Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126236-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phước Hưng
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210126152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 18:09:00 đến ngày 2021-01-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,263,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên hoặc công nhân nề hoàn thiện; công nhân vận hành máy xây dựng; công nhân cốt thép-hàn, công nhân mộc xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 60 KG
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép công suất
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CÔNG TÁC XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0281100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2925100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,06m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0357tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6869tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4856100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,65m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,528m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,418m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1367tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,776tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5362100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,362m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,284100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6188100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2572100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,419m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,032m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,13m
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
21Miết mạch tường đá loại lõmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,9m2
22Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,385m2
23Mua và đắp đất màu (hữu cơ) vào bồn hoa trồng câyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,75m3
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,952100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,2m3
27Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm (5x5m)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7023m3
30Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,2893m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,056m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,702100m2
33Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,116m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8395m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0052100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,818m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7936100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,645m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
40Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9781m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0976tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5606tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1683tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9836tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9631tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1547tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0314tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1185tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8488tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8488tấn
54Gia công xà gồ thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8483tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8483tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,31m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1367100m2
58SX , lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh định, kính trắng dày 8ly, (phụ kiện đồng bộ).Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,52m2
59SX ,lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh định, kính trắng dày 8ly (phụ kiện đồng bộ).Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,15m2
60Sản xuất khung sắt hoa bảo vệ cửa sổ thép đặc 14x14 a=150:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,15m2
61đóng trần bằng thạch cao chống ẩm kích thước 600*600. Loại trần thả khung xương, loại tấm trần Vĩnh tường loại chống cháy, chổng nước (vật liệu, nhân công khoán gọn)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,8m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,415m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,175m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,1m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,4m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,4m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,4m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,8m
70Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50cm XM PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,44m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,24m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,129m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m
74Cầu Inox chắn rác D80Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
76ống thông dầm ĐK 60mm dài 0,2mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
77Ống tràn DK34Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
78Chữ Inox mạ màu vàng cao 0,15m '' ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC HƯNG''Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23chữ
79Chữ Inox mạ màu vàng cao 0,25m '' NHÀ VĂN HÓA THÔN QUẢNG NGHIỆP''Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24chữ
80Lắp đặt con sơn đón sứ (01 sứ)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
81Lắp đặt ống sứ hạ thế (01 sứ)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
82Lắp đặt ống sứ xuyên tườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
84Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Led)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
92Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
93Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt quạt trầnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
96Lắp đặt ô cắm baTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
97Hộp đấu dây âm tườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
98Lắp đặt mặt nạTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
99Lắp đặt đế âm tườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
101Lắp đặt ống ruột gàTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
102lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT:250x300x200Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4981m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0093tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0999tấn
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0456100m2
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,938m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,128100m3
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
114Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4175m3
115Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
116Cái ú đầu cột đá granitTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
117Viền trụTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
118Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt đặtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8575m2
119Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1148100m3
120Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,48m3
B HẠNG MỤC 2: DỰ PHÒNG CHI (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 60.190.000 đồng).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).31
3 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp trở lên hoặc công nhân nề hoàn thiện; công nhân vận hành máy xây dựng; công nhân cốt thép-hàn, công nhân mộc xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn2
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,6 kW1
4 Máy bơm nước ≤ 1,5HP1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
6 Đầm dùi 1,5 kW1
7 Đầm bàn 1,0 kW1
8 Đầm cóc trọng lượng 60 KG1
9 Máy cắt, uốn thép công suất 5kW1
10 Máy hàn điện 23 kW1
11 Máy thủy bình Sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->