Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118765-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Huyện Cù Lao Dung;Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung , Thị trấn Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại : 02993860750
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210103635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 19:42:00 đến ngày 2021-01-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,737,295,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục Nhà kết cấu móng cọc, Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 02 lầu trở lên . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. iii) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6,7 tỷ đồng, trong hợp đồng tương tự phải có thi công Nhà kết cấu móng cọc, Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 02 lầu trở lên .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng của nhà thầu thể hiện nhân sự tham gia thực hiện công việc tương tự như : Chỉ huy trưởng ký bản vẽ hoàn công, Cán bộ kỹ thuật ký Biên bản nghiệm thu công việc, ...
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa .-Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện /cấp thoát nước .-Chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị điện/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công công tác An toàn phòng cháy chữa cháy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư PCCC hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác có liên quan phải có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .-Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động, vệ sinh môi trường/ bảo hộ lao động .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành dân dụng.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc + đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng lồng 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn máy ép cọc ≥ 200 tấn ( Dàn ép, cẩu ≥ 25 tấn, Xe cẩu thùng có tải cẩu ≥ 3 tấn )
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Khối phòng học
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTCVN7,4611tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTCVN21,5142tấn
3Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngTCVN9,6096100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTCVN14,5577100m2
5Gia công hộp nối cọc bằng thép tấmTCVN2,5717tấn
6Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TCVN220,8911m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất ITCVN24,843100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTCVN1821 mối nối
9Cung cấp thép tấm nối cọcTCVN1,8719tấn
10Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwTCVN3,6855m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN1,0234100m3
12Đào đất thi công giằng móng - Cấp đất ITCVN25,79751m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN6,6786m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,0562tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN2,829tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTCVN1,2311tấn
17Ván khuôn móngTCVN1,4314100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40TCVN36,2758m3
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTCVN0,3664tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTCVN1,6253tấn
21Ván khuôn thép giằng móng, chiều cao ≤28mTCVN1,0847100m2
22Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngTCVN0,5759100m2
23Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN11,7623m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,502100m3
25Lắp dựng cốt thép cột khung, dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN1,8895tấn
26Lắp dựng cốt thép cột khung, dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN6,6973tấn
27Lắp dựng cốt thép cột khung, dầm khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTCVN4,2149tấn
28Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mTCVN5,7825100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN12,8718m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN21,0828m3
31Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,2289tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm sàng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,9607tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm sàn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN1,8484tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN5,2192tấn
35Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngTCVN0,8649100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung trệt, chiều cao ≤28mTCVN1,443100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung lầu, mái, chiều cao ≤28mTCVN6,6471100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN79,7507m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN1,2764tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN0,2166tấn
41Ván khuôn thép lanh tô, lan can, lam, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mTCVN2,3929100m2
42Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN16,0574m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN1,5724100m3
44Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN1,9183100m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTCVN2,7913tấn
46Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngTCVN3,7846100m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40TCVN37,7616m3
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN9,0946tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN12,1581100m2
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN112,6586m3
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,2167tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN0,7242tấn
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTCVN0,6466100m2
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN6,5506m3
55Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40TCVN7,6304m3
56Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN1,5555m3
57Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,9405m3
58Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40, vữa lót dày 3cmTCVN5,355m2
59Lát bậc cầu thang bằng gạch ceramic 300x300, XM PCB40, vữa lót dày 3cmTCVN59,892m2
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN68,2719m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN5,7479m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,6728m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN121,6623m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN13,6236m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN3,9137m3
66Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN4,6656m3
67Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN8,5536m3
68Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN31,5161m3
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không bả, sơn)TCVN361,834m2
70Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 250x400, XM PCB40TCVN249,48m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN1.465,758m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN1.262,9215m2
73Trát trụ cột, hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN220,32m2
74Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN89,16m2
75Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN65,2858m2
76Trát xà dầm có bả bám dính xi măng lên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40TCVN568,225m2
77Trát trần có bản bám dính xi măng trên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40TCVN969,44m2
78Trát sê nô, lam ngang, vữa XM M75, PCB40TCVN328,547m2
79Láng nền đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN56,36m2
80Quét sika top seal 107 chống thấm sê nôTCVN113,2411m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40, vữa lót dày 3cmTCVN1.057,756m2
82Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300, XM PCB40, vữa lót dày 2cmTCVN100,62m2
83Gia công xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽmTCVN2,1071tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTCVN2,1071tấn
85Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmTCVN5,058100m2
86Lợp úp nốc mái bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,42mmTCVN0,075100m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTCVN1.262,9215m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhàTCVN483,2001m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTCVN1.430,808m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTCVN1.692,1108m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN1.746,1216m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN3.122,9188m2
93Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)TCVN101,7m2
94Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5mmTCVN54,288m2
95Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm hệ 70, cánh không nẹp ôTCVN29,04m2
96Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5mmTCVN209,52m2
97Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm hệ 70, cánh không nẹp ôTCVN3m2
98Lắp dựng vách kính khung nhômTCVN15,95m2
99Gia công lan can cầu thang bằng inox ống D90x2mmTCVN0,0825tấn
100Gia công lan can cầu thang bằng inox ống D40x2mmTCVN0,0089tấn
101Lắp dựng lan can cầu thangTCVN5,8905m2
102Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40TCVN31,3m
103Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40TCVN47,6m
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40TCVN102,9m
105Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,0947100m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN0,6345m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB402,608m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4011m3
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN18,864m2
110Láng đáy HTH, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40TCVN3,13m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính TCVN0,0313tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTCVN0,0125100m2
113Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngTCVN0,041100m2
114Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB400,2867m3
115Lắp tấm đan nắp HTHTCVN4cái
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN0,0244100m3
117Lắp đặt đèn led ống đôi dài 1,2m 2x18WTCVN46bộ
118Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m 1x18WTCVN19bộ
119Lắp đặt đèn led trụ 15WTCVN38bộ
120Lắp đặt quạt đảo trầnTCVN38cái
121Lắp đặt ô cắm + hộp + mặtTCVN54cái
122Lắp đặt CB-1P5ATCVN54cái
123Lắp đặt CB-1P30ATCVN4cái
124Lắp đặt CB-1P50ATCVN2cái
125Lắp đặt CB-1P75ATCVN2cái
126Lắp đặt MCB-1P100A loại chống giật2cái
127Lắp đặt MCB-1P200A loại chống giậtTCVN1cái
128Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặtTCVN1cái
129Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặtTCVN15cái
130Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặt12cái
131Lắp đặt công tắc 4 phím + hộp + mặtTCVN7cái
132Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2TCVN3.430m
133Lắp đặt dây đơn 1x4mm2TCVN1.234m
134Lắp đặt dây đơn 1x10mm2100m
135Lắp đặt dây đơn 1x16mm2TCVN30m
136Lắp đặt dây đơn 1x25mm2TCVN60m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x32mm2TCVN200m
138Lắp đặt nẹp nhựa 14x24mmTCVN750m
139Lắp đặt nẹp nhựa 18x39mmTCVN250m
140Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy D20mmTCVN200m
141Co nhựa D20mmTCVN60cái
142Lắp đặt tủ điệnTCVN11 tủ
143Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTCVN2,99100m
144Lắp đặt phễu thu inox D90mmTCVN23cái
145Lắp đặt cầu chắn rác D90mmTCVN23cái
146Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTCVN23cái
147Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTCVN8cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTCVN0,025100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTCVN1,42100m
150Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTCVN61cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTCVN39cái
152Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTCVN25cái
153Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTCVN5cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTCVN0,14100m
155Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
156Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTCVN2cái
157Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mmTCVN3cái
158Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTCVN1cái
159Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTCVN0,27100m
160Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTCVN21cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTCVN0,62100m
162Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm39cái
163Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN30cái
164Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN12cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTCVN0,15100m
166Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm, 90 độTCVN3cái
167Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTCVN2cái
168Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTCVN3cái
169Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mmTCVN3cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTCVN1,42100m
171Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN16cái
172Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
173Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN6cái
174Lắp đặt xí bệtTCVN12bộ
175Lắp đặt vòi inox D21mmTCVN12bộ
176Lắp đặt chậu lavaboTCVN12bộ
177Lắp đặt chậu tiểu namTCVN9bộ
178Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmTCVN18cái
179Lắp đặt bể nước Inox 1m3TCVN1bể
B HẠNG MỤC: 2. Nhà đa năng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTCVN2,1478tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTCVN8,442tấn
3Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngTCVN3,3264100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTCVN4,8006100m2
5Gia công hộp nối cọc bằng thép tấmTCVN0,814tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTCVN60,615m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITCVN9,828100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTCVN721 mối nối
9Cung cấp thép tấm nối cọcTCVN0,6397tấn
10Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwTCVN1,0125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,5132100m3
12Đào đất thi công giằng móng - Cấp đất ITCVN22,07921m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN3,535m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,0504tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN1,667tấn
16Ván khuôn móngTCVN0,8288100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40TCVN16,6865m3
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTCVN0,2217tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTCVN1,3325tấn
20Ván khuôn thép giằng móng, chiều cao ≤28mTCVN0,9792100m2
21Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngTCVN0,4896100m2
22Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN9,792m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,2351100m3
24Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,2071tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN1,2833tấn
26Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mTCVN1,8702100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN10,566m3
28Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,341tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN2,4972tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,6274tấn
31Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngTCVN0,7092100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung trệt, chiều cao ≤28mTCVN1,2878100m2
33Bê tông dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN16,72m3
34Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,7584tấn
35Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN5,1624tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung trệt, chiều cao ≤28mTCVN4,4833100m2
37Bê tông dầm sàn sàn, đà mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN33,403m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,0734tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN0,2826tấn
40Ván khuôn thép lanh tô, lan can, lam, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mTCVN0,3616100m2
41Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN3,232m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN1,6057100m3
43Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN1,959100m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTCVN4,4485tấn
45Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngTCVN4,1304100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN6,484m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40TCVN1,25m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40TCVN40,4768m3
49Lắp dựng cốt thép sê nô, sảnh đón, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN1,6774tấn
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN3,0116100m2
51Bê tông sê nô, sảnh đón, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN22,2223m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió đường kính TCVN0,2306tấn
53Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngTCVN0,392100m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam gióTCVN0,416100m2
55Bê tông lam gió M200, đá 1x2, PCB40TCVN3,92m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTCVN60cái
57Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40TCVN8,4918m3
58Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN3,0656m3
59Đắp cát nền tam cấp bằng thủ côngTCVN4,1832m3
60Bê tông mặt tam cấp bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40TCVN1,056m3
61Láng mặt bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN17,88m2
62Trát thành bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN13,77m2
63Láng granitô bậc cấpTCVN31,65m2
64Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40TCVN65,282m3
65Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40TCVN19,921m3
66Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN5,7586m3
67Trát tường trong gạch AAC dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không bả, sơn) có bả bám dính xi măng trướcTCVN77,1789m2
68Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 250x400, XM PCB40TCVN71,6m2
69Ốp đá granit màu trắngTCVN45,36m2
70Trát tường trong gạch AAC dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, có bả bám dính xi măng trướcTCVN605,3m2
71Trát tường ngoài gạch AAC dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, có bả bám dính xi măng trướcTCVN465,76m2
72Trát trụ hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN126,42m2
73Trát xà dầm có bả bám dính xi măng lên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40TCVN46,2m2
74Trát trần sảnh có bản bám dính xi măng trên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40TCVN71,29m2
75Trát sê nô, lam ngang, vữa XM M75, PCB40TCVN407,7504m2
76Láng nền đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN151,4691m2
77Quét sika top seal 107 chống thấm sê nôTCVN151,4691m2
78Thảm cỏ nhân tạo dày 2cm (VL+NC)TCVN336,96m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám, XM PCB40, vữa lót dày 3cmTCVN45,04m2
80Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300 nhám , XM PCB40, vữa lót dày 3cmTCVN25m2
81Gia công xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽmTCVN2,3709tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTCVN2,3709tấn
83Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmTCVN4,807100m2
84Lợp úp nốc, làm máng âm bằng phẳng mạ màu dày 0,42mmTCVN0,8652100m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTCVN420,4m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhàTCVN500,9726m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTCVN582,55m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTCVN46,2m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN921,3726m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN628,75m2
91Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)TCVN345,64m2
92Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm hệ 70, cánh không nẹp ôTCVN37,48m2
93Lắp dựng cửa đi khung nhôm, lambri nhôm hệ 70, cánh không nẹp ôTCVN9,36m2
94Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm hệ 70, cánh không nẹp ôTCVN47,58m2
95Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không láTCVN43,2m2
96Lắp dựng vách nhôm lambriTCVN2,25m2
97Gia công khung bảo vệ bằng inox hộp 15x30x1,5mmTCVN0,1899tấn
98Gia công khung bảo vệ bằng inox ống D16x1,0mmTCVN0,0848tấn
99Gia công khung bảo vệ bằng inox lá 14x3mmTCVN0,0359tấn
100Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTCVN46,08m2
101Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40TCVN75,2m
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40TCVN210,468m
103Gia công lắp dựng khung thép sân khấu (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công)TCVN0,4772tấn
104Gia công, hàn mặt bích chân cột sân khấuTCVN0,033tấn
105Cung cấp thép V50x50x2 lỗ sơn tĩnh điệnTCVN303,95md
106Cung cấp bu lông M8x20TCVN822cái
107Cung cấp ke góc dày 5mmTCVN274cái
108Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmTCVN56,6m2
109Sơn vecni mặt sân khấu (VL+NC)TCVN56,6
110Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,1163100m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN0,8235m3
112Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40TCVN2,4124m3
113Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,3898m3
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN17,886m2
115Láng đáy HTH, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40TCVN2,77m2
116Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính TCVN0,0313tấn
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTCVN0,0132100m2
118Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngTCVN0,048100m2
119Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,3357m3
120Lắp tấm đan nắp HTHTCVN4cái
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN0,0401100m3
122Lắp đặt tủ điện tổng BD.4TCVN11 tủ
123Lắp đặt MCB-3P75ATCVN1cái
124Lắp đặt MCB-2P40ATCVN1cái
125Lắp đặt MCB-1P10ATCVN2cái
126Lắp đặt MCB-1P6ATCVN6cái
127Lắp đặt LGCB-2P30mATCVN1cái
128Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặtTCVN9cái
129Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặtTCVN2cái
130Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực + hộp + mặtTCVN8cái
131Lắp đặt đèn chao Highbay, bóng MH150WTCVN12bộ
132Lắp đặt đèn pha lắp tường, bóng MH150WTCVN4bộ
133Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-1x36WTCVN13bộ
134Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng-1x18WTCVN4bộ
135Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTCVN4bộ
136Lắp đặt quạt trần + hộp sốTCVN8cái
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2TCVN80m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TCVN250m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TCVN180m
140Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy D20mmTCVN425m
141Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTCVN0,9100m
142Lắp đặt phễu thu inox D90mmTCVN24cái
143Lắp đặt cầu chắn rác D90mmTCVN24cái
144Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 135 độTCVN16cái
145Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTCVN22cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTCVN0,45100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTCVN0,25100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTCVN0,37100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTCVN0,4100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTCVN0,34100m
151Lắp đặt chậu lavaboTCVN4bộ
152Lắp đặt xí bệtTCVN3bộ
153Lắp đặt chậu tiểu namTCVN3bộ
154Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmTCVN5cái
155Lắp đặt vòi inox D21mmTCVN11bộ
156Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTCVN11cái
157Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTCVN11cái
158Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTCVN2cái
159Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTCVN2cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTCVN8cái
161Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTCVN5cái
162Lắp đặt chữ thập nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN1cái
163Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN3cái
164Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN5cái
165Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN2cái
166Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN2cái
167Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN2cái
168Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTCVN2cái
169Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTCVN4cái
170Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3TCVN1bể
C HẠNG MỤC: Sân đường
1Đào móng chân tường bó nền bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITCVN8,59951m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN2,205m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTCVN6,3945m3
4Xây bó nền gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN2,646m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN66,15m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN1,794100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN2,1887100m3
8Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngTCVN4,485100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTCVN1,0737tấn
10Ván khuôn thép sân đườngTCVN0,299100m2
11Bê tông sân đường, M200, đá 1x2, PCB40TCVN44,5525m3
D HẠNG MỤC 4: Thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN1,2045100m3
2Đắp cát đệm đáy hố ga bằng thủ công (tận dụng cát đào hiện trạng)TCVN0,144m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40TCVN11,8563m3
4Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN17,3514m3
5Trát hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40TCVN188,7248m2
6Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0979tấn
7Ván khuôn hố gaTCVN0,0846100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,6354m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính TCVN0,3396tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTCVN0,0531100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTCVN0,391100m2
12Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngTCVN0,8493100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN5,3098m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTCVN259cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmTCVN41 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTCVN3mối nối
17Lắp đặt gối công bằng cần cẩuTCVN81cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,6163100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 1km đầu - Cấp đất ITCVN0,5882100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo- Cấp đất ITCVN2,3528100m3/1km
E HẠNG MỤC 5: Chi phí dự phòng
1Nhà thầu chào chi phí dự phòng cho gói thầu : giá dự thầu phần xây lắp ( A+B+C+D) x 5 %VN1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục Nhà kết cấu móng cọc, Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 02 lầu trở lên . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. iii) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6,7 tỷ đồng, trong hợp đồng tương tự phải có thi công Nhà kết cấu móng cọc, Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 02 lầu trở lên .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng của nhà thầu thể hiện nhân sự tham gia thực hiện công việc tương tự như : Chỉ huy trưởng ký bản vẽ hoàn công, Cán bộ kỹ thuật ký Biên bản nghiệm thu công việc, ...
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.107
2 Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân 2 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.43
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình 1 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.43
4 Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt 1 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa .-Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.43
5 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện nước 1 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện /cấp thoát nước .-Chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị điện/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.43
6 Giám sát thi công công tác An toàn phòng cháy chữa cháy công trình 1 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư PCCC hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác có liên quan phải có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.43
7 Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán 1 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .-Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.43
8 Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng 1 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động, vệ sinh môi trường/ bảo hộ lao động .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.21
9 Đội trưởng thi công 1 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành dân dụng.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.43
10 Công nhân kỹ thuật 30 Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
2 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy đóng cừ tràm Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Đầm cóc + đầm bàn 1Kw Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy hàn điện Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Đầm dùi Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.5
8 Máy cắt gạch Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
9 Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy cắt uốn thép 5Kw Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
11 Máy bơm nước Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt. Có đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy vận thăng lồng 3 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy bơm cát Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
15 Dàn máy ép cọc ≥ 200 tấn ( Dàn ép, cẩu ≥ 25 tấn, Xe cẩu thùng có tải cẩu ≥ 3 tấn ) Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->