Gói thầu: Gói thầu số 02: Phá dỡ công trình cũ, di chuyển trạm biến áp và các tuyến đường dây trung thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118401-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phá dỡ công trình cũ, di chuyển trạm biến áp và các tuyến đường dây trung thế
Số hiệu KHLCNT 20191255593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 16:48:00 đến ngày 2021-01-22 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,563,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự Công trình công nghiệp là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp.- Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng tương tự Công trình phá dỡ dân dụng theo yêu cầu sau: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 01 công trình phá dỡ công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,6 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình phá dỡ công trình dân dụng đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia 01 công trình phá dỡ công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,6 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình phá dỡ công trình dân dụng đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
2-+ Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-+ Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 4
5-+ Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy hàn điện ≥ 14KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
8-+ Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-+ Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 4
10-+ Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Đồng hồ megaom met
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-+ Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cáp ngầm trung thế
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả tại chương V3,24100m
2Đào phá bê tôngMô tả tại chương V65,72m3
3Đào đất rãnh cáp, đào thủ côngMô tả tại chương V112,338m3
4Đào đất rãnh cáp bằng máy đàoMô tả tại chương V4,4935100m3
5Ống nhựa HDPE f195/150 bảo vệ cápMô tả tại chương V992m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE f195/150 bảo vệ cápMô tả tại chương V9,92100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả tại chương V296,49m3
8Gạch 220x105x60 làm dấuMô tả tại chương V10.800viên
9Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmMô tả tại chương V10,81000v
10Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0,2m)Mô tả tại chương V1.200m
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả tại chương V2,4100m2
12Đắp đất đầm chặt rãnh cápMô tả tại chương V265,2m3
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả tại chương V362,21m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V3,6221100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V3,6221100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả tại chương V3,6221100m3
17Cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầmMô tả tại chương V130cái
18Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả tại chương V130cái
19Cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả tại chương V933m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả tại chương V9,92100m
21Tháo dỡ di chuyển cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240m2Mô tả tại chương V0,74100 m
22Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2Mô tả tại chương V16bộ
23Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả tại chương V161 hộp nối (3 pha)
24Đầu cáp T-Plugs 24kV-3x240mm2Mô tả tại chương V2bộ
25Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả tại chương V21 đầu cáp (3 pha)
26Ống săm tay cáp 24kVMô tả tại chương V6bộ
27Bọc cổ cáp trung thếMô tả tại chương V18bộ
28Tiếp địa đầu cáp trung thếMô tả tại chương V36m
29Cấp phối đá dăm loại 2, lớp dày 27cmMô tả tại chương V28,621m3
30Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dày 15cmMô tả tại chương V15,91m3
31Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả tại chương V10,610m2
32Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngMô tả tại chương V10,610m2
33Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả tại chương V10,610m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả tại chương V21,42m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V1,224m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả tại chương V0,8014tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V0,6453100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả tại chương V6,075m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả tại chương V6,0885m3
40Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả tại chương V15,3315m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,1533100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,1533100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại chương V0,1533100m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V0,0558100m2
45Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả tại chương V2,8126tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả tại chương V1,0328m3
47Khung hố ga, tấm đan hè đáMô tả tại chương V12bộ
48Ca xe vận chuyển vật tưMô tả tại chương V4ca
B Xây lắp trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả tại chương V6,92m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,2482100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V0,0896tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V0,0231tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V2,02m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V0,88m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V18,77m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả tại chương V3,35m2
9Bu lông móng trạm M27x950Mô tả tại chương V8bộ
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả tại chương V4,42m3
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả tại chương V2,49m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,0249100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,0249100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả tại chương V0,0249100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V0,285m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V0,114m3
17Khung móng tủ điều khiển tụ bù, thép mạ kẽmMô tả tại chương V34,656kg
18Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V0,156m3
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả tại chương V0,95m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả tại chương V0,089m3
21Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả tại chương V0,15m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,0015100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,0015100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại chương V0,0015100m3
25Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thépMô tả tại chương V1bộ
26Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả tại chương V2,5tấn
27Đào đất rãnh tiếp địaMô tả tại chương V13,2m3
28Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả tại chương V10cọc
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả tại chương V110 cọc
30Thép dẹt 40x4 mạ kẽm - tiếp địa đường trụcMô tả tại chương V56,52kg
31Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủMô tả tại chương V40m
32Dây tiếp địa M240 - tiếp địa trung tính máy biến ápMô tả tại chương V8m
33Rải dây thép địaMô tả tại chương V9,310 m
34Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả tại chương V13,2m3
35Phá dỡ nền gạch blockMô tả tại chương V2,25m2
36Đào đất rãnh tiếp địaMô tả tại chương V1,58m3
37Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả tại chương V2cọc
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả tại chương V0,210 cọc
39Thép tiếp địa mạ kẽmMô tả tại chương V6,552kg
40Dây tiếp địa M50 - tiếp địa trung tínhMô tả tại chương V2m
41Rải dây thép địaMô tả tại chương V0,910 m
42Tủ hạ thế trọn bộ 1000A/600VMô tả tại chương V1Tủ
43Thay máy biến áp 630kVA-22/0,4kVMô tả tại chương V11 máy
44Bảo dưỡng máy biến áp 3 pha 25kVA đến 2000kVA, điện áp 22kV - 35/ 0,4kV, công suất 630 KVAMô tả tại chương V11 máy
45Thay tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện Mô tả tại chương V11 tủ
46Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả tại chương V21 tủ
47Thay hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công)Mô tả tại chương V0,061 Mvar
48Thay các thiết bị khác cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Đo đếm các loại (Bộ DCU)Mô tả tại chương V11 cái
49Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV, đầu cáp 3-4 ruột tiết diện Mô tả tại chương V4công/1 đầu cáp
50Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả tại chương V36m
51Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả tại chương V361 m
52Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả tại chương V64m
53Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả tại chương V641 m
54Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Mô tả tại chương V15m
55Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Mô tả tại chương V151 m
56Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Mô tả tại chương V10m
57Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Mô tả tại chương V101 m
58Đầu cáp T-plugs 24kV-3x50mm2Mô tả tại chương V1bộ
59Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2Mô tả tại chương V1bộ
60Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả tại chương V21 đầu cáp (3 pha)
61Ống săm tay cáp 24kVMô tả tại chương V2bộ
62Bọc cổ cáp trung thếMô tả tại chương V2bộ
63Tiếp địa đầu cáp trung thếMô tả tại chương V6m
64Giá đỡ máy biến áp (1 bộ/105,1kg)Mô tả tại chương V105,1kg
65Lắp đặt giá đỡ MBAMô tả tại chương V0,1051tấn
66Bộ chụp cực máy biến áp, máng đỡ cáp cao-hạ thếMô tả tại chương V1bộ
67Đầu cốt đồng M240Mô tả tại chương V18cái
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V1,810 đầu cốt
69Đầu cốt đồng M70Mô tả tại chương V8cái
70Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V0,810 đầu cốt
71Đầu cốt đồng M50Mô tả tại chương V8cái
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V0,810 đầu cốt
73Đầu cốt đồng M25Mô tả tại chương V8cái
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V0,810 đầu cốt
75Gối đỡ thanh cáiMô tả tại chương V6cái
76Thanh lai đồng 80x5mmMô tả tại chương V5,696kg
77Lắp đặt thanh cái dẹt 80x5mmMô tả tại chương V0,1610 m
78Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phiMô tả tại chương V1HT
79Bộ báo sự cố đầu cápMô tả tại chương V2bộ
80Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả tại chương V2bộ
81Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả tại chương V1bộ
82Biển tên trạmMô tả tại chương V1cái
83Biến sơ đồ 1 sợi TBAMô tả tại chương V1cái
84Biển tên tủ trung thếMô tả tại chương V1cái
85Biển tên tủ hạ thếMô tả tại chương V2cái
86Biển an toànMô tả tại chương V2cái
87Biển báo cáp trung và hạ thếMô tả tại chương V2cái
88Lắp đặt biển báo các loạiMô tả tại chương V91 bộ
89Thảm cách điện 24kVMô tả tại chương V1cái
90Găng tay cách điện 24kVMô tả tại chương V1cái
91Ủng cách điện 24kVMô tả tại chương V1cái
92Bình bọt chữa cháyMô tả tại chương V2bình
93Tủ đựng bình chữa cháyMô tả tại chương V1tủ
94Khoá cửaMô tả tại chương V3cái
95Ca xe vận chuyển vật tưMô tả tại chương V2ca
C Cáp ngầm hạ thế
1Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3Mô tả tại chương V15,45m3
2Ống nhựa HDPE f130/100 bảo vệ cápMô tả tại chương V120m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE f130/100Mô tả tại chương V1,2100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả tại chương V8,16m3
5Gạch 220x105x60 làm dấuMô tả tại chương V405viên
6Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmMô tả tại chương V0,4051000v
7Băng báo hiệu cáp ngầm (bề rộng 0,2m)Mô tả tại chương V45m
8Rải băng báo hiệu đường cáp ngầmMô tả tại chương V0,09100m2
9Đắp đất rãnh cápMô tả tại chương V7,4m3
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả tại chương V8,05m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,0805100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,0805100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả tại chương V0,0805100m3
14Cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầmMô tả tại chương V5cái
15Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cápMô tả tại chương V5cái
16Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả tại chương V168m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả tại chương V1,2100m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả tại chương V0,48100m
19Đầu cáp hạ thế 4x150mm2Mô tả tại chương V6bộ
20Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả tại chương V61 đầu cáp (3 pha)
21Tiếp địa đầu cáp hạ thếMô tả tại chương V6bộ
22Đầu cốt đống M150Mô tả tại chương V48cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V4,810 đầu cốt
24Giá đỡ cáp ngầm lên cột, thép mạ kẽmMô tả tại chương V44,422kg
25Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm lên cộtMô tả tại chương V1bộ
26Ca xe vận chuyển vật tưMô tả tại chương V2ca
D Tháo dỡ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả tại chương V9,78100m
2Đào phá bê tôngMô tả tại chương V151,59m3
3Đào đất rãnh cáp, thủ côngMô tả tại chương V28,36m3
4Đào đất rãnh cáp bằng máy đàoMô tả tại chương V1,1344100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V1,5159100m3
6Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V1,418100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V1,5159100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V1,5159100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả tại chương V1,5159100m3
10Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả tại chương V4,89100 m
11Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả tại chương V5,14100m
12Đào phá bê tôngMô tả tại chương V95,6m3
13Đào đất rãnh cáp, thủ côngMô tả tại chương V17,888m3
14Đào đất rãnh cáp bằng máy đàoMô tả tại chương V0,7155100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V0,956100m3
16Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V0,8944100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,956100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,956100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả tại chương V0,956100m3
20Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả tại chương V4,67100 m
21Ca xe vận chuyển vật tưMô tả tại chương V2ca
E Thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả tại chương V1máy
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp Mô tả tại chương V3bộ
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả tại chương V2tụ
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả tại chương V1bộ
5Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả tại chương V6cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả tại chương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả tại chương V4cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả tại chương V1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả tại chương V1cái
10Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả tại chương V3cái
11Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả tại chương V1cái
12Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả tại chương V1cái
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả tại chương V8sợi
14Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả tại chương V3bộ
15Chỉnh định rơ le, đánh số thiết bị trung ápMô tả tại chương V1lượt
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả tại chương V6sợi
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả tại chương V4sợi
18Thí nghiệm dò cáp ngầmMô tả tại chương V2Lượt
19Thí nghiệm đồng vị phaMô tả tại chương V2hệ thống
F Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả tại chương V922,4149m3
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả tại chương V297,4854m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả tại chương V45,1631m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ cộtMô tả tại chương V19,8639m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả tại chương V281,5108m3
6Tháo dỡ sàn gỗMô tả tại chương V119,4524m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại chương V906,6056m2
8Phá dỡ song sắtMô tả tại chương V209,0497m2
9Phá dỡ rào lưới thép B40Mô tả tại chương V69,275m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại chương V1.929,6925m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả tại chương V25,101tấn
12Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại chương V1.593,4387m2
13Phá dỡ tôn nền nhàMô tả tại chương V467,1863m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V398,1964m3
15Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả tại chương V143,3262m3
16Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả tại chương V125,8943m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V1,3248m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V14,4m2
19Hút bể phốtMô tả tại chương V30cái
20Bạt phủ che bụi công trìnhMô tả tại chương V6.886,46m2
21Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng (vỉa hè)Mô tả tại chương V755m2
22Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tayMô tả tại chương V2,6922100m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép, cửa các loạiMô tả tại chương V25tấn
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại chương V3.158,79m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại chương V3.158,79m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 16km bằng ô tô - 5,0TMô tả tại chương V3.158,79m3
27Tưới nước chống bụi trong quá trình phá dỡMô tả tại chương V50ca
28Nguồn điện phục vụ thi công, máy phát điệnMô tả tại chương V90ngày
29Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả tại chương V13cây
30Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả tại chương V1cây
31Gia công hàng rào tônMô tả tại chương V1.074m2
32Lắp dựng hàng rào tônMô tả tại chương V1.074m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự Công trình công nghiệp là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp.- Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng tương tự Công trình phá dỡ dân dụng theo yêu cầu sau: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 01 công trình phá dỡ công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,6 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình phá dỡ công trình dân dụng đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia 01 công trình phá dỡ công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,6 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình phá dỡ công trình dân dụng đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)32
7 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Đã từng tham gia 02 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng, có Chứng minh thư/thẻ căn cước kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T5
2 + Máy đào ≥ 0,4m3 ,4m32
3 + Máy lu 10T 10T1
4 + Máy khoan cầm tay khoan4
5 + Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
6 + Máy hàn điện ≥ 14KW ≥ 14KW1
7 + Máy cắt bê tông bê tông4
8 + Máy cắt uốn thép cắt uốn thép2
9 + Máy cắt gạch đá cắt gạch đá4
10 + Đồng hồ đo điện vạn năng đo điện1
11 + Đồng hồ megaom met đo điện1
12 + Máy đo điện trở tiếp địa đo điện1
13 + Máy ép đầu cốt đầu cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->