Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118650-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Đức Thượng
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đức Thượng Địa chỉ: xã Đưc· Thượng, huyện Hoai· Đức, TP Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210113019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 17:57:00 đến ngày 2021-01-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,404,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục: thi công kè đá, giao thông/san nền, điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc giao thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cấp thoát nước hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trác phần cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo ao Quán Tổng
1Bơm nước aoMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V37,818100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,818100m3
5Đắp cát vàng đáy aoMô tả kỹ thuật theo chương V11,3454100m3
6Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5509100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1041100m3
8Mua đất đồi đắp đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.661,45m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5509100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5509100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7897100m3
12Đắp cát mang kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4234100m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V150,839100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V48,4303m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V292,251m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V444,791m3
17Ván khuôn giằng móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,0774100m2
18Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,716m3
19Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6309tấn
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m
24Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
25Khe lún rộng 2 cm, chèn bao tải đay tẩm nhựa (10m/1 khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,82m2
26CCLD lan can Inox tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V2.638,51kg
27Qủa cầu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V133,68cái
28Hoa văn inox trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V534,72cái
29Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6616100m
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,9154m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2403m3
32Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3847m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2704m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3593m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6244m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,6244m2
41Ván khuôn gỗ bản dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dốc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5698m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2551100m3
44Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
46Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V270m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
49Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
50Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,316m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4266tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5314100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,377tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V135cấu kiện
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V345,6m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4136m3
59Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8694m3
60VK bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1366100m2
61Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố cây vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5091m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5264m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,5264m2
64Cây phương VỹMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
65Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V141 cây
66Ghế đá KT 1200x350x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2566m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8266m3
69Van khuôn giằng đỉnh tường bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m2
70Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7542m3
71Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5327m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,5327m2
74Ván khuôn lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
75Bê tông lót bó hè đá 4*6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5245m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0894m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3315m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,3315m2
79Ván khuôn lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
80Bê tông lót tam cấp. đá 2*4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
81Xây gạch không 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848m3
82Ôp gạch Terzaro bậc tam cấp 400x400 x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
83Rải lớp nilon chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,0171100m2
84Bê tông sân, đá 2*4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1364m3
85Lát gạch Terzaro 400x400 x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V501,706m2
86Đào đất bó vỉa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5399m3
87Ván khuôn lót bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641100m2
88Bê tông lót móng, đá 2x4 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1545m3
89Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26*23*100 cm (loại A)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,07m
90Bê tông hè đá 2*4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1979m3
91Lát gạch Terzaro 400x400 x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V502,474m2
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
93Ván khuôn móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
94Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
95Khung móng tủ điện M16*240*240*500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
97Đào móng cọc tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2504m3
98Đào móng cọc tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
100Cọc tiếp địa L=63*63*6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
101Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
102Kéo rải dây dẫn tiếp địa dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
103Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V510m
104Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
108Đào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0709100m3
109Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0313m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3438100m3
111Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V25m
112Gạch không nung xếpMô tả kỹ thuật theo chương V450viên
113Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
114Lắp đặt dây dẫn CU- XLPE/PVC (2*10)MM2+ E25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
115Lắp đặt dây dẫn CU- XLPE/PVC (2*4)MM2+ E6Mô tả kỹ thuật theo chương V296m
116Luồn dây lên đèn, Luồn dây CU-PVC/PVC 2*2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m
117Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D20 luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
119Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
120Khung móng tủ điện M16*240*240*500Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
121Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
122Lắp đặt chiếu sáng, cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
123Lắp đặt đèn chùm 4 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
125Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
126Khung móng M24Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Cột đèn cao áp bát giác cần liền L=8MMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
129Lắp đặt đèn LED chiếu sáng,Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục: thi công kè đá, giao thông/san nền, điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc giao thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cấp thoát nước hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).62
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ chuyên trác phần cấp thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
8 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->