Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118650-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Đức Thượng | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Đức Thượng Địa chỉ: xã Đưc· Thượng, huyện Hoai· Đức, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 17:57:00 đến ngày 2021-01-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,404,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục: thi công kè đá, giao thông/san nền, điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc giao thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cấp thoát nước hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trác phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo ao Quán Tổng | |||
| 1 | Bơm nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,818 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,818 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,818 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vàng đáy ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3454 | 100m3 |
| 6 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5509 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1041 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi đắp đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.661,45 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5509 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5509 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7897 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát mang kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4234 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,839 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4303 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,251 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,791 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0774 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,716 | m3 |
| 19 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6309 | tấn |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m |
| 24 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 25 | Khe lún rộng 2 cm, chèn bao tải đay tẩm nhựa (10m/1 khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,82 | m2 |
| 26 | CCLD lan can Inox tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.638,51 | kg |
| 27 | Qủa cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,68 | cái |
| 28 | Hoa văn inox trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,72 | cái |
| 29 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6616 | 100m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9154 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2403 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3847 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3593 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6244 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6244 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ bản dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5698 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | 100m3 |
| 44 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5314 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cấu kiện |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,6 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4136 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8694 | m3 |
| 60 | VK bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố cây vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5091 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5264 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5264 | m2 |
| 64 | Cây phương Vỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 65 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cây |
| 66 | Ghế đá KT 1200x350x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2566 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8266 | m3 |
| 69 | Van khuôn giằng đỉnh tường bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 70 | Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7542 | m3 |
| 71 | Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5327 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5327 | m2 |
| 74 | Ván khuôn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót bó hè đá 4*6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0894 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3315 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3315 | m2 |
| 79 | Ván khuôn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót tam cấp. đá 2*4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 81 | Xây gạch không 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 82 | Ôp gạch Terzaro bậc tam cấp 400x400 x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 83 | Rải lớp nilon chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0171 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sân, đá 2*4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1364 | m3 |
| 85 | Lát gạch Terzaro 400x400 x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,706 | m2 |
| 86 | Đào đất bó vỉa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5399 | m3 |
| 87 | Ván khuôn lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, đá 2x4 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1545 | m3 |
| 89 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26*23*100 cm (loại A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | m |
| 90 | Bê tông hè đá 2*4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1979 | m3 |
| 91 | Lát gạch Terzaro 400x400 x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,474 | m2 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 95 | Khung móng tủ điện M16*240*240*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 97 | Đào móng cọc tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | m3 |
| 98 | Đào móng cọc tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 100 | Cọc tiếp địa L=63*63*6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây dẫn tiếp địa dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 103 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 108 | Đào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0313 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3438 | 100m3 |
| 111 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 112 | Gạch không nung xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | viên |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CU- XLPE/PVC (2*10)MM2+ E25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CU- XLPE/PVC (2*4)MM2+ E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 116 | Luồn dây lên đèn, Luồn dây CU-PVC/PVC 2*2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D20 luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 119 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 120 | Khung móng tủ điện M16*240*240*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt chiếu sáng, cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn chùm 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 125 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 126 | Khung móng M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Cột đèn cao áp bát giác cần liền L=8M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 129 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục: thi công kè đá, giao thông/san nền, điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc giao thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cấp thoát nước hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 6 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trác phần cấp thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi