Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phước Hưng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 18:09:00 đến ngày 2021-01-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,263,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên hoặc công nhân nề hoàn thiện; công nhân vận hành máy xây dựng; công nhân cốt thép-hàn, công nhân mộc xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 60 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0281 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6869 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4856 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,65 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,528 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,418 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1367 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5362 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,362 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6188 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2572 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,419 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,032 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,13 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 21 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,385 | m2 |
| 23 | Mua và đắp đất màu (hữu cơ) vào bồn hoa trồng cây | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | m3 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm (5x5m) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7023 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2893 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,056 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,116 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8395 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0052 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,818 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7936 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9781 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5606 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1683 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9836 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9631 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8488 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8488 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8483 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8483 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1367 | 100m2 |
| 58 | SX , lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh định, kính trắng dày 8ly, (phụ kiện đồng bộ). | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 59 | SX ,lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh định, kính trắng dày 8ly (phụ kiện đồng bộ). | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,15 | m2 |
| 60 | Sản xuất khung sắt hoa bảo vệ cửa sổ thép đặc 14x14 a=150: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,15 | m2 |
| 61 | đóng trần bằng thạch cao chống ẩm kích thước 600*600. Loại trần thả khung xương, loại tấm trần Vĩnh tường loại chống cháy, chổng nước (vật liệu, nhân công khoán gọn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,415 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,175 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,1 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8 | m |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50cm XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,44 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,24 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,129 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m |
| 74 | Cầu Inox chắn rác D80 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 76 | ống thông dầm ĐK 60mm dài 0,2m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 77 | Ống tràn DK34 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Chữ Inox mạ màu vàng cao 0,15m '' ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC HƯNG'' | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | chữ |
| 79 | Chữ Inox mạ màu vàng cao 0,25m '' NHÀ VĂN HÓA THÔN QUẢNG NGHIỆP'' | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | chữ |
| 80 | Lắp đặt con sơn đón sứ (01 sứ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 81 | Lắp đặt ống sứ hạ thế (01 sứ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 82 | Lắp đặt ống sứ xuyên tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Led) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Hộp đấu dây âm tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 98 | Lắp đặt mặt nạ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 99 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 101 | Lắp đặt ống ruột gà | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 102 | lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT:250x300x200 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,498 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0999 | tấn |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,128 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4175 | m3 |
| 115 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 116 | Cái ú đầu cột đá granit | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 117 | Viền trụ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt đặt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8575 | m2 |
| 119 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | 100m3 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: DỰ PHÒNG CHI (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 60.190.000 đồng). | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ trung cấp trở lên hoặc công nhân nề hoàn thiện; công nhân vận hành máy xây dựng; công nhân cốt thép-hàn, công nhân mộc xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,6 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≤ 1,5HP | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 7 | Đầm bàn | 1,0 kW | 1 |
| 8 | Đầm cóc | trọng lượng 60 KG | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép công suất | 5kW | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | 23 kW | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi