60A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây điện CV 1mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | M |
| 16 | Lắp đặt dây điện CV 2mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170 | M |
| 17 | Lắp nổi máng nhựa 10x15mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | M |
| 18 | Lắp nổi máng nhựa 15x25mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | M |
| BL | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Bả matit vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 166,74 | M2 |
| 2 | Sơn tường 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 166,74 | M2 |
| 3 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128,95 | M2 |
| 4 | Sơn cột dầm trần đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128,95 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,65 | M2 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước D60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | 100M |
| 7 | Ốp gạch thông gió 20x20cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | M2 |
| 8 | Gạch bánh ú 20x20x6cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | M2 |
| 9 | Gạch đồng tiền 20x20x6cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | M2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch kích thước 30x30 vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | M2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch kích thước 60x60 vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46 | M2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 30x30cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,68 | M2 |
| BM | Lợp mái | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,373 | Tấn |
| 2 | Xà gồ thép 80*50 dày 2 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,2 | M |
| 3 | Lợp mái bằng tôn lạnh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,689 | 100M2 |
| 4 | Làm trần Prima khung nhôm dày 3,5 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46 | M2 |
| BN | Đóng cừ tràm móng cột | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,76 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,76 | 100M |
| BO | San ủi mặt bằng nhà quản lý | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,545 | 100M3 |
| BP | Đào - đắp móng | |||
| 1 | Đào móng cột nhà quản lý, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,81 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,275 | 100m3 |
| BQ | THIẾT BỊ CỬA VAN | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 2 tấn, chiều cao nâng hạ 3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp D10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | M |
| 3 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Bộ |
| BR | THIẾT BỊ MÁY BƠM | |||
| 1 | Động cơ điện 55kw (75 hp) - 960 v/p, sử dụng điện 3 pha | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | Tủ điện 400x600x230 và các thiết bị kèm theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm và thiết bị kèm theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Ống hút và thiết bị kèm theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng cống công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công cống ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Công suất ≥0,50m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm | Trọng tải ≥9,0T | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥108 CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250l | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi