Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Huyện Cù Lao Dung;Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung , Thị trấn Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại : 02993860750 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 19:42:00 đến ngày 2021-01-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,737,295,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục Nhà kết cấu móng cọc, Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 02 lầu trở lên . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. iii) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6,7 tỷ đồng, trong hợp đồng tương tự phải có thi công Nhà kết cấu móng cọc, Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 02 lầu trở lên .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng của nhà thầu thể hiện nhân sự tham gia thực hiện công việc tương tự như : Chỉ huy trưởng ký bản vẽ hoàn công, Cán bộ kỹ thuật ký Biên bản nghiệm thu công việc, ... Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa .-Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện /cấp thoát nước .-Chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị điện/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công công tác An toàn phòng cháy chữa cháy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư PCCC hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác có liên quan phải có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .-Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động, vệ sinh môi trường/ bảo hộ lao động .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành dân dụng.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc + đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dàn máy ép cọc ≥ 200 tấn ( Dàn ép, cẩu ≥ 25 tấn, Xe cẩu thùng có tải cẩu ≥ 3 tấn ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Khối phòng học | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | TCVN | 7,4611 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | TCVN | 21,5142 | tấn |
| 3 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | TCVN | 9,6096 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | TCVN | 14,5577 | 100m2 |
| 5 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | TCVN | 2,5717 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 220,8911 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | TCVN | 24,843 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | TCVN | 182 | 1 mối nối |
| 9 | Cung cấp thép tấm nối cọc | TCVN | 1,8719 | tấn |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN | 3,6855 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 1,0234 | 100m3 |
| 12 | Đào đất thi công giằng móng - Cấp đất I | TCVN | 25,7975 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 6,6786 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0562 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 2,829 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TCVN | 1,2311 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | TCVN | 1,4314 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 36,2758 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,3664 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 1,6253 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép giằng móng, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,0847 | 100m2 |
| 22 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | TCVN | 0,5759 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 11,7623 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,502 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột khung, dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,8895 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột khung, dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 6,6973 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột khung, dầm khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 4,2149 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | TCVN | 5,7825 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 12,8718 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 21,0828 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2289 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm sàng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,9607 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,8484 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 5,2192 | tấn |
| 35 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | TCVN | 0,8649 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung trệt, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,443 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung lầu, mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 6,6471 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 79,7507 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,2764 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,2166 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép lanh tô, lan can, lam, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN | 2,3929 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 16,0574 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 1,5724 | 100m3 |
| 44 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 1,9183 | 100m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | TCVN | 2,7913 | tấn |
| 46 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | TCVN | 3,7846 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 37,7616 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 9,0946 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 12,1581 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 112,6586 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,2167 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,7242 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN | 0,6466 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 6,5506 | m3 |
| 55 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | TCVN | 7,6304 | m3 |
| 56 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,5555 | m3 |
| 57 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,9405 | m3 |
| 58 | Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40, vữa lót dày 3cm | TCVN | 5,355 | m2 |
| 59 | Lát bậc cầu thang bằng gạch ceramic 300x300, XM PCB40, vữa lót dày 3cm | TCVN | 59,892 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 68,2719 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 5,7479 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,6728 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 121,6623 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 13,6236 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3,9137 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 4,6656 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 8,5536 | m3 |
| 68 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 31,5161 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không bả, sơn) | TCVN | 361,834 | m2 |
| 70 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | TCVN | 249,48 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1.465,758 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1.262,9215 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 220,32 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 89,16 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 65,2858 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm có bả bám dính xi măng lên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 568,225 | m2 |
| 77 | Trát trần có bản bám dính xi măng trên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 969,44 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 328,547 | m2 |
| 79 | Láng nền đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 56,36 | m2 |
| 80 | Quét sika top seal 107 chống thấm sê nô | TCVN | 113,2411 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40, vữa lót dày 3cm | TCVN | 1.057,756 | m2 |
| 82 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300, XM PCB40, vữa lót dày 2cm | TCVN | 100,62 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm | TCVN | 2,1071 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 2,1071 | tấn |
| 85 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | TCVN | 5,058 | 100m2 |
| 86 | Lợp úp nốc mái bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,42mm | TCVN | 0,075 | 100m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | TCVN | 1.262,9215 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | TCVN | 483,2001 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | TCVN | 1.430,808 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | TCVN | 1.692,1108 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 1.746,1216 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 3.122,9188 | m2 |
| 93 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | TCVN | 101,7 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5mm | TCVN | 54,288 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm hệ 70, cánh không nẹp ô | TCVN | 29,04 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5mm | TCVN | 209,52 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm hệ 70, cánh không nẹp ô | TCVN | 3 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | TCVN | 15,95 | m2 |
| 99 | Gia công lan can cầu thang bằng inox ống D90x2mm | TCVN | 0,0825 | tấn |
| 100 | Gia công lan can cầu thang bằng inox ống D40x2mm | TCVN | 0,0089 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can cầu thang | TCVN | 5,8905 | m2 |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 31,3 | m |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 47,6 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 102,9 | m |
| 105 | Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,0947 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 0,6345 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 2,608 | m3 | |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4011 | m3 | |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 18,864 | m2 |
| 110 | Láng đáy HTH, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3,13 | m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | TCVN | 0,0313 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | TCVN | 0,0125 | 100m2 |
| 113 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | TCVN | 0,041 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2867 | m3 | |
| 115 | Lắp tấm đan nắp HTH | TCVN | 4 | cái |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 0,0244 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt đèn led ống đôi dài 1,2m 2x18W | TCVN | 46 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m 1x18W | TCVN | 19 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn led trụ 15W | TCVN | 38 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt đảo trần | TCVN | 38 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm + hộp + mặt | TCVN | 54 | cái |
| 122 | Lắp đặt CB-1P5A | TCVN | 54 | cái |
| 123 | Lắp đặt CB-1P30A | TCVN | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt CB-1P50A | TCVN | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt CB-1P75A | TCVN | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB-1P100A loại chống giật | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt MCB-1P200A loại chống giật | TCVN | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt | TCVN | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặt | TCVN | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặt | 12 | cái | |
| 131 | Lắp đặt công tắc 4 phím + hộp + mặt | TCVN | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN | 3.430 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCVN | 1.234 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 100 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | TCVN | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | TCVN | 60 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x32mm2 | TCVN | 200 | m |
| 138 | Lắp đặt nẹp nhựa 14x24mm | TCVN | 750 | m |
| 139 | Lắp đặt nẹp nhựa 18x39mm | TCVN | 250 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy D20mm | TCVN | 200 | m |
| 141 | Co nhựa D20mm | TCVN | 60 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện | TCVN | 1 | 1 tủ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | TCVN | 2,99 | 100m |
| 144 | Lắp đặt phễu thu inox D90mm | TCVN | 23 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | TCVN | 23 | cái |
| 146 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 23 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | TCVN | 0,025 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | TCVN | 1,42 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 61 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 39 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 25 | cái |
| 153 | Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | TCVN | 0,14 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | TCVN | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm | TCVN | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | TCVN | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | TCVN | 0,27 | 100m |
| 160 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | TCVN | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | TCVN | 0,62 | 100m |
| 162 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 39 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | TCVN | 0,15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm, 90 độ | TCVN | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | TCVN | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | TCVN | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mm | TCVN | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | TCVN | 1,42 | 100m |
| 171 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 173 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt xí bệt | TCVN | 12 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi inox D21mm | TCVN | 12 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu lavabo | TCVN | 12 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN | 9 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | TCVN | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | TCVN | 1 | bể |
| B | HẠNG MỤC: 2. Nhà đa năng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | TCVN | 2,1478 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | TCVN | 8,442 | tấn |
| 3 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | TCVN | 3,3264 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | TCVN | 4,8006 | 100m2 |
| 5 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | TCVN | 0,814 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TCVN | 60,615 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | TCVN | 9,828 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | TCVN | 72 | 1 mối nối |
| 9 | Cung cấp thép tấm nối cọc | TCVN | 0,6397 | tấn |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN | 1,0125 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,5132 | 100m3 |
| 12 | Đào đất thi công giằng móng - Cấp đất I | TCVN | 22,0792 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 3,535 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0504 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 1,667 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | TCVN | 0,8288 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 16,6865 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,2217 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 1,3325 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép giằng móng, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,9792 | 100m2 |
| 21 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | TCVN | 0,4896 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 9,792 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,2351 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2071 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,2833 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,8702 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 10,566 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,341 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 2,4972 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,6274 | tấn |
| 31 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | TCVN | 0,7092 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung trệt, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,2878 | 100m2 |
| 33 | Bê tông dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 16,72 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,7584 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 5,1624 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung trệt, chiều cao ≤28m | TCVN | 4,4833 | 100m2 |
| 37 | Bê tông dầm sàn sàn, đà mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 33,403 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,0734 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,2826 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép lanh tô, lan can, lam, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,3616 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,232 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 1,6057 | 100m3 |
| 43 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 1,959 | 100m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | TCVN | 4,4485 | tấn |
| 45 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | TCVN | 4,1304 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 6,484 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | TCVN | 1,25 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 40,4768 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sê nô, sảnh đón, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,6774 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 3,0116 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sê nô, sảnh đón, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 22,2223 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió đường kính | TCVN | 0,2306 | tấn |
| 53 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | TCVN | 0,392 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam gió | TCVN | 0,416 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lam gió M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,92 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN | 60 | cái |
| 57 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 8,4918 | m3 |
| 58 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3,0656 | m3 |
| 59 | Đắp cát nền tam cấp bằng thủ công | TCVN | 4,1832 | m3 |
| 60 | Bê tông mặt tam cấp bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,056 | m3 |
| 61 | Láng mặt bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 17,88 | m2 |
| 62 | Trát thành bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 13,77 | m2 |
| 63 | Láng granitô bậc cấp | TCVN | 31,65 | m2 |
| 64 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 65,282 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 19,921 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 5,7586 | m3 |
| 67 | Trát tường trong gạch AAC dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không bả, sơn) có bả bám dính xi măng trước | TCVN | 77,1789 | m2 |
| 68 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | TCVN | 71,6 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit màu trắng | TCVN | 45,36 | m2 |
| 70 | Trát tường trong gạch AAC dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, có bả bám dính xi măng trước | TCVN | 605,3 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài gạch AAC dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, có bả bám dính xi măng trước | TCVN | 465,76 | m2 |
| 72 | Trát trụ hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 126,42 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm có bả bám dính xi măng lên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 46,2 | m2 |
| 74 | Trát trần sảnh có bản bám dính xi măng trên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 71,29 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 407,7504 | m2 |
| 76 | Láng nền đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 151,4691 | m2 |
| 77 | Quét sika top seal 107 chống thấm sê nô | TCVN | 151,4691 | m2 |
| 78 | Thảm cỏ nhân tạo dày 2cm (VL+NC) | TCVN | 336,96 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám, XM PCB40, vữa lót dày 3cm | TCVN | 45,04 | m2 |
| 80 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300 nhám , XM PCB40, vữa lót dày 3cm | TCVN | 25 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm | TCVN | 2,3709 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 2,3709 | tấn |
| 83 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | TCVN | 4,807 | 100m2 |
| 84 | Lợp úp nốc, làm máng âm bằng phẳng mạ màu dày 0,42mm | TCVN | 0,8652 | 100m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | TCVN | 420,4 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | TCVN | 500,9726 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | TCVN | 582,55 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | TCVN | 46,2 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 921,3726 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 628,75 | m2 |
| 91 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | TCVN | 345,64 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm hệ 70, cánh không nẹp ô | TCVN | 37,48 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, lambri nhôm hệ 70, cánh không nẹp ô | TCVN | 9,36 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm hệ 70, cánh không nẹp ô | TCVN | 47,58 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không lá | TCVN | 43,2 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách nhôm lambri | TCVN | 2,25 | m2 |
| 97 | Gia công khung bảo vệ bằng inox hộp 15x30x1,5mm | TCVN | 0,1899 | tấn |
| 98 | Gia công khung bảo vệ bằng inox ống D16x1,0mm | TCVN | 0,0848 | tấn |
| 99 | Gia công khung bảo vệ bằng inox lá 14x3mm | TCVN | 0,0359 | tấn |
| 100 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | TCVN | 46,08 | m2 |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 75,2 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 210,468 | m |
| 103 | Gia công lắp dựng khung thép sân khấu (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | TCVN | 0,4772 | tấn |
| 104 | Gia công, hàn mặt bích chân cột sân khấu | TCVN | 0,033 | tấn |
| 105 | Cung cấp thép V50x50x2 lỗ sơn tĩnh điện | TCVN | 303,95 | md |
| 106 | Cung cấp bu lông M8x20 | TCVN | 822 | cái |
| 107 | Cung cấp ke góc dày 5mm | TCVN | 274 | cái |
| 108 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | TCVN | 56,6 | m2 |
| 109 | Sơn vecni mặt sân khấu (VL+NC) | TCVN | 56,6 | |
| 110 | Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,1163 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 0,8235 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 2,4124 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,3898 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 17,886 | m2 |
| 115 | Láng đáy HTH, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,77 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | TCVN | 0,0313 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | TCVN | 0,0132 | 100m2 |
| 118 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | TCVN | 0,048 | 100m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,3357 | m3 |
| 120 | Lắp tấm đan nắp HTH | TCVN | 4 | cái |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 0,0401 | 100m3 |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tổng BD.4 | TCVN | 1 | 1 tủ |
| 123 | Lắp đặt MCB-3P75A | TCVN | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB-2P40A | TCVN | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB-1P10A | TCVN | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB-1P6A | TCVN | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt LGCB-2P30mA | TCVN | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt | TCVN | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặt | TCVN | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực + hộp + mặt | TCVN | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn chao Highbay, bóng MH150W | TCVN | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn pha lắp tường, bóng MH150W | TCVN | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-1x36W | TCVN | 13 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng-1x18W | TCVN | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | TCVN | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | TCVN | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TCVN | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN | 250 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCVN | 180 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy D20mm | TCVN | 425 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | TCVN | 0,9 | 100m |
| 142 | Lắp đặt phễu thu inox D90mm | TCVN | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | TCVN | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 135 độ | TCVN | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 22 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | TCVN | 0,45 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | TCVN | 0,25 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | TCVN | 0,37 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | TCVN | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | TCVN | 0,34 | 100m |
| 151 | Lắp đặt chậu lavabo | TCVN | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | TCVN | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | TCVN | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi inox D21mm | TCVN | 11 | bộ |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 11 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 11 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | TCVN | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | TCVN | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt chữ thập nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | TCVN | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | TCVN | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | TCVN | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC: Sân đường | |||
| 1 | Đào móng chân tường bó nền bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 8,5995 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 2,205 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | TCVN | 6,3945 | m3 |
| 4 | Xây bó nền gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,646 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 66,15 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 1,794 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 2,1887 | 100m3 |
| 8 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | TCVN | 4,485 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | TCVN | 1,0737 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép sân đường | TCVN | 0,299 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sân đường, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 44,5525 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 1,2045 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đáy hố ga bằng thủ công (tận dụng cát đào hiện trạng) | TCVN | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 11,8563 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 17,3514 | m3 |
| 5 | Trát hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 188,7248 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0979 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố ga | TCVN | 0,0846 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,6354 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | TCVN | 0,3396 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | TCVN | 0,0531 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | TCVN | 0,391 | 100m2 |
| 12 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | TCVN | 0,8493 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 5,3098 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN | 259 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | TCVN | 4 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | TCVN | 3 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt gối công bằng cần cẩu | TCVN | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,6163 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 1km đầu - Cấp đất I | TCVN | 0,5882 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo- Cấp đất I | TCVN | 2,3528 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC 5: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Nhà thầu chào chi phí dự phòng cho gói thầu : giá dự thầu phần xây lắp ( A+B+C+D) x 5 % | VN | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục Nhà kết cấu móng cọc, Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 02 lầu trở lên . ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. iii) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6,7 tỷ đồng, trong hợp đồng tương tự phải có thi công Nhà kết cấu móng cọc, Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 02 lầu trở lên .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng của nhà thầu thể hiện nhân sự tham gia thực hiện công việc tương tự như : Chỉ huy trưởng ký bản vẽ hoàn công, Cán bộ kỹ thuật ký Biên bản nghiệm thu công việc, ... Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 10 | 7 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân | 2 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa .-Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện nước | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện /cấp thoát nước .-Chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị điện/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 6 | Giám sát thi công công tác An toàn phòng cháy chữa cháy công trình | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư PCCC hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác có liên quan phải có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 7 | Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .-Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 8 | Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động, vệ sinh môi trường/ bảo hộ lao động .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 2 | 1 |
| 9 | Đội trưởng thi công | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành dân dụng.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .-Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đóng cừ tràm | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Đầm cóc + đầm bàn 1Kw | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 8 | Máy cắt gạch | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 9 | Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt. | Có đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy vận thăng lồng 3 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy bơm cát | Năng suất đáp ứng yêu cầu thi công, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Dàn máy ép cọc ≥ 200 tấn ( Dàn ép, cẩu ≥ 25 tấn, Xe cẩu thùng có tải cẩu ≥ 3 tấn ) | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi