Gói thầu: Gói thầu số 02: Phá dỡ công trình cũ, di chuyển trạm biến áp và các tuyến đường dây trung thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phá dỡ công trình cũ, di chuyển trạm biến áp và các tuyến đường dây trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20191255593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 16:48:00 đến ngày 2021-01-22 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,563,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự Công trình công nghiệp là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp.- Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng tương tự Công trình phá dỡ dân dụng theo yêu cầu sau: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 01 công trình phá dỡ công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,6 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình phá dỡ công trình dân dụng đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia 01 công trình phá dỡ công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,6 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình phá dỡ công trình dân dụng đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-+ Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-+ Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-+ Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy hàn điện ≥ 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-+ Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-+ Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-+ Đồng hồ megaom met | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-+ Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-+ Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả tại chương V | 3,24 | 100m |
| 2 | Đào phá bê tông | Mô tả tại chương V | 65,72 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, đào thủ công | Mô tả tại chương V | 112,338 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Mô tả tại chương V | 4,4935 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE f195/150 bảo vệ cáp | Mô tả tại chương V | 992 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE f195/150 bảo vệ cáp | Mô tả tại chương V | 9,92 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả tại chương V | 296,49 | m3 |
| 8 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Mô tả tại chương V | 10.800 | viên |
| 9 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả tại chương V | 10,8 | 1000v |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0,2m) | Mô tả tại chương V | 1.200 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả tại chương V | 2,4 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Mô tả tại chương V | 265,2 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại chương V | 362,21 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 3,6221 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 3,6221 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả tại chương V | 3,6221 | 100m3 |
| 17 | Cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả tại chương V | 130 | cái |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả tại chương V | 130 | cái |
| 19 | Cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả tại chương V | 933 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả tại chương V | 9,92 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ di chuyển cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240m2 | Mô tả tại chương V | 0,74 | 100 m |
| 22 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Mô tả tại chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 16 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 24 | Đầu cáp T-Plugs 24kV-3x240mm2 | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Ống săm tay cáp 24kV | Mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 27 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả tại chương V | 18 | bộ |
| 28 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả tại chương V | 36 | m |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 2, lớp dày 27cm | Mô tả tại chương V | 28,62 | 1m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dày 15cm | Mô tả tại chương V | 15,9 | 1m3 |
| 31 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả tại chương V | 10,6 | 10m2 |
| 32 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả tại chương V | 10,6 | 10m2 |
| 33 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả tại chương V | 10,6 | 10m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại chương V | 21,42 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 1,224 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại chương V | 0,8014 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V | 0,6453 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V | 6,075 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại chương V | 6,0885 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại chương V | 15,3315 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 45 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả tại chương V | 2,8126 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V | 1,0328 | m3 |
| 47 | Khung hố ga, tấm đan hè đá | Mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 48 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả tại chương V | 4 | ca |
| B | Xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại chương V | 6,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,2482 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,0896 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,0231 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 2,02 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 18,77 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả tại chương V | 3,35 | m2 |
| 9 | Bu lông móng trạm M27x950 | Mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại chương V | 4,42 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại chương V | 2,49 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 0,285 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 0,114 | m3 |
| 17 | Khung móng tủ điều khiển tụ bù, thép mạ kẽm | Mô tả tại chương V | 34,656 | kg |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 0,156 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả tại chương V | 0,95 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại chương V | 0,089 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại chương V | 0,15 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 25 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả tại chương V | 2,5 | tấn |
| 27 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả tại chương V | 13,2 | m3 |
| 28 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả tại chương V | 10 | cọc |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả tại chương V | 1 | 10 cọc |
| 30 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm - tiếp địa đường trục | Mô tả tại chương V | 56,52 | kg |
| 31 | Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | Mô tả tại chương V | 40 | m |
| 32 | Dây tiếp địa M240 - tiếp địa trung tính máy biến áp | Mô tả tại chương V | 8 | m |
| 33 | Rải dây thép địa | Mô tả tại chương V | 9,3 | 10 m |
| 34 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả tại chương V | 13,2 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả tại chương V | 2,25 | m2 |
| 36 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả tại chương V | 1,58 | m3 |
| 37 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả tại chương V | 2 | cọc |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả tại chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 39 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả tại chương V | 6,552 | kg |
| 40 | Dây tiếp địa M50 - tiếp địa trung tính | Mô tả tại chương V | 2 | m |
| 41 | Rải dây thép địa | Mô tả tại chương V | 0,9 | 10 m |
| 42 | Tủ hạ thế trọn bộ 1000A/600V | Mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 43 | Thay máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Mô tả tại chương V | 1 | 1 máy |
| 44 | Bảo dưỡng máy biến áp 3 pha 25kVA đến 2000kVA, điện áp 22kV - 35/ 0,4kV, công suất 630 KVA | Mô tả tại chương V | 1 | 1 máy |
| 45 | Thay tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện | Mô tả tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 46 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 47 | Thay hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | Mô tả tại chương V | 0,06 | 1 Mvar |
| 48 | Thay các thiết bị khác cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Đo đếm các loại (Bộ DCU) | Mô tả tại chương V | 1 | 1 cái |
| 49 | Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV, đầu cáp 3-4 ruột tiết diện | Mô tả tại chương V | 4 | công/1 đầu cáp |
| 50 | Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả tại chương V | 36 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả tại chương V | 36 | 1 m |
| 52 | Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả tại chương V | 64 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả tại chương V | 64 | 1 m |
| 54 | Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Mô tả tại chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Mô tả tại chương V | 15 | 1 m |
| 56 | Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả tại chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả tại chương V | 10 | 1 m |
| 58 | Đầu cáp T-plugs 24kV-3x50mm2 | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 59 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 60 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 61 | Ống săm tay cáp 24kV | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 62 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 63 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả tại chương V | 6 | m |
| 64 | Giá đỡ máy biến áp (1 bộ/105,1kg) | Mô tả tại chương V | 105,1 | kg |
| 65 | Lắp đặt giá đỡ MBA | Mô tả tại chương V | 0,1051 | tấn |
| 66 | Bộ chụp cực máy biến áp, máng đỡ cáp cao-hạ thế | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 69 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 71 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 73 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 75 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Thanh lai đồng 80x5mm | Mô tả tại chương V | 5,696 | kg |
| 77 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x5mm | Mô tả tại chương V | 0,16 | 10 m |
| 78 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 79 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 80 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 81 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 82 | Biển tên trạm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Biến sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Biển an toàn | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 87 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả tại chương V | 9 | 1 bộ |
| 89 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả tại chương V | 2 | bình |
| 93 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 94 | Khoá cửa | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 95 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả tại chương V | 2 | ca |
| C | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Mô tả tại chương V | 15,45 | m3 |
| 2 | Ống nhựa HDPE f130/100 bảo vệ cáp | Mô tả tại chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE f130/100 | Mô tả tại chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả tại chương V | 8,16 | m3 |
| 5 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Mô tả tại chương V | 405 | viên |
| 6 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả tại chương V | 0,405 | 1000v |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm (bề rộng 0,2m) | Mô tả tại chương V | 45 | m |
| 8 | Rải băng báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả tại chương V | 7,4 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại chương V | 8,05 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 14 | Cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả tại chương V | 168 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả tại chương V | 1,2 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả tại chương V | 0,48 | 100m |
| 19 | Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả tại chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đống M150 | Mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột, thép mạ kẽm | Mô tả tại chương V | 44,422 | kg |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm lên cột | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả tại chương V | 2 | ca |
| D | Tháo dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả tại chương V | 9,78 | 100m |
| 2 | Đào phá bê tông | Mô tả tại chương V | 151,59 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, thủ công | Mô tả tại chương V | 28,36 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Mô tả tại chương V | 1,1344 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 1,5159 | 100m3 |
| 6 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 1,418 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 1,5159 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 1,5159 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả tại chương V | 1,5159 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả tại chương V | 4,89 | 100 m |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả tại chương V | 5,14 | 100m |
| 12 | Đào phá bê tông | Mô tả tại chương V | 95,6 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, thủ công | Mô tả tại chương V | 17,888 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Mô tả tại chương V | 0,7155 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 0,956 | 100m3 |
| 16 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 0,8944 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,956 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,956 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,956 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả tại chương V | 4,67 | 100 m |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả tại chương V | 2 | ca |
| E | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả tại chương V | 2 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả tại chương V | 8 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 15 | Chỉnh định rơ le, đánh số thiết bị trung áp | Mô tả tại chương V | 1 | lượt |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả tại chương V | 6 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả tại chương V | 4 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả tại chương V | 2 | Lượt |
| 19 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả tại chương V | 2 | hệ thống |
| F | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả tại chương V | 922,4149 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả tại chương V | 297,4854 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả tại chương V | 45,1631 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ cột | Mô tả tại chương V | 19,8639 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả tại chương V | 281,5108 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ sàn gỗ | Mô tả tại chương V | 119,4524 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 906,6056 | m2 |
| 8 | Phá dỡ song sắt | Mô tả tại chương V | 209,0497 | m2 |
| 9 | Phá dỡ rào lưới thép B40 | Mô tả tại chương V | 69,275 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1.929,6925 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả tại chương V | 25,101 | tấn |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại chương V | 1.593,4387 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tôn nền nhà | Mô tả tại chương V | 467,1863 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 398,1964 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả tại chương V | 143,3262 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả tại chương V | 125,8943 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 1,3248 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 14,4 | m2 |
| 19 | Hút bể phốt | Mô tả tại chương V | 30 | cái |
| 20 | Bạt phủ che bụi công trình | Mô tả tại chương V | 6.886,46 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng (vỉa hè) | Mô tả tại chương V | 755 | m2 |
| 22 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay | Mô tả tại chương V | 2,6922 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép, cửa các loại | Mô tả tại chương V | 25 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 3.158,79 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại chương V | 3.158,79 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 16km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại chương V | 3.158,79 | m3 |
| 27 | Tưới nước chống bụi trong quá trình phá dỡ | Mô tả tại chương V | 50 | ca |
| 28 | Nguồn điện phục vụ thi công, máy phát điện | Mô tả tại chương V | 90 | ngày |
| 29 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả tại chương V | 13 | cây |
| 30 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả tại chương V | 1 | cây |
| 31 | Gia công hàng rào tôn | Mô tả tại chương V | 1.074 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào tôn | Mô tả tại chương V | 1.074 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự Công trình công nghiệp là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp.- Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng tương tự Công trình phá dỡ dân dụng theo yêu cầu sau: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 01 công trình phá dỡ công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,6 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình phá dỡ công trình dân dụng đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia 01 công trình phá dỡ công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,6 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình phá dỡ công trình dân dụng đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 5 |
| 2 | + Máy đào ≥ 0,4m3 | ,4m3 | 2 |
| 3 | + Máy lu 10T | 10T | 1 |
| 4 | + Máy khoan cầm tay | khoan | 4 |
| 5 | + Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 6 | + Máy hàn điện ≥ 14KW | ≥ 14KW | 1 |
| 7 | + Máy cắt bê tông | bê tông | 4 |
| 8 | + Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 2 |
| 9 | + Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 4 |
| 10 | + Đồng hồ đo điện vạn năng | đo điện | 1 |
| 11 | + Đồng hồ megaom met | đo điện | 1 |
| 12 | + Máy đo điện trở tiếp địa | đo điện | 1 |
| 13 | + Máy ép đầu cốt | đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi