Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường từ trung tâm xã Minh Bảo nối với Quốc lộ 70, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117597-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.855.786; fax: 02163.855.786)
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường từ trung tâm xã Minh Bảo nối với Quốc lộ 70, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210117493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 15:44:00 đến ngày 2021-01-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,099,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất nền đường cạp mở rộng K95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,984100m3
2Đắp đất nền đường K95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V63,9128100m3
3Cày xới nền đường cũHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V52,376100m2
4Đào đất cấp 3Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V42,382100m3
5Đào rãnh đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V30,412100m3
6Đào đất hữu cơHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,481100m3
7Đào cấp đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,231100m3
8Phá dỡ kết cấu cũHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V127,01m3
9Đào khuôn đường đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,4100m3
B Mặt đường
1Đổ bê tông móng M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V39,05m3
2Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,212100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 24cmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,065100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 14cmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,08100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V140,988100m2
6Thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V140,988100m2
C Vuốt nối đường BTN
1Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,098100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,012100m3
3Móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 12cmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,026100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,244100m2
5Thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,244100m2
D Rãnh dọc, vỉa hè
1Đắp đất nền móng rãnh dọcHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V226,82m3
2Ván khuôn rãnhHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V141,019100m2
3Bê tông rãnh dọc M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.624,69m3
4Tấm bản đậy KT 100x90x10cmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5.052Cái
5Tấm bản đậy KT 120x90x10cmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8Cái
6Bê tông rãnh đanHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V83,99m3
7Bó vỉa 1AHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4.772Cái
8Bó vỉa 1BHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V100Cái
9Bó vỉa 3AHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V168Cái
10Hố thuHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V168Cái
11Bê tông gờ chắn M150Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,46m3
12Bê tông móng vỉa hè M150Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V39,45m3
13Lát gạch vỉa hè vữa XM M75Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V788,99m2
E Mương thủy lợi
1Rải bạt dứa lớp cách lyHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,234100m2
2Ván khuôn mươngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,252100m2
3Bê tông mương thủy lợi M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,98m3
F Gia cố mái ta luy
1Đào móng đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,737100m3
2Đắp đất công trình K95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,353100m3
3Ván khuôn chân khayHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,917100m2
4Bê tông chân khay M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V38,5m3
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,828100m
6Vải địa kỹ thuậtHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,041100m2
7Tầng lọc bằng đá dăm 2x4Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,001100m3
8Bê tông ốp mái M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V63,579m3
G An toàn giao thông
1Biển báo tam giácHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19Cái
2Biển báo chữ nhậtHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4Cái
3Sơn kẻ đườngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V128,79m2
4Đào móng chôn cột hộ lanHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,15m3
5Bê tông móng cột hộ lan M150Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,64m3
6Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V198m
H Cống thoát nước ngang
1Đào móng đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,165100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V81,24m3
3Đắp đất công trình K95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,066100m3
4Đắp CPĐD loại 2 mang cống K95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,223100m3
5Thanh thải dòng chảy đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,562100m3
6Đắp cát công trình K95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,182100m3
7Ván khuôn móngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,657100m2
8Bê tông móng M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V128,44m3
9Ván khuôn tường thânHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,754100m2
10Bê tông tường thân M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V69,59m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,554tấn
12Ván khuôn ống cốngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,124100m2
13Bê tông ống cống M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,59m3
14Lắp đặt ống cốngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V79m
15Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V22m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V60,59m2
17Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựaHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,61m2
18Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V169,06m2
19Cốt thép xà mũ, đường kính Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,451tấn
20Cốt thép xà mũ, đường kính Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,774tấn
21Ván khuôn xà mũHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,526100m2
22Bê tông xà mũ vữa XM M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,98m3
23Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,643tấn
24Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,205tấn
25Ván khuôn tấm bản lắp ghépHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,72100m2
26Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,45m3
27Lắp đặt tấm bảnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V109Tấm
I Di chuyển cột điện 0.4KV
1Di chuyển cột điện 0.4KVHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10Cột
2Lắp cáp sau công tơ dây đồng M, tiết diện dây 16mm2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2km
J Phí môi trường
1Khối lượng đất tận dụng từ đào sang đắpHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4.700m3
2Khối lượng đất đổ điHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3.700m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).75
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).53
3 Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).32
4 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80 T/h Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt4
3 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Hoạt động tốt2
4 Lu rung ≥ 16 tấn Hoạt động tốt2
5 Lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Hoạt động tốt2
6 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt2
7 Máy rải ≥ 130CV Hoạt động tốt1
8 Máy san Hoạt động tốt1
9 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->